Gói thầu: Xây dựng thư viện chuẩn Trường PTDTBT TH số 1 Hương Trà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trà Bông |
| Tên gói thầu | Xây dựng thư viện chuẩn Trường PTDTBT TH số 1 Hương Trà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224687 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 10:22:00 đến ngày 2020-12-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,886,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kệ sách thư viện | 6 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. - Kết cấu: Khung thép hộp ( 30 x 30)mm dày 2mm; Sơn chống rỉ. Mặt trên, các ngăn tầng và hông kệ bằng ván Panel dày 8 mm. Kệ được chia 5 tầng chứa sách. Kích thước: ( 0,4 x 1,28 x 1,8) mét. | ||
| 2 | Bàn đọc sách | 2 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam. - Kết cấu: Khung thép hộp (30x30)mm, V (30x30)mm dày 2mm sơn chống rỉ. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp. - KT:(0,87x2,4x0,75)m. | ||
| 3 | Ghế phòng đọc | 50 | Cái | Mặt và tựa bằng nệm. Khung mạ Inox | ||
| 4 | Bàn thủ thư | 1 | Cái | - Kết cấu: làm bằng gỗ ghép công nghiệp có 01 hộc tủ - Kích thước: (0,6x1,2x0,75) m | ||
| 5 | Ghế thủ thư | 1 | Cái | Ghế xoay KT: ( W550 x D530 x H865/990)mm | ||
| 6 | Tủ phích | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Kết cấu: tủ có 24 ô chứa phích, kích thước (D*R*C): 680*400*1200 mm, làm bằng ván gỗ ghép công nghiệp | ||
| 7 | Tủ giới thiệu sách | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Kết cấu: tủ có 4 tầng, kích thước (D*R*C): 1200*320*1800 mm, làm bằng gỗ ghép công nghiệp sơn phủ PU, mặt trước kính lùa dày 5mm. | ||
| 8 | Thảm xốp lót sàn | 80 | tấm | Thiết kế kiểu mảnh ghép, trọng lượng nhẹ và tiện lợi.Kích thước: (600x600x10)mm. | ||
| 9 | Kệ sách phòng đọc thân thiện | 4 | cái | KT (1 x 1,1 x 0,25) mét, làm bàng gỗ ghép công nghiệp. Có bánh xe di chuyển. | ||
| 10 | Bảng giới thiệu sách | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Loại bảng chống lóa, khung nhôm, lưng nhựa. Dán chữ Decal - Kích thước: ( 1200 x 2400) mm | ||
| 11 | Dấu thư viện | 1 | Cái | Bằng nhựa, Chấm mực tự động. ( Loại thông dung trên thị trường.) | ||
| 12 | Dấu môn loại | 1 | Cái | Bằng nhựa, Chấm mực tự động. ( Loại thông dung trên thị trường.) | ||
| 13 | Danh ngôn thư viện ( 3 tấm/ bộ) | 1 | Cái | Kích thước: ( 600 x 800) mm. Khung nhôm mặt alu dán chữ Decal | ||
| 14 | Bảng hướng dẫn sử dung mục lục | 1 | Cái | Kích thước: ( 600 x 800) mm. Khung nhôm mặt alu dán chữ Decal | ||
| 15 | Bảng nội quy thư viện | 1 | Cái | Kích thước: ( 600 x 800) mm. Khung nhôm mặt alu dán chữ Decal | ||
| 16 | Bảng phân biệt kho sách ( 04 bảng/bộ) | 1 | Bộ | Kích thước: ( 200 x 400) mm. mặt Alu dán chữ Decal | ||
| 17 | Bảng: màu phân loại sách | 1 | cái | -KT(1,2 x 1,45) mét.Khung nhôm mặt alu dán chữ Decal | ||
| 18 | Bảng: Nội quy, Danh ngôn trang trí phòng đọc thân thiện. ( 5 tấm/ bộ) | 1 | Bộ | -KT( 0,6 x 0,8) mét.Khung nhôm mặt alu dán chữ Decal | ||
| 19 | Lọ hoa | 3 | lọ | Lọ sứ, hoa nhựa | ||
| 20 | Hoa treo tường | 6 | lọ | Bằng nhựa | ||
| 21 | Ảnh bác | 1 | Tấm | Kích thước: ( 400 x 600) mm., khung nhựa. | ||
| 22 | Ảnh chân dung các nhà văn ( 06 ảnh/ bộ) | 1 | Bộ | Kích thước: ( 400 x 600) mm.t, khung nhựa. | ||
| 23 | Phích mô tả | 3.500 | cái | Theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 24 | Phích nhô ( Bộ mục lục chữ cái) | 1 | Bộ | Gồm tất cả các chữ cái phân loại, được in trên giấy bìa, ép Plactic ( 440 tờ/ bộ) | ||
| 25 | VPP sử dụng cho việc xử lý thư viện | 1 | Trường | Gồm: Bút chì: 5 cây; Gọt bút chì 1 cái.; Kéo cắt giấy 1 cái; Dao rọc giấy. 2 cái; Bút xoá 1 cây; Giấy A4 loại tốt 1 ram; Gôm 2 cục; Bút bi 5 cây; Nhận sổ cá biệt (giấy indecal A4) 5 ram; Giấy bìa A4 1 ram; Cặp ba dây 5 cái | ||
| 26 | Xử lý NVTV: Sách giáo khoa, sách nghiệp vụ, sách tham khảo. | 3.500 | Bản | Xử lý nghiệp vụ từng bản sách, tên sách. Nhập liệu từng tên sách vào phần mềm thư viện, in, cắt phích, sắp xếp và in ấn sở sách theo qui định của thư viện trường học. | ||
| 27 | Biên soạn kế hoạch, chuyên đề … | 4 | Công | Căn cứ vào các loại sách hiện có trong thư viện. Từng môn học chọn ra một số tựa sách để biên soạn chuyên đề nhằm giới thệu cho bạn đọc. | ||
| 28 | Phần mềm thư viện | 1 | Cái | Theo chương trình của Nhà xuất bản Giáo dục. | ||
| 29 | Tiếng Việt 2/1 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 30 | Tiếng Việt 2/2 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 31 | Toán 2 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 32 | Tự nhiên và xã hội 2 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 33 | Tập viết 2/1 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 34 | Tập viết 2/2 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 35 | Tiếng Việt 3/1 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 36 | Tiếng Việt 3/2 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 37 | Toán 3 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 38 | Tự nhiên và xã hội 3 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 39 | Tập viết 3/1 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 40 | Tập viết 3/2 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 41 | Tiếng Việt 4/1 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 42 | Tiếng Việt 4/2 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 43 | Toán 4 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 44 | Khoa học 4 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 45 | Liịch sử và Địa lý 4 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 46 | Âm nhạc 4 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 47 | Đạo đức 4 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 48 | Kỹ thuật 4 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 49 | Tiếng Việt 5/1 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 50 | Tiếng Việt 5/2 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 51 | Toán 5 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 52 | Khoa học 5 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 53 | Liịch sử và Địa lý 5 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 54 | Âm nhạc 5 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 55 | Đạo đức 5 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 56 | Kỹ thuật 5 | 10 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 57 | Btập CL Toán 2/1 (2 buổi trong ngày) | 5 | bản | NXB Giáo dục VN | ||
| 58 | Btập CL Toán 2/2 (2 buổi trong ngày) | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 59 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 2/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 60 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 2/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 61 | Bài tập trắc nghiệm Toán 2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 62 | Bài giảng & lời giải chi tiết Toán 2/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 63 | Bài giảng & lời giải chi tiết Toán 2/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 64 | Đề kiểm tra học kỳ Tiếng Việt – Toán 2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 65 | Học tốt Tiếng Việt 2/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 66 | Học tốt Tiếng Việt 2/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 67 | Tổ chức trò chơi học tập trong dạy-học Tiếng Việt 2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 68 | Những bài làm Văn mẫu 2/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 69 | Những bài làm Văn mẫu 2/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 70 | 199 bài tập làm Văn chọn lọc 2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 71 | Tuyển chọn những truyện đọc hay cho học sinh lớp 2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 72 | Cảm thụ Văn học dành cho học sinh lớp 2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 73 | Luyện kĩ năng dùng từ,viết câu cho học sinh lớp 2 và 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 74 | 203 bài tập làm văn chọn lọc 2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 75 | Những bài văn miêu tả lớp 2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 76 | Toán phát triển trí thông minh 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 77 | Btập CL Toán 3/1 (2 buổi trong ngày) | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 78 | Btập CL Toán 3/2 (2 buổi trong ngày) | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 79 | Bài giảng và lời giải chi tiết Toán 3/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 80 | Bài giảng và lời giải chi tiết Toán 3/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 81 | We learn Maths in English (3rd Grade) Em học Toán bằng tiếng Anh 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 82 | Giúp em học giỏi Toán 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 83 | Bồi dưỡng Toán 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 84 | Bồi dưỡng kĩ năng Toán 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 85 | Đề kiểm tra học kỳ Tiếng Việt -Toán 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 86 | Học tốt Tiếng Việt 3/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 87 | Học tốt Tiếng Việt 3/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 88 | Những bài làm Văn mẫu 3/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 89 | Những bài làm Văn mẫu 3/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 90 | 162 bài tập làm Văn chọn lọc 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 91 | 199 bài tập làm Văn chọn lọc 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 92 | Dàn bài tập làm văn 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 93 | Tổ chức trò chơi học tập trong dạy-học Tiếng Việt 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 94 | Tuyển chọn những truyện đọc hay cho học sinh lớp 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 95 | Văn kể chuyện lớp 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 96 | 155 Bài Văn-Tiếng Việt 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 97 | Những bài Văn đạt điểm cao của học sinh giỏi lớp 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 98 | Giúp em giỏi Từ và Câu 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 99 | Giúp em giỏi tập làm văn 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 100 | Truyện đọc đạo đức 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 101 | Ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh 3/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 102 | Ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh 3/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 103 | Luyện kĩ năng dùng từ,viết câu cho học sinh lớp 2 và 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 104 | Luyện kĩ năng viết các kiểu bài văn cho học sinh lớp 2 và 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 105 | Toán phát triển trí thông minh 3 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 106 | Btập CL Toán 4/1 (2 buổi trong ngày) | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 107 | Btập CL Toán 4/2 (2 buổi trong ngày) | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 108 | Vở ôn tập hè Toán-Tiếng Việt-Tiếng Anh 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 109 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 110 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 111 | Vở luyện toán 4/1 (in màu) | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 112 | Vở luyện toán 4/2 (in màu) | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 113 | Vở ôn luyện cuối tuần Toán 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 114 | Vở ôn luyện cuối tuần Toán 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 115 | Bài tập trắc nghiệm Toán 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 116 | Bài giảng & lời giải chi tiết Toán 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 117 | Bài giảng & lời giải chi tiết Toán 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 118 | We learn Maths in English (4rd Grade) Em học Toán bằng tiếng Anh 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 119 | Toán chuyên đại lượng & đo đại lượng lớp 4-5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 120 | Toán cđề số&hệ đếm thập phân lớp 4-5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 121 | Bài tập cơ bản và nâng cao Toán 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 122 | Một số thủ thuật giải Toán 4&5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 123 | Vở bài tập nâng cao Toán 4/1 (mô hình Giáo Dục trường học mới VNEN) | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 124 | Vở bài tập nâng cao Toán 4/2 (mô hình Giáo Dục trường học mới VNEN) | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 125 | Toán đố lớp 4 (song ngữ Anh Việt) | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 126 | Phiếu b tập cuối tuần Toán-Tiếng Việt 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 127 | Phiếu b tập cuối tuần Toán-Tiếng Việt 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 128 | BĐ giúp em tự đánh giá kết quả học tập môn Toán 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 129 | Giúp em học giỏi Toán 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 130 | HD thực hành giải toán có lời văn lớp 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 131 | Bài tập cơ bản-nâng cao và trò chơi phát triển trí tuệ Toán 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 132 | Bài tập cơ bản-nâng cao và trò chơi phát triển trí tuệ Toán 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 133 | 500 bài Toán chọn lọc tiểu học 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 134 | Ôn tập và nâng cao Toán 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 135 | Bài tập dành cho học sinh thi trạng nguyên nhỏ tuổi 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 136 | Bộ đề luyện thi Violympic trạng nguyên tiếng Việt lớp 4 trên internet | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 137 | Bồi dưỡng Toán 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 138 | Phát triển và nâng cao Toán 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 139 | Phát triển và nâng cao Tiếng Việt 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 140 | Đề kiểm tra học kì Tiếng Việt – Toán 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 141 | Đề kiểm tra học kì Tiếng Việt – Toán 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 142 | Những bài làm Văn hay 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 143 | Học tốt Tiếng Việt 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 144 | Học tốt Tiếng Việt 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 145 | HD học: Khoa học, Lịch sử, Địa lý lớp 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 146 | 150 Bài tập Tiếng Việt-Làm văn 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 147 | Tchọn những truyện đọc hay cho HS lớp 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 148 | Quy trình&PP trình bày sơ đồ Tiếng Việt 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 149 | Vở luyện tập Tiếng Việt 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 150 | Vở luyện tập Tiếng Việt 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 151 | Bài tập nâng cao Tiếng Việt 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 152 | Bài tập nâng cao Tiếng Việt 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 153 | 162 bài tập làm Văn chọn lọc 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 154 | Tổ chức trò chơi học tập trong day-học tiếng Việt lớp 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 155 | 39 đề Tiếng Việt 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 156 | Vở bài tập nâng cao Tiếng Việt 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 157 | Vở bài tập nâng cao Tiếng Việt 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 158 | Những bài làm Văn mẫu 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 159 | Những bài làm Văn mẫu 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 160 | Dàn bài tập làm văn 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 161 | 199 bài tập làm Văn chọn lọc 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 162 | Bồi dưỡng Văn-Tiếng Việt 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 163 | Bồi dưỡng Văn-Tiếng Việt 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 164 | Cảm thụ Văn học dành cho học sinh lớp 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 165 | Văn miêu tả 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 166 | 155 Bài làm văn –Tiếng Việt 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 167 | Những bài Văn đạt điểm cao của học sinh giỏi lớp 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 168 | Giải bài tập Tiếng Việt 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 169 | Giải bài tập Tiếng Việt 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 170 | Luyện Từ và Câu 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 171 | Tập làm văn 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 172 | Giúp em giỏi Từ và câu 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 173 | Giúp em giỏi Từ và câu 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 174 | Truyện đọc đạo đức 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 175 | Vở bài tập đạo đức 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 176 | Cha mẹ dạy con học Tiếng Anh 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 177 | Ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh 4/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 178 | Ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh 4/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 179 | Giải sách bài tập Tiếng Anh 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 180 | Bài tập tin học 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 181 | Vở bài tập thực hành mĩ thuật lớp 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 182 | Giáo dục an toàn giao thông lớp 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 183 | Luyện kĩ năng viết các kiểu bài văn cho học sinh lớp 4 và 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 184 | Luyện kĩ năng dùng từ,viết câu cho học sinh lớp 4 và 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 185 | 203 bài tập làm văn chọn lọc 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 186 | Những bài văn kể chuyện lớp 4 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 187 | Toán phát triển trí thông minh 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 188 | Btập CL Toán 5/1 (2 buổi trong ngày) | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 189 | Btập CL Toán 5/2 (2 buổi trong ngày) | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 190 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 5/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 191 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 5/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 192 | Bài giảng& lời giải chi tiết Toán 5/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 193 | Bài giảng& lời giải chi tiết Toán 5/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 194 | Toán cđề đại lượng & đo đại lượng lớp 4-5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 195 | Toán chuyên đề số đo thời gian và Toán chuyển động 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 196 | 501 bài Toán đố lớp 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 197 | Các bài toán Phân số & tỉ số 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 198 | 75 bài kiểm tra Toán 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 199 | Toán chuyên đề Hình Học 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 200 | Toán cđề số & hệ đếm thập phân lớp 4-5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 201 | We learn Maths in English (5th Grade) Em học Toán bằng tiếng Anh 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 202 | Hdẫn thực hành giải Toán có lời văn lớp 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 203 | BĐ giúp em tự đánh giá kết quả học tập Toán 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 204 | Phát triển và nâng cao Toán 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 205 | Phát triển và nâng cao Tiếng Việt 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 206 | Giải bằng nhiều cách các bài Toán Số học | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 207 | Giải bằng nhiều cách các bài Toán Hình học 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 208 | Hdẫn học Kh học – Lịch sử – Địa lý lớp 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 209 | Giải bài tập Tiếng Việt 5/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 210 | Giải bài tập Tiếng Việt 5/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 211 | Đề kiểm tra học kì Tiếng Việt-Toán-khoa học-lịch sử-Địa lý lớp 5/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 212 | Đề kiểm tra học kì Tiếng Việt-Toán-khoa học-lịch sử-Địa lý lớp 5/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 213 | 100 bài tập làm Văn mẫu lớp 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 214 | Những bài làm Văn hay 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 215 | Luyện tập làm Văn 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 216 | Bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 217 | Giúp em giỏi tập làm văn 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 218 | Tập làm văn 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 219 | Bồi dưỡng Văn-Tiếng Việt 5/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 220 | Bồi dưỡng Văn-Tiếng Việt 5/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 221 | Những bài làm Văn mẫu 5/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 222 | Những bài làm Văn mẫu 5/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 223 | Quy trình và PP trình bày sơ đồ T Việt 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 224 | Tổ chức trò chơi học tập trong day-học tiếng Việt lớp 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 225 | Luyện Từ và Câu Tiếng Việt 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 226 | 162 bài tập làm Văn chọn lọc 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 227 | 199 bài tập làm Văn chọn lọc 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 228 | Dàn bài tập làm văn 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 229 | Văn kể chuyện lớp 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 230 | Những bài Văn tự sự & miêu tả 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 231 | Học tốt Tiếng Việt 5/1 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 232 | Học tốt Tiếng Việt 5/2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 233 | Truyện đọc đạo đức 5 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 234 | Từ điển viết chữ Hán hiện đại | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 235 | Từ điển Anh-Việt (150.000 từ) (Bìa cứng) | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 236 | Mùa hè trên núi | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 237 | Lược sử nước Việt bằng tranh - Viet Nam - A Brief History in Pictures(Obi) | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 238 | TG quanh em - Kiến thức cơ bản bằng tranh | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 239 | Chiếc hũ thần | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 240 | Sự tích chùa bà Đanh | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 241 | Sự tích thần tài | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 242 | Câu đố dân gian bằng tranh - Cây cối | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 243 | Câu đố dân gian bằng tranh - Hoa quả | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 244 | Quà tặng cho hai người bố | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 245 | Ngôi nhà của mẹ, cây cầu của ông | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 246 | Bồi dưỡng kĩ năng đọc hiểu cho học sinh tiểu học - Bí mật của tự nhiên - Quyển 1 | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 247 | Bồi dưỡng kĩ năng đọc hiểu cho học sinh tiểu học - Bí mật của tự nhiên - Quyển 2 | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 248 | Bồi dưỡng kĩ năng đọc hiểu cho học sinh tiểu học - Bí mật của tự nhiên - Quyển 3 | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 249 | BD kĩ năng đọc hiểu cho học sinh tiểu học - Tìm hiểu về các quốc gia - Quyển 1 | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 250 | BD kĩ năng đọc hiểu cho học sinh tiểu học - Tìm hiểu về các quốc gia - Quyển 2 | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 251 | Tục ngữ phong dao - Tập 1 | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 252 | Truyện Trạng Hít | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 253 | Lý Tự Trọng | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 254 | Trần Thái Tông | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 255 | Lý Chiêu Hoàng | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 256 | Dế Mèn phiêu lưu kí (Bản đặc biệt) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 257 | Ba vật thần kì | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 258 | Cái cân thủy ngân | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 259 | Cất nhà giữa hồ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 260 | Chiếc áo tàng hình | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 261 | Cười ra vàng | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 262 | Hai ông tiến sĩ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 263 | Hố vàng hố bạc | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 264 | Kiện ngành đa | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 265 | Nàng công chúa nhìn xa | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 266 | Nàng Phương Hoa | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 267 | Người vợ hiền | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 268 | Sự tích Hồ Gươm | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 269 | Sự tích núi Ngũ Hành | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 270 | Viên ngọc ếch | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 271 | Viên ngọc ước | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 272 | Voi ngà vàng | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 273 | Dũng sĩ Đam Dông | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 274 | Điều ước cuối cùng | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 275 | Thạch Sanh | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 276 | Bà chúa Trầm Hương | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 277 | Sự tích hoa đào, hoa mai | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 278 | Cậu bé Tích Chu | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 279 | Tranh truyện Lịch sử Việt Nam: Lê Hoàn - Cày ruộng tịch điền | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 280 | Tranh truyện Lịch sử Việt Nam: Lê Lai - Liều mình cứu chúa | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 281 | Tranh truyện Lịch sử Việt Nam: Phùng Hưng - Bố cái đại vương | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 282 | Tranh truyện Lịch sử Việt Nam: Ỷ Lan - Cô gái hái dâu | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 283 | Tống Trân Cúc Hoa | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 284 | Bảy điều ước | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 285 | Nợ như Chúa Chổm | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 286 | Anh chàng nhanh trí | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 287 | Anh học trò và ba con quỷ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 288 | Chàng học trò và con chó đá | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 289 | Chử Đồng Tử và Tiên Dung | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 290 | Có công mài sắt có ngày nên kim | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 291 | Người vợ thông minh | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 292 | Sinh con rồi mới sinh cha | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 293 | Sự tích con cóc | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 294 | Sự tích trầu cau | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 295 | Cây tre trăm đốt | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 296 | Chuyện ông Gióng | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 297 | Sự tích con thạch sùng | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 298 | Con Cóc là cậu ông Giời | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 299 | Ông Trạng Quét | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 300 | Sự tích bánh chưng bánh dày | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 301 | An Dương Vương | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 302 | Bà Triệu | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 303 | Lý Nam Đế | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 304 | Ngô Quyền | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 305 | Đinh Bộ Lĩnh | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 306 | Mai Thúc Loan - Khởi nghĩa Hoan Châu | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 307 | Lê Hoàn - Cày ruộng tịch điền | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 308 | Tranh truyện lịch sử Việt Nam: Triệu Việt Vương | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 309 | Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 310 | Frozen Công chúa Băng Tuyết | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 311 | Kể chuyện các vị vua hiền | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 312 | Ca dao, tục ngữ bằng tranh | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 313 | Tại sao lại thế? Những câu hỏi lớn của các bạn nhỏ | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 314 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Bí ẩn cơ thể người | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 315 | Kể chuyện Bác Hồ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 316 | 15 bí kíp giúp tớ an toàn: Cẩm nang phòng tránh xâm hại trẻ em | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 317 | 15 bí kíp giúp tớ an toàn: Cẩm nang phòng tránh tai nạn thương tích | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 318 | Những thí nghiệm đơn giản bạn có thể làm ở nhà 1 | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 319 | Những thí nghiệm đơn giản bạn có thể làm ở nhà 2 | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 320 | Dế mèn phiêu lưu ký | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 321 | Gì thế nhỉ? Cùng bé khám phá cuộc sống - An toàn là trên hết! | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 322 | Gì thế nhỉ? Cùng bé khám phá cuộc sống - Mình đi nha sĩ nào! | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 323 | Gì thế nhỉ? Cùng bé khám phá cuộc sống - Có gì ở xưởng sửa xe thế? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 324 | Gì thế nhỉ? Cùng bé khám phá cuộc sống - Bác sĩ chẳng đáng sợ! | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 325 | Gì thế nhỉ? Cùng bé khám phá cuộc sống - Yêu thương động vật nuôi | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 326 | Gì thế nhỉ? Cùng bé khám phá cuộc sống - Chăm rèn luyện sức khỏe | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 327 | Gì thế nhỉ? Cùng bé khám phá cuộc sống - Bí mật của màn đêm | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 328 | Gì thế nhỉ? Cùng bé khám phá cuộc sống - Đi thăm vườn bách thú | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 329 | Lần đầu tớ đi siêu thị | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 330 | Lần đầu tớ đi biển | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 331 | Lần đầu tớ đi vườn bách thú | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 332 | Lần đầu tớ đi máy bay | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 333 | Lần đầu tớ có em | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 334 | Lần đầu tớ đi bác sĩ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 335 | Lần đầu tớ đi khám răng | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 336 | Lần đầu tớ về quê | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 337 | Lần đầu tớ đi tàu hỏa | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 338 | Những người bạn Tròn Xoe: Hũ mứt Lúc Lắc | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 339 | Những người bạn Tròn Xoe: Người bạn bí ẩn | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 340 | Những người bạn Tròn Xoe: Quả của trời | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 341 | Tục ngữ phong dao - Tập 1 | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 342 | Tục ngữ phong dao - Tập 2 | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 343 | Đừng kén chọn đồ ăn nhé: Những bé trứng xinh 0 | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 344 | Đừng kén chọn đồ ăn nhé: Ông tôm tốt bụng | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 345 | Đừng kén chọn đồ ăn nhé: Anh em nhà cà rốt | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 346 | Đừng kén chọn đồ ăn nhé: Chị em nhà cải | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 347 | Đừng kén chọn đồ ăn nhé: Chú cà tím khỏe mạnh | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 348 | Đừng kén chọn đồ ăn nhé: Em ớt chuông sắc màu | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 349 | Đừng kén chọn đồ ăn nhé: Họ nhà nấm xinh xắn | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 350 | Đừng kén chọn đồ ăn nhé: Họ nhà súp lơ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 351 | Những lời yêu thương: Cùng gõ trống nào! | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 352 | Những lời yêu thương: Dấu chân ai thế nhỉ? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 353 | Những lời yêu thương: Cốc cốc cốc! Ai gọi đó? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 354 | Những lời yêu thương: Cùng đi dạo nhé! | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 355 | Ngọn nến thứ tám (NB) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 356 | Chú chuột-ngựa đáng yêu (NB) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 357 | Trận cầu trong dải Ngân Hà (NB) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 358 | THÁM TỬ HỌC TRÒ: Tiếng động đêm vườn bưởi | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 359 | THÁM TỬ HỌC TRÒ: Tí Chuột mất tích | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 360 | THÁM TỬ HỌC TRÒ: Kẻ trộm ví trong trường | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 361 | Bé khoẻ mỗi ngày: Nếu không rửa tay thì sao? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 362 | Bé khoẻ mỗi ngày:Nếu không ăn rau thì sao? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 363 | Bé khoẻ mỗi ngày: Nếu không cắt tóc thì sao? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 364 | Bé khoẻ mỗi ngày: Nếu nhịn tiểu thì sao? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 365 | Bé khoẻ mỗi ngày: Nếu không tắm thì sao? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 366 | Bé khoẻ mỗi ngày: Nếu ốm mà không uống thuốc thì sao? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 367 | Cùng chế tạo đồ chơi: Sáng tạo cùng con dấu | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 368 | Cùng chế tạo đồ chơi: Sáng tạo cùng giấy vụn | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 369 | Cùng chế tạo đồ chơi: Sáng tạo với vật dụng thường ngày | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 370 | Cùng chế tạo đồ chơi: Sáng tạo cùng bàn tay và bàn chân | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 371 | Vừa học vừa chơi: Thăm thế giới khủng long | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 372 | Vừa học vừa chơi: Những loài vật to lớn | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 373 | Vừa học vừa chơi: Những loài vật bé nhỏ | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 374 | Vừa học vừa chơi: Những chiếc xe bận rộn | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 375 | Vừa học vừa chơi: Công trường rộn ràng | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 376 | Khoẻ thể chất và tinh thần: Bé khám phá thiền | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 377 | Khoẻ thể chất và tinh thần: Bé khám phá triết | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 378 | Khoẻ thể chất và tinh thần: Bé tập yoga | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 379 | Khoẻ thể chất và tinh thần: Bé học thư giãn | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 380 | STEM - Học viện Phi công | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 381 | STEM - Học viện Kiến trúc sư | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 382 | STEM - Học viện Phi hành gia | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 383 | STEM - Học viện Nhà khoa học | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 384 | STEM - Học viện Bác sĩ thú y | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 385 | STEM - Học viện Kĩ sư | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 386 | STEM - Học viện Bác sĩ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 387 | STEM - Học viện Lập trình viên | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 388 | Khi tớ có em: Em tớ là Vua siêu quậy | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 389 | Khi tớ có em: Con và em ai quan trọng hơn? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 390 | Khi tớ có em: Em là cái đuôi của tớ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 391 | Khi tớ có em: Cái gì cũng của em sao? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 392 | Bé ngoan rèn thói quen tốt: Học cách kiên trì_Grace said persistence | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 393 | Bé ngoan rèn thói quen tốt: Học cách nhẫn nại_Grace said patience | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 394 | Bé ngoan rèn thói quen tốt: Học cách tập trung_Grace said focus | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 395 | Những lời chưa gửi - Là yêu thương, hi vọng, hay lụi tàn | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 396 | Những lời chưa gửi - Ngày ta dừng biến mất | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 397 | Những lời chưa gửi - Khi nỗi buồn hoá biển khơi | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 398 | Chàng học trò và con chó đá | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 399 | Người vợ thông minh | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 400 | Sự tích núi Vàng | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 401 | Bà chúa thượng ngàn | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 402 | Cường bạo chống trời | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 403 | Hạt lúa thần | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 404 | Mụ Lường | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 405 | Nàng tiên cua | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 406 | Ông Trạng Quét | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 407 | Sự tích con kền kền | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 408 | Sự tích hồ ba bể | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 409 | Anh chàng học khôn | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 410 | Cha mẹ nuôi con bằng trời bằng bể | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 411 | Sự tích dưa hấu | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 412 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Cuộc sống quanh ta | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 413 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Thế giới động, thực vật | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 414 | Những câu chuyện đẹp nhất tặng bé - Bước ngoặt lớn của vịt con (Dành cho những cô cậu sắp tới trường!) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 415 | Những câu chuyện đẹp nhất tặng bé - Bao nhiêu giấc ngủ nữa? (Dành cho những cô cậu sắp tới sinh nhật!) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 416 | Những câu chuyện đẹp nhất tặng bé - Con yêu bạn khăn! (Dành cho những cô cậu hay làm nũng!) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 417 | Những câu chuyện đẹp nhất tặng bé - Hệt như đêm nay (Dành cho những cô cậu sợ ngủ một mình!) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 418 | Những câu chuyện đẹp nhất tặng bé - Cô chuột chũi dũng cảm (Dành cho những cô cậu kén ăn!) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 419 | Những câu chuyện đẹp nhất tặng bé - Từng chút, từng chút một (Dành cho những cô cậu nhút nhát!) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 420 | Khéo tay tinh mắt - Sách bóc dán thông minh: Rau quả thức ăn | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 421 | Khéo tay tinh mắt - Sách bóc dán thông minh: Phương tiện giao thông | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 422 | Khéo tay tinh mắt - Sách bóc dán thông minh: Loài vật ngộ nghĩnh | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 423 | Khéo tay tinh mắt - Sách bóc dán thông minh: Bước đầu học toán | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 424 | Cars - Vương quốc xe hơi | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 425 | Sofia Đệ Nhất | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 426 | Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 427 | Frozen Công chúa Băng Tuyết | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 428 | Cẩm nang bé gái tuổi dậy thì - Quyển 1 | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 429 | Cẩm nang bé gái tuổi dậy thì - Quyển 2 | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 430 | Kể chuyện các vị vua hiền | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 431 | Trái tim của mẹ - Những trải nghiệm làm mẹ ngọt ngào | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 432 | Poster - Bé với chữ cái | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 433 | Poster - Bé với số đếm | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 434 | Ca dao, tục ngữ bằng tranh | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 435 | Cái Tết của mèo con | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 436 | Kỳ quan thế giới | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 437 | Để sống sót trong những tình huống khắc nghiệt nhất | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 438 | Học cách luôn bình tĩnh - Bí kíp đương đầu với những lo lắng và căng thẳng trong cuộc sống | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 439 | Khám phá biển | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 440 | Những cách thông minh để trở nên thông minh hơn - Bí quyết học tốt các môn học ở trường | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 441 | Nghìn lẻ một đêm | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 442 | Hachiko - chú chó đợi chờ (Bìa mềm) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 443 | Truyện cổ Grimm | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 444 | Nghệ thuật nhìn người đoán tính cách | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 445 | Góc sân và khoảng trời | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 446 | Bầu trời trong quả trứng | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 447 | Hoàng tử bé | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 448 | Chiếc chìa khoá vàng hay là chuyện ly kỳ của Bu-ra-ti-nô | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 449 | Robinson Crusoe | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 450 | Quán trọ Ancuta | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 451 | Truyện cổ tích màu vàng | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 452 | Chiếc mũ của phù thủy | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 453 | Không gia đình | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 454 | Những tấm lòng cao cả | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 455 | Cánh buồm đỏ thắm | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 456 | Trong gia đình | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 457 | Túp lều của bác Tôm | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 458 | Thời thơ ấu của các thiên tài Tập 1: Những thiên tài từng đội sổ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 459 | Thời thơ ấu của các thiên tài Tập 2: Những thiên tài chiến thắng khó khăn | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 460 | Thời thơ ấu của các thiên tài Tập 3: Những thiên tài yêu thích thám hiểm | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 461 | Thời thơ ấu của các thiên tài Tập 4: Những thiên tài thích quậy phá | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 462 | Thời thơ ấu của các thiên tài Tập 5: Những thiên tài thông minh từ nhỏ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 463 | Vì sao tớ không nên lãng phí? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 464 | Vì sao tớ không nên nói xấu? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 465 | Vì sao tớ không nên tọc mạch? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 466 | Vì sao tớ không nên trêu chọc? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 467 | Vì sao tớ không nên cẩu thả? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 468 | Vì sao tớ không nên chơi ăn gian? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 469 | Vì sao tớ không nên ích kỉ? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 470 | Vì sao tớ không nên đánh lộn? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 471 | Vì sao tớ không nên mè nheo? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 472 | Vì sao tớ nên nghe lời? | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 473 | Giúp bé đọc và nói tốt hơn - Vui chơi ngoài trời | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 474 | Giúp bé đọc và nói tốt hơn - Tớ không sợ trời tối | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 475 | Giúp bé đọc và nói tốt hơn - Cùng ra vườn hoa | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 476 | Giúp bé đọc và nói tốt hơn - Bố mẹ và con | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 477 | Giúp bé đọc và nói tốt hơn - Ai làm bạn với tớ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 478 | Giúp bé đọc và nói tốt hơn - Cẩn thận khi trời mưa | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 479 | Giúp bé đọc và nói tốt hơn - Gia đình thân yêu | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 480 | Giúp bé đọc và nói tốt hơn - Chúng tớ luôn vui vẻ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 481 | Giúp bé đọc và nói tốt hơn - Một ngày của chúng tớ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 482 | Giúp bé đọc và nói tốt hơn - Cả nhà bên nhau | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 483 | 1000 câu đố phát triển trí tuệ - Khai phá tiềm năng | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 484 | 1000 câu đố phát triển trí tuệ - Thách thức IQ | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 485 | Chiếc lá cuối cùng | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 486 | Cô bé bán diêm | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 487 | Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 488 | Chú lính chì dũng cảm | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 489 | Con chim xanh | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 490 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Ngày chủ nhật hạnh phúc | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 491 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Cô bé nhân hậu | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 492 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Ngôi nhà của những yêu thương | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 493 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Giỏ việt quất tặng mẹ | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 494 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Bộ quần áo đẹp nhất | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 495 | Tớ là CEO nhí: Làm sao để tiết kiệm tiền? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 496 | Tớ là CEO nhí: Quyên góp là yêu thương | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 497 | Tớ là CEO nhí: Có lao động mới có thu hoạch | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 498 | Tớ là CEO nhí: Thế nào là chi tiêu hợp lí? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 499 | Tớ là CEO nhí: Chia sẻ là hạnh phúc | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 500 | Tớ là CEO nhí: Nhật kí chi tiêu | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 501 | Tớ là CEO nhí: Kiếm tiền bằng những cách nào? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 502 | Nhà khoa học nhí - Cùng bay với bong bóng | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 503 | Nhà khoa học nhí - Tĩnh điện là gì nhỉ? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 504 | Nhà khoa học nhí - Mình cùng làm giá đỗ | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 505 | Nhà khoa học nhí - Chơi trốn tìm với bạn hơi nước | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 506 | Nhà khoa học nhí - Khám phá hiện tượng khúc xạ | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 507 | Cẩm nang con trai tuổi dậy thì - Quyển 1 - Sổ tay kiến thức sinh lí | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 508 | Cẩm nang con trai tuổi dậy thì - Quyển 2 - Những khúc mắc tâm lí | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 509 | Để có một cơ thể khoẻ mạnh: Rèn luyện sức khoẻ | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 510 | Để có một cơ thể khoẻ mạnh: Phòng ngừa dịch bệnh | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 511 | Để có một cơ thể khoẻ mạnh: Diệt trừ sâu răng | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 512 | Để có một cơ thể khoẻ mạnh: Học cách ăn uống | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 513 | Để có một cơ thể khoẻ mạnh:Tăng cường khả năng miễn dịch | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 514 | Để có một cơ thể khoẻ mạnh: Bảo vệ đôi mắt | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 515 | Bồi dưỡng kĩ năng đọc hiểu cho học sinh tiểu học - Bí mật của tự nhiên - Quyển 1 | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 516 | Bồi dưỡng kĩ năng đọc hiểu cho học sinh tiểu học - Bí mật của tự nhiên - Quyển 2 | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 517 | Bồi dưỡng kĩ năng đọc hiểu cho học sinh tiểu học - Bí mật của tự nhiên - Quyển 3 | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 518 | Bồi dưỡng kĩ năng đọc hiểu cho học sinh tiểu học - Tìm hiểu về các quốc gia - Quyển 1 | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 519 | Bồi dưỡng kĩ năng đọc hiểu cho học sinh tiểu học - Tìm hiểu về các quốc gia - Quyển 2 | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 520 | Bách khoa thư nhí: Hạt nở thành cây như thế nào? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 521 | Bách khoa thư nhí: Vì sao gia cầm là bạn thân của con người? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 522 | Bách khoa thư nhí: Máy bay bay lên trời như thế nào? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 523 | Bách khoa thư nhí: Con người dùng lông vũ để làm gì? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 524 | Bách khoa thư nhí: Tìm hiểu về xe cộ, tàu thuyền | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 525 | Bách khoa thư nhí: Tìm hiểu về Mặt Trời | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 526 | Bách khoa thư nhí: Vụ Nổ Lớn - Big Bang | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 527 | Bách khoa thư nhí: Vì sao có bốn mùa? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 528 | Bách khoa thư nhí: Khí nhà kính từ đâu đến? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 529 | Bách khoa thư nhí: Loài kiến xây tổ như thế nào? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 530 | Bách khoa thư nhí: Vì sao chúng mình phải đánh răng? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 531 | Bách khoa thư nhí: Vì sao phải bảo vệ môi trường? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 532 | Bách khoa thư nhí: Sự biến đổi của vật chất | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 533 | Bách khoa thư nhí: Nam châm là gì? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 534 | Bách khoa thư nhí: Vì sao Trái Đất bị “ốm”? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 535 | Bách khoa thư nhí: Lực đàn hồi là gì? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 536 | Bách khoa thư nhí: Loài vật nào thích sống về đêm? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 537 | Bách khoa thư nhí: Tìm hiểu về các chòm sao | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 538 | Bách khoa thư nhí: Vì sao chúng mình đi vệ sinh? | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 539 | Bách khoa thư nhí: Tìm hiểu về những chiếc xe hiệp sĩ | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 540 | Thử thách thông minh: Săn kho báu dưới đáy đại dương | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 541 | Thử thách thông minh: Săn kho báu giữa lòng Kim tự tháp | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 542 | Thử thách thông minh: Săn kho báu trên mặt trăng | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 543 | Từ điển Khoa học của Bé - Bé tập khám phá | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 544 | Từ điển Khoa học của Bé - Khoa học thật hấp dẫn | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 545 | Từ điển Khoa học của Bé - Những câu hỏi tại sao | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 546 | Từ điển Khoa học của Bé - Những câu hỏi thế nào | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 547 | Văn học trong nhà trường: Số đỏ | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 548 | Văn học trong nhà trường: Gió lạnh đầu mùa | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 549 | Văn học trong nhà trường: Truyện Kiều | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 550 | Văn học trong nhà trường: Hà Nội băm sáu phố phường | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 551 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Ngày chủ nhật hạnh phúc | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 552 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Cô bé nhân hậu | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 553 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Ngôi nhà của những yêu thương | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 554 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Giỏ việt quất tặng mẹ | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 555 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Bộ quần áo đẹp nhất | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 556 | Vòng quanh thế giới - Việt Nam | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 557 | Vòng quanh thế giới - Ý | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 558 | Vòng quanh thế giới - Mỹ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 559 | Vòng quanh thế giới - Pháp | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 560 | Vòng quanh thế giới - Brazil | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 561 | Vòng quanh thế giới - Ai Cập | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 562 | Vòng quanh thế giới - Nigeria | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 563 | Vòng quanh thế giới - Anh | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 564 | Vòng quanh thế giới - Ấn Độ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 565 | Vòng quanh thế giới - Trung Quốc | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 566 | Vòng quanh thế giới - Tây Ban Nha | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 567 | Vòng quanh thế giới - Hà Lan | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 568 | Vòng quanh thế giới - Mông Cổ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 569 | Vòng quanh thế giới - Campuchia | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 570 | Tri thức bách khoa 1 - Động vật, thực vật, cơ thể con người, thói quen | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 571 | Tri thức bách khoa 2 - Thực vật, động vật, vệ sinh, thói quen | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 572 | Tri thức bách khoa 3 - Tự nhiên, vũ trụ, thiên văn, đồ dùng, giao thông, cơ thể người, thức ăn | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 573 | Tri thức bách khoa 4 - Tự nhiên, vũ trụ, thiên văn, môi trường, thực phẩm, đồ dùng | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 574 | Đi tìm Nemo | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 575 | Aladdin và cây đèn thần | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 576 | Cổ tích Việt Nam bằng thơ - bìa cứng (obi) | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 577 | Sát thát (obi) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 578 | Lá cờ thêu sáu chữ vàng (obi) | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 579 | Socrates - Vị triết gia quả cảm | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 580 | Goethe - Tiểu thuyết gia lừng danh | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 581 | Alfred Nobel - Nhà khoa học luôn mong mỏi hòa bình | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 582 | Florence Nightingale - Thiên sứ áo trắng | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 583 | Stephen Hawking - Nhà vật lí học lỗi lạc | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 584 | Charlie Chaplin - Nghệ sĩ hài của thế giới | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 585 | Ngọn nến thứ tám (NB) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 586 | Chú chuột-ngựa đáng yêu (NB) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 587 | Trận cầu trong dải Ngân Hà (NB) | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 588 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn: Bố là bố thôi | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 589 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn: Nỗi oan của Đậu | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 590 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn: Dàn đồng ca mùa hạ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 591 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn: Hoa anh thảo của mẹ | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 592 | Tình bạn trong sáng - 1 - Cuốn sách của Dani | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 593 | Tình bạn trong sáng - 2 - Trái tim tớ đang cười | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 594 | Tình bạn trong sáng - 3 - Kí ức hạnh phúc nhất | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 595 | Tình bạn trong sáng - 4 - Kì nghỉ hè trên đảo | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 596 | Tình bạn trong sáng - 5 - Hẹn gặp bạn ngày vui | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 597 | Lắng nghe Trái Đất - Kì Nhông đi thưa kiện | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 598 | Lắng nghe Trái Đất - Cây bút diệu kì | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 599 | Lắng nghe Trái Đất - Tớ ghét khói bụi | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 600 | Lắng nghe Trái Đất - Bác "nông dân" Giun Đất | 5 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 601 | Ngụ ngôn thế giới hay nhất - Tập 1 | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 602 | Ngụ ngôn thế giới hay nhất - Tập 2 | 3 | bản | Nhà xuất bản Kim Đồng | ||
| 603 | Nói sao cho con hiểu: Bác sĩ là bạn của con | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 604 | Nói sao cho con hiểu: Bé sẽ làm gì nếu bị lạc | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 605 | Nói sao cho con hiểu: Bố con ta cùng chiến thắng nỗi sợ | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 606 | Nói sao cho con hiểu: Câu chuyện mũ bảo hiểm hay tự bảo vệ mình | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 607 | Nói sao cho con hiểu: Thế nào là nói bậy | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 608 | Nói sao cho con hiểu: Tình yêu là gì | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 609 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao bạn ấy khác con | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 610 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao cần có bạn | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 611 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao cần nắng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 612 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao có một ngày gọi là sinh nhật | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 613 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao không nên ăn kẹo trước khi đi ngủ | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 614 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao không nên nói dối | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 615 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải đeo khẩu trang | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 616 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải đi ngủ | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 617 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải đi vệ sinh đúng lúc | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 618 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải ngồi xa màn hình Tivi | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 619 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải nhường nhịn bạn gái | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 620 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải tắm | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 621 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải tập thể dục | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 622 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải tập trung | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 623 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải tiết kiệm | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 624 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải uống sữa | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 625 | GMTC. Công bằng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 626 | GMTC. Hiếu thảo | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 627 | GMTC. Kiên trì | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 628 | GMTC. Lịch sự | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 629 | GMTC. Mạnh mẽ | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 630 | GMTC. Quan tâm | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 631 | GMTC. Tha thứ | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 632 | GMTC. Thật thà | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 633 | GMTC. Tử tế | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 634 | GMTC. Tự tin | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 635 | GMTC. Ước mơ | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 636 | GMTC. Yêu thương | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 637 | LS VN bằng tranh 01: Người cổ Việt Nam | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 638 | LS VN bằng tranh 02: Huyền sử đời Hùng con Rồng cháu Tiên | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 639 | LS VN bằng tranh 03: Huyền sử đời Hùng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 640 | LS VN bằng tranh 04: Huyền sử đời Hùng: Tiên Dung - Chử Đồng Tử, Sơn Tinh - Thủy Tinh | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 641 | LS VN bằng tranh 05: Nước Âu Lạc | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 642 | LS VN bằng tranh 06: Hai Bà Trưng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 643 | LS VN bằng tranh 07: Nhụy Kiều tướng quân - Bà Triệu | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 644 | LS VN bằng tranh 08: Nước Vạn Xuân | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 645 | LS VN bằng tranh 09: Mai Hắc Đế - Bố Cái Đại Vương | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 646 | LS VN bằng tranh 10: Họ Khúc dựng nền tự chủ | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 647 | LS VN bằng tranh 11: Ngô Quyền đại phá quân Nam Hán | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 648 | LS VN bằng tranh 12: Cờ lau Vạn Thắng Vương | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 649 | LS VN bằng tranh 13: Vua Lê Đại Hành | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 650 | LS VN bằng tranh 14: Thăng Long buổi đầu | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 651 | LS VN bằng tranh 15: Xây đắp nhà Lý | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 652 | LS VN bằng tranh 16: Nước Đại Việt | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 653 | LS VN bằng tranh 17: Ỷ Lan Nguyên Phi | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 654 | LS VN bằng tranh 18: Lý Thường Kiệt | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 655 | LS VN bằng tranh 19: Đại Việt dưới thời Lý Nhân Tông | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 656 | LS VN bằng tranh 20: Nhà Lý suy vong | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 657 | LS VN bằng tranh 21: Thành lập Nhà Trần | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 658 | LS VN bằng tranh 22: Chiến thắng quân Mông lần thứ nhất | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 659 | LS VN bằng tranh 23: Chiến thắng giặc Nguyên Mông lần thứ hai | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 660 | LS VN bằng tranh 24: Chiến thắng giặc Nguyên Mông lần thứ ba | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 661 | LS VN bằng tranh 25: Trần Hưng Đạo | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 662 | LS VN bằng tranh 26: Nhà Trần xây dựng đất nước | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 663 | LS VN bằng tranh 27: Nhà Trần suy vong | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 664 | LS VN bằng tranh 28: Hồ Quý Ly - Vị vua nhiều cải cách | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 665 | LS VN bằng tranh 29: Hồ Quý Ly chống giặc Minh | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 666 | LS VN bằng tranh 30: Sự tàn bạo của giặc Minh | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 667 | LS VN bằng tranh 31: Hội thề Lũng Nhai | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 668 | LS VN bằng tranh 32: Gian nan lúc khởi đầu | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 669 | LS VN bằng tranh 33: Giành được Nghệ An | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 670 | LS VN bằng tranh 34: Bao vây thành Đông Quan | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 671 | LS VN bằng tranh 35: Hội thề Đông Quan | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 672 | LS VN bằng tranh 36: Sáng lập Triều Lê | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 673 | LS VN bằng tranh 37: Nguyễn Trãi | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 674 | LS VN bằng tranh 38: Vua Lê Thánh Tông | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 675 | LS VN bằng tranh 39: Ông Nghè Ông Cống | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 676 | LS VN bằng tranh 40: Đoạn kết thời Lê sơ | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 677 | LS VN bằng tranh 41: Mạc Đăng Dung lập nên nhà Mạc | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 678 | LS VN bằng tranh 42: Phân tranh Nam-Bắc Triều và đoạn kết Nhà Mạc ở Cao Bằng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 679 | LS VN bằng tranh 43: Họ Trịnh khởi nghiệp | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 680 | LS VN bằng tranh 44: Chiến tranh Trịnh - Nguyễn | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 681 | LS VN bằng tranh 45: Kinh tế đàng ngoài Thời Lê - Trịnh | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 682 | LS VN bằng tranh 46: Những cải cách của Trịnh Cương | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 683 | LS VN bằng tranh 47: Họ Trịnh trên đường suy vong | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 684 | LS VN bằng tranh 48: Nhà bác học Lê Quí Đôn | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 685 | LS VN bằng tranh 49: Chúa Tiên Nguyễn Hoàng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 686 | LS VN bằng tranh 50: Chúa Sãi - Chúa Thượng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 687 | LS VN bằng tranh 51: Chúa hiền - Chúa nghĩa | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 688 | LS VN bằng tranh 52: Chúa Minh - Chúa Ninh | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 689 | LS VN bằng tranh 53: Đàng trong suy tàn | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 690 | HP 01. Harry Potter và Hòn đá phù thủy | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 691 | HP 02. Harry Potter và Phòng chứa bí mật | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 692 | HP 03. Harry Potter và Tên tù nhân ngục Azkaban | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 693 | HP 04. Harry Potter và Chiếc cốc lửa | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 694 | HP 05. Harry Potter và Hội Phượng Hoàng | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 695 | HP 06. Harry Potter và Hoàng tử lai | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 696 | HP 07. Harry Potter và Bảo bối tử thần | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 697 | HP. Harry Potter - Hành trình xuyên lịch sử pháp thuật | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 698 | THTGCTN - Bà Chúa Tuyết | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 699 | THTGCTN - Chim Lửa | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 700 | THTGCTN - Nanh Trắng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 701 | THTGCTN - Phù thủy xứ Oz | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 702 | Vui cùng tiếng Việt - Từ ngữ ơi, mở ra! | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 703 | Những trò chơi dân gian phổ thông & vui nhộn dành cho thiếu nhi | 4 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 704 | Sổ tay Đội viên | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 705 | Kỹ năng phòng vệ dành cho học sinh | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 706 | LSVN bằng tranh (dày) 01. Thời Hùng Vương | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 707 | LSVN bằng tranh (dày) 02. Chống quân xâm lược phương Bắc | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 708 | LSVN bằng tranh (dày) 03. Thời nhà Ngô-Đinh-Lê | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 709 | LSVN bằng tranh (dày) 04. Thời Nhà Lý | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 710 | LSVN bằng tranh (dày) 05. Nhà Trần thắng giặc Nguyên Mông | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 711 | LSVN bằng tranh (dày) 06. Thời Nhà Hồ | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 712 | LSVN bằng tranh (dày) 07. Khởi nghĩa Lam Sơn | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 713 | LSVN bằng tranh (dày) 08. Đại Việt Thời Nhà Lê | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 714 | Bàn đọc sách | 15 | Cái | " Xuất xứ: Việt Nam. - Kết cấu: Khung thép hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp. - KT:(900 x 480 x 280) mm." |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi