Gói thầu: Xây dựng công trình Trụ sở xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403944-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trụ sở xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 16:56:00 đến ngày 2022-04-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,462,840,087 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bỗ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,4÷0,8)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62KV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trụ sở xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái Trụ sở xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh, nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo điều 5 mục 1 chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1,7424 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 7,4738 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 58,2607 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,8014 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 3,6614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,4247 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,4189 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2,6009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2,0777 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 26,7362 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,1101 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2,0784 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,1935 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,1292 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 13,0863 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,5323 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4,089 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 14,9292 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 28,1026 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1,1222 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,0863 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,656 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1,795 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 10,2206 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 200,4466 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 10,0716 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 48,186 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 48,186 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 110,7435 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 316,0784 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 862,8304 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1.178,9088 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1,0493 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 13,038 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 22,578 | m2 |
| 44 | Hoa inox lan can ( giá khoán gọn ) | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 424,9444 | kg |
| 45 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4,8642 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 77,088 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 77,088 | m2 |
| 48 | Nhân công trang trí đầu trụ hiên | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 167,2674 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 10,0716 | m2 |
| 51 | Trần tấm thả nhôm đục lỗ trần WC, khung xương ( giá khoán gọn ) | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 20,1432 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 62,136 | m2 |
| 53 | Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 79,5606 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( láng 2 lớp ) | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 66,66 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2,4339 | 100m2 |
| 56 | Úp nóc, xối | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 43,4 | m |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,6831 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,6831 | tấn |
| 59 | Thép d6 hàn râu với xà gồ mái | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 7,4592 | kg |
| 60 | Nhân công hàn thép râu | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1,5 | công |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 19,878 | m2 |
| 64 | Lan can i nox cầu thang (khoán gọn) | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 90,5129 | kg |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 5,8994 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 114,96 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 81,3 | m |
| 69 | Tôn phẳng úp nóc sê nô trục 1 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 3,3 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Rọ chắn rác i nox | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Bật giữ ống | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 75 | Keo dán ống | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 10 | tuýp |
| 76 | Ống thoát nước mái sảnh | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Chống thấm đầu ống thoát nước | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | đồng |
| 78 | Cửa tôn lên mái + khóa | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Thang lên mái | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 2 cánh mở quay) | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 82 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 1 cánh mở quay) | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 2 cánh mở quay) | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 86 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 1 cánh mở hất) | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,3684 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 43,25 | m2 |
| 93 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 43,25 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 10,7447 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1,7581 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,3201 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1,4706 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,4781 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 21,6495 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2,0292 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,8167 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2,1534 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2,8113 | tấn |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 69,58 | m2 |
| 105 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 60,532 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1,8238 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,2771 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,1039 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 9,938 | m2 |
| 111 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 9,938 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 8,33 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 26,8 | m |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2,2015 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,1835 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,2527 | tấn |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 15,2924 | m2 |
| 119 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 15,2924 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 59,3783 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 5,0491 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 5,268 | tấn |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 400,5028 | m2 |
| 124 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 400,5028 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 82,128 | m2 |
| 126 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 48,72 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4,1514 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1,3253 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5,0T | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2,0106 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,1047 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,9292 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,6369 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2,0106 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 8,995 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1.442,126 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 509,4562 | m2 |
| 15 | Vệ sinh tường trần trước khi sơn | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1.951,5822 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| C | ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Băng dính | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Mặt, rọ | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Mặt, rọ | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 17 | Tê cút | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Vít nở | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 420 | cái |
| 19 | Mặt 1, rọ (B1) | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Mặt 2, rọ (B2) | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Mặt 1, rọ (B3) | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Mặt 1, rọ (B4) | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng 500x450x180 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng 400x400x150 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 72W | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Móc quạt | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 33 | Gia công xà sắt | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,2016 | m2 |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Sứ nhồi chân kim | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bật đỡ dây | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,2688 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 46 | Thử điện trở | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2 | điểm |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, vòi, chân chậu | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Thanh treo khăn | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 62 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm ren trong | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm ren trong | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Van phao | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,2155 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 3,5833 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 5,0521 | m3 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4,9128 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 34,864 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,3898 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 7,5924 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,0858 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bỗ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (0,4÷0,8)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải | ≥ 5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≤23KW | 1 |
| 4 | Máy trộn BT | Dung tích 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích 150L | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,62KV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi