Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378630-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220352883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 16:50:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 178,762,157,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,362,000,000 VNĐ ((Năm tỷ ba trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86019E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5752E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 250.266.000.000 VND. * Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét; thang máy).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥250.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét; thang máy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có hệ thống điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có hệ thống cấp, thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có sân đường nội bộ; san nền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc -Phụ trách lắp đặt thiết bị điện – điện tử (CNTT, camera, âm thanh, …)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật máy tính hoặc tin học hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt thiết bị cơ – nhiệt (hệ thống ĐHKK, hệ thống khí y tế, …)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điều khiển - tự động hóa hoặc điện lạnh hoặc cơ điện lạnh hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …), … có liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 15 người nghề nề; 03 người nghề cơ khí (hoặc hàn), 03 người nghề cơ điện, 03 người nghề nước, 02 người nghề sơn, 02 người vận hành máy đào, 02 người vận hành máy ủi, 02 người vận hành xe cẩu, 02 người vận hành xe lu, 02 người vận hành xe tải, 04 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Đối với công nhân nghề cơ khí (hoặc hàn) phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào xúc đất (gầu >= 1,25m3)*
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc đất (gầu >= 1,25m3)*
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 5
4-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy thủy bình*
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình*
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi >= 110 CV*
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110 CV*
- Số lượng tối thiểu 3
8-Vận thăng* (sức nâng >= 0,8T)
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng* (sức nâng >= 0,8T)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu >= 10 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 10 tấn *
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) *
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe lu rung >= 25 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >= 25 tấn *
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 10
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 10
16-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 10
17-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 10
18-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 10
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 10
20-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 10
21-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 10
22-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 10
23-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy thử xì ống gió
- Đặc điểm thiết bị Máy thử xì ống gió
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
27-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 100
28-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 5000
29-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống (cây)
- Số lượng tối thiểu 4000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Nâng cấp Trung tâm y tế huyện Dầu Tiếng
450 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Không Gian Xanh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Kiến Xanh. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC. Địa chỉ: 01-01 khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên. + Thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên. - Đối với thiết bị “Thang máy”: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Hoặc Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị trên. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT. - Đối với các hạng mục PCCC: + Phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ về phòng cháy và chữa cháy quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy; Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014; Thông tư số 36/2018/TT-BCA ngày 5/12/2018. + Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đảm nhận một số hạng mục phụ thay cho các tài liệu chứng minh có liên quan, nhà thầu phụ phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh theo quy định. Nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải chứng minh đã từng thực hiện thi công các hạng mục PCCC (phải cung cấp tài liệu chứng minh trong E-HSDT). * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. - Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.362.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP VÀ THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ CHÍNH MỞ RỘNG
1Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,552100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,395100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,157100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR>2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V56,563m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V26,694m3
6Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,96m3
7Bê tông lót ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,131m3
8Bê tông móng đá 1x2 M250, CR>2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V583,239m3
9Bê tông móng đá 1x2 M250, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V102,361m3
10Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,964m3
11Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,367m3
12Lớp đá 0x4 đáy ram dốc 6+7, K>0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m3
13CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,702100m2
14Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,403m3
15Bê tông đáy hố pit, ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,347m3
16Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.283,99m3
17Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,744m3
18Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện >0,1m2, hMô tả kỹ thuật theo Chương V29,094m3
19Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,87m3
20Bê tông vách hố pit đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,898m3
21Bê tông cầu thang đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,795m3
22Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,353m3
23Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,461m3
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,079100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,736100m2
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,67100m2
27SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,906100m2
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,389100m2
29SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,684100m2
30SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,768100m2
31SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,955100m2
32SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m2
33SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,223100m2
34SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,908100m2
35SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,927100m2
36GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224tấn
37GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V24,387tấn
38GCLD cốt thép móng, D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,275tấn
39GCLD cốt thép vách hố pit, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
40GCLD cốt thép vách hố pit, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,681tấn
41GCLD cốt thép dầm tầng 1 DMô tả kỹ thuật theo Chương V8,848tấn
42GCLD cốt thép dầm tầng 1 DMô tả kỹ thuật theo Chương V20,654tấn
43GCLD cốt thép dầm tầng 1 D>18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,026tấn
44GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V15,586tấn
45GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V25,313tấn
46GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,808tấn
47GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V5,726tấn
48GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V19,325tấn
49GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,697tấn
50GCLD cốt thép nền, ram dốc, tam cấp DMô tả kỹ thuật theo Chương V21,494tấn
51GCLD cốt thép nền, ram dốc, tam cấp DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
52GCLD cốt thép sàn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V68,581tấn
53GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,5tấn
54GCLD cốt thép cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,105tấn
55GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,337tấn
56GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,668tấn
57GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,608tấn
58GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D>10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,372tấn
59Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V640,456m3
60Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V502,727m3
61Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V91,483m3
62Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V12,592m3
63Đóng lưới chống nứt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.379,576m2
64Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.144,715m2
65Lát gạch Thạch anh nhám 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,015m2
66Lát gạch Granite 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,76m2
67Lát đá granite làm gạch nhấn KT 120x20, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,68m2
68Sơn Epoxy 2 lớp lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo Chương V244,33m2
69Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,43m2
70Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,71m2
71Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, cầu thang bộ, kẻ ron chống trượt, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V487,042m2
72Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 30x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.206,54m2
73Ốp tường các phòng bằng gạch Ceramic 30x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.855,8m2
74Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,856m2
75Ốp đá granite dày 20mm tường thang máyMô tả kỹ thuật theo Chương V35,08m2
76Ốp gạch giả gỗ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V257,648m2
77Ốp đá tự nhiên chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V127,808m2
78Kẻ ron nền ram dốc, dày 30 sâu 10 a=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,266m2
79Láng vữa tự làm phẳng dày 1mm M75, khu vực sơn epoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V244,33m2
80Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V642,7m2
81Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.027,365m2
82Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V184,066m3
83Chống thấm nền sàn theo quy trình của nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V5.187,533m2
84Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.671,716m2
85Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.435,75m2
86Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.440,807m2
87Trát dầm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.215,204m2
88Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V528,577m2
89Bả mastic tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3.671,716m2
90Bả mastic tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V10.451,673m2
91Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6.184,589m2
92Sơn nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3.671,716m2
93Sơn nước tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V16.636,262m2
94Đắp gờ chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V466,49m
95Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (Tw)Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,71m2
96Trần hợp kim nhôm kẽm, khung xương thép mạ kẽm, KT 600x600 (T1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.776,33m2
97Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (T2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.673,525m2
98Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (T3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V854,26m2
99Sản xuất vì kèo thép hộp 70x140x2; 50x100x2, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,194tấn
100Lắp dựng vì kèo thép hộp 70x140x2; 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,194tấn
101Sản xuất xà gồ thép C100x50x2, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,522tấn
102Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,522tấn
103Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.884cái
104Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V820cái
105Thép D6 neo xà gồ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,3kg
106Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,905100m2
107Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17.118,654m2
108CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V224,35m2
109Cung cấp cửa đi mở 2 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,56m2
110Cung cấp cửa đi mở 2 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V147,4m2
111Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V633,52m2
112Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,8m2
113Cung cấp cửa đi chống cháy, khung nhôm dày 1,4-2mm, kính chống cháy cách nhiệt EI60 dày 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,66m2
114Cung cấp cửa đi chống cháy, khung nhôm dày 1,4-2mm, kính chống cháy cách nhiệt EI30 dày 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m2
115Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V519,06m2
116Cung cấp vách kính khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V372,905m2
117CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,04m2
118Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1.473,24m2
119Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V372,905m2
120CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V286bộ
121CCLĐ tay gạt loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
122Sản xuất khung thép đỡ lam nhôm (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,384tấn
123Lắp dựng khung thép đỡ lam nhôm (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,384tấn
124CCLĐ lam nhôm 200x70x2, phủ sơn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.155,1md
125CCLĐ bộ tay vịn trong nhà vệ sinh dành cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
126Cung cấp lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, cầu thang tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,732m2
127Lắp dựng lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, cầu thang tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,732m2
128CCLĐ tay vịn sát tường cầu thang bộ bằng inox D60x2 (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,82m
129CCLĐ thanh chống va vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V348,82md
130CCLĐ thanh bảo vệ góc tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,875md
131CCLĐ nẹp khe co giãn sàn phẳng (NSP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,6md
132CCLĐ nẹp khe co giãn sàn góc (NSG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,45md
133CCLĐ nẹp khe co giãn mái phẳng (NMP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,75md
134CCLĐ nẹp khe co giãn mái góc (NMG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,25md
135CCLĐ nẹp khe co tường phẳng (NTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,4md
136CCLĐ nẹp khe co tường góc (NTG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,95md
137CCLĐ bảng tên "TRUNG TÂM Y TỀ HUYỆN DẦU TIẾNG"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
138CCLD giàn giáo ngoài. HMô tả kỹ thuật theo Chương V35,499100m2
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,771100m3
140Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,577100m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,195100m3
142Bê tông lót hầm tự hoại, bể khử trùng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,518m3
143Bê tông đáy hầm tự hoại, bể khử trùng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,06m3
144Bê tông nắp bể tự hoại, bể khử trùng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,066m3
145GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
146GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m2
147GCLD cốt thép đáy bể tự hoại, bể khử trùng DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,725tấn
148GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, bể khử trùng DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,707tấn
149Xây tường hầm tự hoại, bể khử trùng gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V31,45m3
150Trát tường hầm tự hoại, bể khử trùng dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V349,44m2
151Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại, bể khử trùng dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,96m2
152Chống thấm bể theo qui trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V191,48m2
153CCLĐ nắp gang hút bùn KT 0,45x0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
154CCLĐ nắp thăm bằng gang KT 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHU HÀNH CHÍNH MỞ RỘNG
1Bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V62Cái
2Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V62Cái
3Dây mềm cấp nước cho bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V62Cái
4Van góc chữ T chia nước cho bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V62Cái
5Âu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
6Bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
7LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V87Cái
8Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V87Cái
9Ống thải chữ P cho lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V87Cái
10Dây mềm cấp nước cho lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V121Cái
11Van góc chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V121Cái
12Vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
13Bồn rửa tiệt trùng 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
14Bồn rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
15Ống thải chữ P cho bồn rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
16Dây mềm cấp nước cho bồn rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
17Van góc cho bồn rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
18Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
19Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
20Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
21Ống PP-R DN50 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
22Ống PP-R DN40 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
23Ống PP-R DN32 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
24Ống PP-R DN25 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
25Ống PP-R DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
26Ống PP-R DN15 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,79100m
27Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
28Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
29Van cổng DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
30Co 90o PP-R DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Co 90o PP-R DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Co 90o PP-R DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Co 90o PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Co 900 PPR - DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
35Co 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V277cái
36Co ren trong 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V167cái
37Tee giảm PP-R DN50-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Tee giảm PP-R DN50-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Tee giảm PP-R DN40-DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Tee giảm PP-R DN40-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Tee giảm PP-R DN40-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Tee giảm PP-R DN32-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Tee giảm PP-R DN32-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Tee giảm PP-R DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Tee giảm PP-R DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
46Tee PP-R DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Tee PP-R DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Tee PP-R DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Tee PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
50Tee PP-R DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
51Tee PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
52Nối giảm- PPR - DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
53Nối giảm- PPR - DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
54Nối giảm- PPR - DN32-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
55Nối giảm- PPR - DN32-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
56Nối giảm- PPR - DN40-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
57Nối giảm- PPR - DN40-DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
58Nối giảm- PPR - DN50-DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
59Van xả khí tự động DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Van xả kèm nút bịt DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
61Cầu thu mưa DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
62Cầu thu mưa DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
63Phễu thu nước mưa DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Ống uPVC DN100 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95100m
65Ống uPVC DN150 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
66Ống uPVC DN100 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
67Ống uPVC DN80 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
68Ống uPVC DN50 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
69Ống uPVC DN100 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,85100m
70Ống uPVC DN80 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m
71Ống uPVC DN50 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4100m
72Phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
73Phễu thu sàn DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
74Thông tắc trên sàn FCO DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
75Thông tắc trên sàn FCO DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
76Thông tắc trên sàn FCO DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
77Thông tắc CO DN50 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
78Thông tắc CO DN80 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
79Thông tắc CO DN100 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
80Y uPVC Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
81Y uPVC Dn80Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
82Y uPVC Dn100Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
83Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V552cái
84Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V276cái
85Co 450 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V420cái
86Y giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
87Y giảm uPVC Dn100-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
88Y giảm uPVC Dn100-Dn80Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
89Nối giảm uPVC DN80-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
90Tee uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
91Tee giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
92Tee giảm uPVC Dn100-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
93Co 900 - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V204cái
94Co 900 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Măng sông nối ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V317cái
96Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V142cái
97Măng sông nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V193cái
98P-trap DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
99P-trap DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
100T cong - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
101Co 900 - uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
102T cong - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103T cong - uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC KHỐI NHÀ CHÍNH MỞ RỘNG
1Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 3a, IP 42 (MSB-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3ACB 4P 800A 50KA fix (bao gồm Opening ACB, Closing ACB, Motor ACB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Bộ điều khiển ATSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Khóa liên động 2 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7EF RelayMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8OC RelayMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9OV/UV RelayMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10MCT 800/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
11PCT 800/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
12Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
13Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
14MCCB 3P 160A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Bộ chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16MCCB 4P 630A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17MCCB 3P 50A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18MCCB 3P 400A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Bộ điều khiển tụ bù 8 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
20MCCB 3P 50A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
21Contactor 3P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
22MCT 800/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
23Tụ bù 25kvarMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
24Cuộn kháng 25kvarMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
25Quạt hútMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
26Cảm biến nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 3a, IP 42 (MSB-2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29ACB 4P 2500A 65KA fix (bao gồm Opening ACB, Closing ACB, Motor ACB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
30ACB 4P 1600A 65KA fix (bao gồm Opening ACB, Closing ACB, Motor ACB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
31Bộ điều khiển ATSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
32Khóa liên động 2 vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
33Đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
34EF RelayMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
35OC RelayMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
36OV/UV RelayMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
37MCT 2500/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
38MCT 1600/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
39PCT 2500/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
40PCT 1600/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
41Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
42Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
43MCCB 3P 160A 42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
44Bộ chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
45ACB 4P 1600A 42KA fix (bao gồm Opening ACB, Closing ACB, Motor ACB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
46MCCB 3P 1000A 42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
47MCCB 3P 800A 42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
48MCCB 3P 250A 42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
49MCCB 3P 160A 42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
50MCCB 3P 100A 42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
51MCCB 3P 80A 42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
52MCCB 3P 63A 42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
53MCCB 3P 40A 42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
54MCCB 3P 32A 42KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
55MCCB 3P 1250A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
56Bộ điều khiển tụ bù 12 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
57MCCB 3P 100A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
58Contactor 3P 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
59MCT 2500/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
60Tụ bù 50kvar ( 2*25kvar )Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
61Cuộn kháng 50kvarMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
62Quạt hútMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
63Cảm biến nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
64Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 3a, IP 42 (MDB-KNC.06)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
65Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
66MCCB 4P 1000A 50KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
67Shun trip MCCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
68Đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
69EF RelayMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
70OC RelayMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
71OV/UV RelayMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
72MCT 1000/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
73PCT 1000/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
74Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
75Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
76MCCB 3P 100A 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
77Bộ chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
78MCCB 4P 1000A 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
79Shun trip MCCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
80MCCB 3P 200A 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
81MCCB 3P 160A 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
82MCCB 3P 125A 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
83MCCB 3P 100A 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
84MCCB 3P 80A 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
85MCCB 3P 63A 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
86MCCB 3P 40A 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
87MCCB 3P 32A 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
88MCCB 3P 25A 16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
89Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.YHCT1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
90Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
91MCCB 3P 63A 16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
92Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
93Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
94Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
95MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
96MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
97RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
98Contactor 3P 12AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
99Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
100SwitchMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
101DOL 0,3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
102Contactor 3P 9AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
103Relay nhiệt cho 0.3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
104Mạch điều khiển DOLMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
105Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
106Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.YHCT2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
107Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
108MCCB 3P 63A 16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
109Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
110Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
111Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
112MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
113MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
114RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
115Contactor 3P 12AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
116Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
117SwitchMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
118DOL 0,3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
119Contactor 3P 9AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
120Relay nhiệt cho 0.3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
121Mạch điều khiển DOLMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
122Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
123Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.KDD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
124Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
125MCCB 3P 200A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
127Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
128Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
129MCCB 3P 100A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
130MCB 3P 50A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
131MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
132MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
133RCBO 2P 25A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
134RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
135Contactor 3P 12AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
136Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
137SwitchMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
138DOL 0,3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
139Contactor 3P 9AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
140Relay nhiệt cho 0.3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
141Mạch điều khiển DOLMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
142Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
143Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.KS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
144Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
145MCCB 3P 100A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
147Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
148Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
149MCB 3P 50A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
150MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
151MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
152RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
153Contactor 3P 12AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
154Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
155SwitchMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
156DOL 0,3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
157Contactor 3P 9AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
158Relay nhiệt cho 0.3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
159Mạch điều khiển DOLMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
160Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
161Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.KLT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
162Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
163MCCB 3P 63A 16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
164Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
165Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
166Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
167MCB 3P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
168MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
169MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
170RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
171Contactor 3P 12AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
172Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
173SwitchMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
174DOL 0,3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
175Contactor 3P 9AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
176Relay nhiệt cho 0.3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
177Mạch điều khiển DOLMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
178Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
179Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.KN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
180Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
181MCCB 3P 63A 16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
183Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
184Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
185MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
186MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
187RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
188Contactor 3P 12AMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
189Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
190SwitchMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
191DOL 0,3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
192Contactor 3P 9AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
193Relay nhiệt cho 0.8KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
194Mạch điều khiển DOLMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
195Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
196Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.YTCD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
197Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
198MCCB 3P 80A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
200Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
201Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
202MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
203MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
204RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
205Contactor 3P 12AMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
206Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
207SwitchMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
208DOL 0,4KW - 0,3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
209Contactor 3P 9AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
210Relay nhiệt cho 0.4KW~0.3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
211Mạch điều khiển DOLMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
212Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
213Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-TP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
214Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
215MCB 3P 40A 16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
216Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
217Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
218Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
219MCB 3P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
220MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
221VSD 2,2KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
222Bộ khởi động VSD 2.2KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
223Mạch điều khiển VSDMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
224Relay mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
225Relay luân phiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
226VSD 0,4KW Offer 0,75KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
227Bộ khởi động VSD 0.75KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
228Mạch điều khiển VSDMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
229Relay mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
230Relay luân phiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
231DOL 5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
232Contactor 3P 12AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
233Relay nhiệt cho 5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
234Mạch điều khiển DOLMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
235Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-TF)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
236Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
237MCB 3P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
238Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
239Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
240Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
241MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
242MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
243RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
244Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-CU.06)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
245Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
246MCB 3P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
247Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
248Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
249Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
250MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
251RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
252Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-CU1.06)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
253Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
254MCCB 3P 160A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
255Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
256Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
257Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
258MCB 3P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
259MCB 3P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
260MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V49Cái
261RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
262Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-CU3.06)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
263Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
264MCB 3P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
265Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
266Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
267Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
268MCB 1P 40A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
269MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
270RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
271Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-CU4.06)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
272Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
273MCB 3P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
274Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
275Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
276Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
277MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V45Cái
278RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
279Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.YHCT.BK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
280Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
281MCB 3P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
282Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
283Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
284Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
285MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
286MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
287RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
288Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.CT.BK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
289Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
290MCCB 3P 63A 16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
291Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
292Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
293Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
294MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
295MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
296RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
297Contactor 3P 12AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
298Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
299SwitchMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
300DOL 0,4KW - 0,3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
301Contactor 3P 9AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
302Relay nhiệt cho 0.4KW~0.3KWMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
303Mạch điều khiển DOLMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
304Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
305Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.KS.BK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
306Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
307MCB 3P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
308Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
309Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
310Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
311MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
312MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
313RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
314Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.KL.BK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
315Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
316MCCB 3P 125A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
317Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
318Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
319Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
320MCCB 3P 125A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
321MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
322MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
323RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
324Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.KN.BK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
325Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
326MCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
327Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
328Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
329Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
330MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
331MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
332RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
333Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.ELV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
334Busbar + cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
335MCCB 3P 63A 16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
336Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
337Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
338Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
339MCB 1P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
340MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
341MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
342RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
343Máng cáp W300xH100x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,9m
344Máng cáp W200xH100x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,1m
345Máng cáp W100xH50x1.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,6m
3461C-95mm²-Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V413,6m
3471C-70mm²-Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V61,6m
3481C-35mm²-Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V193,6m
3491C-25mm²-Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V360,8m
3501C-16mm²-Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1.020,8m
3511C-10mm²-Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V959,2m
3521C-6mm²-Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V61,6m
3531C-50mm² Cu/Mica/XLPE/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V202,4m
3541C-16mm² Cu/Mica/XLPE/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V572m
3551C-10mm² Cu/Mica/XLPE/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V484m
3561C-6mm² Cu/Mica/XLPE/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V396m
3571C-4mm² Cu/Mica/XLPE/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V281,6m
3581C-50mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V103,4m
3591C-35mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m
3601C-25mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V50,6m
3611C-16mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V536,8m
3621C-10mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V360,8m
3631C-6mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V114,4m
3641C-4mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m
3651C-2.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V14.796m
3661C-1.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V18.324m
3671C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V4.473m
3682C-2.5mm² Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V4.452m
369Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16.846m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ KHỐI NHÀ CHÍNH MỞ RỘNG
1Công tắc mặt đơn một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V214cái
2Công tắc mặt đôi một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
3Công tắc mặt ba một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Công tắc mặt đơn hai chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
5Công tắc mặt đôi hai chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Cảm biến chuyển độngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V502cái
8Đèn led tube âm trần 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V161bộ
9Đèn led tube gắn trần/tường 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V75bộ
10Đèn panel 36w gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V732bộ
11Đèn led downlight âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V138bộ
12Đèn led downlight ốp trần 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
13Đèn led downlight ốp trần 15w chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
14Máng đèn 1m2 chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
15Đèn sự cố kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
16Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ qua phải và trái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ 1 hướng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - TIVI - ÂM THANH - THÔNG BÁO KHỐI NHÀ CHÍNH MỞ RỘNG
1Tủ 19" 42U - D800+ Thanh nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Fiber Patch Panel 32 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Patch Panel 24 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
4Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
5Swtich 8 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Ổ Cứng HDD 10 TBMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7TV LED 43"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Server (By Others)(desktop)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Cáp HDMI 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
10Tủ rack 27U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Swtich POE 48 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Benka Cat.6 110 patch panel, 24-ports, 1UMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
14Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
15Bộ chia 8-Ways SplitterMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
16Bộ chia 4-Ways SplitterMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
17Ổ Cắm TIVIMô tả kỹ thuật theo Chương V19Cái
18Cáp CAT6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V1.078,02m
19Cáp RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
20Cáp RJ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.627,76m
21Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V115m
22Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,29m
23Tủ rack 27U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Swtich POE 16 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Pactch panel 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
28Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
29Bộ chia 8-Ways SplitterMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
30Ổ Cắm CápMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
31Cáp CAT6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V495,55m
32Cáp RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,75m
33Cáp RJ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V401,65m
34Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V143,75m
35Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,02m
36Rack Cabinet 19” 20U – D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37CD PlayerMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Bộ khuếch đại âm thanh 480WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Bộ chia vùng - 6 vùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41MicroMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42UPS 2KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
44Loa thùng 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Cáp loa 2Cx2.5 mm2 Cu/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V1.173m
46Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V746m
47Hộp đấu nối tín hiệu tiếng (box nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ KHỐI NHÀ CHÍNH MỞ RỘNG
1Lắp đặt Máy lạnh cassette, công suất 5.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt Máy lạnh cassette, công suất 14kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt Máy lạnh treo tường, công suất 2.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
4Lắp đặt Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
5Lắp đặt Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kWMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Lắp đặt Máy lạnh treo tường, công suất 6.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Lắp đặt Máy lạnh treo tường, công suất 7.1kWMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8EAF-1F-01, quạt gắn trần 145L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9EAF-1F-02, quạt ly tâm đồng trục 250L/s@250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10EAF-1F-03, quạt ly tâm đồng trục 550L/s@250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11EAF-1F-04, quạt gắn trần 150L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12EAF-1F-05, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13EAF-1F-06, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14EAF-1F-07, quạt gắn trần 50L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15EAF-1F-08, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16EAF-1F-09, quạt ly tâm đồng trục 730L/s@200PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17EAF-1F-10, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18EAF-1F-11, quạt ly tâm đồng trục 220L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19EAF-1F-12, quạt ly tâm đồng trục 75L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20EAF-1F-13, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21EAF-1F-14, quạt hướng trục 940L/s@300PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22EAF-1F-15, quạt gắn trần 90L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23EAF-1F-16, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24EAF-1F-17, quạt ly tâm đồng trục 110L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25EAF-1F-18, quạt ly tâm đồng trục 455L/s@250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26OAF-1F-01, quạt hướng trục 940L/s@300PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27OAF-1F-02, quạt hướng trục 435L/s@800PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28EAF-2F-01, quạt hướng trục 2305L/s@300PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29EAF-2F-02, quạt hướng trục 2730L/s@300PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30EAF-2F-03, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31EAF-2F-04, quạt ly tâm đồng trục 250L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32EAF-2F-05, quạt gắn trần 50L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33EAF-2F-06, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34EAF-2F-07, quạt ly tâm đồng trục 470L/s@250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35EAF-2F-08, quạt ly tâm đồng trục 610L/s@250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36EAF-RF-01, quạt hướng trục 360L/s@200PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37EAF-RF-02, quạt gắn tường 100L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38EAF-RF-03, quạt gắn tường 170L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Quạt đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V102bộ
40Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
41FFUMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Giá đở thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V76bộ
43Máng hộp thép có nắp, 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
44Bulong giản nở + tán +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V456bộ
45Bulong M10 + tán +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V304cái
46Đệm cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V304cái
47Ống gas 6.4 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8100m
48Ống gas 9.5 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,25100m
49Ống gas 12.7 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
50Ống gas 15.9 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
51Bộ quang treo ống ( Ty treo M8, bulong M8, bulong nở M8, long đền, đệm…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V190bộ
52Ống nước ngưng DN15 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4100m
53Ống nước ngưng DN25 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
54Ống nước ngưng DN32 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
55Ống nước ngưng DN40 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
56Ống nước ngưng DN50 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48100m
57Quang treo treo ống ( Tắc kê, vít, đệm…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170bộ
58Dây cấp nguồn dàn nóng đến dàn lạnh 3C-CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
59DimerMô tả kỹ thuật theo Chương V91bộ
60Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
61Ống gió tole tôn dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V726,31m2
62Ống gió tole tôn dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114,97m2
63Miệng gió thải ngoài trời EAL 300x250 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
64Miệng gió thải ngoài trời EAL 250x200 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V8cửa
65Miệng gió thải ngoài trời EAL 200x150 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V3cửa
66Miệng gió thải ngoài trời EAL 1200x400 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
67Miệng gió thải ngoài trời EAL 300x300 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
68Miệng gió thải ngoài trời EAL 1000x350 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
69Miệng gió thải ngoài trời EAL 450x250 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
70Miệng gió thải ngoài trời EAL 400x200 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
71Miệng gió thải ngoài trời EAL 1000x450 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
72Miệng gió thải ngoài trời EAL 700x350 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
73Miệng gió thải ngoài trời OAL 1000x450 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
74Miệng gió thải ngoài trời OAL 700x300 + LCCT + G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
75Miệng gió thải ngoài trời OAL 400x200 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Miệng gió thải ngoài trời EAL 1800x600 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
77Miệng gió thải ngoài trời EAL 2200x600 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
78Miệng gió thải ngoài trời EAL 400x300 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
79Miệng gió thải ngoài trời EAL 600x400 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
80Miệng gió thải ngoài trời EAL 800x400 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
81Miệng gió thải EAG 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cửa
82Miệng gió thải EAG 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cửa
83Miệng gió thải EAG 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cửa
84Miệng gió thải EAG 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cửa
85Miệng gió cấp SAG 300x300, kèm H13Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
86Miệng gió hồi RAG 450x450, kèm lọc G4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cửa
87Ống gió mền D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
88Ống gió mền D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
89Ống gió mền D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
90Ống gió mền D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
91Ống gió mền D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
92Van VCD D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
93Van VCD D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
94Van VCD D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
95Van VCD D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
96Van VCD D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Van VCD 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
98Van NRD 300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Van NRD 600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Van NRD 500x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Van NRD 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Khớp nối mềm của quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC KHU HÀNH CHÍNH MỞ RỘNG
1TỦ BÁO CHÁY LOẠI 8 LOOPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Bộ nguồn 5A cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Acquy khô 12V-7.2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Đầu báo khói thường + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
5Đầu báo khói loại thường gắn phía trên trần - đế có thể kết nối đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
6Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
7Đầu báo nhiệt địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Hộp nút nhấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V17gói
9Còi (chuông) báoMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
10Module giám sát dùng cho đầu báo thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
11Module địa chỉ vào/ra đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
12Chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Đầu báo hỗn hợp địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V3.944m
15Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.549m
16Ống thép đen DN100x4,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57100m
17Ống thép đen DN50x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
18- Tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
19- Cuộn vòi DN50x20mMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
20- Bình chữa cháy khí CO2 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
21- Bình chữa cháy khí ABC (6kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
22- Lăng phun DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
23- Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
24Ống thép đen DN100x4.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
25Ống thép đen DN50x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
26- Tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
27- Cuộn vòi DN50x20mMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
28- Bình chữa cháy khí CO2 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
29- Bình chữa cháy khí ABC (6kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30- Lăng phun DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31- Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI KHỐI NHÀ CHÍNH MỞ RỘNG
1Switch 24 SFP, 2 Gigabit đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
3Fiber Patch Panel 32 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
4Patch panel, 24-portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
5RoterMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Khung chính tổng đài: - Tích hợp 06 trung kế analog - 16 máy nhánh analog - 128 Máy nhánh IPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Wifi Controller I5 - Ram 8G - HDD 1Tb Màn hình 21.5"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8UPS 3KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
10Switch POE 48 port +2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Swtich 48 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Patch Panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
13Mặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V56Cái
14Mặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
15Bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
16Switch POE 48 port +2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
17Swtich 48 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
18Patch Panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V4Thanh
19Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
20Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
21Mặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V47Cái
22Mặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V47Cái
23Bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
24Cáp CAT6 UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V7.357m
25Cáp quang 4FO single modeMô tả kỹ thuật theo Chương V294m
26Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V103m
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÁT SỐ TỰ ĐỘNG KHỐI NHÀ CHÍNH MỞ RỘNG
1Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Kios cấp số thứ tự 22"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bảng hiển thi chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Bảng hiển thị đặt tại các phòng khámMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
5Bàn gọi số tại các phòng khámMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Thiết bị chia tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
7Cáp kết nối + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
8Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Máy cấp phiếu thứ tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Bảng hiển thị tại phòng xét nghiêm( từ số đến số)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Bàn gọi số tại phòng xét nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Cáp kết nối + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
13Cáp tín hiệu UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
14Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V960m
15Dây điện, dây loaMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
K HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI LƯU NHIỄM
1Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,372100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,998100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,373100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V4,945m3
5Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,601m3
6Bê tông móng đá 1x2 M250, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V26,633m3
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,691m3
8Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,546m3
9CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,288100m2
10Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,716m3
11Bê tông ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,774m3
12Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,871m3
13Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,737m3
14Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,792m3
15Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,689m3
16Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,368m3
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,317100m2
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455100m2
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,989100m2
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,731100m2
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,92100m2
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,875100m2
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m2
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,542100m2
27GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552tấn
28GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
29GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,119tấn
30GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V5,579tấn
31GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,283tấn
32GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
33GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
34GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,598tấn
35GCLD cốt thép nền DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,44tấn
36GCLD cốt thép sàn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,978tấn
37GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,791tấn
38GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
39GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
40GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588tấn
41GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527tấn
42Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V54,73m3
43Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V33,428m3
44Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,098m3
45Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
46Đóng lưới chống nứt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V168,74m2
47Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,225m2
48Lát gạch Thạch anh nhám 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,78m2
49Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
50Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m2
51Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, kẻ ron chống trượt, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m2
52Ốp tường gạch ceramic 30x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,08m2
53Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,14m2
54Ốp đá tự nhiên chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V32,06m2
55Kẻ ron nền ram dốc, dày 30 sâu 10 a=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,34m2
56Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m2
57Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,12m2
58Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,142m3
59Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V659,253m2
60Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,11m2
61Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V890,223m2
62Trát cột dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,28m2
63Trát dầm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,645m2
64Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,805m2
65Bả mastic tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V395,11m2
66Bả mastic tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V553,827m2
67Bả mastic cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V540,73m2
68Sơn nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V395,11m2
69Sơn nước tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.094,557m2
70Đắp gờ chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V203,5m
71Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (Tw)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m2
72Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (T3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,225m2
73Sản xuất vì kèo thép hộp 70x140x2; 50x100x2, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352tấn
74Lắp dựng vì kèo thép hộp 70x140x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352tấn
75Sản xuất xà gồ thép C100x50x2, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,201tấn
76Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,201tấn
77Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
78Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
79Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,434100m2
80Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,06m2
81CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,62m2
82Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,59m2
83Cung cấp cửa đi bản sàn lật mở 2 chiều, khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,66m2
84Cung cấp vách kính khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
85Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,96m2
86CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,36m2
87Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V99,21m2
88Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
89CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
90CCLĐ tay gạt loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
91Cung cấp lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m2
92Lắp dựng lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m2
93CCLĐ tay vịn sắt D60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,104m
94CCLĐ thanh chống va vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9m
95CCLĐ thanh bảo vệ góc tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m
96Ống PVC D30 thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m
97CCLD giàn giáo ngoài. HMô tả kỹ thuật theo Chương V4,687100m2
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372100m3
99Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100m3
101Bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462m3
102Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,596m3
103Bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,259m3
104GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
105GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
106GCLD cốt thép đáy bể tự hoại DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
107GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
108Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V6,869m3
109Trát tường hầm tự hoại dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,32m2
110Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m2
111Chống thấm bể theo qui trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V42,66m2
112CCLĐ nắp gang hút bùn KT 0,45x0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
113CCLĐ nắp thăm bằng gang KT 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI LƯU NHIỄM
1Bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Dây mềm cấp nước cho bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Van góc chữ T chia nước cho bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Âu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Dây mềm cấp nước cho lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Van góc chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Bồn rửa tiệt trùng 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Van cổng DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Ống PP-R DN32 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
20Ống PP-R DN25 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
21Ống PP-R DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
22Ống PP-R DN15 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
23Co 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
24Co 900 PPR - DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Co 90o PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
26Co 90o PP-R DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Tee PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
28Tee PP-R DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
29Tee PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Tee giảm PP-R DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Nối giảm- PPR - DN25-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Nối giảm- PPR - DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
33Nối giảm- PPR - DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Nối giảm- PPR - DN32-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Nối ren trong PP-R DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Co ren trong 90o PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Co ren trong 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
38Van xả khí tự động DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Ống uPVC DN80 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
40Ống uPVC DN100 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
41Cầu thu mưa DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Cầu thu mưa DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Cầu thu mưa DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
45Co 450 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
46Nối giảm- uPVC - DN150-DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Nối giảm- uPVC - DN100-DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
49Măng sông nối ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Ống uPVC DN50 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
51Ống uPVC DN80 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
52Ống uPVC DN100 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
53Phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Phễu thu sàn DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Thông tắc trên sàn FCO DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Thông tắc trên sàn FCO DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Thông tắc trên sàn FCO DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Y uPVC Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Y uPVC Dn80Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
60Y uPVC Dn100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
61Y giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
62Y giảm uPVC Dn100-Dn80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
64Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
65Co 450 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
66Nối giảm- uPVC - DN80-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Tee uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
68Tee giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Tee giảm uPVC Dn100-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Co 900 - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Co 900 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Măng sông nối ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
73Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
74Măng sông nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
75T cong - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
76T cong - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Co 900 - uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC KHOA LƯU NHIỄM
1Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-KLN.07)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Busbar + cáp (LN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3MCCB 3P 63A 16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
7MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
8MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
9RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
10Contactor 3P 12AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Timer 24hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
12SwitchMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
131C-2.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V972m
141C-1.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1.152m
151C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V189m
16Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V925m
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ KHOA LƯU NHIỄM
1Công tắc mặt đơn một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
2Công tắc mặt đôi một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Công tắc mặt đôi hai chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
5Đèn led tube âm trần 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Đèn panel 36w gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
7Đèn led downlight âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
8Đèn led downlight ốp trần 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
9Đèn led downlight ốp trần 15w chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Đèn sự cố kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ 1 hướng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - TIVI - ÂM THANH - THÔNG BÁO KHOA LƯU NHIỄM
1Tủ rack 15U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Swtich POE 8 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Patch Panel 8 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3Thanh
7Bộ chia 8-Ways SplitterMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Ổ Cắm TIVIMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Cáp CAT6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V58m
10Cáp RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V69m
11Cáp RJ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V173m
12Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V138m
13Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
14Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Cáp loa 2Cx2.5 mm2 Cu/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V89m
16Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V69m
17Hộp đấu nối tín hiệu tiếng (box nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ KHOA LƯU NHIỄM
1Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3EAF-1F-01, quạt ly tâm đồng trục 550L/s@250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4EAF-1F-02, quạt ly tâm đồng trục 250L/s@250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Quạt đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Giá đở thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8Máng hộp thép có nắp, 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Bulong giản nở + tán +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
10Bulong M10 + tán +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Đệm cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Ống gas 6.4 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
13Ống gas 9.5 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
14Ống gas 12.7 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
15Bộ quang treo ống ( Ty treo M8, bulong M8, bulong nở M8, long đền, đệm…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
16Ống nước ngưng DN15 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
17Ống nước ngưng DN50 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
18Phụ kiện, keo…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Dây cấp nguồn dàn nóng đến dàn lạnh 3C-CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
20DimerMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Ống gió tole tôn dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,85m2
22Miệng gió thải ngoài trời EAL 800x350 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
23Miệng gió thải EAG 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cửa
24Miệng gió thải EAG 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
25Ống gió mền D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
26Ống gió mền D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
27Van VCD D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Van VCD D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Khớp nối mềm của quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC KHOA LƯU NHIỄM
1Đầu báo khói thường + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Đầu báo khói loại thường gắn phía trên trần - đế có thể kết nối đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Đầu báo nhiệt địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
5Hộp nút nhấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Còi (chuông) báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Module giám sát dùng cho đầu báo thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Module địa chỉ vào/ra đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V315m
10Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V284m
11Bình chữa cháy khí CO2 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Bình chữa cháy khí ABC (6kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI KHOA LƯU NHIỄM
1Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
2Swtich POE 8 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Swtich 8 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Patch Panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
6Mặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
7Mặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
8Bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Cáp CAT6 UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V265m
10Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V93m
S HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,263100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,017100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V3,061m3
5Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,735m3
6Bê tông móng đá 1x2 M250, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V15,065m3
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,746m3
8Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,27m3
9CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,963100m2
10Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,212m3
11Bê tông ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,047m3
12Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,238m3
13Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m3
14Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,584m3
15Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,295m3
16Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,103m3
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m2
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m2
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,515100m2
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,387100m2
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,512100m2
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m2
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,917100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m2
27GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413tấn
28GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,942tấn
29GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,778tấn
30GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242tấn
31GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81tấn
32GCLD cốt thép nền DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,031tấn
33GCLD cốt thép sàn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,433tấn
34GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
35GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
36GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525tấn
37Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V33,557m3
38Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V24,908m3
39Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,178m3
40Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
41Đóng lưới chống nứt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V151,1m2
42Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,48m2
43Lát gạch Thạch anh nhám 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1m2
44Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
45Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,58m2
46Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, kẻ ron chống trượt, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,68m2
47Ốp tường gạch ceramic 30x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,66m2
48Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,82m2
49Ốp đá tự nhiên chân tường ngoài nhà, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,01m2
50Kẻ ron nền ram dốc, dày 30 sâu 10 a=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m2
51Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,68m2
52Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,86m2
53Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,821m3
54Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V360,12m2
55Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,29m2
56Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V577,71m2
57Trát cột dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,81m2
58Trát dầm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,205m2
59Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,86m2
60Bả mastic tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V286,29m2
61Bả mastic tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V353,77m2
62Bả mastic cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V336,875m2
63Sơn nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V286,29m2
64Sơn nước tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V690,645m2
65Đắp gờ chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V132,6m
66Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (Tw)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,88m2
67Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (T3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,48m2
68Sản xuất vì kèo thép hộp 70x140x2; 50x100x2, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
69Lắp dựng vì kèo thép hộp 70x140x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
70Sản xuất xà gồ thép C100x50x2, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
71Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
72Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
73Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
74Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,803100m2
75Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m2
76Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,22m2
77Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,56m2
78Cung cấp vách kính khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
79CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,12m2
80Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V83,78m2
81Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
82CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
83Cung cấp lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m2
84Lắp dựng lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m2
85Ống PVC D30 thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m
86CCLD giàn giáo ngoài. HMô tả kỹ thuật theo Chương V3,946100m2
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m3
88Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m3
90Bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,297m3
91Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
92Bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744m3
93GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
94GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
95GCLD cốt thép đáy bể tự hoại DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
96GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
97Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V3,193m3
98Trát tường hầm tự hoại dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,475m2
99Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m2
100Chống thấm bể theo qui trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,89m2
101CCLĐ nắp gang hút bùn KT 0,45x0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102CCLĐ nắp thăm bằng gang KT 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Dây mềm cấp nước cho bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Van góc chữ T chia nước cho bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Dây mềm cấp nước cho lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Van góc chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Bồn rửa tiệt trùng 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Van cổng DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Ống PP-R DN15 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
19Ống PP-R DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
20Ống PP-R DN25 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
21Ống PP-R DN32 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
22Co 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
23Co 900 PPR - DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Co 90o PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Co 90o PP-R DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Co ren trong 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
27Co ren trong 900 PPR-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Co ren trong 90o PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Tee PP-R DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Tee PP-R DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Tee giảm PP-R DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Tee giảm PP-R DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Nối giảm- PPR - DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Nối giảm- PPR - DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Nối giảm- PPR - DN32-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Nối giảm- PPR - DN32-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Van xả khí tự động DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Cầu thu mưa DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Cầu thu mưa DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Ống uPVC DN50 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
41Ống uPVC DN100 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
42Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
43Co 450 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
44Nối giảm- uPVC - DN150-DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Nối giảm- uPVC - DN80-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Măng sông nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
47Măng sông nối ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Ống uPVC DN100 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
49Ống uPVC DN80 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
50Ống uPVC DN50 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
51Phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Phễu thu sàn DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Thông tắc trên sàn FCO DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Thông tắc trên sàn FCO DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
56Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Co 450 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Co 900 - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
59Y uPVC Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Y uPVC Dn80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
61Y uPVC Dn100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Y giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Nối giảm- uPVC - DN80-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Tee uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
65Tee giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Tee giảm uPVC Dn100-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Măng sông nối ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Măng sông nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
70T cong - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
71T cong - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Co 900 - uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-KVNK.08)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Busbar + cáp (CNK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3MCB 3P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
7MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
8MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
101C-2.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V675m
111C-1.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V459m
121C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V189m
13Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V529m
V HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Công tắc mặt đơn một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
2Công tắc mặt đơn hai chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
4Đèn led tube âm trần 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Đèn panel 36w gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
6Đèn led downlight âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
7Đèn led downlight ốp trần 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Đèn sự cố kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ 1 hướng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
W HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - TIVI - ÂM THANH - THÔNG BÁO KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Tủ rack 15U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Swtich POE 8 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Patch Panel 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
7Cáp CAT6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V58m
8Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V303m
9Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
10Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Cáp loa 2Cx2.5 mm2 Cu/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V176m
12Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V141m
13Hộp đấu nối tín hiệu tiếng (box nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
X HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Máy lạnh treo tường, công suất 2.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3EAF-1F-01, quạt ly tâm đồng trục 665L/s@250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Quạt đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Giá đở thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Máng hộp thép có nắp, 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Bulong giản nở + tán +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
8Bulong M10 + tán +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Đệm cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Ống gas 6.4 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
11Ống gas 9.5 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
12Bộ quang treo ống ( Ty treo M8, bulong M8, bulong nở M8, long đền, đệm…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
13Ống nước ngưng DN15 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
14Ống nước ngưng DN50 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
15Dây cấp nguồn dàn nóng đến dàn lạnh 3C-CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
16DimerMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Ống gió tole tôn dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,68m2
18Miệng gió thải ngoài trời EAL 800x400 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
19Miệng gió thải EAG 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cửa
20Miệng gió thải EAG 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cửa
21Miệng gió thải EAG 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
22Ống gió mền D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
23Ống gió mền D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
24Ống gió mền D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
25Van VCD D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Van VCD D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Van VCD D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Khớp nối mềm của quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Y HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Đầu báo khói thường + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Đầu báo khói loại thường gắn phía trên trần - đế có thể kết nối đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Đầu báo nhiệt địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Hộp nút nhấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Còi (chuông) báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Module giám sát dùng cho đầu báo thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Module địa chỉ vào/ra đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V269m
10Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V242m
11Bình chữa cháy khí CO2 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Bình chữa cháy khí ABC (6kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Z HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Swtich POE 8 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
3Swtich 8 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Patch Panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
6Mặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
7Mặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
8Bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Cáp CAT6 UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V145,2m
10Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
AA HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LƯU TỬ THI
1Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,653100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V1,987m3
5Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,207m3
6Bê tông móng đá 1x2 M250, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V10,466m3
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,308m3
8Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,247m3
9CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,581100m2
10Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,718m3
11Bê tông ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,093m3
12Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,324m3
13Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,035m3
14Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,028m3
15Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,655m3
16Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,392m3
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m2
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m2
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m2
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,833100m2
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,838100m2
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321100m2
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,623100m2
27GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
28GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79tấn
29GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,601tấn
30GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294tấn
31GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
32GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765tấn
33GCLD cốt thép nền DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,831tấn
34GCLD cốt thép sàn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,877tấn
35GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
36GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
37GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
38GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
39Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V26,827m3
40Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V16,913m3
41Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
42Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333m3
43Đóng lưới chống nứt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V81,72m2
44Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,168m2
45Lát gạch Thạch anh nhám 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,24m2
46Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m2
47Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m2
48Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, kẻ ron chống trượt, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,85m2
49Ốp tường gạch ceramic 30x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,38m2
50Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,42m2
51Ốp đá tự nhiên chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V13,72m2
52Kẻ ron nền ram dốc, dày 30 sâu 10 a=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
53Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,95m2
54Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,82m2
55Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,645m3
56Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V256,78m2
57Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,985m2
58Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,349m2
59Trát cột dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,82m2
60Trát dầm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,623m2
61Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,251m2
62Bả mastic tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V226,985m2
63Bả mastic tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V269,845m2
64Bả mastic cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V214,694m2
65Sơn nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V226,985m2
66Sơn nước tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V484,539m2
67Đắp gờ chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V111m
68Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (Tw)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m2
69Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (T2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,208m2
70Sản xuất vì kèo thép hộp 70x140x2; 50x100x2, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
71Lắp dựng vì kèo thép hộp 70x140x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
72Sản xuất xà gồ thép C100x50x2, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488tấn
73Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488tấn
74Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
75Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
76Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,474100m2
77Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,52m2
78CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,605m2
79Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,76m2
80Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,96m2
81CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,52m2
82Cung cấp lưới thép chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,52m2
83Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V75,72m2
84Lắp dựng lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V27,52m2
85CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
86Cung cấp lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,76m2
87Lắp dựng lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,76m2
88Ống PVC D30 thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m
89CCLD giàn giáo ngoài. HMô tả kỹ thuật theo Chương V2,78100m2
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m3
91Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m3
93Bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,297m3
94Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
95Bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744m3
96GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
97GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
98GCLD cốt thép đáy bể tự hoại DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
99GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
100Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V3,193m3
101Trát tường hầm tự hoại dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,475m2
102Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m2
103Chống thấm bể theo qui trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,89m2
104CCLĐ nắp gang hút bùn KT 0,45x0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
105CCLĐ nắp thăm bằng gang KT 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LƯU TỬ THI
1Bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Dây mềm cấp nước cho bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Van góc chữ T chia nước cho bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Dây mềm cấp nước cho lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Van góc chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Bồn rửa tiệt trùng 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Ống PP-R DN15 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
17Ống PP-R DN25 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
18Ống PP-R DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
19Co 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
20Co 90o PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Co ren trong 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Tee giảm PP-R DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Tee PP-R DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Nối giảm- PPR - DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Nối giảm- PPR - DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Nối ren trong PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Van xả khí tự động DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Cầu thu mưa DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Cầu thu mưa DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Ống uPVC DN50 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
31Ống uPVC DN80 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
32Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
33Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
34Nối giảm- uPVC - DN80-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Nối giảm- uPVC - DN100-DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Măng sông nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Ống uPVC DN100 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
39Ống uPVC DN80 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
40Ống uPVC DN50 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
41Phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Phễu thu sàn DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Thông tắc trên sàn FCO DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Thông tắc trên sàn FCO DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Thông tắc trên sàn FCO DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Y uPVC Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Y uPVC Dn80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
49Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Co 450 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
51Y giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
52Nối giảm- uPVC - DN80-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
53Tee uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54Tee giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Tee giảm uPVC Dn100-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Co 900 - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Măng sông nối ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
59Măng sông nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
60T cong - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
61T cong - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Co 900 - uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC NHÀ LƯU TỬ THI
1Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-NLX.09)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Busbar + cáp (NLX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3MCB 3P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
7MCB 1P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
9MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
111C-2.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V635m
121C-1.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V504m
131C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V126m
14Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V506m
AD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ NHÀ TỬ THI
1Công tắc mặt đơn một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
2Công tắc mặt đơn hai chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
4Đèn led tube âm trần 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Đèn panel 36w gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
6Đèn led downlight âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Đèn led downlight ốp trần 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Đèn sự cố kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ qua phải và trái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ 1 hướng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - TIVI - ÂM THANH - THÔNG BÁO NHÀ LƯU TỬ THI
1Tủ rack 20U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Swtich POE 8 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Patch Panel 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
5Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Cáp CAT6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V58m
8Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V359m
9Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
10Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Cáp loa 2Cx2.5 mm2 Cu/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V201m
12Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V161m
13Hộp đấu nối tín hiệu tiếng (box nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
AF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ NHÀ LƯU TỬ THI
1Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Máy lạnh treo tường, công suất 6.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3EAF-1F-01, quạt hướng trục 940L/s@800PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4EAF-1F-02, quạt ly tâm đồng trục 105L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Quạt đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
6Giá đở thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Máng hộp thép có nắp, 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Bulong giản nở + tán +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
9Bulong M10 + tán +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Đệm cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Ống gas 6.4 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
12Ống gas 12.7 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
13Bộ quang treo ống ( Ty treo M8, bulong M8, bulong nở M8, long đền, đệm…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
14Ống nước ngưng DN15 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
15Ống nước ngưng DN25 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
16Ống nước ngưng DN32 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
17Dây cấp nguồn dàn nóng đến dàn lạnh 3C-CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
18DimerMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
19Ống gió tole tôn dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,38m2
20Miệng gió thải ngoài trời EAL 300x200 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
21Miệng gió thải ngoài trời EAL 900x500 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
22Miệng gió thải EAG 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cửa
23Miệng gió thải EAG 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
24Miệng gió thải EAG 500x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
25Lọc carbon + uvc + hepaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Ống gió mền D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
27Ống gió mền D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
28Ống gió mền D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
29Ống gió mền D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
30Van VCD D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Van VCD D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Van VCD D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Van VCD D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Khớp nối mềm của quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AG HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC NHÀ LƯU TỬ THI
1Đầu báo khói thường + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Đầu báo khói loại thường gắn phía trên trần - đế có thể kết nối đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Hộp nút nhấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Còi (chuông) báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Module giám sát dùng cho đầu báo thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Module địa chỉ vào/ra đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V275m
9Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V247m
10Bình chữa cháy khí CO2 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Bình chữa cháy khí ABC (6kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI NHÀ LƯU TỬ THI
1Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
2Swtich POE 8 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Swtich 8 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Patch Panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
6Mặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
7Mặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
8Bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Cáp CAT6 UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V157m
10Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
AI HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ CÔNG VỤ
1Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,013100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,534100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,479100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V4,979m3
5Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,098m3
6Bê tông móng đá 1x2 M250, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V38,632m3
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,211m3
8Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,373m3
9CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,955100m2
10Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,007m3
11Bê tông bậc cấp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,539m3
12Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,93m3
13Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,249m3
14Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m3
15Bê tông cầu thang đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,427m3
16Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,566m3
17Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,559m3
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m2
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,518100m2
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,474100m2
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,843100m2
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,833100m2
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,628100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,789100m2
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m2
27SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,505100m2
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,186100m2
29GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
30GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,501tấn
31GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,146tấn
32GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,713tấn
33GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
34GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,319tấn
35GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,252tấn
36GCLD cốt thép nền DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,399tấn
37GCLD cốt thép sàn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,658tấn
38GCLD cốt thép cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69tấn
39GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
40GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
41GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
42GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,472tấn
43Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V128,998m3
44Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V41,134m3
45Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V9,762m3
46Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,225m3
47Đóng lưới chống nứt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V312,98m2
48Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V477,315m2
49Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,675m2
50Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,76m2
51Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, cầu thang, kẻ ron chống trượt, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,945m2
52Ốp tường gạch ceramic 30x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,8m2
53Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,05m2
54Ốp đá tự nhiên chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V30,258m2
55Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,59m2
56Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,04m2
57Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,214m3
58Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V483,72m2
59Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V649,564m2
60Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.815,74m2
61Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,194m2
62Trát dầm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,55m2
63Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,265m2
64Bả mastic tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V649,564m2
65Bả mastic tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.551,489m2
66Bả mastic cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V505,009m2
67Sơn nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V649,564m2
68Sơn nước tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.056,498m2
69Đắp gờ chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V91,15m
70Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (Tw)Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,36m2
71Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (T3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V415,685m2
72Sản xuất vì kèo thép hộp 70x140x2; 50x100x2, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283tấn
73Lắp dựng vì kèo thép hộp 70x140x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,283tấn
74Sản xuất xà gồ thép C100x50x2, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,905tấn
75Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,905tấn
76Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
77Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
78Thép D6 neo xà gồ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22kg
79Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34100m2
80Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,04m2
81CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,43m2
82Cung cấp cửa đi khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,95m2
83Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V89,21m2
84Cung cấp cửa đi lùa khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,72m2
85Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
86Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,68m2
87Cung cấp vách kính khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,76m2
88CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,64m2
89Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V240,56m2
90Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V21,76m2
91CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
92CCLĐ tay gạt loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
93CCLĐ bản lề sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
94Cung cấp lan can inox cầu thang bộ, ban công tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,03m2
95Lắp dựng lan can inox cầu thang bộ, ban công tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,03m2
96CCLĐ tay vịn sát tường cầu thang bộ bằng inox D60x2 (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9md
97Ống PVC D30 thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m
98CCLD giàn giáo ngoài. HMô tả kỹ thuật theo Chương V7,162100m2
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372100m3
100Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100m3
102Bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462m3
103Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,596m3
104Bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,259m3
105GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
106GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
107GCLD cốt thép đáy bể tự hoại DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
108GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
109Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V6,869m3
110Trát tường hầm tự hoại dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,32m2
111Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m2
112Chống thấm bể theo qui trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V42,66m2
113CCLĐ nắp gang hút bùn KT 0,45x0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
114CCLĐ nắp thăm bằng gang KT 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
AJ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CÔNG VỤ
1Bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
2Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
3Dây mềm cấp nước cho bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
4Van góc chữ T chia nước cho bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
5LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Dây mềm cấp nước cho lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Van góc chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Bồn rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Ống thải chữ P cho bồn rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Dây mềm cấp nước cho bồn rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Van góc cho bồn rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Van cổng DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Ống PP-R DN40 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
21Ống PP-R DN32 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
22Ống PP-R DN25 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
23Ống PP-R DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
24Ống PP-R DN15 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
25Co 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
26Co 900 PPR - DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
27Co 90o PP-R DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Tee PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Tee PP-R DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Tee PP-R DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Tee PP-R DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Tee giảm PP-R DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
33Tee giảm PP-R DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Tee giảm PP-R DN32-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Tee giảm PP-R DN32-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Nối giảm- PPR - DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
37Nối giảm- PPR - DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Nối giảm- PPR - DN32-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Nối giảm- PPR - DN40-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Nối giảm- PPR - DN40-DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Co ren trong 900 PPR-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
42Co ren trong 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
43Nối ren trong PPR - DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Van cổng DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
46Ống PP-R DN40 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
47Ống PP-R DN32 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
48Ống PP-R DN25 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
49Ống PP-R DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
50Ống PP-R DN15 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
51Co 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
52Co 900 PPR - DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
53Tee PP-R DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Tee giảm PP-R DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
55Tee giảm PP-R DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Tee giảm PP-R DN32-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Tee giảm PP-R DN40-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Nối giảm- PPR - DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
59Nối giảm- PPR - DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Nối giảm- PPR - DN32-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Nối giảm- PPR - DN40-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Nối giảm- PPR - DN40-DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Co ren trong 900 PPR-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
64Co ren trong 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
65Cầu thu mưa DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
66Phễu thu nước mưa DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
67Ống uPVC DN80 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
68Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V99cái
69Y giảm uPVC DN80-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
70Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
71Ống uPVC DN100 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
72Ống uPVC DN80 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
73Ống uPVC DN50 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
74Ống uPVC DN100 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
75Ống uPVC DN80 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
76Ống uPVC DN50 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
77Phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Phễu thu sàn DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Thông tắc trên sàn FCO DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Thông tắc trên sàn FCO DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
81Y uPVC Dn80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Y uPVC Dn100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
83Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
84Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
85Co 450 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
86Y giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
87Y giảm uPVC Dn100-Dn80Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
88Tee uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
89Tee giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Tee giảm uPVC Dn100-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Co 900 - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
92Co 900 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Măng sông nối ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
94Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
95Măng sông nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
96T cong - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Co 900 - uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Ống uPVC DN100 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
99Ống uPVC DN50 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
100Ống uPVC DN100 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
101Ống uPVC DN80 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
102Ống uPVC DN50 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
103Phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
104Phễu thu sàn DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
105Thông tắc CO DN80 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
106Thông tắc CO DN100 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Y uPVC Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
108Y uPVC Dn100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
109Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
110Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
111Co 450 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
112Y giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
113Nối giảm uPVC DN80-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
114Tee uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
115Tee giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
116Tee giảm uPVC Dn100-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
117Co 900 - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
118Măng sông nối ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
119Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
120Măng sông nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
121P-trap DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
122P-trap DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
AK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC NHÀ CÔNG VỤ
1Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.NCV.19)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Busbar + cáp (NCV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3MCCB 3P 160A 16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
7MCB 3P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
9MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
10RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
11Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.NCV.19)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Busbar + cáp (NCV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13MCB 3P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
14Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
16Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
17MCB 1P 20A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
18MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
20RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
21Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.CU.19)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Busbar + cáp (NCV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23MCB 3P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
24Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
26Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
27MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
28Máng cáp W100xH50x1.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,3m
291C-10mm²-Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V158,4m
301C-10mm²-Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m
311C-2.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2.425,5m
321C-1.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2.317,5m
331C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V351m
34Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.037,6m
AL HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ - NHÀ CÔNG VỤ
1Công tắc mặt đơn một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
2Công tắc mặt đôi một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
3Công tắc mặt ba một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Công tắc mặt đơn hai chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Công tắc mặt đôi hai chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
7Đèn led tube âm trần 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Đèn led tube gắn trần/tường 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Đèn panel 36w gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V67bộ
10Đèn led downlight âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
11Đèn led downlight ốp trần 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
12Đèn sự cố kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ 1 hướng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
AM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - TIVI - ÂM THANH - THÔNG BÁO KHỐI NHÀ CÔNG VỤ
1Tủ rack 15U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
3Swtich POE 16 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Patch Panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Bộ chia 8-Ways SplitterMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Bộ chia 4-Ways SplitterMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Ổ Cắm TIVIMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
10Cáp CAT6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V115m
11Cáp RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V187m
12Cáp RJ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m
13Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V374m
14Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
15Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Bộ chia 8-Ways SplitterMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Ổ Cắm TIVIMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
18Cáp CAT6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V115m
19Cáp RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
20Cáp RJ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
21Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
22Bộ khuếch đại âm thanh 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
24Loa thùng 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Cáp loa 2Cx2.5 mm2 Cu/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V263m
26Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
27Hộp đấu nối tín hiệu tiếng (box nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
AN HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ NHÀ CÔNG VỤ
1Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kWMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
3EAF-1F-01, quạt ly tâm đồng trục 195L/s@250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4EAF-1F-02, quạt hướng trục 760L/s@300PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5EAF-1F-03, quạt ly tâm đồng trục 140L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6OAF-1F-01, quạt hướng trục 610L/s@300PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7EAF-2F-01, quạt ly tâm đồng trục 400L/s@250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Quạt đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
10Giá đở thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
11Máng hộp thép có nắp, 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
12Bulong giản nở + tán +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
13Bulong M10 + tán +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
14Đệm cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
15Ống gas 6.4 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m
16Ống gas 9.5 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
17Ống gas 12.7 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m
18Bộ quang treo ống ( Ty treo M8, bulong M8, bulong nở M8, long đền, đệm…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
19Ống nước ngưng DN15 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
20Ống nước ngưng DN25 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
21Ống nước ngưng DN32 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
22Ống nước ngưng DN40 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
23Quang treo treo ống ( Tắc kê, vít, đệm…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
24Dây cấp nguồn dàn nóng đến dàn lạnh 3C-CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m
25DimerMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
26Ống gió tole tôn dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V134,22m2
27Miệng gió thải ngoài trời EAL 500x200 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
28Miệng gió thải ngoài trời EAL 1400x400 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
29Miệng gió thải ngoài trời OAL 800x400 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
30Miệng gió thải ngoài trời EAL 700x200 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
31Miệng gió thải EAG 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cửa
32Miệng gió thải EAG 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cửa
33Ống gió mền D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
34Ống gió mền D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
35Ống gió mền D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
36Van VCD D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Van VCD D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
38Van VCD D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Van NRD 500x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Van NRD 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Khớp nối mềm của quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
AO HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC NHÀ CÔNG VỤ
1Đầu báo nhiệt thường + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
2Đầu báo khói thường + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Đầu báo khói loại thường gắn phía trên trần - đế có thể kết nối đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
5Hộp nút nhấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Còi (chuông) báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Module giám sát dùng cho đầu báo thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Module địa chỉ vào/ra đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V558m
10Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V502m
11Bình chữa cháy khí CO2 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Bình chữa cháy khí ABC (6kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
AP HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI KHỐI CÔNG VỤ
1Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
2Swtich POE 24 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Patch Panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
5Mặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Mặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
8Cáp CAT6 UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V187m
9Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
AQ HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĐIỀU DƯỠNG
1Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,084100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,782100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,302100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V1,483m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR>2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,896m3
6Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,636m3
7Bê tông móng đá 1x2 M250, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V8,828m3
8Bê tông móng đá 1x2 M250, CR>2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V94,691m3
9Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,528m3
10Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,999m3
11CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,542100m2
12Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,22m3
13Bê tông ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m3
14Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,498m3
15Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,963m3
16Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện >0,1m2, hMô tả kỹ thuật theo Chương V5,342m3
17Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,097m3
18Bê tông vách hố pit đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,858m3
19Bê tông cầu thang đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,726m3
20Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,855m3
21Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,092m3
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m2
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m2
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,114100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,681100m2
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,447100m2
27SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,67100m2
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,682100m2
29SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,853100m2
30SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,543100m2
31SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,753100m2
32SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,99100m2
33SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,254100m2
34GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313tấn
35GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V5,487tấn
36GCLD cốt thép vách hố pit, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504tấn
37GCLD cốt thép vách hố pit, DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,206tấn
38GCLD cốt thép vách hố pit, D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
39GCLD cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,229tấn
40GCLD cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,731tấn
41GCLD cốt thép đà kiềng D>18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,213tấn
42GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,273tấn
43GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V8,042tấn
44GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,282tấn
45GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,49tấn
46GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V11,774tấn
47GCLD cốt thép nền DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,338tấn
48GCLD cốt thép sàn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V10,938tấn
49GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,921tấn
50GCLD cốt thép cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
51GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,127tấn
52GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
53GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,788tấn
54GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,615tấn
55GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,434tấn
56Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V188,575m3
57Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 300, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V3,101m3
58Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V70,752m3
59Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V8,617m3
60Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V3,677m3
61Đóng lưới chống nứt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V538,214m2
62Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V635,998m2
63Lát gạch Thạch anh nhám 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V506,68m2
64Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,86m2
65Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,81m2
66Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, cầu thang, kẻ ron chống trượt, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,497m2
67Ốp tường gạch ceramic 30x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.121,328m2
68Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3m2
69Ốp đá granite tường thang máyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,92m2
70Ốp đá tự nhiên chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V39,008m2
71Kẻ ron nền ram dốc, dày 30 sâu 10 a=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,21m2
72Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,585m2
73Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,22m2
74Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,82m3
75Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V870,961m2
76Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.072,778m2
77Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.309,113m2
78Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,195m2
79Trát dầm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V601,512m2
80Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,523m2
81Bả mastic tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.072,778m2
82Bả mastic tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.011,3m2
83Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.129,23m2
84Sơn nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.072,778m2
85Sơn nước tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3.140,53m2
86Đắp gờ chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V218,4m
87Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (Tw)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,81m2
88Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (T3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.092,908m2
89Sản xuất vì kèo thép hộp 70x140x2; 50x100x2, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,022tấn
90Lắp dựng vì kèo thép hộp 70x140x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,022tấn
91Sản xuất xà gồ thép C100x50x2, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,713tấn
92Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,713tấn
93Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V404cái
94Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
95Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,592100m2
96Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,04m2
97CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,59m2
98Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V127,19m2
99Cung cấp cửa đi mở 2 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,055m2
100Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
101Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,92m2
102Cung cấp vách kính khung sắt hộp 100x50x2, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,978m2
103CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,44m2
104Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V319,965m2
105Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V102,978m2
106CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V57bộ
107CCLĐ tay gạt loại dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
108Cung cấp lan can inox cầu thang bộ, ram dốc tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,563m2
109Lắp dựng lan can inox cầu thang bộ, ram dốc tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,563m2
110CCLĐ tay vịn sát tường cầu thang bộ bằng inox D60x2 (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,68md
111CCLĐ thanh chống va vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,05md
112CCLĐ thanh bảo vệ góc tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5md
113Ống PVC D30 thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m
114CCLĐ vỉ thoát nước và chống ngập úng cao 30 - E Drain 01Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,905m2
115Lớp vải địa kỹ thuật lót đáy bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,905100m2
116Lớp cát sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,691m3
117Lớp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,536m3
118CCLD giàn giáo ngoài. HMô tả kỹ thuật theo Chương V16,763100m2
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,857100m3
120Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,597100m3
122Bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,268m3
123Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,488m3
124Bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,466m3
125GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
126GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
127GCLD cốt thép đáy bể tự hoại DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
128GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347tấn
129Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V12,659m3
130Trát tường hầm tự hoại dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,653m2
131Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
132Chống thấm bể theo qui trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m2
133CCLĐ nắp gang hút bùn KT 0,45x0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
134CCLĐ nắp thăm bằng gang KT 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
135Sản xuất thép góc đỡ tấm đan L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
136Lắp dựng thép góc đỡ tấm đan L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
AR HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHU ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI GIÀ
1Bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
2Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
3Dây mềm cấp nước cho bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
4Van góc chữ T chia nước cho bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
5Âu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
8Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
9Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
10Dây mềm cấp nước cho lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
11Van góc chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
12Vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Bồn rửa tiệt trùng 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
15Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
16Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
17Ống PP-R DN40 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
18Ống PP-R DN32 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
19Ống PP-R DN25 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
20Ống PP-R DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
21Ống PP-R DN15 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
22Van cổng DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Co 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
26Co 900 PPR - DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
27Co 90o PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Co 90o PP-R DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Co 90o PP-R DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Tee PP-R DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Tee PP-R DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Tee giảm PP-R DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
33Tee giảm PP-R DN25-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Tee giảm PP-R DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Tee giảm PP-R DN32-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Tee giảm PP-R DN32-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Tee giảm PP-R DN40-DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Nối giảm- PPR - DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
39Nối giảm- PPR - DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Nối giảm- PPR - DN32-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Nối giảm- PPR - DN32-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Co ren trong 90o PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Co ren trong 90o PPR-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Co ren trong 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
45Ống PP-R DN40 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
46Ống PP-R DN32 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
47Ống PP-R DN25 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
48Ống PP-R DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
49Ống PP-R DN15 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
50Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
52Co 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
53Co 900 PPR - DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
54Co 90o PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Co 90o PP-R DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Co 90o PP-R DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Tee PP-R DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Tee PP-R DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Tee PP-R DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Tee giảm PP-R DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
61Tee giảm PP-R DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Tee giảm PP-R DN32-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
63Tee giảm PP-R DN32-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Tee giảm PP-R DN40-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Nối giảm- PPR - DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
66Nối giảm- PPR - DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Nối giảm- PPR - DN32-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Nối giảm- PPR - DN32-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Nối giảm- PPR - DN40-DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Co ren trong 90o PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
71Co ren trong 900 PPR-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
72Co ren trong 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
73Cầu thu mưa DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Cầu thu mưa DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
75Phễu thu nước mưa DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Ống uPVC DN80 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
77Ống uPVC DN100 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,27100m
78Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
79Co 450 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
80Y uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Y giảm uPVC DN100-DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Y giảm uPVC DN150-DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
83Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Măng sông nối ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
85Ống uPVC DN100 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
86Ống uPVC DN80 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
87Ống uPVC DN50 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
88Ống uPVC DN100 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m
89Ống uPVC DN80 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
90Ống uPVC DN50 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
91Phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Phễu thu sàn DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Thông tắc trên sàn FCO DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
94Thông tắc trên sàn FCO DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
95Thông tắc trên sàn FCO DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96Y uPVC Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Y uPVC Dn80Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
98Y uPVC Dn100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
99Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
100Co 45° - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
101Co 45° - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
102Y giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
103Y giảm uPVC Dn100-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
104Y giảm uPVC Dn100-Dn80Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
105Nối giảm uPVC DN80-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Tee uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
107Tee giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
108Tee giảm uPVC Dn100-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
109Co 900 - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
110Co 900 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Măng sông nối ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
112Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
113Măng sông nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
114T cong - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
115Co 900 - uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Tee uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Tee uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Ống uPVC DN100 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
119Ống uPVC DN50 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
120Ống uPVC DN100 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
121Ống uPVC DN80 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
122Ống uPVC DN50 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33100m
123Phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Phễu thu sàn DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
125Thông tắc CO DN50 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
126Thông tắc CO DN80 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
127Thông tắc CO DN100 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
128Y uPVC Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
129Y uPVC Dn80Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
130Y uPVC Dn100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
131Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
132Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
133Co 450 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
134Y giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
135Y giảm uPVC Dn100-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
136Y giảm uPVC Dn100-Dn80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Nối giảm uPVC DN80-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
138Nối giảm uPVC DN100-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
139Nối giảm uPVC DN100-DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
140Tee uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
141Tee uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
142Tee giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
143Tee giảm uPVC Dn100-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
144Co 900 - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
145Co 900 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Măng sông nối ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
147Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
148Măng sông nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
149P-trap DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150P-trap DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
AS HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC KHỐI ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI GIÀ
1Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.KDD.20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Busbar + cáp (ĐDNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3MCCB 3P 250A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
7MCB 3P 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8MCB 3P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
9MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
10MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
11RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
12Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.KDD.20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Busbar + cáp (ĐDNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14MCB 3P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
17Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
18MCB 1P 20A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
19MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
20MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
21RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
22Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.CU.20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Busbar + cáp (ĐDNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24MCB 3P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
27Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
28MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
29Máng cáp W100xH50x1.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4m
301C-10mm²-Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V510,4m
311C-10mm²-Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V127,6m
321C-2.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2.691m
331C-1.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2.826m
341C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V801m
35Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.527,2m
AT HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ KHỐI ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI GIÀ
1Công tắc mặt đơn một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
2Công tắc mặt đơn hai chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Công tắc mặt đôi hai chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
5Đèn led tube âm trần 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Đèn led tube gắn trần/tường 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Đèn panel 36w gắn âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V166bộ
8Đèn led downlight âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
9Đèn sự cố kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
10Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ qua phải và trái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (một mặt chỉ 1 hướng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AU HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - TIVI - ÂM THANH - THÔNG BÁO KHU ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI GIÀ
1Tủ rack 20U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Swtich POE 16 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Patch Panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V4Thanh
6Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
7Cáp CAT6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V122m
8Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V374m
9Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
10Tủ rack 20U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Patch Panel 8 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Swtich POE 8 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
14Bộ chia 8-Ways SplitterMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Ổ Cắm TIVIMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
16Cáp CAT6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V94m
17Cáp RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V187m
18Cáp RJ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
19Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
20Bộ khuếch đại âm thanh 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22Loa thùng 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Cáp loa 2Cx2.5 mm2 Cu/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V488m
24Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
25Hộp đấu nối tín hiệu tiếng (box nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
AV HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ KHU ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI GIÀ
1Máy lạnh treo tường, công suất 2.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Máy lạnh treo tường, công suất 6.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Máy lạnh treo tường, công suất 7.1kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6EAF-1F-01, quạt ly tâm đồng trục 150L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7EAF-1F-02, quạt ly tâm đồng trục 270L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8EAF-1F-03, quạt hướng trục 760L/s@300PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9EAF-1F-04, quạt gắn trần 25L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10OAF-1F-01, quạt hướng trục 530L/s@300PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11EAF-2F-01, quạt ly tâm đồng trục 400L/s@250PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12EAF-2F-02, quạt ly tâm đồng trục 75L/s@150PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13EAF-2F-03, quạt gắn trần 40L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14EAF-2F-04, quạt gắn trần 40L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15EAF-RF-01~02, quạt gắn tường 100L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Quạt đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
17Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
18Giá đở thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
19Máng hộp thép có nắp, 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
20Bulong giản nở + tán +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V90bộ
21Bulong M10 + tán +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
22Đệm cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
23Ống gas 6.4 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
24Ống gas 9.5 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
25Ống gas 12.7 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
26Ống gas 15.9 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
27Bộ quang treo ống ( Ty treo M8, bulong M8, bulong nở M8, long đền, đệm…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
28Ống nước ngưng DN15 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
29Ống nước ngưng DN25 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
30Ống nước ngưng DN32 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
31Ống nước ngưng DN50 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
32Quang treo treo ống ( Tắc kê, vít, đệm…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Dây cấp nguồn dàn nóng đến dàn lạnh 3C-CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
34DimerMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
35Ống gió tole tôn dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,75m2
36Miệng gió thải ngoài trời EAL 400x200 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
37Miệng gió thải ngoài trời EAL 500x300 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
38Miệng gió thải ngoài trời EAL 800x400 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
39Miệng gió thải ngoài trời OAL 800x400 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
40Miệng gió thải ngoài trời EAL 700x300 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
41Miệng gió thải ngoài trời EAL 200x200 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
42Miệng gió thải ngoài trời EAL 300x200 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
43Miệng gió thải EAG 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cửa
44Miệng gió thải EAG 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cửa
45Ống gió mền D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
46Ống gió mền D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
47Ống gió mền D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
48Van VCD D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
49Van VCD D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Van VCD D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Van NRD 400x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Khớp nối mềm của quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
AW HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC KHU ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI GIÀ
1Đầu báo khói thường + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
2Đầu báo khói loại thường gắn phía trên trần - đế có thể kết nối đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
3Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Đầu báo nhiệt địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Hộp nút nhấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Còi (chuông) báoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Module giám sát dùng cho đầu báo thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Module địa chỉ vào/ra đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V903m
10Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V813m
11Bình chữa cháy khí CO2 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Bình chữa cháy khí ABC (6kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
AX HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI KHU ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI GIÀ
1Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
2Swtich POE 48 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Swtich 48 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Patch Panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V4Thanh
6Mặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
7Mặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
8Bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
9Fiber Patch Panel 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thanh
10Swtich POE 48 ports + 2 port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Swtich 48 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Module quang SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Patch Panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V4Thanh
14Mặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
15Mặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
16Bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
17Cáp CAT6 UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.901m
18Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V665m
AY HẠNG MỤC: XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC VÀ PHÒNG THU GOM PHÂN LOẠI RÁC
1Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,997100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,904100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V2,814m3
5Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,018m3
6Bê tông móng đá 1x2 M250, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V4,531m3
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,648m3
8Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,656m3
9CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,786100m2
10Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,864m3
11Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
12Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,86m3
13Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,021m3
14Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,864m3
15Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,49m3
16Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,722m3
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m2
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m2
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,665100m2
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,269100m2
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100m2
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,323100m2
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,373100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m2
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,473100m2
27GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
28GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,418tấn
29GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,677tấn
30GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
31GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,694tấn
32GCLD cốt thép nền DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321tấn
33GCLD cốt thép sàn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,874tấn
34GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
35GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
36GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
37GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
38Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V31,909m3
39Đóng lưới chống nứt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V59,36m2
40Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,64m2
41Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
42Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,88m2
43Kẻ ron nền ram dốc, dày 30 sâu 10 a=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
44Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,28m2
45Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,232m3
46Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V177,28m2
47Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,24m2
48Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,82m2
49Trát cột dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m2
50Trát dầm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,28m2
51Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,04m2
52Bả mastic tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V168,24m2
53Bả mastic tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V231,3m2
54Bả mastic cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V245,6m2
55Sơn nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V168,24m2
56Sơn nước tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V476,9m2
57Đắp gờ chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V136m
58Cung cấp cửa đi khung sắt, lưới sắt, sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
59Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
60Cung cấp cửa sổ khung sắt mạ kẽm, lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
61Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
62Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V62,52m2
63CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
64Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,2m2
65CCLD giàn giáo ngoài. HMô tả kỹ thuật theo Chương V3,152100m2
AZ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC LÒ ĐỐT RÁC VÀ PHÒNG THU GOM PHÂN LOẠI RÁC
1Tap nước DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Ống PP-R DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
4Co 900 PPR - DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Co ren trong 900 PPR-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Tap nước DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Ống PP-R DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
9Co 900 PPR - DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Co ren trong 900 PPR-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
11Tee PP-R DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Tee giảm PP-R DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Nối giảm- PPR - DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Cầu thu mưa DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Ống uPVC DN50 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
16Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
17Nối giảm- uPVC - DN80-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Măng sông nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
19Cầu thu mưa DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Cầu thu mưa DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Ống uPVC DN50 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
22Ống uPVC DN80 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
23Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
24Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Nối giảm- uPVC - DN100-DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Măng sông nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
BA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC THU GOM PHÂN LOẠI RÁC
11C-2.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
21C-1.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V158m
3Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V106m
BB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1Công tắc mặt đơn một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Đèn led tube gắn trần/tường 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
BC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ LÒ ĐỐT RÁC
1Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Giá đở thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Máng hộp thép có nắp, 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Bulong giản nở + tán +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Bulong M10 + tán +long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Đệm cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Ống gas 6.4 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
8Ống gas 12.7 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
9Bộ quang treo ống ( Ty treo M8, bulong M8, bulong nở M8, long đền, đệm…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Ống nước ngưng DN15 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
11Dây cấp nguồn dàn nóng đến dàn lạnh 3C-CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
BD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC LÒ ĐỐT RÁC THU GOM PHÂN LOẠI RÁC
1Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
3Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
BE HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TRẠM BƠM - BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,918100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,408100m3
3Bê tông lót đáy bể đá 1x2 M150, CR>2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,384m3
4Bê tông đáy bể đá 1x2 M350, CR>2,5m (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,508m3
5Bê tông vách bể đá 1x2 M350 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,706m3
6Bê tông nắp bể đá 1x2 M350 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,671m3
7Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,265m3
8Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,131m3
9Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,189m3
10Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,719m3
11Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,151m3
12CCLD tấm ngăn nước WaterstopMô tả kỹ thuật theo Chương V66,8m
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m2
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách bể, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,051100m2
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp bể, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,746100m2
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,551100m2
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m2
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m2
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m2
22GCLD cốt thép bể nước, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,161tấn
23GCLD cốt thép bể nước, DMô tả kỹ thuật theo Chương V27,843tấn
24GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
25GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499tấn
26GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
27GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354tấn
28GCLD cốt thép sàn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398tấn
29GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
30GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
31GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
32GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
33Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V12,557m3
34Đóng lưới chống nứt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,08m2
35Lát gạch Ceramic 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,14m2
36Lát gạch Ceramic nhám 30x30 bể nước, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,21m2
37Ốp gạch Ceramic 30x30 bể nước, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,02m2
38Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m2
39Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,325m2
40Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,573m2
41Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
42Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V770,403m2
43Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,38m2
44Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,9m2
45Trát cột dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,08m2
46Trát dầm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,621m2
47Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,508m2
48Bả mastic tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V86,38m2
49Bả mastic tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V92,8m2
50Bả mastic cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V116,209m2
51Sơn nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V86,38m2
52Sơn nước tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V209,009m2
53Đắp gờ chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V54,8m
54Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
55Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
56CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
57Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m2
58CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m2
60CCLĐ nắp gang tải trọng 1,5 tấn (KT 0,85x0,85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
61CCLĐ thang Inox 304 xuống hồMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
62Ống PVC D30 thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m
63CCLD giàn giáo ngoài. HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,976100m2
BF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM BƠM
1Tap nước DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Ống PP-R DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
3Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Co 900 PPR - DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Co ren trong 900 PPR-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Cầu thu mưa DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Ống uPVC DN80 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
8Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
BG HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC NGẦM
11C-2.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V99m
21C-1.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V216m
31C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
4Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
BH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ TRẠM BƠM BỂ NƯỚC NGẦM
1Công tắc mặt đơn một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Đèn led tube gắn trần/tường 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4Đèn sự cố kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
BI HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC NGẦM
1EAF-1F-01, quạt gắn tường 270L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Ống gió tole tôn dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
3Miệng gió thải ngoài trời OAL 600x250 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
4Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
BJ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC TRẠM BƠM
1Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
3Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
BK HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TRẠM ĐIỆN - MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,533100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,398100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V2,144m3
5Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,266m3
6Bê tông móng đá 1x2 M250, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V8,643m3
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9m3
8Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,365m3
9CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,106100m2
10Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m3
11Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,251m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m3
13Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,984m3
14Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
15Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,734m3
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m2
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,443100m2
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,483100m2
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m2
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,664100m2
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,437100m2
26GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252tấn
27GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53tấn
28GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,219tấn
29GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
30GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276tấn
31GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,885tấn
32GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,733tấn
33GCLD cốt thép nền DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,849tấn
34GCLD cốt thép sàn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,141tấn
35GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
36GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
37GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
38Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V63,63m3
39Đóng lưới chống nứt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V82,88m2
40Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,04m2
41Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m2
42Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,8m2
43Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
44Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V286m2
45Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,02m2
46Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V446,292m2
47Trát cột dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,52m2
48Trát dầm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,072m2
49Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,34m2
50Bả mastic tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V338,02m2
51Bả mastic tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V429,132m2
52Bả mastic cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V412,932m2
53Sơn nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V338,02m2
54Sơn nước tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V842,064m2
55Đắp gờ chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V142m
56Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
57Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
58Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
59CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
60Ống PVC D30 thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m
61CCLD giàn giáo ngoài. HMô tả kỹ thuật theo Chương V4,092100m2
BL HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM ĐIỆN
1Cầu thu mưa DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Cầu thu mưa DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Ống uPVC DN50 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
4Ống uPVC DN100 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
5Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6Co 450 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
7Nối giảm- uPVC - DN80-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Nối giảm- uPVC - DN150-DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Măng sông nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Măng sông nối ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
BM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC TRẠM ĐIỆN, MÁY PHÁT ĐIỆN
11C-2.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V153m
21C-1.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V432m
31C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V234m
4Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V328m
BN HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ TRẠM MÁY PHÁT
1Công tắc mặt đôi một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Đèn led tube gắn trần/tường 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
4Đèn sự cố kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
BO HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRẠM MÁY PHÁT
1EAF-1F-01, quạt gắn tường 830L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2EAF-1F-02, quạt gắn tường 470L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3EAF-1F-03, quạt gắn tường 4730L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Ống gió tole tôn dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
5Miệng gió thải ngoài trời OAL 1600x700 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
6Miệng gió thải ngoài trời OAL 800x300 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
7Miệng gió thải ngoài trời OAL 1000x400 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cửa
8Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
BP HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC TRẠM MÁY PHÁT
1Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V303m
3Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V273m
BQ HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,711100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,498100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,213100m3
4Bê tông lót đáy bể đá 1x2 M150, CR>2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,517m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254m3
6Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,212m3
7Bê tông đáy bể đá 1x2 M350, CR>2,5m (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,355m3
8Bê tông móng đá 1x2 M250, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V0,716m3
9Bê tông vách bể đá 1x2 M350 (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,942m3
10Bê tông nắp bể đá 1x2 M350, CR>2,5m (trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
11Bê tông đà kiềng, dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,954m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
13Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744m3
14Bê tông bậc cấp cầu thang đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342m3
15Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402m3
16Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179m3
17CCLD tấm ngăn nước WaterstopMô tả kỹ thuật theo Chương V47,8m
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng, đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng, đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m2
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách bể, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6100m2
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp bể, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149100m2
26SXLD và tháo dỡ ván khuôn bậc cấp cầu thang, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
27SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
29GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
30GCLD cốt thép bể nước, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385tấn
31GCLD cốt thép bể nước, DMô tả kỹ thuật theo Chương V17,148tấn
32GCLD cốt thép bậc cấp thang DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
33GCLD cốt thép bậc cấp thang DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
34GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
35GCLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
36GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
37GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203tấn
38GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
39GCLD cốt thép bổ trụ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
40GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
41GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
42Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V7,729m3
43Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614m3
44Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
45Đóng lưới chống nứt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
46Lát gạch Ceramic 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3m2
47Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, cầu thang, kẻ ron chống trượt, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
48Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m2
49Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,66m2
50Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V305,54m2
51Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,17m2
52Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,714m2
53Trát cột dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
54Bả mastic tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V51,17m2
55Bả mastic tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V59,774m2
56Bả mastic cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
57Sơn nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V51,17m2
58Sơn nước tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V69,854m2
59Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
60Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
61Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m2
62CCLĐ máng xối tole dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m
63Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
64Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
65Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
66CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
67Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m2
68CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Cung cấp lan can inox 304, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,65m2
70Lắp dựng lan can inox 304, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,65m2
71CCLĐ nắp gang (KT 1x1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72CCLĐ nắp gang (KT 0,9x0,9m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73CCLD giàn giáo ngoài. HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m2
BR HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Tap nước DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Ống PP-R DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
4Co 900 PPR - DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Co ren trong 900 PPR-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Cầu thu mưa DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Ống uPVC DN80 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
8Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
BS HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (MSSB-PUMP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Busbar + cáp (XLNT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3MCB 3P 32A 16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
7MCB 3P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
10RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
11VSD 3KW Offer 3,7KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
12Bộ khởi động VSD 3.7KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Mạch điều khiển VSDMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
14Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (FSSB-FP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Busbar + cáp (XLNT - FSSB-FP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16MCCB 3P 80A 16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
19Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
20MCB 3P 63A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
21Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (FSSB-FP-01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Busbar + cáp (XLNT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23MCB 3P 63A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
24Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
26Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
27MCB 3P 50A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
28MCB 3P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
29MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
30S/D 22KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
31Contactor 3P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
32Contactor 3P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
33Relay nhiệt cho 22KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
34Mạch điều khiển S/DMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
35Relay mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
36DOL 2KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
37Contactor 3P 9AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
38Relay nhiệt cho 2KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
39Mạch điều khiển DOLMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
40Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (FSSB-FP-02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
41Busbar + cáp (XLNT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
42MCB 3P 63A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
43Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
44Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
45Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
46MCB 3P 50A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
47MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
48S/D 22KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
49Contactor 3P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
50Contactor 3P 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
51Relay nhiệt cho 22KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
52Mạch điều khiển S/DMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
53Relay mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
541C-2.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
551C-1.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V126m
561C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V81m
57Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
BT HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ TRẠM XLNT
1Công tắc mặt đôi một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Đèn led tube gắn trần/tường 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Đèn sự cố kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
BU HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1EAF-1F-01, quạt gắn tường 80L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Ống gió tole tôn dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
3Miệng gió thải ngoài trời OAL 300x200 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
BV HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC TRẠM XLNT
1Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
3Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
BW HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (TÍNH 2 NHÀ)
1Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,129100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,63100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,499100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V22,22m3
5Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,917m3
6Bê tông móng đá 1x2 M250, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V101,271m3
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,676m3
8Bê tông dầm mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,552m3
9CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m2
10Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,816m3
11Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
12Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,389m3
13Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,269m3
14Bê tông vách đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,272m3
15Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,113m3
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m2
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,607100m2
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,178100m2
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191100m2
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m2
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,371100m2
23SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,021100m2
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,733100m2
25SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,964100m2
26GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,55tấn
27GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,048tấn
28GCLD cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,551tấn
29GCLD cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,466tấn
30GCLD cốt thép đà kiềng D>18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
31GCLD cốt thép dầm mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
32GCLD cốt thép dầm mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
33GCLD cốt thép dầm mái D>18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
34GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,154tấn
35GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,295tấn
36GCLD cốt thép vách rào DMô tả kỹ thuật theo Chương V5,179tấn
37GCLD cốt thép vách rào DMô tả kỹ thuật theo Chương V10,974tấn
38GCLD cốt thép nền DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
39GCLD cốt thép sàn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384tấn
40GCLD cốt thép lanh tô, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
41GCLD cốt thép lanh tô, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
42Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V91,46m3
43Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V41,227m3
44Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
45Đóng lưới chống nứt tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V170,96m2
46Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,98m2
47Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m2
48Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
49Ốp tường gạch ceramic 30x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6m2
50Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
51Ốp đá granite bảng tên tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,465m2
52Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2m2
53Chống thấm sàn theo quy trình của nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m2
54Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.850,338m2
55Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,255m2
56Trát cột dày 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,465m2
57Trát dầm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,818m2
58Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,08m2
59Bả mastic tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.850,338m2
60Bả mastic tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V51,215m2
61Bả mastic cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V501,363m2
62Sơn nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.850,338m2
63Sơn nước tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V552,578m2
64Đắp gờ chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V447,58m
65Cung cấp cửa cổng chính Inox 304 xếp tự động (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
66Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m2
67Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,305m2
68Cung cấp cửa đi khung bao sắt hộp mạ kẽm 150x50x2, 20x20, bọc tole hai mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
69Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V30,465m2
70CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
71CCLĐ bộ chữ bảng hiệu inox (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Cung cấp tường rào sắt vuông mạ kẻm 40x40x2 (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,348m2
73Lắp dựng tường rào sắt vuông mạ kẽm 40x40x2 (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,348m2
74Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,348m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m3
76Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m3
78Bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
79Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
80Bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,487m3
81GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
82GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
83GCLD cốt thép đáy bể tự hoại DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
84GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
85Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V6,386m3
86Trát tường hầm tự hoại dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,95m2
87Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m2
88Chống thấm bể theo qui trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V39,78m2
89CCLĐ nắp gang hút bùn KT 0,45x0,45Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90CCLĐ nắp thăm bằng gang KT 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
BX HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO VỆ
1Bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Dây mềm cấp nước cho bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Van góc chữ T chia nước cho bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Dây mềm cấp nước cho lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Van góc chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Vòi senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Ống PP-R DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
16Ống PP-R DN15 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
17Co 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Co 900 PPR - DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Tee giảm PP-R DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Nối giảm- PPR - DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Co ren trong 900 PPR-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Co ren trong 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Van xả khí tự động DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Cầu thu mưa DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Ống uPVC DN80 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
26Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Măng sông nối ống DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Ống uPVC DN100 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
29Ống uPVC DN80 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
30Ống uPVC DN50 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
31Phễu thu sàn DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Thông tắc trên sàn FCO DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Thông tắc trên sàn FCO DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Y uPVC Dn80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Y uPVC Dn100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Y giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Co 45° - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Co 450 - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Co 450 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Tee uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Tee giảm uPVC Dn80-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Tee giảm uPVC Dn100-Dn50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Co 900 - uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
44Măng sông nối ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Măng sông nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46T cong - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47T cong - uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Co 900 - uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
BY HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC NHÀ BẢO VỆ
1Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-NBV.14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Busbar + cáp (NBV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3MCB 3P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Đồng hồ V + VSMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
6Cầu chì + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
9RCBO 2P 16A 6KA 30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
101C-2.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V432m
111C-1.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V198m
121C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V216m
13Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V338m
BZ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ NHÀ BẢO VỆ
1Công tắc mặt đơn một chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Đèn led tube gắn trần/tường 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Đèn led downlight âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Đèn sự cố kèm ắc qui 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
CA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - TIVI - ÂM THANH - THÔNG BÁO NHÀ BẢO VỆ
1Camera IP thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Cáp CAT6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V524m
3Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V266m
CB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ NHÀ BẢO VỆ
1EAF-1F-01, quạt gắn trần 25L/s@-PaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Quạt đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Ống gió tole tôn dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
4Miệng gió thải ngoài trời EAL 200x200 + LCCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
5Ống gió mền D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
6DimerMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
CC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC NHÀ BẢO VỆ
1Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Hộp nút nhấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Còi (chuông) báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Module địa chỉ vào/ra đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FRMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
6Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
7Bình chữa cháy khí CO2 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Bình chữa cháy khí ABC (6kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
CD HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,174100m3
2Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,845100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V2,912m3
5Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
6Bê tông móng đá 1x2 M250, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V15,171m3
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,31m3
8CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,285100m2
9Bê tông nền đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,038m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,798m3
11Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,201m3
12Lớp Grouting cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m2
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m2
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,031100m2
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,352100m2
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m2
19GCLD cốt thép móng, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384tấn
20GCLD cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361tấn
21GCLD cốt thép đà kiềng DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,689tấn
22GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
23GCLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,327tấn
24GCLD cốt thép nền DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,376tấn
25Láng vữa tạo dốc dày 4cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V654,6m2
26Kẻ ron nền, ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V654,6m2
27Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,555100m2
28CCLĐ máng xối tole dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
29Sản xuất vì kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,307tấn
30Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,307tấn
31Sản xuất xà gồ thép mã kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,184tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,184tấn
33Bu lông neo D16, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V224cái
34Bu lông D16, L=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V504cái
35Bu lông D10, L=40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.064cái
36Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V945,423m2
CE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1Cầu thu mưa DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
2Ống uPVC DN100 (PN9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
3Co 450 - uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
4Y uPVC Dn100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Măng sông nối ống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
CF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC NHÀ XE NHÂN VIÊN
11C-1.5mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1.373m
2Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V549m
CG HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,188m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,457m3
3Phá dỡ nền bê tông ram dốc, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,432m3
4Tháo dỡ cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V179,14m2
5Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V920,736m2
6Tháo dỡ lớp vữa dưới nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V920,736m2
7Tháo dỡ lớp vữa sàn mái (khu vực chống thấm mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V777,045m2
8Cạo lớp sơn sắt lan can cầu thang bộ, song sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V529,372m2
9Cạo lớp sơn tường hiện trạng (tạm tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.813,771m2
10Cạo lớp sơn trần hiện trạng (tạm tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.451,277m2
11Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V171,879m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn 1km đầu tiên (tạm tính cự ly vận chuyển 6km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,879m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 10km còn lại bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V171,879m3
14Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
15Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,025m3
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
17GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
18Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V27,202m3
19Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V37,406m3
20Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
21Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V908,106m2
22Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, kẻ ron chống trượt, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m2
23Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,22m2
24Ốp gạch Thạch anh 30x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V776,43m2
25Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,65m2
26Kẻ ron nền ram dốc, dày 30 sâu 10 a=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
27Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V802,865m2
28Chống thấm sàn mái theo quy trình của nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V886,065m2
29Chống thấm trần bị thấm theo quy trình của nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.451,277m2
30Trát tường khu vực ốp tấm chì dày trung bình 3cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,61m2
31Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,229m2
32Bả mastic tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V665,063m2
33Bả mastic tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3.469,227m2
34Bả mastic trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.451,277m2
35Sơn nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3.325,315m2
36Sơn nước tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V15.743,54m2
37Sơn nước trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7.256,385m2
38Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V697,34m2
39CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m2
40Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,66m2
41Cung cấp cửa đi lùa bọc chìMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
42Cung cấp cửa sổ cố định, kính chìMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
43Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
44Lắp dựng cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V84,34m2
45Ốp tấm chì dày 2mm, xếp ghép chồng míMô tả kỹ thuật theo Chương V159,775m2
46Lưới thép liên kết đinh thép ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V147,61m2
47Trần ốp tấm chì dày 2mm, xếp ghép chồng mí (bao gồm hệ khung thép mạ kẽm 30x60x1,4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,57m2
48Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600.Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,57m2
49Sản xuất khung thép đỡ lam nhôm (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,286tấn
50Lắp dựng khung thép đỡ lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,286tấn
51CCLĐ lam nhôm 200x70x2, phủ sơn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.225,95m
52Cung cấp lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,175m2
53Lắp dựng lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,175m2
54CCLĐ bảng tên "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN DẦU TIẾNG" (bao gồm đèn led hắt sáng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Sơn mới lan can cầu thang bộ, song sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V529,372m2
CH HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA KHÁM BỆNH TRUYỀN NHIỄM
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,79m3
3Tháo dỡ cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V9,46m2
4Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m2
5Tháo dỡ lớp vữa dưới nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m2
6Cạo lớp sơn tường hiện trạng (tạm tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,201m2
7Cạo lớp sơn trần hiện trạng (tạm tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,428m2
8Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,162m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn 1km đầu tiên (tạm tính cự ly vận chuyển 6km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,162m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 10km còn lại bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,162m3
11Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117m3
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
13GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
14Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,958m3
15Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,67m2
16Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,975m2
17Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,97m2
18Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,62m2
19Bả mastic tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V74,775m2
20Bả mastic tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V115,391m2
21Bả mastic trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V57,428m2
22Sơn nước tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V344,025m2
23Sơn nước tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V551,98m2
24Sơn nước trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V287,14m2
25Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,695m2
26Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,695m2
CI HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO HIỆN HỮU
1Cạo lớp sơn dầu cũ song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V267,226m2
2Cạo lớp sơn tường hiện trang (tạm tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,263m2
3Bả mastic tường ngoài (tạm tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,263m2
4Sơn nước tường rào xây gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.356,314m2
5Sơn dầu song sắt tường rào hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V267,226m2
CJ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI CẢI TẠO
1Bồn cầu 2 khối gồm van góc 2 ngã, dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
2Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
3Chậu rửa y tế inox 1 ngăn gồm bộ xả, van góc dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Vòi lạnh của châu rửa y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Chậu rửa tay gồm bộ xả, van góc, dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Vòi lạnh của châu rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Vòi sen lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8Phễu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
10Ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
11Ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
12Co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Co uPVC ren trong bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Tê uPVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Tê uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Côn giảm uPVC 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Bồn cầu 2 khối gồm van góc 2 ngã, dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
21Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
22Chậu rửa y tế inox 1 ngăn gồm bộ xả, van góc dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
23Vòi lạnh của châu rửa y tếMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
24Chậu rửa tay chuyên dụng cho bác sĩ inox 1 ngăn gồm bộ xả, van góc dây nối mềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
25Vòi lạnh của châu rửa tay chuyên dụng cho bác sĩMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
26Chậu rửa tay gồm bộ xả, van góc, dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
27Vòi lạnh của châu rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
28Vòi sen lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
29Phễu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
30Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
31Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
32Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
33Ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
34Ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
35Co uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
37Co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
38Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
39Co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
40Co uPVC ren trong bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
41Lơi uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
42Lơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
43Lơi uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
44Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
45Tê uPVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
46Tê uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
47Côn giảm uPVC 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
48Y D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
49Y D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
50Bồn cầu 2 khối gồm van góc 2 ngã, dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Chậu rửa inox 1 ngăn gồm bộ xả, van góc dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Vòi lạnh của châu rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Chậu rửa tay gồm bộ xả, van góc, dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
55Vòi lạnh của châu rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
56Phễu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
58Ống uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
59Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
60Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
61Ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
62Ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
63Co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
66Co uPVC ren trong bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
67Côn giảm uPVC 27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Côn giảm uPVC 75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Côn giảm uPVC 60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
70Lơi uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Lơi uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
72Lơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
73Lơi uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
74Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Tê uPVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
76Van khóa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Van khóa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
78Y uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Y uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Y uPVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Đục sàn ,Đào và lấp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
CK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI CẢI TẠO
1Quạt đảo gắn trần Lượng gió: 67 m3/min Điện áp: 220v/50Hz Cường độ dòng điện: 0.21 A Công suất: 44wMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
2Thi công chỉnh sửa nẹp vuông PVC 50x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
3Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
4Đèn led gắn nổi 1200x300 , 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V306bộ
5Đèn led gắn nổi 1200x200 , 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V286bộ
6Đèn led tròn downlight âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V110bộ
7Thi công chỉnh sửa nẹp vuông PVC 50x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
8Thi công chỉnh sửa,kéo lại cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
9Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
CL HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ KHỐI CẢI TẠO
1Máy lạnh treo tường, CS: 1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
2Ống đồng D6.4&9.5 + cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Dây cáp điện 4x1C/PVCx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Thi công sửa chửa ống nước ngưng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1
5Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
6Quạt đảo gắn trần; Lượng gió: 67 m3/min; Điện áp: 220v/50Hz; Cường độ dòng điện: 0.21 A; Công suất: 44wMô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
7Máy lạnh treo tường, CSL: 2.5 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V18máy
8Máy lạnh treo tường, CSL: 3.5 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V45máy
9Máy lạnh treo tường, CSL: 5.0 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V21máy
10Máy lạnh treo tường, CSL: 7.1 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
11Thi công chỉnh sửa đường ống gas máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1
12Thi công sửa chửa ống nước ngưng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1
13Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
14Máy lạnh treo tường, CSL: 3.5 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
15Máy lạnh treo tường, CSL: 5.0 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
16Quạt hút mùi gắn trần, lưu lượng 30m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Louver tròn D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Ống đồng D6.4&9.5 (dày 0.81mm) + cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
19Ống đồng D6.4&12.7(dày 0.81mm) + cách nhiệt dày 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
20Ống gió tròn Spyro D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
21Ống gió mềm không cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
22Dây cáp điện 4x1C/PVCx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
23Ống nước ngưng D21 + cách nhiệt dày 13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
24Simily quấn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V40kg
25Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
CM HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,18100m3
2Đắp cát lề đường, K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,971100m3
3Đắp đất lề đường và tôn nền, (đất mua mới), máy lu 16T, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,469100m3
4Cung cấp đất lề đường và tôn nền (mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.678,418m3
5Lớp vải địa kỹ thuật, Rk>=25KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V102,726100m2
6Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =37,5mm), dày 20cm, K>=0,98, E>=82MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,545100m3
7Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm), dày 20cm, K>=0,98, E>=133MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,545100m3
8Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,726100m2
9Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm, E>=151MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V102,726100m2
10Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,726100m2
11Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm, E>=155MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V102,726100m2
12Bê tông cọc đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,746m3
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn cọc, bằng ván gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,446100m2
14GCLD cốt thép cọc, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,234tấn
15Đào đất tường chắn bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m3
16Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,584100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m3
18Bê tông lót tường chắn đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,448m3
19Bê tông đáy tường chắn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,048m3
20Bê tông tường chắn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,092m3
21SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường chắn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,994100m2
22GCLD cốt thép tường chắn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,451tấn
23Bê tông lót vỉa hè đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,212m3
24Lát gạch bê tông xi măng 30x30x5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.442,12m2
25Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,833m3
26Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,265m3
27SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,456100m2
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,652100m2
29Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,798m3
30SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót bó nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12100m2
31Xây bó nền gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 180, vữa M100, hMô tả kỹ thuật theo Chương V322,552m3
32Trát tường bó nền dày 2cm, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.583,916m2
33Vạch sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V279,64m2
CN HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V126,25100m2
2Cây Cau Vua (H=4m, ĐK 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
3Cây Cau Trắng (H=2-3m, ĐK 0,01-0,015m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
4Cây Bằng Lăng (H=3-4m, ĐK 0,1-0,12m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86cây
5Cây Dầu (H=4,5-5m, ĐK 0,15-0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cây
6Cây Nguyệt Quế (H=2,5m, ĐK 0,025m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
7Cây Viết (H=3-3,5m, ĐK 0,05-0,06m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
8Cây Hồng Lộc (H=1,2-1,5m, ĐK 0,03m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V255cây
9Cây Trang Thái (H=0,4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V337cây
10Đắp đất trồng cây LớnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,38100m3
11Đắp đất trồng cây bụi , CỏMô tả kỹ thuật theo Chương V24,69100m3
12Cung cấp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.706,5m3
13Tro TrấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.225bao
CO HẠNG MỤC: VƯỜN THUỐC NAM
1Phát hoang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5100m2
2Đắp đất trồng cây (bao gồm 90% đất màu, 10% tro trấu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m3
3Cung cấp đất mùn trồng cây (bao gồm 90% đất màu, 10% tro trấu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,7m3
4Trồng cây thuốc namMô tả kỹ thuật theo Chương V11,87100m2
5Bón phân và xử lý đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,87100 m2/lần
6Tưới nước bảo dưỡng vườn cây thuốc nam bằng nước xe bồn 8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,87100m2/tháng
7Đắp cát lối đi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m3
8Xếp gạch thè 4x8x18mm trên nền cát của lối đi (bao gồm nhân công xếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25.047viên
CP HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Bê tông cọc đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,99m3
2SXLD và tháo dỡ ván khuôn cọc, bằng ván gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V10,568100m2
3GCLD cốt thép cọc, DMô tả kỹ thuật theo Chương V9,021tấn
4Đào đất tường chắn bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,553100m3
5Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,538100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,016100m3
7Bê tông lót tường chắn đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,712m3
8Bê tông đáy tường chắn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,992m3
9Bê tông tường chắn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,485m3
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường chắn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,87100m2
11GCLD cốt thép tường chắn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V29,665tấn
12Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m
13CCLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,485100m2
14Lớp đá mi dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m3
15Dây buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V72md
16Ống PVC D60.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,729100m
17CCLD vải địa kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,506100m2
18Lớp đá mi dày 10mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,11100m3
19Dây buộc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V270md
20Phát hoang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V235100m2
21Đào gốc cây cao su toàn bộ khu đất của dự ánMô tả kỹ thuật theo Chương V1.175gốc cây
22Nạo vét bùn hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V45,439100m3
23Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,439100m3
24Vận chuyển đất hữu cơ tiếp cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V45,439100m3/km
25Đào xúc đất đắp đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,938100m3
26Đắp cát đê bao k>=0,95 (tận dụng đất đào đê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,938100m3
27Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,988100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,064100m3
CQ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V70,086100m3
2Đắp đất hố đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,536100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,549100m3
4Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2 M150, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V16,818m3
5Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2 M150, CR>2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,202m3
6Bê tông lót gối cống, móng cống đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,016m3
7Bê tông đáy móng cống qua đường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,23m3
8Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200, CRMô tả kỹ thuật theo Chương V25,976m3
9Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200, CR>2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,036m3
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,616m3
11Bê tông đà nắp hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,447m3
12Bê tông tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,269m3
13Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,505m3
14GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,135100m2
15GCLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,885100m2
16GCLD và tháo dỡ ván khuôn đà nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,325100m2
17GCLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,668100m2
18GCLD và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,716100m2
19GCLD cốt thép tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V8,693tấn
20GCLD cốt thép tường, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785tấn
21GCLD cốt thép đà nắp, DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,153tấn
22GCLD cốt thép bó vỉa, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
23GCLD cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,668tấn
24Sản xuất thép góc viền tấm đan, đà nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,905tấn
25Lắp dựng thép góc viền tấm đan, đà nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,905tấn
26Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
27Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
28Sơn sắt thép 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V206,251m2
29CCLD ống PVC D21 (vị trí bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m
30CCLD ống PVC D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m
31Cống vỉa hè D400 (L=4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,25đoạn ống
32Cống qua đường D400 (L=4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54đoạn ống
33Cống vỉa hè D600 (L=4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,5đoạn ống
34Cống qua đường D600 (L=4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50đoạn ống
35Cống vỉa hè D800 (L=4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5đoạn ống
36Cống qua đường D800 (L=4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75đoạn ống
37Cống vỉa hè D1000 (L=4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5đoạn ống
38Cống qua đường D1000 (L=4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
39Cống vỉa hè D400 (L=4m).Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,75đoạn ống
40Cống qua đường D400 (L=4m).Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,75đoạn ống
41Cung cấp gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V457cái
42Cung cấp gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V269cái
43Cung cấp gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V143cái
44Cung cấp gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
45Nối cống bằng vữa, cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V227mối nối
46Nối cống bằng vữa, cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V135mối nối
47Nối cống bằng vữa, cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V72mối nối
48Nối cống bằng vữa, cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V16mối nối
49Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 180, vữa M75, hMô tả kỹ thuật theo Chương V36,366m3
50Trát tường mương dày 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,56m2
51Láng vữa tạo dốc dày 3cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,56m2
52Bê tông tấm đan nắp mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
53SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m2
54GCLD cốt thép tấm đan mương, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215tấn
55Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V162cái
CR HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống HDPE DN100 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
2Ống HDPE DN65 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
3Ống HDPE DN50 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
4Ống HDPE DN40 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
5Ống HDPE DN32 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2100m
6Ống HDPE DN25 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
7Ống HDPE DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100m
8Co 90o HDPE DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
9Co 90o HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Co 90o HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Co 90o HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tee HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Tee HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Tee giảm HDPE DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Tee giảm HDPE DN32-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Tee giảm HDPE DN50-DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Nối giảm HDPE DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Nối giảm HDPE DN32-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Nối giảm HDPE DN32-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Nối giảm HDPE DN40-DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Ống PP-R DN25 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
22Ống PP-R DN20 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
23Ống PP-R DN15 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100m
24Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Co 90o PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Co 900 PPR - DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Co 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
29Co ren trong 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
30Tee giảm PP-R DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
31Tee PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
32Tee PP-R DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
33Tee PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
34Nối giảm - DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
35Nối giảm - DN25-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
36Nối giảm - DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Van xả khí tự động DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Van xả kèm nút bịt DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Ống PP-R DN50 (PN20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
40Ống PP-R DN40 (PN20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
41Ống PP-R DN32 (PN20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
42Ống PP-R DN25 (PN20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
43Ống PP-R DN20 (PN20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m
44Ống PP-R DN15 (PN20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,86100m
45Van cổng DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Van cổng DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
48Van cổng DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
49Van cổng DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Co 90o PP-R DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Co 90o PP-R DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Co 90o PP-R DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Co 90o PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
54Co 900 PPR - DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Co 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V205cái
56Co ren trong 90o PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
57Tee giảm PP-R DN50/DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Tee giảm PP-R DN50/DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Tee giảm PP-R DN40/DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Tee giảm PP-R DN40/DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Tee giảm PP-R DN40/DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Tee giảm PP-R DN32/DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Tee giảm PP-R DN32/DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Tee giảm PP-R DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Tee giảm PP-R DN20/DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
66Tee PP-R DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Tee PP-R DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Tee PP-R DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Tee PP-R DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
70Tee PP-R DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
71Tee PP-R DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
72Nối giảm- PPR - DN20-DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
73Nối giảm- PPR - DN25-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
74Nối giảm- PPR - DN32-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
75Nối giảm- PPR - DN32-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
76Nối giảm- PPR - DN40-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
77Nối giảm- PPR - DN40-DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
78Nối giảm- PPR - DN50-DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
79Van xả khí tự động DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Van xả kèm nút bịt DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
CS HẠNG MỤC: HỆ THỐNG HẠ TẦNG MẠNG THÔNG TIN
1Cáp quang 24FO single modeMô tả kỹ thuật theo Chương V252m
2Cáp quang 4FO single modeMô tả kỹ thuật theo Chương V935m
3Ống gân xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V949,6m
CT HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp trung thế 3C-Cu/XLPE/SWA/PVC 120mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
21C-240mm²-Cu/Mica/XLPE/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V3.449,6m
31C-95mm²-Cu/Mica/XLPE/FR-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1.104,4m
41C-150mm²-Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1.249,6m
51C-70mm²-Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1.355,2m
61C-50mm²-Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1.232m
71C-25mm²-Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V827,2m
81C-16mm²-Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2.587,2m
91C-240mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V215,6m
101C-70mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V312,4m
111C-50mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V276,1m
121C-35mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V338,8m
131C-25mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V308m
141C-16mm² Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V646,8m
15Ống gân xoắn HDPE D230/175Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.441,8m
16Ống gân xoắn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V784,85m
17Hố ga kéo cáp 1000x1000x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V28hố
18Kim thu sét ESE bảo vệ cấp 4, bán kính 120mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Trụ đỡ kim thu sét cao 5 métMô tả kỹ thuật theo Chương V3trụ
20Cọc tiếp địa, thép mạ đồng D16, L = 2400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cọc
21Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
22Bộ đếm xung sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V48lọ
24Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V494,4m
25Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,52m
CU HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI
1Đèn Sodium cao áp 1x150WMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
2Tủ điện chiếu sáng + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Trụ tròn côn cao 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V40cột
4Cần đèn đơn kiểu LG15Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cần đèn
5Bounlon móng trụ sắt Φ22Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
6Cáp điện 1x3C-4mm² Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2.792m
7Ống gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.792m
8Bê tông móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
CV HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC TỔNG THỂ
1Ống HDPE DN150 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,52100m
2Ống HDPE DN100 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,67100m
3- Tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4- Cuộn vòi DN65x30mMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
5- Lăng phun DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
6Trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
7Van cổng DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Van cổng OS&Y DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
CW HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TRẠM BƠM CẤP NƯỚC
1Van phao đóng mở bằng cơ DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2Van cổng DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
3Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
4Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Van 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Van phao đóng mở bằng cơ DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Lupbe DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Y lọc DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
10Mối nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
11Cảm biến áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
14Bồn nhựa 200LMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Ống thép không gỉ SS304 SCH10 - DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
16Ống thép không gỉ SS304 SCH10 - DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
17Ống PPR - DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
18Co 900 DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Co 900 DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Tee DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Tee DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Co 900 DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Tee DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
CX HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Tủ điện bơm chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Tủ điện bơm chính + bơm bùMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Van phao DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Van cổng DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Van 1 chiều DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
6Van 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Van 1 chiều DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Van cầu DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
10Van xả áp DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Van xả khí + xả cặnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
12Van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Van cổng OS&Y DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
14Van cổng OS&Y DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
15Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Van xả khí DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
17Van bướm với bộ công tắc vị trí DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
18Lupbe DN150 + Đĩa chống xoáy DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
19Cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
20Côn mở đồng tâm DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
21Đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
22Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
23Mối nối mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
24Cảm biến chỉ thị dòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25Bình tích áp V=500L VAREM kèm vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26Ống thép DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
27Ống thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
28Ống thép DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
29Co 900 DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Co 900 DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Tee thép DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Nối giảm DN100-DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Tee DN150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Tee DN150-DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Nối giảm DN100-DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Nối giảm DN80-DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
CY HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TRẠM ĐIỆN, MÁY BIẾN ÁP
1Cáp xuất trung thế 1x3C 120mm2, Cu/XLPE/SWA/PVC - 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
2Cáp xuất hạ thế 1C_Cu/XLPE/PVC 300mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
3Cáp xuất hạ thế 1C_Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 240mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V256m
4Cáp xuất hạ thế 1C_Cu/PVC 240mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
5Cáp xuất hạ thế 1C_Cu/PVC 185mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
6Mương cáp trung thế nối cáp : 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
7Mương cáp hạ thế nối cáp : 800x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
CZ CHI PHÍ THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Thang P1, P2 (P=1000 kg, tốc độ 60m/p, 2 điểm dừng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Thang P3 (P=1000 kg, tốc độ 60m/p, 2 điểm dừng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Thang P4 (P=700 kg, tốc độ 60m/p, 2 điểm dừng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Máy lạnh cassette, công suất 5.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Máy lạnh cassette, công suất 14kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Máy lạnh treo tường, công suất 2.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
7Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
8Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kWMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
9Máy lạnh treo tường, công suất 6.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Máy lạnh treo tường, công suất 7.1kWMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Máy lạnh treo tường, công suất 2.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Máy lạnh treo tường, công suất 6.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kWMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
19Máy lạnh treo tường, công suất 2.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
22Máy lạnh treo tường, công suất 6.0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Máy lạnh treo tường, công suất 7.1kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Máy lạnh treo tường, CS: 1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Máy lạnh treo tường, CSL: 2.5 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
27Máy lạnh treo tường, CSL: 3.5 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
28Máy lạnh treo tường, CSL: 5.0 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
29Máy lạnh treo tường, CSL: 7.1 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
30Máy lạnh treo tường, CSL: 3.5 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
31Máy lạnh treo tường, CSL: 5.0 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
32Tủ điện inverter hòa lưới 3 pha 30kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Hệ thống tủ điện DC boxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Tấm pin năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
35Khung đỡ chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
36Tủ điện inverter hòa lưới 3 pha 50kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Hệ thống tủ điện DC boxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Tấm pin năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
39Khung đỡ chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
40Bồn nước nóng 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
41Tấm năng lượng mặt trời 2.3m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35Cái
42Bơm điện Q=15m3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
43Bơm hồi Q=2m3/h, H=15mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
44Bồn chứa nước thô: Thể tích: 4000 lít; Vật liệu: Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Bồn thành phẩm sau RO: Thể tích: 2000 lít; Vật liệu: Inox 316Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Bồn thành phẩm sau làm mềm: Thể tích: 5000 lít; Vật liệu: Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Bồn trung gian trước RO: Thể tích: 4000 lít; Vật liệu: Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Bồn chứ dung dịch NaCl: Thể tích 500 lít; Vật liệu: nhựa PEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Bồn chứa dung dịch CIP: Thể tích 300 lít; Vật liệu: nhựa PEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Cột lọc composite (FRP): Lưu lượng: 6 m3/giờ; Kích thước: 750*1800 mm; Cổ cột : 4 inch; Bao gồm lưới lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Autoval: Lưu lượng: 6 m3/giờ; Ống nước ra: phi 34; Kiểu van: van 3 ngã; Dòng điện: 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Than hoạt tính: Loại chuyên dụng cho nước cấp; Quy cách đóng gói: 25 kg/baoMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
53Cát lọc, sỏi đệm: Loại chuyên dụng cho nước cấp; Kích thước hạt cát: 1-2 mm; Kích thước sỏi đỡ: 8-12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
54Cột lọc composite (FRP): Lưu lượng: 6 m3/giờ; Kích thước: 750*1800 mm; Cổ cột : 4 inch; Bao gồm lưới lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Autoval: Lưu lượng: 6 m3/giờ; Ống nước ra: phi 34; Kiểu van: van 3 ngã; Dòng điện: 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Hạt lọc đa năng: Loại chuyên dụng cho nước cấp; Quy cách đóng gói: 20 lít/baoMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
57Cát lọc, sỏi đệm: Loại chuyên dụng cho nước cấp; Kích thước hạt cát: 1-2 mm; Kích thước sỏi đỡ: 8-12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
58Cột lọc composite (FRP): Lưu lượng: 6 m3/giờ; Kích thước: 750*1800 mm; Cổ cột : 4 inch; Bao gồm lưới lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Autoval: Lưu lượng: 6 m3/giờ; Ống nước ra: phi 34; Kiểu van: van 3 ngã; Dòng điện: 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Hạt nhựa trao đổi ion: Nhóm chức năng chính: Na+; Đóng bao: 25 lít/baoMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
61Cát, sỏi đệm:Loại chuyên dụng cho nước cấp; Kích thước hạt cát: 1-2 mm; Kích thước sỏi đỡ: 8-12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
62Cột lọc tinh 1: Lưu lượng: 6 m3/giờ; Vật liệu: inox 304; Lõi lọc: sợi bông nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Cột lọc tinh 2: Lưu lượng: 2 m3/giờ; Vật liệu: inox 304; Lõi lọc: sợi bông nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Vỏ màng RO: Vật liệu: composite; Áp lực: 300 psi; 1 vỏ chứa 1 màng ROMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Màng RO 8040: Màng RO; Áp suất: 225 psi; pH: 2 - 11; Kích thước: 0.001 micrometMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Phụ kiện lắp RO: Đồng hồ áp; Lưu lượng kế; Van điện từ; Khung đỡ vỏ RO: hộp inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
67Bóng đèn UV 1: Bóng đèn thủy tinh UV 220W; Vỏ ngoài: Inox 304; Công suất khử khuẩn: 11 m3/h; Phụ kiện lắp đặt: van, racco..Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Bóng đèn UV 2: Bóng đèn thủy tinh UV 29W; Vỏ ngoài: Inox 304; Công suất khử khuẩn: 1.5 m3/h; Phụ kiện lắp đặt: van, racco..Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Bơm lọc trục ngang (bơm nguồn): Công suất: 2.2 kW; Lưu lượng: 10 m3/giờ; Cột áp: 32 m; Điện áp: 3 pha, 380V; Cánh, guồng bơm: inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Bơm cấp cuối nguồn nước TT: Công suất: 2.2 kW; Lưu lượng: 10 m3/giờ; Cột áp: 32 m; Điện áp: 3 pha, 380V; Cánh, guồng bơm: inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Bơm trục đứng RO: Công suất: 2.2 kW; Lưu lượng: 2,4 m3/giờ; Cột áp: 145 m; Điện áp: 3 pha, 380V; Cánh, guồng bơm: inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Bơm sau RO (bơm cấp cuối nguồn RO): Công suất: 3 kW; Lưu lượng: 5 m3/giờ; Cột áp: 4 bar; Điện áp: 3 pha, 380V; Cánh, guồng bơm: inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Máy Ozon 1: Vỏ tủ: inox 304; Công suất O3: 4 g/l; Nguồn điện: 220V, 50 Hz; Lưu lượng khí: 30 lít /phút; Cột áp: 0.25 barMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
74Máy Ozon 2: Vỏ tủ: inox 304; Công suất O3: 1 g/l; Nguồn điện: 220V, 50Hz; Lưu lượng khí: 15 lít /phút; Cột áp: 0.25 barMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Tủ điện điều khiển: Vỏ tủ: thép sơn tĩnh điện; Kích thước: 600 x 400 x 240 mm; Linh kiện chính:(Contactor; Biến tần: 2.2 - 3.0 kW (4 bộ); CB tép, MCCB; Cầu chì khối; Công tắc, nút nhấn, bóng đèn; Báo mất pha Role; Linh kiện phụ: ray, cos; Cáp điều khiển).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
76Dây dẫn và phụ kiện: Dây dẫn cấp điện cho thiết bị: Cadivi Ống lồng dây dẫn: uPVC, lò xo lõi thépPhụ kiện đấu nối hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
77Hệ thống đường ống công nghệ: Ống dẫn áp dưới 3 bar : nhựa uPVC, PN6 Ống dẫn áp trên 5 bar: dùng PPR loại 20 bar Phụ kiện, co,te, mặt bích phù hợp theo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
78Hệ thống van và phụ kiện Inox: Van từ DN 50 trở xuống là van nhựa Phụ kiện kết nối: bulon inox 304Ke đỡ: inox 304, cùm ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
79Vật tư phụ: Vật tư tiêu hao: que hàn, đá cắt, mũi khoan, khí hàn; Vật tư làm biện pháp thi công: than, giàn giáo, xe cẩu…; Vật tư bảo hộ: giầy bảo hộ, mũ, áo…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
80Chi phí vận chuyển: Vận chuyển các thiết bị trong hệ thống xử lý; Nhân công đi lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
81Chi phí nhân công: Lắp đặt hoàn chỉnh toàn hệ thống; Vận hành chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
82Chi phí phân tích mẫu nước: Phân tích 9 chỉ tiêu sau trong QCVN 01-2018/BYT: pH, Độ màu, Mùi vị, Độ cứng, Độ đục, TDS, Sắt tổng, Ecoli, Coliform. Phân tích 21 chỉ tiêu sau trong QCVN 6-1:2010/BYT gồm: Stibi, Arsen, Bari, Bor, Bromat, Cadmi, Clo, Clorat, Clorit, Crom, Đồng, Cyanid, Fluorid, Chì, Mangan, Thủy ngân, Molybden, Nickel, Nitrit, Nitrat, Selen.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
83Lập hồ sơ: Lập bản vẽ hoàn công; Lập hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
84HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ÔXY DÀN CHAIMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
85HỆ THỐNG MÁY NÉN KHÍ Y TẾ TRUNG TÂMMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
86HỆ THỐNG KHÍ HÚT Y TẾ TRUNG TÂMMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
87BỘ BÁO ĐỘNG TRUNG TÂM & KHU VỰCMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
88Van ngắt tay đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
89Van ngắt tay đường kính 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
90Van ngắt tay đường kính 28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
91Van ngắt tay đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Cụm ngõ ra cho 3 loại khí (2xO, MA4, VAC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
93Cụm ngõ ra cho 3 loại khí (O, MA4, VAC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
94Cụm ngõ ra cho 3 loại khí (O, MA4, VAC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
95Cụm ngõ ra cho 2 loại khí (O, VAC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
96Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng OxyMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
97Bộ điều chỉnh lưu lượng hút gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
98Đầu cắm nhanh cho khí OxyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
99Đầu cắm nhanh cho khí nén 4 barMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
100Ống đồng D12 x 0.6 mm, Pmax ≥ 6300 KpaMô tả kỹ thuật theo Chương V324m
101Ống đồng D15 x 0.7 mm, Pmax ≥ 5800 KpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.074m
102Ống đồng D22 x 0.9 mm, Pmax ≥ 5100 KpaMô tả kỹ thuật theo Chương V428m
103Ống đồng D28 x 0.9 mm, Pmax ≥ 4000 KpaMô tả kỹ thuật theo Chương V143m
104Ống đồng D35 x 1.2 mm, Pmax ≥ 4200 KpaMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
105Ống đồng D42 x 1.2 mm, Pmax ≥ 3500 KpaMô tả kỹ thuật theo Chương V95m
106Nối thẳng D76 đến D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
107Nối T D76 đến D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
108Nối 90 D76 đến D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
109Nối giảm D76 đến D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
110Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8kg
111Khí gas hànMô tả kỹ thuật theo Chương V7chai
112Oxy hànMô tả kỹ thuật theo Chương V7chai
113Nito hànMô tả kỹ thuật theo Chương V9chai
114Giá treo ống ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V250bộ
115Vòng xiết ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
116Nhãn tên loại khí dán đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1
117Nhãn chiều dòng khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1
118Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
119LẮP ĐẶT, KIỂM ĐỊNH, HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH, NGHIỆM THU, BẢO HÀNH TOÀN BỘ HỆ THỐNGMô tả kỹ thuật theo Chương V1
120Cổng kiểm soát ra vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Thiết bị điều khiển vòng cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Camera IPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
123Bộ kiểm soát trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Nguồn cấp điện dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Đầu đọc thẻ cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Đầu đọc thẻ và đăng ký thẻ cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
128Thẻ Cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
129Phần mềm kiểm soát bãi xe(kèm PC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Gói
130Switch POE 8 port + 2 SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
131Trụ lắp camera, đầu đọc thẻ cao 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
132UPS online 3 pha 60kVA - lưu điện trong 5 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133UPS online 3 pha 20kVA - lưu điện trong 5 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134UPS online 1 pha 10kVA - lưu điện trong 5 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
135UPS online 1 pha 6kVA - lưu điện trong 5 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
136Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8000 số kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
137Màn hình hiển thị kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
138Đèn báo dạng vòm lắp trên cửa/hành lang có địa chỉ kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Bộ
139Nút gọi giúp đỡ khẩn cấp WC kèm dây giật kéo dài kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
140Nút gọi y tá tích hợp 2 phích cắm chức năng kết nối thiết bị y tế ngõ báo động kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V110Bộ
141Bộ gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện,code blue không thoại kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Bộ
142Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8000 số kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
143Màn hình hiển thị kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
144Đèn báo dạng vòm lắp trên cửa/hành lang có địa chỉ kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
145Nút gọi giúp đỡ khẩn cấp WC kèm dây giật kéo dài kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
146Nút gọi y tá tích hợp 2 phích cắm chức năng kết nối thiết bị y tế ngõ báo động kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
147Bộ gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện,code blue không thoại kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
148Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8000 số kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
149Màn hình hiển thị kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
150Đèn báo dạng vòm lắp trên cửa/hành lang có địa chỉ kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
151Nút gọi giúp đỡ khẩn cấp WC kèm dây giật kéo dài kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
152Nút gọi y tá tích hợp 2 phích cắm chức năng kết nối thiết bị y tế ngõ báo động kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
153Bộ gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện,code blue không thoại kèm phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
154Cáp CAT6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V1.230m
155Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V727m
156Cáp CAT6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
157Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V138m
158Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
159Cáp CAT6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V212m
160Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V374m
161Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
162Bơm biến tần cấp nước Q=45m³/h, H = 22m (1 cụm 2 bơm biến tần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
163Cụm bơm điện chữa cháy Q=108m³/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
164Bơm bù áp Q=5m³/h, H=57mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
165Ngăn đầu vào, SF6-CB 630A in-coming feeder c/w DS, ESMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
166Ngăn đầu ra, SF6-CB 630A out-going feeder c/w DS, ESMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
167Ngăn đo lường c/w ES 3CTs & 3VTs. KWh được cung cấp bởi EVN.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
168Máy biến áp khô 3P 1600kVA, lõi đồng, 22/0.4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
169Máy phát điện dự phòng Công suất 800kVA Công suất dự phòng 880kVA (Máy trần) Phụ kiện bao gồm: - Bình ắc quy - Sạc tự động - Nhớt và nước làm mát Máy có thùng dầu kèm theo dưới chân đế 1200 LítMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
170Pô giảm âm sơ cấp: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
171Pô giảm âm thứ cấp: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
172Ống khói phi 400mm: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
173Lò xo chống rung ống khói: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
174Co ống khói phi 400mm: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
175Nón che mưa: Phi 800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
176Lam gió raMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
177Tiêu âm gió raMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
178Hộp thoát nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
179Pô giảm âm sơ cấp: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
180Pô giảm âm thứ cấp: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
181Ống khói phi 250mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
182Lò xo chống rung ống khói: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
183Co ống khói phi 250mm:Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
184Nón che mưa: Phi 800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
185Lam gió raMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
186Tiêu âm gió raMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
187Hộp thoát nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
188Lam gió vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
189Tiêu âm gió vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
190Cách âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V167M2
191Cách âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V63M2
192Cách âm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
193Bồn dầu 1000 lít: Đặt nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bồn
194Bồn dầu 5000 lít: Đặt ngầm (không bao gồm chi phí xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bồn
195Ống dẫn dầu: Bao gồm ống dẫn cho 2 máy đi và hồi, ống dầu cấp đến tủ cấp dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V32Mét
196Tủ cấp dầu: Hệ van KitzMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
197Bộ hiển thị mức dầu cho bồn dầu ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
198Bơm dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
199Tủ bơm dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
200Cáp tín hiệu bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
201Cảm biến và các rơ le kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
202Ống mềm kết nối xả hútMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
203Vận chuyển máy 800kVA tới công trình (đến vị trí xe cẩu đến được)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Lần
204Nhân công lắp đặt: Gồm chuyển máy vào vị trí lắp đặt, đấu nối cáp điện, chạy thử và hướng dẫn vận hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Lần
205Dầu Diesel chạy thửMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000Lít
206Kiểm định máy mới: Kiểm định nguồn gốc, xuất xứMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
207Kiểm định độ ồn, khí thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
208Giỏ rác: Kích thước lỗ 5-10mm Độ dày: 1.2mm Vật liệu: SS304 Bao gồm xích kéo SS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Bơm chìm nước thải: Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 8m3/h Cột áp: 7m Công suất 0.75kW/380V/50Hz Bao gồm xích kéo: (Không bao gồm Autocoupling) Bao gồm phao báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
210Bơm chìm nước thải: Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 8m3/h Cột áp: 6m Công suất 0.75kW/380V/50Hz Bao gồm xích kéo: (Không bao gồm Autocoupling) Bao gồm phao báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
211Máy khuấy chìm: Công suất: 0.4kW/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
212Support máy khuấy chìm: Vật liệu: Thép không gỉ SS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
213Máy khuấy chìm: Công suất: 0.4kW/380V/50HzMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
214Support máy khuấy chìm: Vật liệu: Thép không gỉ SS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
215Bồn chứa hóa chất dinh dưỡng: Vật liệu: Nhựa Thể tích: 500L Bao gồm phao báo hóa chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
216Bơm định lượng dinh dưỡng:Công suất: 45W/220V/50Hz Áp lực: 10PSI Lưu lượng: 50 l/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
217Máy thổi khí: Công suất: 11kW/ 380V/ 50Hz Lưu lượng: 7,9 m3/min Cột áp: 4m MotorMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
218Đĩa phân phối khí: Loại: Đĩa phân phối khí tinh Lưu lượng thiết kế 1-6 m3/h Đường kính đĩa: 270mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
219Bơm bùn tuần hoàn: Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 18.5m3/h Cột áp: 6m Công suất 0.75kW/380V/50Hz Bao gồm xích kéo: (Không bao gồm Autocoupling)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
220Màng MBR: Vật liệu màng: PVDF Kích thước màng: 828 x 2319 x 92mm Diện tích màng : 41m2/tấm Kích thước lỗ màng: 0.03 μm Lưu lượng sục khí thiết kế: 0,167 m3 khí/tấm/phút. Chiều cao bể thấp nhất 2,8m (mực nước vận hành thấp nhất 2,3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Tấm
221Module cho 8 tấm: + Vật liệu khung: Inox 304 dày 1,5mm + Ống nước + khí: nhựa + Module: 01 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
222Bơm hút màng/rửa màng: Loại: Bơm ly tâm tự mồi - Lưu lượng: 25 - 500 lít/phút - Cột áp: 19 – 6.5 mH2O - Điện: 1,1kW/3 pha/400V/50Hz Bao gồm phao báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
223Bơm CIP: Loại: Bơm ly tâm tự mồi - Lưu lượng: 10 - 50 lít/phút - Cột áp: 38 – 19 mH2O - Điện: 0,6kW/1 pha/230V/50HzMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
224Đồng hồ đo lưu lượng: Loại: Đo nước thải Kích thước: DN50 Vật liệu: Thân gang, kết nối mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
225Thiết bị khuấy trộn tĩnh: Vật liệu: SS304/uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
226Đồng hồ áp suất, cảm biến áp suất: Bao gồm đồng hồ và cảm biến áp suất âm, dươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
227Hệ van điều khiển tự động: Loại: Van điện Số lượng: 6 vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
228Bơm định lượng Javen:Công suất: 45W/220V/50Hz Áp lực: 10PSI Lưu lượng: 50 l/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
229Bồn chứa hóa chất Javen: Vật liệu: Nhựa Thể tích: 500L Bao gồm phao báo hóa chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
230Bơm định lượng Javen: Công suất: 45W/220V/50Hz Áp lực: 10PSI Lưu lượng: 50 l/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
231Thang di động: Vật liệu: Nhôm/ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
232Tủ điện điều khiển: Điều khiển tự động: Contactor, Oveload Relay, CB, Signal Lamp, PLC, LED, Vỏ Tủ điện Linh kiện chính: LS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
233Dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
234Máng cáp điện: Bao gồm: - Ống bảo vệ: PVC - Ống ruột gàMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
235Đường ống dẫn khí: Vật liệu: - Trên mực nước: SS304 - Dưới mực nước: uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
236Đường ống dẫn nước, bùn, hóa chất: Đường ống nước/Bùn: uPVC Đường ống hóa chất: uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
237Hệ thống van và phụ kiện: Kích thước phù hợp với đường ống - Van bướm: Thân gang, đĩa inox - Van bi: uPVC/đồng thiếc - Van 1 chiều: uPVC/gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
238Men vi sinh hiếu khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
239Bùn vi sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
240Chi phí vận chuyển: Toàn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
241Chi phí thiết kế toàn bộ hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
242Nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
243Nuôi cấy vi sinh, vận hành thử nghiệm: Trong vòng 15 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
244Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
245Chi phí hóa chất vận hành chạy thử: Trong vòng 15 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
246Phân tích mẫuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
DA CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ
1CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
DB CHI PHÍ DỰ PHÒNG (2,3912%)
1CHI PHÍ DỰ PHÒNG (2,3912%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86019E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5752E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 250.266.000.000 VND. * Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét; thang máy).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥250.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét; thang máy).32
2 Phụ trách kiến trúc 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét)32
3 Phụ trách kỹ thuật 4 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).32
4 Phụ trách kỹ thuật điện 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có hệ thống điện).32
5 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có hệ thống cấp, thoát nước).32
6 Phụ trách giao thông 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có sân đường nội bộ; san nền).32
7 -Phụ trách lắp đặt thiết bị điện – điện tử (CNTT, camera, âm thanh, …) 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật máy tính hoặc tin học hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).32
8 Phụ trách lắp đặt thiết bị cơ – nhiệt (hệ thống ĐHKK, hệ thống khí y tế, …) 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điều khiển - tự động hóa hoặc điện lạnh hoặc cơ điện lạnh hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).32
9 Phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).32
10 Phụ trách PCCC 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).32
11 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, PCCC 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV)32
12 công nhân 50 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …), … có liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 15 người nghề nề; 03 người nghề cơ khí (hoặc hàn), 03 người nghề cơ điện, 03 người nghề nước, 02 người nghề sơn, 02 người vận hành máy đào, 02 người vận hành máy ủi, 02 người vận hành xe cẩu, 02 người vận hành xe lu, 02 người vận hành xe tải, 04 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Đối với công nhân nghề cơ khí (hoặc hàn) phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*4
2 Máy đào xúc đất (gầu >= 1,25m3)* Máy đào xúc đất (gầu >= 1,25m3)*2
3 Xe tải tự đổ >= 10 tấn* Xe tải tự đổ >= 10 tấn*5
4 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*4
5 Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *3
6 Máy thủy bình* Máy thủy bình*3
7 Máy ủi >= 110 CV* Máy ủi >= 110 CV*3
8 Vận thăng* (sức nâng >= 0,8T) Vận thăng* (sức nâng >= 0,8T)2
9 Xe lu >= 10 tấn * Xe lu >= 10 tấn *1
10 Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *1
11 Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) *2
12 Xe lu rung >= 25 tấn * Xe lu rung >= 25 tấn *1
13 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3) Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3)2
14 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông10
15 Máy hàn Máy hàn10
16 Máy cắt sắt Máy cắt sắt10
17 Máy uốn sắt Máy uốn sắt10
18 Máy cắt gạch Máy cắt gạch10
19 Máy khoan Máy khoan10
20 Đầm dùi Đầm dùi10
21 Đầm bàn Đầm bàn10
22 Đầm cóc Đầm cóc10
23 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng3
24 Máy gia nhiệt Máy gia nhiệt3
25 Máy thử xì ống gió Máy thử xì ống gió2
26 Máy nén khí Máy nén khí2
27 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)100
28 Coffa (m2) Coffa (m2)5000
29 Cây chống (cây) Cây chống (cây)4000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->