Gói thầu: Xây dựng công trình thoát nước vào trung tâm xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377879-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình thoát nước vào trung tâm xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 17:02:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,159,626,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật- Kỹ sư giao thông: 01 ngườiTrình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng giao thông; Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 10T-16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,8÷1,6)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV Còn sử dụng tốt (đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình thoát nước vào trung tâm xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái Công trình thoát nước vào trung tâm xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp, trong đó có chức năng: Thi công/Công trình xây dựng giao thông/Hạng IV trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống hộp | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 181,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 478,5 | m2 |
| 3 | Thép tròn ĐK | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160,69 | kg |
| 4 | Thép tròn 10 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5.032,36 | kg |
| 5 | Thép tròn ĐK >18 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30.446,82 | kg |
| 6 | Bê tông lớp phủ M300 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 8 | Thép tròn 10<ĐK <=18 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.249,43 | kg |
| 9 | Bê tông móng cống M300 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,14 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,34 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,68 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 15 | Bê tông tường cánh M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,95 | m3 |
| 16 | Bê tông móng tường cánh M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,27 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 233,5 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 19 | Bê tông M200 gia cố lòng cầu; chân khay | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115,02 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng M100 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,88 | m3 |
| 22 | Bê tông ốp mái M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,27 | m3 |
| 23 | Ván khuôn ốp mái | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 24 | Bê tông bản quá độ M250 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 26 | Thép tròn ĐK | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 53,12 | kg |
| 27 | Thép tròn 10 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.782,36 | kg |
| 28 | Thép tròn ĐK =>18 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6 | kg |
| 29 | Ống thép D27,2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m |
| 30 | Đệm cao su dày 10mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m2 |
| 31 | Đá dăm tiêu chuẩn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 32 | Ống thoát nước gang đúc D150 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 33 | Ống nhựa PVC D160 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 34 | Cút nhựa R110 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Bê tông lan can fc =25Mpa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lan can | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,93 | m2 |
| 37 | Thép tròn ĐK | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 170,79 | kg |
| 38 | Thép tròn 10 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 688,85 | kg |
| 39 | Thép hình thép bản (mạ kẽm) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.183,67 | kg |
| 40 | Bu lông neo M20 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 41 | Sơn phản quang vàng đen 2 lớp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,53 | m2 |
| B | Tổ chức thi công cống | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 326,4 | m3 |
| 2 | Đắp đường tạm K90 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 581,25 | m3 |
| 3 | Đắp lõi đất bờ vây, đắp trả mương K90 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 433,6 | m3 |
| 4 | Phá bỏ bờ vây, đường tạm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 622,05 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,335 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp L = 0,5 km | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 622,05 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,335 | m |
| 8 | Bao tải đắp bờ vây | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 9 | Đào cải mương đá cấp 4 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D100 phục vụ TCTC | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | ống |
| 11 | Tháo dỡ ống cống D100 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | ống |
| 12 | Đào lòng khe; Đào móng đất cấp 3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.143,13 | m3 |
| 13 | Đào lòng khe; Đào hố móng đá cấp 4; Phá bỏ kết cấu cũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 330,88 | m3 |
| 14 | Đắp đất trả hố móng K95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 337 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá; phế thải đổ đi 0,5km | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 330,88 | m3 |
| 16 | Sản xuất hệ đà giáo thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 473,8 | kg |
| 17 | Lắp dựng đà giáo thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | kg |
| 18 | Tháo dỡ đà giáo thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | kg |
| C | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn đất C3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.013,24 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 251,52 | m3 |
| 3 | Đắp nền K95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.243,3 | m3 |
| 4 | Phá bỏ mặt đường bê tông cũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,37 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 209,645 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 209,645 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải mặt đường bê tông cũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,37 | m3 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp 4,5kg/m2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.266,36 | m2 |
| 9 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên H = 12cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.372,17 | m2 |
| 10 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên H = 15cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.372,13 | m2 |
| 11 | Rãnh tam giác BTXM M250 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | m |
| 12 | Viên bó vỉa loại 1A | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | Viên |
| 13 | Viên bó vỉa loại 1B | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | Viên |
| 14 | Lát gạch tezzaro h = 5,5cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 485,39 | m2 |
| 15 | Bó gáy vỉa hè | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 280,19 | m |
| 16 | Chiều dài rãnh dọc | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 367,9 | m |
| 17 | Tấm bản đậy rãnh | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | Tấm |
| 18 | Dốc nước | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m |
| 19 | Số lượng của thu nước | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Cống lối rẽ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 21 | Vạch sơn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,08 | m2 |
| 22 | Biển báo chữ nhật I 439 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phụ trách kỹ thuật- Kỹ sư giao thông: 01 ngườiTrình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng giao thông; Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III; | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≤23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250L | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 2 |
| 5 | Máy ủi 110 CV | ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy lu tĩnh | Tải trọng từ 10T-16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 2 |
| 10 | Máy lu | Tải trọng từ ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 2 |
| 11 | Máy đào | (0,8÷1,6)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 12 | Máy san | ≥110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | 190CV Còn sử dụng tốt (đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi