Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378630-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 16:50:00 đến ngày 2022-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,762,157,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,362,000,000 VNĐ ((Năm tỷ ba trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86019E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5752E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 250.266.000.000 VND. * Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét; thang máy).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥250.266.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét; thang máy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có hệ thống điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có hệ thống cấp, thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có sân đường nội bộ; san nền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | -Phụ trách lắp đặt thiết bị điện – điện tử (CNTT, camera, âm thanh, …) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật máy tính hoặc tin học hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị cơ – nhiệt (hệ thống ĐHKK, hệ thống khí y tế, …) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điều khiển - tự động hóa hoặc điện lạnh hoặc cơ điện lạnh hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …), … có liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 15 người nghề nề; 03 người nghề cơ khí (hoặc hàn), 03 người nghề cơ điện, 03 người nghề nước, 02 người nghề sơn, 02 người vận hành máy đào, 02 người vận hành máy ủi, 02 người vận hành xe cẩu, 02 người vận hành xe lu, 02 người vận hành xe tải, 04 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Đối với công nhân nghề cơ khí (hoặc hàn) phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào xúc đất (gầu >= 1,25m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc đất (gầu >= 1,25m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy thủy bình* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi >= 110 CV* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110 CV* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Vận thăng* (sức nâng >= 0,8T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng* (sức nâng >= 0,8T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu >= 10 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 10 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe lu rung >= 25 tấn * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung >= 25 tấn * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 18-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 20-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 21-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 22-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 23-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy thử xì ống gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử xì ống gió |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 28-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coffa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 29-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống (cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp Nâng cấp Trung tâm y tế huyện Dầu Tiếng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên. + Thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên. - Đối với thiết bị “Thang máy”: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Hoặc Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị trên. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT. - Đối với các hạng mục PCCC: + Phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ về phòng cháy và chữa cháy quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy; Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014; Thông tư số 36/2018/TT-BCA ngày 5/12/2018. + Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đảm nhận một số hạng mục phụ thay cho các tài liệu chứng minh có liên quan, nhà thầu phụ phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh theo quy định. Nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải chứng minh đã từng thực hiện thi công các hạng mục PCCC (phải cung cấp tài liệu chứng minh trong E-HSDT). * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. - Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.362.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.
Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP VÀ THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ CHÍNH MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,552 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,395 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,157 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,563 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,694 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,96 | m3 |
| 7 | Bê tông lót ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,131 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,239 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,361 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,964 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,367 | m3 |
| 12 | Lớp đá 0x4 đáy ram dốc 6+7, K>0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 13 | CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,702 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,403 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy hố pit, ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,347 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.283,99 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,744 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện >0,1m2, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,094 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,87 | m3 |
| 20 | Bê tông vách hố pit đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,898 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,795 | m3 |
| 22 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,353 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,461 | m3 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | 100m2 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,906 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,389 | 100m2 |
| 29 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,684 | 100m2 |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,768 | 100m2 |
| 31 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,955 | 100m2 |
| 32 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 33 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,223 | 100m2 |
| 34 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,908 | 100m2 |
| 35 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,927 | 100m2 |
| 36 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,387 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép móng, D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép vách hố pit, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép vách hố pit, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,681 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép dầm tầng 1 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,848 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép dầm tầng 1 D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,654 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép dầm tầng 1 D>18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,026 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,586 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,313 | tấn |
| 46 | GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,808 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,726 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,325 | tấn |
| 49 | GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,697 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép nền, ram dốc, tam cấp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,494 | tấn |
| 51 | GCLD cốt thép nền, ram dốc, tam cấp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | tấn |
| 52 | GCLD cốt thép sàn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,581 | tấn |
| 53 | GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | tấn |
| 54 | GCLD cốt thép cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | tấn |
| 55 | GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,337 | tấn |
| 56 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,668 | tấn |
| 57 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,608 | tấn |
| 58 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D>10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,372 | tấn |
| 59 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,456 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,727 | m3 |
| 61 | Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,483 | m3 |
| 62 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,592 | m3 |
| 63 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.379,576 | m2 |
| 64 | Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.144,715 | m2 |
| 65 | Lát gạch Thạch anh nhám 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,015 | m2 |
| 66 | Lát gạch Granite 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,76 | m2 |
| 67 | Lát đá granite làm gạch nhấn KT 120x20, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,68 | m2 |
| 68 | Sơn Epoxy 2 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,33 | m2 |
| 69 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,43 | m2 |
| 70 | Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,71 | m2 |
| 71 | Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, cầu thang bộ, kẻ ron chống trượt, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,042 | m2 |
| 72 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 30x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206,54 | m2 |
| 73 | Ốp tường các phòng bằng gạch Ceramic 30x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.855,8 | m2 |
| 74 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,856 | m2 |
| 75 | Ốp đá granite dày 20mm tường thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,08 | m2 |
| 76 | Ốp gạch giả gỗ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,648 | m2 |
| 77 | Ốp đá tự nhiên chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,808 | m2 |
| 78 | Kẻ ron nền ram dốc, dày 30 sâu 10 a=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,266 | m2 |
| 79 | Láng vữa tự làm phẳng dày 1mm M75, khu vực sơn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,33 | m2 |
| 80 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,7 | m2 |
| 81 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.027,365 | m2 |
| 82 | Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,066 | m3 |
| 83 | Chống thấm nền sàn theo quy trình của nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.187,533 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.671,716 | m2 |
| 85 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.435,75 | m2 |
| 86 | Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.440,807 | m2 |
| 87 | Trát dầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.215,204 | m2 |
| 88 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,577 | m2 |
| 89 | Bả mastic tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.671,716 | m2 |
| 90 | Bả mastic tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.451,673 | m2 |
| 91 | Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.184,589 | m2 |
| 92 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.671,716 | m2 |
| 93 | Sơn nước tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.636,262 | m2 |
| 94 | Đắp gờ chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,49 | m |
| 95 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (Tw) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,71 | m2 |
| 96 | Trần hợp kim nhôm kẽm, khung xương thép mạ kẽm, KT 600x600 (T1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.776,33 | m2 |
| 97 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (T2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.673,525 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (T3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 854,26 | m2 |
| 99 | Sản xuất vì kèo thép hộp 70x140x2; 50x100x2, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,194 | tấn |
| 100 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 70x140x2; 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,194 | tấn |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,522 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,522 | tấn |
| 103 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.884 | cái |
| 104 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820 | cái |
| 105 | Thép D6 neo xà gồ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | kg |
| 106 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,905 | 100m2 |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.118,654 | m2 |
| 108 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,35 | m2 |
| 109 | Cung cấp cửa đi mở 2 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,56 | m2 |
| 110 | Cung cấp cửa đi mở 2 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,4 | m2 |
| 111 | Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,52 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa đi chống cháy, khung nhôm dày 1,4-2mm, kính chống cháy cách nhiệt EI60 dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,66 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa đi chống cháy, khung nhôm dày 1,4-2mm, kính chống cháy cách nhiệt EI30 dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 115 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,06 | m2 |
| 116 | Cung cấp vách kính khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,905 | m2 |
| 117 | CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,04 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.473,24 | m2 |
| 119 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,905 | m2 |
| 120 | CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | bộ |
| 121 | CCLĐ tay gạt loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 122 | Sản xuất khung thép đỡ lam nhôm (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | tấn |
| 123 | Lắp dựng khung thép đỡ lam nhôm (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | tấn |
| 124 | CCLĐ lam nhôm 200x70x2, phủ sơn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155,1 | md |
| 125 | CCLĐ bộ tay vịn trong nhà vệ sinh dành cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Cung cấp lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, cầu thang tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,732 | m2 |
| 127 | Lắp dựng lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, cầu thang tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,732 | m2 |
| 128 | CCLĐ tay vịn sát tường cầu thang bộ bằng inox D60x2 (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,82 | m |
| 129 | CCLĐ thanh chống va vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,82 | md |
| 130 | CCLĐ thanh bảo vệ góc tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,875 | md |
| 131 | CCLĐ nẹp khe co giãn sàn phẳng (NSP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,6 | md |
| 132 | CCLĐ nẹp khe co giãn sàn góc (NSG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,45 | md |
| 133 | CCLĐ nẹp khe co giãn mái phẳng (NMP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,75 | md |
| 134 | CCLĐ nẹp khe co giãn mái góc (NMG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | md |
| 135 | CCLĐ nẹp khe co tường phẳng (NTP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,4 | md |
| 136 | CCLĐ nẹp khe co tường góc (NTG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,95 | md |
| 137 | CCLĐ bảng tên "TRUNG TÂM Y TỀ HUYỆN DẦU TIẾNG" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,499 | 100m2 |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,195 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót hầm tự hoại, bể khử trùng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,518 | m3 |
| 143 | Bê tông đáy hầm tự hoại, bể khử trùng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,06 | m3 |
| 144 | Bê tông nắp bể tự hoại, bể khử trùng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,066 | m3 |
| 145 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 146 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 147 | GCLD cốt thép đáy bể tự hoại, bể khử trùng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | tấn |
| 148 | GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, bể khử trùng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | tấn |
| 149 | Xây tường hầm tự hoại, bể khử trùng gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | m3 |
| 150 | Trát tường hầm tự hoại, bể khử trùng dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,44 | m2 |
| 151 | Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại, bể khử trùng dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,96 | m2 |
| 152 | Chống thấm bể theo qui trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,48 | m2 |
| 153 | CCLĐ nắp gang hút bùn KT 0,45x0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 154 | CCLĐ nắp thăm bằng gang KT 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHU HÀNH CHÍNH MỞ RỘNG | |||
| 1 | Bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Cái |
| 2 | Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Cái |
| 3 | Dây mềm cấp nước cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Cái |
| 4 | Van góc chữ T chia nước cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Cái |
| 5 | Âu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 6 | Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 7 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Cái |
| 8 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Cái |
| 9 | Ống thải chữ P cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Cái |
| 10 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | Cái |
| 11 | Van góc chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | Cái |
| 12 | Vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 13 | Bồn rửa tiệt trùng 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 14 | Bồn rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Ống thải chữ P cho bồn rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Dây mềm cấp nước cho bồn rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Van góc cho bồn rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 19 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 20 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 21 | Ống PP-R DN50 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 22 | Ống PP-R DN40 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 23 | Ống PP-R DN32 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 24 | Ống PP-R DN25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 25 | Ống PP-R DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 26 | Ống PP-R DN15 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | 100m |
| 27 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 28 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 29 | Van cổng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 30 | Co 90o PP-R DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Co 90o PP-R DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Co 90o PP-R DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Co 90o PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Co 900 PPR - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Co 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277 | cái |
| 36 | Co ren trong 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | cái |
| 37 | Tee giảm PP-R DN50-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Tee giảm PP-R DN50-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Tee giảm PP-R DN40-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tee giảm PP-R DN40-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Tee giảm PP-R DN40-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Tee giảm PP-R DN32-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Tee giảm PP-R DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tee giảm PP-R DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tee giảm PP-R DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 46 | Tee PP-R DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Tee PP-R DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tee PP-R DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Tee PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 50 | Tee PP-R DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 51 | Tee PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 52 | Nối giảm- PPR - DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 53 | Nối giảm- PPR - DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 54 | Nối giảm- PPR - DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 55 | Nối giảm- PPR - DN32-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 56 | Nối giảm- PPR - DN40-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 57 | Nối giảm- PPR - DN40-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 58 | Nối giảm- PPR - DN50-DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Van xả khí tự động DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Van xả kèm nút bịt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | Cầu thu mưa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 62 | Cầu thu mưa DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 63 | Phễu thu nước mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Ống uPVC DN100 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 100m |
| 65 | Ống uPVC DN150 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 66 | Ống uPVC DN100 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 67 | Ống uPVC DN80 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 68 | Ống uPVC DN50 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 69 | Ống uPVC DN100 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,85 | 100m |
| 70 | Ống uPVC DN80 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 71 | Ống uPVC DN50 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | 100m |
| 72 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 73 | Phễu thu sàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 74 | Thông tắc trên sàn FCO DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 75 | Thông tắc trên sàn FCO DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 76 | Thông tắc trên sàn FCO DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 77 | Thông tắc CO DN50 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 78 | Thông tắc CO DN80 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | Thông tắc CO DN100 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 80 | Y uPVC Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 81 | Y uPVC Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 82 | Y uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 83 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | cái |
| 84 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | cái |
| 85 | Co 450 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | cái |
| 86 | Y giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 87 | Y giảm uPVC Dn100-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 88 | Y giảm uPVC Dn100-Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 89 | Nối giảm uPVC DN80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 90 | Tee uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 91 | Tee giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 92 | Tee giảm uPVC Dn100-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 93 | Co 900 - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 94 | Co 900 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Măng sông nối ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317 | cái |
| 96 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 97 | Măng sông nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | cái |
| 98 | P-trap DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 99 | P-trap DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 100 | T cong - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 101 | Co 900 - uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | T cong - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | T cong - uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC KHỐI NHÀ CHÍNH MỞ RỘNG | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 3a, IP 42 (MSB-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | ACB 4P 800A 50KA fix (bao gồm Opening ACB, Closing ACB, Motor ACB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển ATS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Khóa liên động 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | EF Relay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | OC Relay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | OV/UV Relay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | MCT 800/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | PCT 800/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 14 | MCCB 3P 160A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bộ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | MCCB 4P 630A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | MCCB 3P 50A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | MCCB 3P 400A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Bộ điều khiển tụ bù 8 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | MCCB 3P 50A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 21 | Contactor 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 22 | MCT 800/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Tụ bù 25kvar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Cuộn kháng 25kvar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 25 | Quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Cảm biến nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 3a, IP 42 (MSB-2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | ACB 4P 2500A 65KA fix (bao gồm Opening ACB, Closing ACB, Motor ACB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | ACB 4P 1600A 65KA fix (bao gồm Opening ACB, Closing ACB, Motor ACB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Bộ điều khiển ATS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Khóa liên động 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 34 | EF Relay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | OC Relay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 36 | OV/UV Relay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 37 | MCT 2500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 38 | MCT 1600/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 39 | PCT 2500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 40 | PCT 1600/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 41 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 42 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 43 | MCCB 3P 160A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Bộ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | ACB 4P 1600A 42KA fix (bao gồm Opening ACB, Closing ACB, Motor ACB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 46 | MCCB 3P 1000A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | MCCB 3P 800A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 48 | MCCB 3P 250A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | MCCB 3P 160A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 50 | MCCB 3P 100A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 51 | MCCB 3P 80A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 52 | MCCB 3P 63A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 53 | MCCB 3P 40A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 54 | MCCB 3P 32A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 55 | MCCB 3P 1250A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 56 | Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 57 | MCCB 3P 100A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 58 | Contactor 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 59 | MCT 2500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 60 | Tụ bù 50kvar ( 2*25kvar ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 61 | Cuộn kháng 50kvar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 62 | Quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Cảm biến nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 3a, IP 42 (MDB-KNC.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | MCCB 4P 1000A 50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Shun trip MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 69 | EF Relay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 70 | OC Relay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 71 | OV/UV Relay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 72 | MCT 1000/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 73 | PCT 1000/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 74 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 75 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 76 | MCCB 3P 100A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Bộ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 78 | MCCB 4P 1000A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Shun trip MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 80 | MCCB 3P 200A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | MCCB 3P 160A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | MCCB 3P 125A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 83 | MCCB 3P 100A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 84 | MCCB 3P 80A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 85 | MCCB 3P 63A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 86 | MCCB 3P 40A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 87 | MCCB 3P 32A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 88 | MCCB 3P 25A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 89 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.YHCT1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 91 | MCCB 3P 63A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 93 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 94 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 95 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 96 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 97 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 98 | Contactor 3P 12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 99 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 100 | Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 101 | DOL 0,3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 102 | Contactor 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 103 | Relay nhiệt cho 0.3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 104 | Mạch điều khiển DOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 105 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 106 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.YHCT2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 108 | MCCB 3P 63A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 109 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 110 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 111 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 112 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 113 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 114 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 115 | Contactor 3P 12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 116 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 117 | Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 118 | DOL 0,3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 119 | Contactor 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 120 | Relay nhiệt cho 0.3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 121 | Mạch điều khiển DOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 122 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 123 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.KDD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 124 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 125 | MCCB 3P 200A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 127 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 128 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 129 | MCCB 3P 100A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 130 | MCB 3P 50A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 131 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 132 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 133 | RCBO 2P 25A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 134 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 135 | Contactor 3P 12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 136 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 137 | Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 138 | DOL 0,3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 139 | Contactor 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 140 | Relay nhiệt cho 0.3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 141 | Mạch điều khiển DOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 142 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 143 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.KS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 144 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 145 | MCCB 3P 100A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 147 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 148 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 149 | MCB 3P 50A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 150 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 151 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 152 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 153 | Contactor 3P 12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 154 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 155 | Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 156 | DOL 0,3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 157 | Contactor 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 158 | Relay nhiệt cho 0.3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 159 | Mạch điều khiển DOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 160 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 161 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.KLT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 162 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 163 | MCCB 3P 63A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 164 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 165 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 166 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 167 | MCB 3P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 168 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 169 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 170 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 171 | Contactor 3P 12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 172 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 173 | Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 174 | DOL 0,3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 175 | Contactor 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 176 | Relay nhiệt cho 0.3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 177 | Mạch điều khiển DOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 178 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 179 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.KN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 180 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 181 | MCCB 3P 63A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 183 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 184 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 185 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 186 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 187 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 188 | Contactor 3P 12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 189 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 190 | Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 191 | DOL 0,3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 192 | Contactor 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 193 | Relay nhiệt cho 0.8KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 194 | Mạch điều khiển DOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 195 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 196 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.YTCD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 197 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 198 | MCCB 3P 80A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 200 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 201 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 202 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 203 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 204 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 205 | Contactor 3P 12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 206 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 207 | Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 208 | DOL 0,4KW - 0,3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 209 | Contactor 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 210 | Relay nhiệt cho 0.4KW~0.3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 211 | Mạch điều khiển DOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 212 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 213 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-TP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 214 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 215 | MCB 3P 40A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 216 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 217 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 218 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 219 | MCB 3P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 220 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 221 | VSD 2,2KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 222 | Bộ khởi động VSD 2.2KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 223 | Mạch điều khiển VSD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 224 | Relay mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 225 | Relay luân phiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 226 | VSD 0,4KW Offer 0,75KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 227 | Bộ khởi động VSD 0.75KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 228 | Mạch điều khiển VSD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 229 | Relay mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 230 | Relay luân phiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 231 | DOL 5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 232 | Contactor 3P 12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 233 | Relay nhiệt cho 5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 234 | Mạch điều khiển DOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 235 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-TF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 236 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 237 | MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 238 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 239 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 240 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 241 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 242 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 243 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 244 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-CU.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 245 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 246 | MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 247 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 248 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 249 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 250 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 251 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 252 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-CU1.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 253 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 254 | MCCB 3P 160A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 255 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 256 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 257 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 258 | MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 259 | MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 260 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | Cái |
| 261 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 262 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-CU3.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 263 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 264 | MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 265 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 266 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 267 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 268 | MCB 1P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 269 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 270 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 271 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-CU4.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 272 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 273 | MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 274 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 275 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 276 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 277 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| 278 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 279 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.YHCT.BK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 280 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 281 | MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 282 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 283 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 284 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 285 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 286 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 287 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 288 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.CT.BK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 289 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 290 | MCCB 3P 63A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 291 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 292 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 293 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 294 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 295 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 296 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 297 | Contactor 3P 12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 298 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 299 | Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 300 | DOL 0,4KW - 0,3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 301 | Contactor 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 302 | Relay nhiệt cho 0.4KW~0.3KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 303 | Mạch điều khiển DOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 304 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 305 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.KS.BK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 306 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 307 | MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 308 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 309 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 310 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 311 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 312 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 313 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 314 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.KL.BK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 315 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 316 | MCCB 3P 125A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 317 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 318 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 319 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 320 | MCCB 3P 125A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 321 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 322 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 323 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 324 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.KN.BK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 325 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 326 | MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 327 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 328 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 329 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 330 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 331 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 332 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 333 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.ELV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 334 | Busbar + cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 335 | MCCB 3P 63A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 336 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 337 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 338 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 339 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 340 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 341 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 342 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 343 | Máng cáp W300xH100x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,9 | m |
| 344 | Máng cáp W200xH100x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,1 | m |
| 345 | Máng cáp W100xH50x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,6 | m |
| 346 | 1C-95mm²-Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,6 | m |
| 347 | 1C-70mm²-Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m |
| 348 | 1C-35mm²-Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,6 | m |
| 349 | 1C-25mm²-Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,8 | m |
| 350 | 1C-16mm²-Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020,8 | m |
| 351 | 1C-10mm²-Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,2 | m |
| 352 | 1C-6mm²-Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m |
| 353 | 1C-50mm² Cu/Mica/XLPE/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,4 | m |
| 354 | 1C-16mm² Cu/Mica/XLPE/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572 | m |
| 355 | 1C-10mm² Cu/Mica/XLPE/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484 | m |
| 356 | 1C-6mm² Cu/Mica/XLPE/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m |
| 357 | 1C-4mm² Cu/Mica/XLPE/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,6 | m |
| 358 | 1C-50mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,4 | m |
| 359 | 1C-35mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m |
| 360 | 1C-25mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | m |
| 361 | 1C-16mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,8 | m |
| 362 | 1C-10mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,8 | m |
| 363 | 1C-6mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | m |
| 364 | 1C-4mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m |
| 365 | 1C-2.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.796 | m |
| 366 | 1C-1.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.324 | m |
| 367 | 1C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.473 | m |
| 368 | 2C-2.5mm² Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.452 | m |
| 369 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.846 | m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ KHỐI NHÀ CHÍNH MỞ RỘNG | |||
| 1 | Công tắc mặt đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | cái |
| 2 | Công tắc mặt đôi một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Công tắc mặt ba một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Công tắc mặt đơn hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 5 | Công tắc mặt đôi hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Cảm biến chuyển động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502 | cái |
| 8 | Đèn led tube âm trần 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | bộ |
| 9 | Đèn led tube gắn trần/tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | bộ |
| 10 | Đèn panel 36w gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732 | bộ |
| 11 | Đèn led downlight âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | bộ |
| 12 | Đèn led downlight ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 13 | Đèn led downlight ốp trần 15w chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 14 | Máng đèn 1m2 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 15 | Đèn sự cố kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 16 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ qua phải và trái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ 1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - TIVI - ÂM THANH - THÔNG BÁO KHỐI NHÀ CHÍNH MỞ RỘNG | |||
| 1 | Tủ 19" 42U - D800+ Thanh nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Fiber Patch Panel 32 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Patch Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 4 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 5 | Swtich 8 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Ổ Cứng HDD 10 TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | TV LED 43" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Server (By Others)(desktop) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp HDMI 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Tủ rack 27U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Swtich POE 48 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Benka Cat.6 110 patch panel, 24-ports, 1U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 14 | Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 15 | Bộ chia 8-Ways Splitter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Bộ chia 4-Ways Splitter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Ổ Cắm TIVI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 18 | Cáp CAT6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,02 | m |
| 19 | Cáp RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 20 | Cáp RJ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.627,76 | m |
| 21 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 22 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,29 | m |
| 23 | Tủ rack 27U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Swtich POE 16 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Pactch panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 28 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Bộ chia 8-Ways Splitter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Ổ Cắm Cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 31 | Cáp CAT6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,55 | m |
| 32 | Cáp RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,75 | m |
| 33 | Cáp RJ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,65 | m |
| 34 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,75 | m |
| 35 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,02 | m |
| 36 | Rack Cabinet 19” 20U – D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | CD Player | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bộ khuếch đại âm thanh 480W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ chia vùng - 6 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Micro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | UPS 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 44 | Loa thùng 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Cáp loa 2Cx2.5 mm2 Cu/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173 | m |
| 46 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746 | m |
| 47 | Hộp đấu nối tín hiệu tiếng (box nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ KHỐI NHÀ CHÍNH MỞ RỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Máy lạnh cassette, công suất 5.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy lạnh cassette, công suất 14kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường, công suất 2.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường, công suất 6.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường, công suất 7.1kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | EAF-1F-01, quạt gắn trần 145L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | EAF-1F-02, quạt ly tâm đồng trục 250L/s@250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | EAF-1F-03, quạt ly tâm đồng trục 550L/s@250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | EAF-1F-04, quạt gắn trần 150L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | EAF-1F-05, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | EAF-1F-06, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | EAF-1F-07, quạt gắn trần 50L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | EAF-1F-08, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | EAF-1F-09, quạt ly tâm đồng trục 730L/s@200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | EAF-1F-10, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | EAF-1F-11, quạt ly tâm đồng trục 220L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | EAF-1F-12, quạt ly tâm đồng trục 75L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | EAF-1F-13, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | EAF-1F-14, quạt hướng trục 940L/s@300Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | EAF-1F-15, quạt gắn trần 90L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | EAF-1F-16, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | EAF-1F-17, quạt ly tâm đồng trục 110L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | EAF-1F-18, quạt ly tâm đồng trục 455L/s@250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | OAF-1F-01, quạt hướng trục 940L/s@300Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | OAF-1F-02, quạt hướng trục 435L/s@800Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | EAF-2F-01, quạt hướng trục 2305L/s@300Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | EAF-2F-02, quạt hướng trục 2730L/s@300Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | EAF-2F-03, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | EAF-2F-04, quạt ly tâm đồng trục 250L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | EAF-2F-05, quạt gắn trần 50L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | EAF-2F-06, quạt ly tâm đồng trục 100L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | EAF-2F-07, quạt ly tâm đồng trục 470L/s@250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | EAF-2F-08, quạt ly tâm đồng trục 610L/s@250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | EAF-RF-01, quạt hướng trục 360L/s@200Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | EAF-RF-02, quạt gắn tường 100L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | EAF-RF-03, quạt gắn tường 170L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | bộ |
| 40 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 41 | FFU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Giá đở thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 43 | Máng hộp thép có nắp, 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 44 | Bulong giản nở + tán +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | bộ |
| 45 | Bulong M10 + tán +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | cái |
| 46 | Đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | cái |
| 47 | Ống gas 6.4 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 100m |
| 48 | Ống gas 9.5 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | 100m |
| 49 | Ống gas 12.7 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 50 | Ống gas 15.9 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 51 | Bộ quang treo ống ( Ty treo M8, bulong M8, bulong nở M8, long đền, đệm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | bộ |
| 52 | Ống nước ngưng DN15 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 100m |
| 53 | Ống nước ngưng DN25 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 54 | Ống nước ngưng DN32 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 55 | Ống nước ngưng DN40 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 56 | Ống nước ngưng DN50 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m |
| 57 | Quang treo treo ống ( Tắc kê, vít, đệm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | bộ |
| 58 | Dây cấp nguồn dàn nóng đến dàn lạnh 3C-CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 59 | Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | bộ |
| 60 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Ống gió tole tôn dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,31 | m2 |
| 62 | Ống gió tole tôn dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,97 | m2 |
| 63 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 300x250 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 64 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 250x200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cửa |
| 65 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 200x150 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cửa |
| 66 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 1200x400 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 67 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 300x300 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 68 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 1000x350 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 69 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 450x250 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 70 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 400x200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 71 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 1000x450 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 72 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 700x350 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 73 | Miệng gió thải ngoài trời OAL 1000x450 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 74 | Miệng gió thải ngoài trời OAL 700x300 + LCCT + G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 75 | Miệng gió thải ngoài trời OAL 400x200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 1800x600 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 77 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 2200x600 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 78 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 400x300 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 79 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 600x400 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 80 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 800x400 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 81 | Miệng gió thải EAG 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cửa |
| 82 | Miệng gió thải EAG 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cửa |
| 83 | Miệng gió thải EAG 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cửa |
| 84 | Miệng gió thải EAG 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cửa |
| 85 | Miệng gió cấp SAG 300x300, kèm H13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 86 | Miệng gió hồi RAG 450x450, kèm lọc G4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 87 | Ống gió mền D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 88 | Ống gió mền D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 89 | Ống gió mền D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 90 | Ống gió mền D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 91 | Ống gió mền D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 92 | Van VCD D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 93 | Van VCD D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 94 | Van VCD D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 95 | Van VCD D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 96 | Van VCD D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Van VCD 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Van NRD 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Van NRD 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Van NRD 500x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Van NRD 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Khớp nối mềm của quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC KHU HÀNH CHÍNH MỞ RỘNG | |||
| 1 | TỦ BÁO CHÁY LOẠI 8 LOOP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ nguồn 5A cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Acquy khô 12V-7.2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đầu báo khói thường + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 5 | Đầu báo khói loại thường gắn phía trên trần - đế có thể kết nối đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 6 | Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Hộp nút nhấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | gói |
| 9 | Còi (chuông) báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 10 | Module giám sát dùng cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 11 | Module địa chỉ vào/ra đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 12 | Chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu báo hỗn hợp địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.944 | m |
| 15 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.549 | m |
| 16 | Ống thép đen DN100x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | 100m |
| 17 | Ống thép đen DN50x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 18 | - Tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 19 | - Cuộn vòi DN50x20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 20 | - Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 21 | - Bình chữa cháy khí ABC (6kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 22 | - Lăng phun DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 23 | - Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 24 | Ống thép đen DN100x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 25 | Ống thép đen DN50x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | - Tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | - Cuộn vòi DN50x20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | - Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 29 | - Bình chữa cháy khí ABC (6kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | - Lăng phun DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 31 | - Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI KHỐI NHÀ CHÍNH MỞ RỘNG | |||
| 1 | Switch 24 SFP, 2 Gigabit đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 3 | Fiber Patch Panel 32 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 4 | Patch panel, 24-ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 5 | Roter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Khung chính tổng đài: - Tích hợp 06 trung kế analog - 16 máy nhánh analog - 128 Máy nhánh IP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Wifi Controller I5 - Ram 8G - HDD 1Tb Màn hình 21.5" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 10 | Switch POE 48 port +2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Swtich 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Patch Panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 13 | Mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| 14 | Mặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 15 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 16 | Switch POE 48 port +2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Swtich 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Patch Panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thanh |
| 19 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 20 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Cái |
| 22 | Mặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Cái |
| 23 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Cáp CAT6 UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.357 | m |
| 25 | Cáp quang 4FO single mode | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m |
| 26 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÁT SỐ TỰ ĐỘNG KHỐI NHÀ CHÍNH MỞ RỘNG | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kios cấp số thứ tự 22" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bảng hiển thi chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Bảng hiển thị đặt tại các phòng khám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Bàn gọi số tại các phòng khám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Thiết bị chia tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Cáp kết nối + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 8 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy cấp phiếu thứ tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bảng hiển thị tại phòng xét nghiêm( từ số đến số) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Bàn gọi số tại phòng xét nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cáp kết nối + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 13 | Cáp tín hiệu UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 14 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 15 | Dây điện, dây loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| K | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI LƯU NHIỄM | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,372 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,998 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,945 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,601 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,633 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,691 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,546 | m3 |
| 9 | CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,288 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,716 | m3 |
| 11 | Bê tông ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,774 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,871 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,737 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,792 | m3 |
| 15 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,368 | m3 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | 100m2 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,989 | 100m2 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,731 | 100m2 |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | 100m2 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | 100m2 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | 100m2 |
| 27 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,119 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,579 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,598 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép nền D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép sàn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,978 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,791 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | tấn |
| 42 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,73 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,428 | m3 |
| 44 | Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,098 | m3 |
| 45 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 46 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,74 | m2 |
| 47 | Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,225 | m2 |
| 48 | Lát gạch Thạch anh nhám 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,78 | m2 |
| 49 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 50 | Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 51 | Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, kẻ ron chống trượt, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch ceramic 30x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,08 | m2 |
| 53 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m2 |
| 54 | Ốp đá tự nhiên chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,06 | m2 |
| 55 | Kẻ ron nền ram dốc, dày 30 sâu 10 a=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,34 | m2 |
| 56 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 57 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,12 | m2 |
| 58 | Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,142 | m3 |
| 59 | Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,253 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,11 | m2 |
| 61 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890,223 | m2 |
| 62 | Trát cột dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,28 | m2 |
| 63 | Trát dầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,645 | m2 |
| 64 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,805 | m2 |
| 65 | Bả mastic tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,11 | m2 |
| 66 | Bả mastic tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,827 | m2 |
| 67 | Bả mastic cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,73 | m2 |
| 68 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,11 | m2 |
| 69 | Sơn nước tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.094,557 | m2 |
| 70 | Đắp gờ chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,5 | m |
| 71 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (Tw) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 72 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (T3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,225 | m2 |
| 73 | Sản xuất vì kèo thép hộp 70x140x2; 50x100x2, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 70x140x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | tấn |
| 77 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 78 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 79 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,434 | 100m2 |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,06 | m2 |
| 81 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,62 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,59 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi bản sàn lật mở 2 chiều, khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,66 | m2 |
| 84 | Cung cấp vách kính khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m2 |
| 86 | CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,21 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 89 | CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 90 | CCLĐ tay gạt loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Cung cấp lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m2 |
| 93 | CCLĐ tay vịn sắt D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | m |
| 94 | CCLĐ thanh chống va vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m |
| 95 | CCLĐ thanh bảo vệ góc tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m |
| 96 | Ống PVC D30 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m |
| 97 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,687 | 100m2 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 102 | Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | m3 |
| 103 | Bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,259 | m3 |
| 104 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 105 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 106 | GCLD cốt thép đáy bể tự hoại D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 107 | GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 108 | Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,869 | m3 |
| 109 | Trát tường hầm tự hoại dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | m2 |
| 110 | Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 111 | Chống thấm bể theo qui trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,66 | m2 |
| 112 | CCLĐ nắp gang hút bùn KT 0,45x0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | CCLĐ nắp thăm bằng gang KT 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI LƯU NHIỄM | |||
| 1 | Bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Dây mềm cấp nước cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Van góc chữ T chia nước cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Âu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Van góc chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Bồn rửa tiệt trùng 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Van cổng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Ống PP-R DN32 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 20 | Ống PP-R DN25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 21 | Ống PP-R DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 22 | Ống PP-R DN15 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 23 | Co 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 24 | Co 900 PPR - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Co 90o PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 26 | Co 90o PP-R DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Tee PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 28 | Tee PP-R DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Tee PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Tee giảm PP-R DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Nối giảm- PPR - DN25-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Nối giảm- PPR - DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Nối giảm- PPR - DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Nối giảm- PPR - DN32-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Nối ren trong PP-R DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Co ren trong 90o PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Co ren trong 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 38 | Van xả khí tự động DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Ống uPVC DN80 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Ống uPVC DN100 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Cầu thu mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Cầu thu mưa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Cầu thu mưa DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Co 450 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 46 | Nối giảm- uPVC - DN150-DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Nối giảm- uPVC - DN100-DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 49 | Măng sông nối ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Ống uPVC DN50 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 51 | Ống uPVC DN80 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 52 | Ống uPVC DN100 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 53 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Phễu thu sàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Thông tắc trên sàn FCO DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Thông tắc trên sàn FCO DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Thông tắc trên sàn FCO DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Y uPVC Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Y uPVC Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 60 | Y uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 61 | Y giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 62 | Y giảm uPVC Dn100-Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 64 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 65 | Co 450 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 66 | Nối giảm- uPVC - DN80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Tee uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 68 | Tee giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Tee giảm uPVC Dn100-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Co 900 - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Co 900 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Măng sông nối ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 73 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 74 | Măng sông nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 75 | T cong - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | T cong - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Co 900 - uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC KHOA LƯU NHIỄM | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-KLN.07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Busbar + cáp (LN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | MCCB 3P 63A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 9 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 10 | Contactor 3P 12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | 1C-2.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972 | m |
| 14 | 1C-1.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.152 | m |
| 15 | 1C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m |
| 16 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 925 | m |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ KHOA LƯU NHIỄM | |||
| 1 | Công tắc mặt đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 2 | Công tắc mặt đôi một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc mặt đôi hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 5 | Đèn led tube âm trần 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn panel 36w gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 7 | Đèn led downlight âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Đèn led downlight ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Đèn led downlight ốp trần 15w chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đèn sự cố kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ 1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - TIVI - ÂM THANH - THÔNG BÁO KHOA LƯU NHIỄM | |||
| 1 | Tủ rack 15U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Swtich POE 8 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Patch Panel 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Thanh |
| 7 | Bộ chia 8-Ways Splitter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ổ Cắm TIVI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Cáp CAT6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 10 | Cáp RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 11 | Cáp RJ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 12 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 13 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 14 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cáp loa 2Cx2.5 mm2 Cu/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 16 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 17 | Hộp đấu nối tín hiệu tiếng (box nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ KHOA LƯU NHIỄM | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | EAF-1F-01, quạt ly tâm đồng trục 550L/s@250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | EAF-1F-02, quạt ly tâm đồng trục 250L/s@250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Giá đở thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Máng hộp thép có nắp, 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Bulong giản nở + tán +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 10 | Bulong M10 + tán +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Ống gas 6.4 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Ống gas 9.5 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Ống gas 12.7 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Bộ quang treo ống ( Ty treo M8, bulong M8, bulong nở M8, long đền, đệm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Ống nước ngưng DN15 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống nước ngưng DN50 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 18 | Phụ kiện, keo… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Dây cấp nguồn dàn nóng đến dàn lạnh 3C-CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 20 | Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Ống gió tole tôn dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,85 | m2 |
| 22 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 800x350 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 23 | Miệng gió thải EAG 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cửa |
| 24 | Miệng gió thải EAG 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 25 | Ống gió mền D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 26 | Ống gió mền D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 27 | Van VCD D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Van VCD D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khớp nối mềm của quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC KHOA LƯU NHIỄM | |||
| 1 | Đầu báo khói thường + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Đầu báo khói loại thường gắn phía trên trần - đế có thể kết nối đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Hộp nút nhấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Còi (chuông) báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Module giám sát dùng cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Module địa chỉ vào/ra đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy khí ABC (6kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI KHOA LƯU NHIỄM | |||
| 1 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 2 | Swtich POE 8 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Swtich 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Patch Panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 6 | Mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 7 | Mặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 8 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cáp CAT6 UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| S | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,263 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,061 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,735 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,065 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,746 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,27 | m3 |
| 9 | CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,963 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,212 | m3 |
| 11 | Bê tông ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,047 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,238 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,584 | m3 |
| 15 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,103 | m3 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,515 | 100m2 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,387 | 100m2 |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | 100m2 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 27 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,778 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép nền D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép sàn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,433 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | tấn |
| 37 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,557 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,908 | m3 |
| 39 | Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 40 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 41 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,1 | m2 |
| 42 | Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,48 | m2 |
| 43 | Lát gạch Thạch anh nhám 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m2 |
| 44 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 45 | Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,58 | m2 |
| 46 | Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, kẻ ron chống trượt, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m2 |
| 47 | Ốp tường gạch ceramic 30x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,66 | m2 |
| 48 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m2 |
| 49 | Ốp đá tự nhiên chân tường ngoài nhà, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,01 | m2 |
| 50 | Kẻ ron nền ram dốc, dày 30 sâu 10 a=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m2 |
| 51 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,68 | m2 |
| 52 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,86 | m2 |
| 53 | Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,821 | m3 |
| 54 | Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,12 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,29 | m2 |
| 56 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,71 | m2 |
| 57 | Trát cột dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,81 | m2 |
| 58 | Trát dầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,205 | m2 |
| 59 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,86 | m2 |
| 60 | Bả mastic tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,29 | m2 |
| 61 | Bả mastic tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,77 | m2 |
| 62 | Bả mastic cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,875 | m2 |
| 63 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,29 | m2 |
| 64 | Sơn nước tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,645 | m2 |
| 65 | Đắp gờ chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,6 | m |
| 66 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (Tw) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m2 |
| 67 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (T3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,48 | m2 |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép hộp 70x140x2; 50x100x2, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 70x140x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 72 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 73 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 74 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,803 | 100m2 |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,22 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,56 | m2 |
| 78 | Cung cấp vách kính khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 79 | CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,12 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,78 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m2 |
| 82 | CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 83 | Cung cấp lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 85 | Ống PVC D30 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m |
| 86 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,946 | 100m2 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 91 | Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 92 | Bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 93 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 94 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 95 | GCLD cốt thép đáy bể tự hoại D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 96 | GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 97 | Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,193 | m3 |
| 98 | Trát tường hầm tự hoại dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,475 | m2 |
| 99 | Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m2 |
| 100 | Chống thấm bể theo qui trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | m2 |
| 101 | CCLĐ nắp gang hút bùn KT 0,45x0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | CCLĐ nắp thăm bằng gang KT 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Dây mềm cấp nước cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Van góc chữ T chia nước cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van góc chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bồn rửa tiệt trùng 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van cổng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống PP-R DN15 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 19 | Ống PP-R DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Ống PP-R DN25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 21 | Ống PP-R DN32 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 22 | Co 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 23 | Co 900 PPR - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Co 90o PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Co 90o PP-R DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Co ren trong 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 27 | Co ren trong 900 PPR-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Co ren trong 90o PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Tee PP-R DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Tee PP-R DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Tee giảm PP-R DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Tee giảm PP-R DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Nối giảm- PPR - DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Nối giảm- PPR - DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Nối giảm- PPR - DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Nối giảm- PPR - DN32-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Van xả khí tự động DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu thu mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Cầu thu mưa DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Ống uPVC DN50 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 41 | Ống uPVC DN100 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 42 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 43 | Co 450 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 44 | Nối giảm- uPVC - DN150-DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Nối giảm- uPVC - DN80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Măng sông nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 47 | Măng sông nối ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Ống uPVC DN100 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 49 | Ống uPVC DN80 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 50 | Ống uPVC DN50 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 51 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Phễu thu sàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Thông tắc trên sàn FCO DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Thông tắc trên sàn FCO DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 56 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Co 450 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Co 900 - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 59 | Y uPVC Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Y uPVC Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | Y uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Y giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Nối giảm- uPVC - DN80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Tee uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 65 | Tee giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Tee giảm uPVC Dn100-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Măng sông nối ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Măng sông nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 70 | T cong - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | T cong - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Co 900 - uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| U | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-KVNK.08) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Busbar + cáp (CNK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | 1C-2.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | m |
| 11 | 1C-1.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459 | m |
| 12 | 1C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m |
| 13 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529 | m |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Công tắc mặt đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 2 | Công tắc mặt đơn hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 4 | Đèn led tube âm trần 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn panel 36w gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Đèn led downlight âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Đèn led downlight ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đèn sự cố kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ 1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| W | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - TIVI - ÂM THANH - THÔNG BÁO KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Tủ rack 15U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Swtich POE 8 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Patch Panel 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Cáp CAT6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 8 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | m |
| 9 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 10 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cáp loa 2Cx2.5 mm2 Cu/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 12 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| 13 | Hộp đấu nối tín hiệu tiếng (box nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường, công suất 2.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | EAF-1F-01, quạt ly tâm đồng trục 665L/s@250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Giá đở thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Máng hộp thép có nắp, 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Bulong giản nở + tán +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Bulong M10 + tán +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Ống gas 6.4 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 11 | Ống gas 9.5 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 12 | Bộ quang treo ống ( Ty treo M8, bulong M8, bulong nở M8, long đền, đệm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 13 | Ống nước ngưng DN15 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Ống nước ngưng DN50 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 15 | Dây cấp nguồn dàn nóng đến dàn lạnh 3C-CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 16 | Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Ống gió tole tôn dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,68 | m2 |
| 18 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 800x400 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 19 | Miệng gió thải EAG 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 20 | Miệng gió thải EAG 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 21 | Miệng gió thải EAG 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 22 | Ống gió mền D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 23 | Ống gió mền D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 24 | Ống gió mền D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 25 | Van VCD D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Van VCD D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Van VCD D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Khớp nối mềm của quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Đầu báo khói thường + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Đầu báo khói loại thường gắn phía trên trần - đế có thể kết nối đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Hộp nút nhấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Còi (chuông) báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Module giám sát dùng cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Module địa chỉ vào/ra đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | m |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy khí ABC (6kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| Z | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Swtich POE 8 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 3 | Swtich 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Patch Panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 6 | Mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 7 | Mặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 8 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cáp CAT6 UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,2 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| AA | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LƯU TỬ THI | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,987 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,207 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,466 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,308 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,247 | m3 |
| 9 | CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,581 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,718 | m3 |
| 11 | Bê tông ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,324 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,035 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | m3 |
| 15 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,392 | m3 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | 100m2 |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,838 | 100m2 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 27 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,601 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép nền D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép sàn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,827 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,913 | m3 |
| 41 | Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | m3 |
| 42 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 43 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,72 | m2 |
| 44 | Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,168 | m2 |
| 45 | Lát gạch Thạch anh nhám 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,24 | m2 |
| 46 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m2 |
| 47 | Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m2 |
| 48 | Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, kẻ ron chống trượt, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,85 | m2 |
| 49 | Ốp tường gạch ceramic 30x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,38 | m2 |
| 50 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | m2 |
| 51 | Ốp đá tự nhiên chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | m2 |
| 52 | Kẻ ron nền ram dốc, dày 30 sâu 10 a=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 53 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,95 | m2 |
| 54 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,82 | m2 |
| 55 | Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,645 | m3 |
| 56 | Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,78 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,985 | m2 |
| 58 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,349 | m2 |
| 59 | Trát cột dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,82 | m2 |
| 60 | Trát dầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,623 | m2 |
| 61 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,251 | m2 |
| 62 | Bả mastic tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,985 | m2 |
| 63 | Bả mastic tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,845 | m2 |
| 64 | Bả mastic cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,694 | m2 |
| 65 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,985 | m2 |
| 66 | Sơn nước tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,539 | m2 |
| 67 | Đắp gờ chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 68 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (Tw) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (T2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,208 | m2 |
| 70 | Sản xuất vì kèo thép hộp 70x140x2; 50x100x2, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 70x140x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 74 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 75 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 76 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | 100m2 |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m2 |
| 78 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,605 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,76 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,96 | m2 |
| 81 | CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m2 |
| 82 | Cung cấp lưới thép chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,72 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,52 | m2 |
| 85 | CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 86 | Cung cấp lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,76 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,76 | m2 |
| 88 | Ống PVC D30 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m |
| 89 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | 100m2 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 94 | Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 95 | Bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 96 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 97 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 98 | GCLD cốt thép đáy bể tự hoại D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 99 | GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 100 | Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,193 | m3 |
| 101 | Trát tường hầm tự hoại dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,475 | m2 |
| 102 | Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m2 |
| 103 | Chống thấm bể theo qui trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | m2 |
| 104 | CCLĐ nắp gang hút bùn KT 0,45x0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | CCLĐ nắp thăm bằng gang KT 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LƯU TỬ THI | |||
| 1 | Bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Dây mềm cấp nước cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Van góc chữ T chia nước cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van góc chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bồn rửa tiệt trùng 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống PP-R DN15 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 17 | Ống PP-R DN25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Ống PP-R DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Co 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | Co 90o PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Co ren trong 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Tee giảm PP-R DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Tee PP-R DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Nối giảm- PPR - DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Nối giảm- PPR - DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Nối ren trong PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Van xả khí tự động DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cầu thu mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Cầu thu mưa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Ống uPVC DN50 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 31 | Ống uPVC DN80 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 32 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 33 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 34 | Nối giảm- uPVC - DN80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Nối giảm- uPVC - DN100-DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Măng sông nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Ống uPVC DN100 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Ống uPVC DN80 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 40 | Ống uPVC DN50 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 41 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Phễu thu sàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Thông tắc trên sàn FCO DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Thông tắc trên sàn FCO DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Thông tắc trên sàn FCO DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Y uPVC Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Y uPVC Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 49 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Co 450 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Y giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Nối giảm- uPVC - DN80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Tee uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Tee giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Tee giảm uPVC Dn100-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Co 900 - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Măng sông nối ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Măng sông nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 60 | T cong - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | T cong - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Co 900 - uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC NHÀ LƯU TỬ THI | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-NLX.09) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Busbar + cáp (NLX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 9 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | 1C-2.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635 | m |
| 12 | 1C-1.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | m |
| 13 | 1C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 14 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506 | m |
| AD | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ NHÀ TỬ THI | |||
| 1 | Công tắc mặt đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 2 | Công tắc mặt đơn hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 4 | Đèn led tube âm trần 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đèn panel 36w gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 6 | Đèn led downlight âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn led downlight ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đèn sự cố kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ qua phải và trái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ 1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - TIVI - ÂM THANH - THÔNG BÁO NHÀ LƯU TỬ THI | |||
| 1 | Tủ rack 20U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Swtich POE 8 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Patch Panel 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 5 | Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cáp CAT6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 8 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359 | m |
| 9 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 10 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cáp loa 2Cx2.5 mm2 Cu/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201 | m |
| 12 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | m |
| 13 | Hộp đấu nối tín hiệu tiếng (box nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| AF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ NHÀ LƯU TỬ THI | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường, công suất 6.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | EAF-1F-01, quạt hướng trục 940L/s@800Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | EAF-1F-02, quạt ly tâm đồng trục 105L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Giá đở thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Máng hộp thép có nắp, 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Bulong giản nở + tán +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Bulong M10 + tán +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Ống gas 6.4 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Ống gas 12.7 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 13 | Bộ quang treo ống ( Ty treo M8, bulong M8, bulong nở M8, long đền, đệm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Ống nước ngưng DN15 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Ống nước ngưng DN25 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Ống nước ngưng DN32 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Dây cấp nguồn dàn nóng đến dàn lạnh 3C-CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 18 | Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Ống gió tole tôn dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,38 | m2 |
| 20 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 300x200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 21 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 900x500 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 22 | Miệng gió thải EAG 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cửa |
| 23 | Miệng gió thải EAG 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 24 | Miệng gió thải EAG 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 25 | Lọc carbon + uvc + hepa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Ống gió mền D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 27 | Ống gió mền D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 28 | Ống gió mền D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 29 | Ống gió mền D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 30 | Van VCD D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Van VCD D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Van VCD D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Van VCD D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm của quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC NHÀ LƯU TỬ THI | |||
| 1 | Đầu báo khói thường + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Đầu báo khói loại thường gắn phía trên trần - đế có thể kết nối đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Hộp nút nhấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Còi (chuông) báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Module giám sát dùng cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Module địa chỉ vào/ra đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 9 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | m |
| 10 | Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy khí ABC (6kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AH | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI NHÀ LƯU TỬ THI | |||
| 1 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 2 | Swtich POE 8 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Swtich 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Patch Panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 6 | Mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 7 | Mặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 8 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cáp CAT6 UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| AI | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,013 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,534 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,979 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,098 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,632 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,211 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,373 | m3 |
| 9 | CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,955 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,007 | m3 |
| 11 | Bê tông bậc cấp đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,93 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,249 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,427 | m3 |
| 16 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,559 | m3 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,474 | 100m2 |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,843 | 100m2 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,833 | 100m2 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,789 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | 100m2 |
| 29 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,501 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,146 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,713 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,252 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép nền D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,399 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép sàn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,658 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 43 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,998 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,134 | m3 |
| 45 | Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,762 | m3 |
| 46 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,225 | m3 |
| 47 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,98 | m2 |
| 48 | Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,315 | m2 |
| 49 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,675 | m2 |
| 50 | Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,76 | m2 |
| 51 | Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, cầu thang, kẻ ron chống trượt, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,945 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch ceramic 30x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,8 | m2 |
| 53 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,05 | m2 |
| 54 | Ốp đá tự nhiên chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,258 | m2 |
| 55 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,59 | m2 |
| 56 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,04 | m2 |
| 57 | Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,214 | m3 |
| 58 | Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,72 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,564 | m2 |
| 60 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.815,74 | m2 |
| 61 | Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,194 | m2 |
| 62 | Trát dầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,55 | m2 |
| 63 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,265 | m2 |
| 64 | Bả mastic tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,564 | m2 |
| 65 | Bả mastic tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.551,489 | m2 |
| 66 | Bả mastic cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,009 | m2 |
| 67 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,564 | m2 |
| 68 | Sơn nước tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.056,498 | m2 |
| 69 | Đắp gờ chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,15 | m |
| 70 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (Tw) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,36 | m2 |
| 71 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (T3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,685 | m2 |
| 72 | Sản xuất vì kèo thép hộp 70x140x2; 50x100x2, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 70x140x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | tấn |
| 76 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 77 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 78 | Thép D6 neo xà gồ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | kg |
| 79 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 100m2 |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,04 | m2 |
| 81 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,43 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,95 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,21 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi lùa khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | m2 |
| 87 | Cung cấp vách kính khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m2 |
| 88 | CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,56 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m2 |
| 91 | CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 92 | CCLĐ tay gạt loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 93 | CCLĐ bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Cung cấp lan can inox cầu thang bộ, ban công tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,03 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can inox cầu thang bộ, ban công tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,03 | m2 |
| 96 | CCLĐ tay vịn sát tường cầu thang bộ bằng inox D60x2 (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | md |
| 97 | Ống PVC D30 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 98 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,162 | 100m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 103 | Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | m3 |
| 104 | Bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,259 | m3 |
| 105 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 106 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 107 | GCLD cốt thép đáy bể tự hoại D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 108 | GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 109 | Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,869 | m3 |
| 110 | Trát tường hầm tự hoại dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | m2 |
| 111 | Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 112 | Chống thấm bể theo qui trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,66 | m2 |
| 113 | CCLĐ nắp gang hút bùn KT 0,45x0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 114 | CCLĐ nắp thăm bằng gang KT 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| AJ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 2 | Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 3 | Dây mềm cấp nước cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 4 | Van góc chữ T chia nước cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Van góc chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Bồn rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống thải chữ P cho bồn rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây mềm cấp nước cho bồn rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van góc cho bồn rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Ống PP-R DN40 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Ống PP-R DN32 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 22 | Ống PP-R DN25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Ống PP-R DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 24 | Ống PP-R DN15 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 25 | Co 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 26 | Co 900 PPR - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Co 90o PP-R DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tee PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Tee PP-R DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tee PP-R DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Tee PP-R DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Tee giảm PP-R DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Tee giảm PP-R DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tee giảm PP-R DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Tee giảm PP-R DN32-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Nối giảm- PPR - DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 37 | Nối giảm- PPR - DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Nối giảm- PPR - DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Nối giảm- PPR - DN40-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Nối giảm- PPR - DN40-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Co ren trong 900 PPR-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 42 | Co ren trong 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 43 | Nối ren trong PPR - DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Ống PP-R DN40 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 47 | Ống PP-R DN32 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 48 | Ống PP-R DN25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Ống PP-R DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 50 | Ống PP-R DN15 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 51 | Co 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 52 | Co 900 PPR - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 53 | Tee PP-R DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Tee giảm PP-R DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 55 | Tee giảm PP-R DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Tee giảm PP-R DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Tee giảm PP-R DN40-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Nối giảm- PPR - DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Nối giảm- PPR - DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Nối giảm- PPR - DN32-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Nối giảm- PPR - DN40-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Nối giảm- PPR - DN40-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Co ren trong 900 PPR-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 64 | Co ren trong 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 65 | Cầu thu mưa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Phễu thu nước mưa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 67 | Ống uPVC DN80 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 68 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 69 | Y giảm uPVC DN80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 70 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 71 | Ống uPVC DN100 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 72 | Ống uPVC DN80 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 73 | Ống uPVC DN50 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 74 | Ống uPVC DN100 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 75 | Ống uPVC DN80 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 76 | Ống uPVC DN50 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 77 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Phễu thu sàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Thông tắc trên sàn FCO DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Thông tắc trên sàn FCO DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 81 | Y uPVC Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Y uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 83 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 84 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 85 | Co 450 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 86 | Y giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 87 | Y giảm uPVC Dn100-Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 88 | Tee uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 89 | Tee giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Tee giảm uPVC Dn100-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Co 900 - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 92 | Co 900 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Măng sông nối ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 94 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 95 | Măng sông nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 96 | T cong - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Co 900 - uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Ống uPVC DN100 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 99 | Ống uPVC DN50 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 100 | Ống uPVC DN100 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 101 | Ống uPVC DN80 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 102 | Ống uPVC DN50 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 103 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 104 | Phễu thu sàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 105 | Thông tắc CO DN80 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 106 | Thông tắc CO DN100 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Y uPVC Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 108 | Y uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 109 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 110 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 111 | Co 450 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 112 | Y giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 113 | Nối giảm uPVC DN80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 114 | Tee uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 115 | Tee giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 116 | Tee giảm uPVC Dn100-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 117 | Co 900 - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 118 | Măng sông nối ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 119 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 120 | Măng sông nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 121 | P-trap DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 122 | P-trap DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.NCV.19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Busbar + cáp (NCV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | MCCB 3P 160A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 10 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.NCV.19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Busbar + cáp (NCV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 17 | MCB 1P 20A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 20 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.CU.19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Busbar + cáp (NCV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 26 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 27 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 28 | Máng cáp W100xH50x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3 | m |
| 29 | 1C-10mm²-Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,4 | m |
| 30 | 1C-10mm²-Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m |
| 31 | 1C-2.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.425,5 | m |
| 32 | 1C-1.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.317,5 | m |
| 33 | 1C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351 | m |
| 34 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.037,6 | m |
| AL | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ - NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Công tắc mặt đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 2 | Công tắc mặt đôi một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Công tắc mặt ba một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Công tắc mặt đơn hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Công tắc mặt đôi hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 7 | Đèn led tube âm trần 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Đèn led tube gắn trần/tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đèn panel 36w gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | bộ |
| 10 | Đèn led downlight âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 11 | Đèn led downlight ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Đèn sự cố kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ 1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AM | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - TIVI - ÂM THANH - THÔNG BÁO KHỐI NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tủ rack 15U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 3 | Swtich POE 16 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Patch Panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ chia 8-Ways Splitter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ chia 4-Ways Splitter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Ổ Cắm TIVI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 10 | Cáp CAT6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 11 | Cáp RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | m |
| 12 | Cáp RJ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 13 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | m |
| 14 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 15 | Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bộ chia 8-Ways Splitter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ổ Cắm TIVI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Cáp CAT6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 19 | Cáp RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 20 | Cáp RJ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 21 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 22 | Bộ khuếch đại âm thanh 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Loa thùng 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cáp loa 2Cx2.5 mm2 Cu/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | m |
| 26 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 27 | Hộp đấu nối tín hiệu tiếng (box nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| AN | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | EAF-1F-01, quạt ly tâm đồng trục 195L/s@250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | EAF-1F-02, quạt hướng trục 760L/s@300Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | EAF-1F-03, quạt ly tâm đồng trục 140L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | OAF-1F-01, quạt hướng trục 610L/s@300Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | EAF-2F-01, quạt ly tâm đồng trục 400L/s@250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Giá đở thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 11 | Máng hộp thép có nắp, 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 12 | Bulong giản nở + tán +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 13 | Bulong M10 + tán +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 14 | Đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 15 | Ống gas 6.4 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 16 | Ống gas 9.5 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Ống gas 12.7 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 18 | Bộ quang treo ống ( Ty treo M8, bulong M8, bulong nở M8, long đền, đệm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 19 | Ống nước ngưng DN15 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 20 | Ống nước ngưng DN25 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 21 | Ống nước ngưng DN32 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Ống nước ngưng DN40 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 23 | Quang treo treo ống ( Tắc kê, vít, đệm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 24 | Dây cấp nguồn dàn nóng đến dàn lạnh 3C-CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 25 | Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Ống gió tole tôn dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,22 | m2 |
| 27 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 500x200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 28 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 1400x400 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 29 | Miệng gió thải ngoài trời OAL 800x400 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 30 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 700x200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 31 | Miệng gió thải EAG 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cửa |
| 32 | Miệng gió thải EAG 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cửa |
| 33 | Ống gió mền D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 34 | Ống gió mền D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 35 | Ống gió mền D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 36 | Van VCD D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Van VCD D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Van VCD D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Van NRD 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Van NRD 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Khớp nối mềm của quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| AO | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt thường + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 2 | Đầu báo khói thường + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu báo khói loại thường gắn phía trên trần - đế có thể kết nối đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | Hộp nút nhấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Còi (chuông) báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Module giám sát dùng cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Module địa chỉ vào/ra đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502 | m |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy khí ABC (6kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| AP | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI KHỐI CÔNG VỤ | |||
| 1 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 2 | Swtich POE 24 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Patch Panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 5 | Mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Mặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Cáp CAT6 UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | m |
| 9 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| AQ | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĐIỀU DƯỠNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,782 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,483 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,896 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,636 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,828 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,691 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,528 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,999 | m3 |
| 11 | CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,542 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,22 | m3 |
| 13 | Bê tông ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,498 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,963 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện >0,1m2, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,342 | m3 |
| 17 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,097 | m3 |
| 18 | Bê tông vách hố pit đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,858 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,726 | m3 |
| 20 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,855 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,092 | m3 |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,681 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,447 | 100m2 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,67 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,682 | 100m2 |
| 29 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,853 | 100m2 |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố pit, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 100m2 |
| 31 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang, , bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | 100m2 |
| 32 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m2 |
| 33 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,254 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,487 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép vách hố pit, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép vách hố pit, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,206 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép vách hố pit, D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,229 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,731 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép đà kiềng D>18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,273 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,042 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,282 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | tấn |
| 46 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,774 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép nền D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,338 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép sàn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,938 | tấn |
| 49 | GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,921 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 51 | GCLD cốt thép cầu thang, D>10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | tấn |
| 52 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 53 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | tấn |
| 54 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 55 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,434 | tấn |
| 56 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,575 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 300, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,101 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,752 | m3 |
| 59 | Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,617 | m3 |
| 60 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,677 | m3 |
| 61 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,214 | m2 |
| 62 | Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,998 | m2 |
| 63 | Lát gạch Thạch anh nhám 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,68 | m2 |
| 64 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m2 |
| 65 | Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,81 | m2 |
| 66 | Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, cầu thang, kẻ ron chống trượt, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,497 | m2 |
| 67 | Ốp tường gạch ceramic 30x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.121,328 | m2 |
| 68 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3 | m2 |
| 69 | Ốp đá granite tường thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | m2 |
| 70 | Ốp đá tự nhiên chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,008 | m2 |
| 71 | Kẻ ron nền ram dốc, dày 30 sâu 10 a=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,21 | m2 |
| 72 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,585 | m2 |
| 73 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,22 | m2 |
| 74 | Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,82 | m3 |
| 75 | Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,961 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072,778 | m2 |
| 77 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.309,113 | m2 |
| 78 | Trát cột, cầu thang dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,195 | m2 |
| 79 | Trát dầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 601,512 | m2 |
| 80 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,523 | m2 |
| 81 | Bả mastic tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072,778 | m2 |
| 82 | Bả mastic tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.011,3 | m2 |
| 83 | Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.129,23 | m2 |
| 84 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.072,778 | m2 |
| 85 | Sơn nước tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.140,53 | m2 |
| 86 | Đắp gờ chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,4 | m |
| 87 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm (Tw) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,81 | m2 |
| 88 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (T3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092,908 | m2 |
| 89 | Sản xuất vì kèo thép hộp 70x140x2; 50x100x2, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | tấn |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 70x140x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | tấn |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,713 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,713 | tấn |
| 93 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404 | cái |
| 94 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 95 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,592 | 100m2 |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,04 | m2 |
| 97 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,59 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,19 | m2 |
| 99 | Cung cấp cửa đi mở 2 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,055 | m2 |
| 100 | Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 101 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,92 | m2 |
| 102 | Cung cấp vách kính khung sắt hộp 100x50x2, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,978 | m2 |
| 103 | CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,44 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,965 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,978 | m2 |
| 106 | CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 107 | CCLĐ tay gạt loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 108 | Cung cấp lan can inox cầu thang bộ, ram dốc tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,563 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can inox cầu thang bộ, ram dốc tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,563 | m2 |
| 110 | CCLĐ tay vịn sát tường cầu thang bộ bằng inox D60x2 (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,68 | md |
| 111 | CCLĐ thanh chống va vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,05 | md |
| 112 | CCLĐ thanh bảo vệ góc tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | md |
| 113 | Ống PVC D30 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m |
| 114 | CCLĐ vỉ thoát nước và chống ngập úng cao 30 - E Drain 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,905 | m2 |
| 115 | Lớp vải địa kỹ thuật lót đáy bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,905 | 100m2 |
| 116 | Lớp cát sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,691 | m3 |
| 117 | Lớp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | m3 |
| 118 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,763 | 100m2 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,268 | m3 |
| 123 | Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,488 | m3 |
| 124 | Bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,466 | m3 |
| 125 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 126 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 127 | GCLD cốt thép đáy bể tự hoại D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 128 | GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 129 | Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,659 | m3 |
| 130 | Trát tường hầm tự hoại dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,653 | m2 |
| 131 | Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 132 | Chống thấm bể theo qui trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 133 | CCLĐ nắp gang hút bùn KT 0,45x0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | CCLĐ nắp thăm bằng gang KT 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 135 | Sản xuất thép góc đỡ tấm đan L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 136 | Lắp dựng thép góc đỡ tấm đan L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| AR | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHU ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI GIÀ | |||
| 1 | Bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 2 | Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 3 | Dây mềm cấp nước cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 4 | Van góc chữ T chia nước cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | Âu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 8 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 10 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 11 | Van góc chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 12 | Vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Bồn rửa tiệt trùng 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 15 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 16 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 17 | Ống PP-R DN40 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Ống PP-R DN32 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 19 | Ống PP-R DN25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 20 | Ống PP-R DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 21 | Ống PP-R DN15 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 22 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Co 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 26 | Co 900 PPR - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 27 | Co 90o PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Co 90o PP-R DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Co 90o PP-R DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tee PP-R DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Tee PP-R DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Tee giảm PP-R DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 33 | Tee giảm PP-R DN25-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Tee giảm PP-R DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tee giảm PP-R DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Tee giảm PP-R DN32-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Tee giảm PP-R DN40-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Nối giảm- PPR - DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 39 | Nối giảm- PPR - DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Nối giảm- PPR - DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Nối giảm- PPR - DN32-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Co ren trong 90o PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Co ren trong 90o PPR-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Co ren trong 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 45 | Ống PP-R DN40 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 46 | Ống PP-R DN32 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 47 | Ống PP-R DN25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Ống PP-R DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Ống PP-R DN15 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 50 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Co 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 53 | Co 900 PPR - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 54 | Co 90o PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Co 90o PP-R DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Co 90o PP-R DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Tee PP-R DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Tee PP-R DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Tee PP-R DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Tee giảm PP-R DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 61 | Tee giảm PP-R DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Tee giảm PP-R DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Tee giảm PP-R DN32-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Tee giảm PP-R DN40-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Nối giảm- PPR - DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 66 | Nối giảm- PPR - DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Nối giảm- PPR - DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Nối giảm- PPR - DN32-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Nối giảm- PPR - DN40-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Co ren trong 90o PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Co ren trong 900 PPR-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Co ren trong 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 73 | Cầu thu mưa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Cầu thu mưa DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 75 | Phễu thu nước mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Ống uPVC DN80 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Ống uPVC DN100 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100m |
| 78 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 79 | Co 450 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 80 | Y uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Y giảm uPVC DN100-DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Y giảm uPVC DN150-DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 83 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Măng sông nối ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 85 | Ống uPVC DN100 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 86 | Ống uPVC DN80 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Ống uPVC DN50 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Ống uPVC DN100 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 89 | Ống uPVC DN80 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 90 | Ống uPVC DN50 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 91 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 92 | Phễu thu sàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Thông tắc trên sàn FCO DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 94 | Thông tắc trên sàn FCO DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Thông tắc trên sàn FCO DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Y uPVC Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Y uPVC Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 98 | Y uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 99 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 100 | Co 45° - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 101 | Co 45° - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 102 | Y giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 103 | Y giảm uPVC Dn100-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Y giảm uPVC Dn100-Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 105 | Nối giảm uPVC DN80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Tee uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 107 | Tee giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 108 | Tee giảm uPVC Dn100-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Co 900 - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 110 | Co 900 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Măng sông nối ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 112 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 113 | Măng sông nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 114 | T cong - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Co 900 - uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Tee uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Tee uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Ống uPVC DN100 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 119 | Ống uPVC DN50 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Ống uPVC DN100 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 121 | Ống uPVC DN80 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 122 | Ống uPVC DN50 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 100m |
| 123 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Phễu thu sàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Thông tắc CO DN50 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Thông tắc CO DN80 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 127 | Thông tắc CO DN100 (2 co uPVC 450, 1 nắp khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Y uPVC Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Y uPVC Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 130 | Y uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 131 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 132 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 133 | Co 450 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 134 | Y giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 135 | Y giảm uPVC Dn100-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Y giảm uPVC Dn100-Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Nối giảm uPVC DN80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 138 | Nối giảm uPVC DN100-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 139 | Nối giảm uPVC DN100-DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Tee uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 141 | Tee uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Tee giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 143 | Tee giảm uPVC Dn100-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 144 | Co 900 - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 145 | Co 900 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Măng sông nối ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 147 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 148 | Măng sông nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 149 | P-trap DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | P-trap DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| AS | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC KHỐI ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI GIÀ | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.KDD.20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Busbar + cáp (ĐDNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | MCCB 3P 250A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 10 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 11 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 12 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-1F.KDD.20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Busbar + cáp (ĐDNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | MCB 1P 20A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 21 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-2F.CU.20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Busbar + cáp (ĐDNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 27 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 28 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 29 | Máng cáp W100xH50x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m |
| 30 | 1C-10mm²-Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,4 | m |
| 31 | 1C-10mm²-Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,6 | m |
| 32 | 1C-2.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.691 | m |
| 33 | 1C-1.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.826 | m |
| 34 | 1C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801 | m |
| 35 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.527,2 | m |
| AT | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ KHỐI ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI GIÀ | |||
| 1 | Công tắc mặt đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 2 | Công tắc mặt đơn hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Công tắc mặt đôi hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 5 | Đèn led tube âm trần 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn led tube gắn trần/tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn panel 36w gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | bộ |
| 8 | Đèn led downlight âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 9 | Đèn sự cố kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 10 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (hai mặt chỉ qua phải và trái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Đèn thoát hiểm kèm ắc qui 3h (một mặt chỉ 1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AU | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - TIVI - ÂM THANH - THÔNG BÁO KHU ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI GIÀ | |||
| 1 | Tủ rack 20U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Swtich POE 16 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Patch Panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thanh |
| 6 | Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Cáp CAT6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 8 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | m |
| 9 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 10 | Tủ rack 20U - D600 + Thanh nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Patch Panel 8 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Swtich POE 8 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Bộ chia 8-Ways Splitter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Ổ Cắm TIVI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 16 | Cáp CAT6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 17 | Cáp RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | m |
| 18 | Cáp RJ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 19 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 20 | Bộ khuếch đại âm thanh 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Loa thùng 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cáp loa 2Cx2.5 mm2 Cu/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488 | m |
| 24 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 25 | Hộp đấu nối tín hiệu tiếng (box nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| AV | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ KHU ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI GIÀ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường, công suất 2.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Máy lạnh treo tường, công suất 6.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy lạnh treo tường, công suất 7.1kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | EAF-1F-01, quạt ly tâm đồng trục 150L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | EAF-1F-02, quạt ly tâm đồng trục 270L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | EAF-1F-03, quạt hướng trục 760L/s@300Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | EAF-1F-04, quạt gắn trần 25L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | OAF-1F-01, quạt hướng trục 530L/s@300Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | EAF-2F-01, quạt ly tâm đồng trục 400L/s@250Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | EAF-2F-02, quạt ly tâm đồng trục 75L/s@150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | EAF-2F-03, quạt gắn trần 40L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | EAF-2F-04, quạt gắn trần 40L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | EAF-RF-01~02, quạt gắn tường 100L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 17 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 18 | Giá đở thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 19 | Máng hộp thép có nắp, 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 20 | Bulong giản nở + tán +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 21 | Bulong M10 + tán +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 22 | Đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 23 | Ống gas 6.4 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 24 | Ống gas 9.5 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 25 | Ống gas 12.7 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Ống gas 15.9 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Bộ quang treo ống ( Ty treo M8, bulong M8, bulong nở M8, long đền, đệm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 28 | Ống nước ngưng DN15 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 29 | Ống nước ngưng DN25 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Ống nước ngưng DN32 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 31 | Ống nước ngưng DN50 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Quang treo treo ống ( Tắc kê, vít, đệm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Dây cấp nguồn dàn nóng đến dàn lạnh 3C-CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 34 | Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 35 | Ống gió tole tôn dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,75 | m2 |
| 36 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 400x200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 37 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 500x300 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 38 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 800x400 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 39 | Miệng gió thải ngoài trời OAL 800x400 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 40 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 700x300 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 41 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 200x200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 42 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 300x200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 43 | Miệng gió thải EAG 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cửa |
| 44 | Miệng gió thải EAG 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cửa |
| 45 | Ống gió mền D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 46 | Ống gió mền D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 47 | Ống gió mền D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 48 | Van VCD D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 49 | Van VCD D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Van VCD D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Van NRD 400x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Khớp nối mềm của quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| AW | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC KHU ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI GIÀ | |||
| 1 | Đầu báo khói thường + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 2 | Đầu báo khói loại thường gắn phía trên trần - đế có thể kết nối đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Hộp nút nhấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Còi (chuông) báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Module giám sát dùng cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Module địa chỉ vào/ra đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813 | m |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy khí ABC (6kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| AX | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI KHU ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI GIÀ | |||
| 1 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 2 | Swtich POE 48 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Swtich 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Patch Panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thanh |
| 6 | Mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 7 | Mặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Fiber Patch Panel 4 Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 10 | Swtich POE 48 ports + 2 port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Swtich 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Module quang SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Patch Panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thanh |
| 14 | Mặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 15 | Mặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 16 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Cáp CAT6 UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.901 | m |
| 18 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665 | m |
| AY | HẠNG MỤC: XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC VÀ PHÒNG THU GOM PHÂN LOẠI RÁC | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,814 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,531 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,648 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,656 | m3 |
| 9 | CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,864 | m3 |
| 11 | Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,86 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,021 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | m3 |
| 15 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | m3 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | 100m2 |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m2 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m2 |
| 27 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,677 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép nền D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép sàn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,874 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép sàn, D>10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,909 | m3 |
| 39 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,36 | m2 |
| 40 | Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,64 | m2 |
| 41 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 42 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m2 |
| 43 | Kẻ ron nền ram dốc, dày 30 sâu 10 a=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 44 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,28 | m2 |
| 45 | Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,232 | m3 |
| 46 | Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,28 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,24 | m2 |
| 48 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,82 | m2 |
| 49 | Trát cột dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 50 | Trát dầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,28 | m2 |
| 51 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,04 | m2 |
| 52 | Bả mastic tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,24 | m2 |
| 53 | Bả mastic tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,3 | m2 |
| 54 | Bả mastic cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,6 | m2 |
| 55 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,24 | m2 |
| 56 | Sơn nước tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,9 | m2 |
| 57 | Đắp gờ chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 58 | Cung cấp cửa đi khung sắt, lưới sắt, sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ khung sắt mạ kẽm, lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,52 | m2 |
| 63 | CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2 | m2 |
| 65 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | 100m2 |
| AZ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC LÒ ĐỐT RÁC VÀ PHÒNG THU GOM PHÂN LOẠI RÁC | |||
| 1 | Tap nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống PP-R DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Co 900 PPR - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Co ren trong 900 PPR-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Tap nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Ống PP-R DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 9 | Co 900 PPR - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Co ren trong 900 PPR-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Tee PP-R DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tee giảm PP-R DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Nối giảm- PPR - DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cầu thu mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Ống uPVC DN50 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 16 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Nối giảm- uPVC - DN80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Măng sông nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Cầu thu mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Cầu thu mưa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống uPVC DN50 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 22 | Ống uPVC DN80 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 24 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Nối giảm- uPVC - DN100-DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Măng sông nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| BA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC THU GOM PHÂN LOẠI RÁC | |||
| 1 | 1C-2.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 2 | 1C-1.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 3 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| BB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Công tắc mặt đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn led tube gắn trần/tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| BC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Giá đở thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máng hộp thép có nắp, 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bulong giản nở + tán +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bulong M10 + tán +long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống gas 6.4 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Ống gas 12.7 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Bộ quang treo ống ( Ty treo M8, bulong M8, bulong nở M8, long đền, đệm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ống nước ngưng DN15 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Dây cấp nguồn dàn nóng đến dàn lạnh 3C-CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| BD | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC LÒ ĐỐT RÁC THU GOM PHÂN LOẠI RÁC | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 3 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| BE | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TRẠM BƠM - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,918 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,408 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể đá 1x2 M150, CR>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,384 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M350, CR>2,5m (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,508 | m3 |
| 5 | Bê tông vách bể đá 1x2 M350 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,706 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M350 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,671 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,265 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,131 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,189 | m3 |
| 10 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,151 | m3 |
| 12 | CCLD tấm ngăn nước Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8 | m |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách bể, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,051 | 100m2 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp bể, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,746 | 100m2 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | 100m2 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 22 | GCLD cốt thép bể nước, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép bể nước, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,843 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép sàn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,557 | m3 |
| 34 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m2 |
| 35 | Lát gạch Ceramic 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,14 | m2 |
| 36 | Lát gạch Ceramic nhám 30x30 bể nước, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,21 | m2 |
| 37 | Ốp gạch Ceramic 30x30 bể nước, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,02 | m2 |
| 38 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m2 |
| 39 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,325 | m2 |
| 40 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,573 | m2 |
| 41 | Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 42 | Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,403 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,38 | m2 |
| 44 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9 | m2 |
| 45 | Trát cột dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m2 |
| 46 | Trát dầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,621 | m2 |
| 47 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,508 | m2 |
| 48 | Bả mastic tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,38 | m2 |
| 49 | Bả mastic tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m2 |
| 50 | Bả mastic cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,209 | m2 |
| 51 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,38 | m2 |
| 52 | Sơn nước tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,009 | m2 |
| 53 | Đắp gờ chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m |
| 54 | Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 56 | CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 58 | CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 60 | CCLĐ nắp gang tải trọng 1,5 tấn (KT 0,85x0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 61 | CCLĐ thang Inox 304 xuống hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Ống PVC D30 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m |
| 63 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m2 |
| BF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tap nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống PP-R DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Co 900 PPR - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Co ren trong 900 PPR-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cầu thu mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống uPVC DN80 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| BG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | 1C-2.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m |
| 2 | 1C-1.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 3 | 1C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 4 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| BH | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ TRẠM BƠM BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Công tắc mặt đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn led tube gắn trần/tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Đèn sự cố kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| BI | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | EAF-1F-01, quạt gắn tường 270L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống gió tole tôn dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 3 | Miệng gió thải ngoài trời OAL 600x250 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 4 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| BJ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 3 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| BK | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TRẠM ĐIỆN - MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,533 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,643 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,365 | m3 |
| 9 | CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,251 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,984 | m3 |
| 14 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,734 | m3 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,443 | 100m2 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | 100m2 |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 26 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,219 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép dầm D>18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép cột D>18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép nền D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép sàn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,141 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,63 | m3 |
| 39 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,88 | m2 |
| 40 | Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,04 | m2 |
| 41 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 42 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8 | m2 |
| 43 | Lớp bê tông đá mi M200 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | m3 |
| 44 | Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,02 | m2 |
| 46 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,292 | m2 |
| 47 | Trát cột dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,52 | m2 |
| 48 | Trát dầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,072 | m2 |
| 49 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,34 | m2 |
| 50 | Bả mastic tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,02 | m2 |
| 51 | Bả mastic tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,132 | m2 |
| 52 | Bả mastic cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,932 | m2 |
| 53 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,02 | m2 |
| 54 | Sơn nước tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 842,064 | m2 |
| 55 | Đắp gờ chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 56 | Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 59 | CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Ống PVC D30 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m |
| 61 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,092 | 100m2 |
| BL | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu thu mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cầu thu mưa DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Ống uPVC DN50 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống uPVC DN100 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 5 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Co 450 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Nối giảm- uPVC - DN80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Nối giảm- uPVC - DN150-DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Măng sông nối ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| BM | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC TRẠM ĐIỆN, MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | 1C-2.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m |
| 2 | 1C-1.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | m |
| 3 | 1C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| 4 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| BN | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ TRẠM MÁY PHÁT | |||
| 1 | Công tắc mặt đôi một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn led tube gắn trần/tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Đèn sự cố kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| BO | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRẠM MÁY PHÁT | |||
| 1 | EAF-1F-01, quạt gắn tường 830L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | EAF-1F-02, quạt gắn tường 470L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | EAF-1F-03, quạt gắn tường 4730L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ống gió tole tôn dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 5 | Miệng gió thải ngoài trời OAL 1600x700 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 6 | Miệng gió thải ngoài trời OAL 800x300 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 7 | Miệng gió thải ngoài trời OAL 1000x400 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cửa |
| 8 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| BP | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC TRẠM MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | m |
| 3 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | m |
| BQ | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,711 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể đá 1x2 M150, CR>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,517 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M350, CR>2,5m (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,355 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | m3 |
| 9 | Bê tông vách bể đá 1x2 M350 (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,942 | m3 |
| 10 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M350, CR>2,5m (trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 14 | Bê tông bậc cấp cầu thang đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | m3 |
| 15 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | m3 |
| 17 | CCLD tấm ngăn nước Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8 | m |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách bể, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m2 |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp bể, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 26 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bậc cấp cầu thang, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 29 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép bể nước, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép bể nước, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,148 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép bậc cấp thang D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép bậc cấp thang D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép bổ trụ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 42 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,729 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | m3 |
| 44 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 45 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 46 | Lát gạch Ceramic 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m2 |
| 47 | Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, cầu thang, kẻ ron chống trượt, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 48 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m2 |
| 49 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,66 | m2 |
| 50 | Chống thấm nền sàn, vách theo quy trình của nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,54 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,17 | m2 |
| 52 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,714 | m2 |
| 53 | Trát cột dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 54 | Bả mastic tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,17 | m2 |
| 55 | Bả mastic tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,774 | m2 |
| 56 | Bả mastic cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 57 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,17 | m2 |
| 58 | Sơn nước tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,854 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 61 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 62 | CCLĐ máng xối tole dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 66 | CCLĐ khung sắt mạ kẽm bảo vệ sửa, sắt vuông 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 68 | CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Cung cấp lan can inox 304, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,65 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can inox 304, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,65 | m2 |
| 71 | CCLĐ nắp gang (KT 1x1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | CCLĐ nắp gang (KT 0,9x0,9m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | CCLD giàn giáo ngoài. H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m2 |
| BR | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tap nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống PP-R DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Co 900 PPR - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Co ren trong 900 PPR-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cầu thu mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống uPVC DN80 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| BS | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (MSSB-PUMP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Busbar + cáp (XLNT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | MCB 3P 32A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | MCB 3P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | VSD 3KW Offer 3,7KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Bộ khởi động VSD 3.7KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Mạch điều khiển VSD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (FSSB-FP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Busbar + cáp (XLNT - FSSB-FP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | MCCB 3P 80A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | MCB 3P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (FSSB-FP-01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Busbar + cáp (XLNT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | MCB 3P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 26 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 27 | MCB 3P 50A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | MCB 3P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | S/D 22KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Contactor 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Contactor 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Relay nhiệt cho 22KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Mạch điều khiển S/D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Relay mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | DOL 2KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Contactor 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Relay nhiệt cho 2KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Mạch điều khiển DOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (FSSB-FP-02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Busbar + cáp (XLNT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | MCB 3P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 45 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 46 | MCB 3P 50A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 48 | S/D 22KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Contactor 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 50 | Contactor 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Relay nhiệt cho 22KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Mạch điều khiển S/D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Relay mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 54 | 1C-2.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 55 | 1C-1.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 56 | 1C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 57 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| BT | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ TRẠM XLNT | |||
| 1 | Công tắc mặt đôi một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn led tube gắn trần/tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đèn sự cố kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| BU | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | EAF-1F-01, quạt gắn tường 80L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống gió tole tôn dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 3 | Miệng gió thải ngoài trời OAL 300x200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| BV | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC TRẠM XLNT | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 3 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| BW | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (TÍNH 2 NHÀ) | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,499 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,22 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,917 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,271 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,676 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | m3 |
| 9 | CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,389 | m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,269 | m3 |
| 14 | Bê tông vách đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,272 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,113 | m3 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,607 | 100m2 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,178 | 100m2 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,371 | 100m2 |
| 23 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,021 | 100m2 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn vách, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,733 | 100m2 |
| 25 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,964 | 100m2 |
| 26 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,048 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,466 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép đà kiềng D>18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép dầm mái D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép dầm mái D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép dầm mái D>18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,295 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép vách rào D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,179 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép vách rào D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,974 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép nền D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép sàn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép lanh tô, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép lanh tô, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 42 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,46 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,227 | m3 |
| 44 | Xây tường hộp gen gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 45 | Đóng lưới chống nứt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,96 | m2 |
| 46 | Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,98 | m2 |
| 47 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m2 |
| 48 | Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 49 | Ốp tường gạch ceramic 30x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | m2 |
| 50 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 51 | Ốp đá granite bảng tên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,465 | m2 |
| 52 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | m2 |
| 53 | Chống thấm sàn theo quy trình của nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850,338 | m2 |
| 55 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,255 | m2 |
| 56 | Trát cột dày 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,465 | m2 |
| 57 | Trát dầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,818 | m2 |
| 58 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,08 | m2 |
| 59 | Bả mastic tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850,338 | m2 |
| 60 | Bả mastic tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,215 | m2 |
| 61 | Bả mastic cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,363 | m2 |
| 62 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850,338 | m2 |
| 63 | Sơn nước tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,578 | m2 |
| 64 | Đắp gờ chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,58 | m |
| 65 | Cung cấp cửa cổng chính Inox 304 xếp tự động (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,305 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi khung bao sắt hộp mạ kẽm 150x50x2, 20x20, bọc tole hai mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm, khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,465 | m2 |
| 70 | CCLĐ ổ khóa, tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | CCLĐ bộ chữ bảng hiệu inox (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Cung cấp tường rào sắt vuông mạ kẻm 40x40x2 (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,348 | m2 |
| 73 | Lắp dựng tường rào sắt vuông mạ kẽm 40x40x2 (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,348 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,348 | m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 79 | Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 80 | Bê tông nắp bể tự hoại đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,487 | m3 |
| 81 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 82 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 83 | GCLD cốt thép đáy bể tự hoại D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 84 | GCLD cốt thép nắp bể tự hoại, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 85 | Xây tường hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,386 | m3 |
| 86 | Trát tường hầm tự hoại dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,95 | m2 |
| 87 | Láng vữa tạo dốc đáy hầm tự hoại dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 88 | Chống thấm bể theo qui trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,78 | m2 |
| 89 | CCLĐ nắp gang hút bùn KT 0,45x0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | CCLĐ nắp thăm bằng gang KT 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| BX | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Vòi xịt rửa, lõi van xịt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Dây mềm cấp nước cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Van góc chữ T chia nước cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van góc chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống PP-R DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Ống PP-R DN15 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Co 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Co 900 PPR - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Tee giảm PP-R DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Nối giảm- PPR - DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Co ren trong 900 PPR-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Co ren trong 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Van xả khí tự động DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cầu thu mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống uPVC DN80 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Măng sông nối ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Ống uPVC DN100 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Ống uPVC DN80 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Ống uPVC DN50 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 31 | Phễu thu sàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Thông tắc trên sàn FCO DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Thông tắc trên sàn FCO DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Y uPVC Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Y uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Y giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Co 45° - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Co 450 - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Co 450 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Tee uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Tee giảm uPVC Dn80-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Tee giảm uPVC Dn100-Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Co 900 - uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Măng sông nối ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Măng sông nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | T cong - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | T cong - uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Co 900 - uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| BY | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ sơn tĩnh điện RAL 7035 Form 1, IP 42 (DB-NBV.14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Busbar + cáp (NBV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đồng hồ V + VS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Cầu chì + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | RCBO 2P 16A 6KA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | 1C-2.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | m |
| 11 | 1C-1.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m |
| 12 | 1C-1.5mm² Cu/Mica/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 13 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | m |
| BZ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Công tắc mặt đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 1P-16A-3P-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Đèn led tube gắn trần/tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn led downlight âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn sự cố kèm ắc qui 3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| CA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA - TIVI - ÂM THANH - THÔNG BÁO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Camera IP thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cáp CAT6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524 | m |
| 3 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | m |
| CB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | EAF-1F-01, quạt gắn trần 25L/s@-Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ống gió tole tôn dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 4 | Miệng gió thải ngoài trời EAL 200x200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 5 | Ống gió mền D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 6 | Dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| CC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ + kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Hộp nút nhấn báo cháy khẩn cấp hệ địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Còi (chuông) báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Module địa chỉ vào/ra đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cáp 2Cx2.5 mm² CU/FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 6 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 7 | Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy khí ABC (6kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| CD | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M250, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,171 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,31 | m3 |
| 8 | CCLĐ tấm PVC dày 0,3mm chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,285 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,038 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,798 | m3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2 M250. tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | m3 |
| 12 | Lớp Grouting cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lót đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | 100m2 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | 100m2 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 19 | GCLD cốt thép móng, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép nền D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | tấn |
| 25 | Láng vữa tạo dốc dày 4cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,6 | m2 |
| 26 | Kẻ ron nền, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,6 | m2 |
| 27 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,555 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ máng xối tole dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,307 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,307 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,184 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,184 | tấn |
| 33 | Bu lông neo D16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 34 | Bu lông D16, L=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | cái |
| 35 | Bu lông D10, L=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.064 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (sơn thép mạ kẽm 1 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,423 | m2 |
| CE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Cầu thu mưa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống uPVC DN100 (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 3 | Co 450 - uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 4 | Y uPVC Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Măng sông nối ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| CF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | 1C-1.5mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.373 | m |
| 2 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549 | m |
| CG | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,188 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,457 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông ram dốc, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,736 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lớp vữa dưới nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,736 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lớp vữa sàn mái (khu vực chống thấm mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,045 | m2 |
| 8 | Cạo lớp sơn sắt lan can cầu thang bộ, song sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,372 | m2 |
| 9 | Cạo lớp sơn tường hiện trạng (tạm tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.813,771 | m2 |
| 10 | Cạo lớp sơn trần hiện trạng (tạm tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.451,277 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,879 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn 1km đầu tiên (tạm tính cự ly vận chuyển 6km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,879 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km còn lại bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,879 | m3 |
| 14 | Bê tông nền ram dốc đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | m3 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 17 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,202 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,406 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung, gạch thẻ 4x8x18 dày 80, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 21 | Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 908,106 | m2 |
| 22 | Lát gạch thạch anh nhám 30x30 bậc cấp, kẻ ron chống trượt, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m2 |
| 23 | Lát gạch Thạch anh nhám 30x30, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | m2 |
| 24 | Ốp gạch Thạch anh 30x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,43 | m2 |
| 25 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,65 | m2 |
| 26 | Kẻ ron nền ram dốc, dày 30 sâu 10 a=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 27 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,865 | m2 |
| 28 | Chống thấm sàn mái theo quy trình của nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886,065 | m2 |
| 29 | Chống thấm trần bị thấm theo quy trình của nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.451,277 | m2 |
| 30 | Trát tường khu vực ốp tấm chì dày trung bình 3cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,61 | m2 |
| 31 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,229 | m2 |
| 32 | Bả mastic tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,063 | m2 |
| 33 | Bả mastic tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.469,227 | m2 |
| 34 | Bả mastic trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.451,277 | m2 |
| 35 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.325,315 | m2 |
| 36 | Sơn nước tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.743,54 | m2 |
| 37 | Sơn nước trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.256,385 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,34 | m2 |
| 39 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,66 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi lùa bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ cố định, kính chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi khung sắt mạ kẽm 50x100x2, bọc tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,34 | m2 |
| 45 | Ốp tấm chì dày 2mm, xếp ghép chồng mí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,775 | m2 |
| 46 | Lưới thép liên kết đinh thép ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,61 | m2 |
| 47 | Trần ốp tấm chì dày 2mm, xếp ghép chồng mí (bao gồm hệ khung thép mạ kẽm 30x60x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,57 | m2 |
| 48 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,57 | m2 |
| 49 | Sản xuất khung thép đỡ lam nhôm (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,286 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung thép đỡ lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,286 | tấn |
| 51 | CCLĐ lam nhôm 200x70x2, phủ sơn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.225,95 | m |
| 52 | Cung cấp lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,175 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can inox 304 ram dốc, bậc cấp, tay vịn inox D60 dày 2mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,175 | m2 |
| 54 | CCLĐ bảng tên "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN DẦU TIẾNG" (bao gồm đèn led hắt sáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Sơn mới lan can cầu thang bộ, song sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,372 | m2 |
| CH | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA KHÁM BỆNH TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lớp vữa dưới nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| 6 | Cạo lớp sơn tường hiện trạng (tạm tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,201 | m2 |
| 7 | Cạo lớp sơn trần hiện trạng (tạm tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,428 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,162 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn 1km đầu tiên (tạm tính cự ly vận chuyển 6km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,162 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km còn lại bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,162 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 13 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | m3 |
| 15 | Lát gạch Thạch anh 60x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,67 | m2 |
| 16 | Ốp len chân tường gạch Thạch anh 10x60, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | m2 |
| 18 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm , vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m2 |
| 19 | Bả mastic tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,775 | m2 |
| 20 | Bả mastic tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,391 | m2 |
| 21 | Bả mastic trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,428 | m2 |
| 22 | Sơn nước tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,025 | m2 |
| 23 | Sơn nước tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,98 | m2 |
| 24 | Sơn nước trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,14 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi mở 1 chiều khung nhôm dày 1,4-2mm, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,695 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,695 | m2 |
| CI | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo lớp sơn dầu cũ song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,226 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn tường hiện trang (tạm tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,263 | m2 |
| 3 | Bả mastic tường ngoài (tạm tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,263 | m2 |
| 4 | Sơn nước tường rào xây gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.356,314 | m2 |
| 5 | Sơn dầu song sắt tường rào hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,226 | m2 |
| CJ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI CẢI TẠO | |||
| 1 | Bồn cầu 2 khối gồm van góc 2 ngã, dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Chậu rửa y tế inox 1 ngăn gồm bộ xả, van góc dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vòi lạnh của châu rửa y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chậu rửa tay gồm bộ xả, van góc, dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Vòi lạnh của châu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Vòi sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Co uPVC ren trong bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Tê uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Tê uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Côn giảm uPVC 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Bồn cầu 2 khối gồm van góc 2 ngã, dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 21 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 22 | Chậu rửa y tế inox 1 ngăn gồm bộ xả, van góc dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 23 | Vòi lạnh của châu rửa y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 24 | Chậu rửa tay chuyên dụng cho bác sĩ inox 1 ngăn gồm bộ xả, van góc dây nối mền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 25 | Vòi lạnh của châu rửa tay chuyên dụng cho bác sĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 26 | Chậu rửa tay gồm bộ xả, van góc, dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 27 | Vòi lạnh của châu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 28 | Vòi sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 29 | Phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 30 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 33 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 35 | Co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 38 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 39 | Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 40 | Co uPVC ren trong bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 41 | Lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 42 | Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 43 | Lơi uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 44 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Tê uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 46 | Tê uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 47 | Côn giảm uPVC 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 49 | Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 50 | Bồn cầu 2 khối gồm van góc 2 ngã, dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Chậu rửa inox 1 ngăn gồm bộ xả, van góc dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Vòi lạnh của châu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Chậu rửa tay gồm bộ xả, van góc, dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Vòi lạnh của châu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Ống uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 60 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 61 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 63 | Co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 66 | Co uPVC ren trong bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Côn giảm uPVC 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Côn giảm uPVC 75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Côn giảm uPVC 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lơi uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 72 | Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lơi uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 74 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Tê uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Van khóa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Van khóa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Y uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Y uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Y uPVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Đục sàn ,Đào và lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| CK | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI CẢI TẠO | |||
| 1 | Quạt đảo gắn trần Lượng gió: 67 m3/min Điện áp: 220v/50Hz Cường độ dòng điện: 0.21 A Công suất: 44w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 2 | Thi công chỉnh sửa nẹp vuông PVC 50x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 4 | Đèn led gắn nổi 1200x300 , 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | bộ |
| 5 | Đèn led gắn nổi 1200x200 , 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | bộ |
| 6 | Đèn led tròn downlight âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | bộ |
| 7 | Thi công chỉnh sửa nẹp vuông PVC 50x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 8 | Thi công chỉnh sửa,kéo lại cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 9 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| CL | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ KHỐI CẢI TẠO | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường, CS: 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Ống đồng D6.4&9.5 + cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Dây cáp điện 4x1C/PVCx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Thi công sửa chửa ống nước ngưng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 5 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 6 | Quạt đảo gắn trần; Lượng gió: 67 m3/min; Điện áp: 220v/50Hz; Cường độ dòng điện: 0.21 A; Công suất: 44w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 7 | Máy lạnh treo tường, CSL: 2.5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | máy |
| 8 | Máy lạnh treo tường, CSL: 3.5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | máy |
| 9 | Máy lạnh treo tường, CSL: 5.0 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | máy |
| 10 | Máy lạnh treo tường, CSL: 7.1 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 11 | Thi công chỉnh sửa đường ống gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 12 | Thi công sửa chửa ống nước ngưng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 13 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 14 | Máy lạnh treo tường, CSL: 3.5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 15 | Máy lạnh treo tường, CSL: 5.0 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 16 | Quạt hút mùi gắn trần, lưu lượng 30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Louver tròn D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Ống đồng D6.4&9.5 (dày 0.81mm) + cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 19 | Ống đồng D6.4&12.7(dày 0.81mm) + cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 20 | Ống gió tròn Spyro D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 21 | Ống gió mềm không cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 22 | Dây cáp điện 4x1C/PVCx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 23 | Ống nước ngưng D21 + cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 24 | Simily quấn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | kg |
| 25 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| CM | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lề đường, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,971 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường và tôn nền, (đất mua mới), máy lu 16T, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,469 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất lề đường và tôn nền (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.678,418 | m3 |
| 5 | Lớp vải địa kỹ thuật, Rk>=25KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,726 | 100m2 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =37,5mm), dày 20cm, K>=0,98, E>=82MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,545 | 100m3 |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm), dày 20cm, K>=0,98, E>=133MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,545 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,726 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm, E>=151MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,726 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,726 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm, E>=155MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,726 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,746 | m3 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cọc, bằng ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,446 | 100m2 |
| 14 | GCLD cốt thép cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | tấn |
| 15 | Đào đất tường chắn bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót tường chắn đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,448 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy tường chắn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,048 | m3 |
| 20 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,092 | m3 |
| 21 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường chắn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,994 | 100m2 |
| 22 | GCLD cốt thép tường chắn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,451 | tấn |
| 23 | Bê tông lót vỉa hè đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,212 | m3 |
| 24 | Lát gạch bê tông xi măng 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.442,12 | m2 |
| 25 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,833 | m3 |
| 26 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,265 | m3 |
| 27 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,456 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,652 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,798 | m3 |
| 30 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép lót bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | 100m2 |
| 31 | Xây bó nền gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 180, vữa M100, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,552 | m3 |
| 32 | Trát tường bó nền dày 2cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.583,916 | m2 |
| 33 | Vạch sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,64 | m2 |
| CN | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,25 | 100m2 |
| 2 | Cây Cau Vua (H=4m, ĐK 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 3 | Cây Cau Trắng (H=2-3m, ĐK 0,01-0,015m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 4 | Cây Bằng Lăng (H=3-4m, ĐK 0,1-0,12m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cây |
| 5 | Cây Dầu (H=4,5-5m, ĐK 0,15-0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cây |
| 6 | Cây Nguyệt Quế (H=2,5m, ĐK 0,025m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 7 | Cây Viết (H=3-3,5m, ĐK 0,05-0,06m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 8 | Cây Hồng Lộc (H=1,2-1,5m, ĐK 0,03m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | cây |
| 9 | Cây Trang Thái (H=0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337 | cây |
| 10 | Đắp đất trồng cây Lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất trồng cây bụi , Cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,69 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.706,5 | m3 |
| 13 | Tro Trấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.225 | bao |
| CO | HẠNG MỤC: VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất trồng cây (bao gồm 90% đất màu, 10% tro trấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất mùn trồng cây (bao gồm 90% đất màu, 10% tro trấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,7 | m3 |
| 4 | Trồng cây thuốc nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,87 | 100m2 |
| 5 | Bón phân và xử lý đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,87 | 100 m2/lần |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng vườn cây thuốc nam bằng nước xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,87 | 100m2/tháng |
| 7 | Đắp cát lối đi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 8 | Xếp gạch thè 4x8x18mm trên nền cát của lối đi (bao gồm nhân công xếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25.047 | viên |
| CP | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,99 | m3 |
| 2 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cọc, bằng ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,568 | 100m2 |
| 3 | GCLD cốt thép cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,021 | tấn |
| 4 | Đào đất tường chắn bằng máy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,553 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,538 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót tường chắn đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,712 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy tường chắn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,992 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,485 | m3 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường chắn, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,87 | 100m2 |
| 11 | GCLD cốt thép tường chắn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,665 | tấn |
| 12 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 13 | CCLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 14 | Lớp đá mi dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 15 | Dây buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | md |
| 16 | Ống PVC D60. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | 100m |
| 17 | CCLD vải địa kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 18 | Lớp đá mi dày 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | 100m3 |
| 19 | Dây buộc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | md |
| 20 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | 100m2 |
| 21 | Đào gốc cây cao su toàn bộ khu đất của dự án | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.175 | gốc cây |
| 22 | Nạo vét bùn hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,439 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,439 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất hữu cơ tiếp cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,439 | 100m3/km |
| 25 | Đào xúc đất đắp đê bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,938 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát đê bao k>=0,95 (tận dụng đất đào đê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,938 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,988 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,064 | 100m3 |
| CQ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,549 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2 M150, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,818 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2 M150, CR>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,202 | m3 |
| 6 | Bê tông lót gối cống, móng cống đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,016 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy móng cống qua đường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,23 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200, CR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,976 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200, CR>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,036 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 11 | Bê tông đà nắp hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,447 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,269 | m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,505 | m3 |
| 14 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | 100m2 |
| 15 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | 100m2 |
| 16 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn đà nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,325 | 100m2 |
| 17 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,668 | 100m2 |
| 18 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 100m2 |
| 19 | GCLD cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,693 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép tường, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép đà nắp, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,153 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép bó vỉa, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép góc viền tấm đan, đà nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,905 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan, đà nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,905 | tấn |
| 26 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,251 | m2 |
| 29 | CCLD ống PVC D21 (vị trí bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 30 | CCLD ống PVC D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m |
| 31 | Cống vỉa hè D400 (L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,25 | đoạn ống |
| 32 | Cống qua đường D400 (L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | đoạn ống |
| 33 | Cống vỉa hè D600 (L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5 | đoạn ống |
| 34 | Cống qua đường D600 (L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | đoạn ống |
| 35 | Cống vỉa hè D800 (L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5 | đoạn ống |
| 36 | Cống qua đường D800 (L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | đoạn ống |
| 37 | Cống vỉa hè D1000 (L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | đoạn ống |
| 38 | Cống qua đường D1000 (L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 39 | Cống vỉa hè D400 (L=4m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,75 | đoạn ống |
| 40 | Cống qua đường D400 (L=4m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | đoạn ống |
| 41 | Cung cấp gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457 | cái |
| 42 | Cung cấp gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | cái |
| 43 | Cung cấp gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | cái |
| 44 | Cung cấp gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 45 | Nối cống bằng vữa, cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227 | mối nối |
| 46 | Nối cống bằng vữa, cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | mối nối |
| 47 | Nối cống bằng vữa, cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | mối nối |
| 48 | Nối cống bằng vữa, cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mối nối |
| 49 | Xây tường gạch không nung gạch ống 8x8x18 dày 180, vữa M75, h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,366 | m3 |
| 50 | Trát tường mương dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,56 | m2 |
| 51 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,56 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan nắp mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 53 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan, bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 54 | GCLD cốt thép tấm đan mương, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cái |
| CR | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE DN100 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN65 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 3 | Ống HDPE DN50 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 4 | Ống HDPE DN40 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Ống HDPE DN32 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m |
| 6 | Ống HDPE DN25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 7 | Ống HDPE DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m |
| 8 | Co 90o HDPE DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 9 | Co 90o HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Co 90o HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Co 90o HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tee HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Tee HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tee giảm HDPE DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Tee giảm HDPE DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Tee giảm HDPE DN50-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Nối giảm HDPE DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Nối giảm HDPE DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Nối giảm HDPE DN32-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Nối giảm HDPE DN40-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống PP-R DN25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 22 | Ống PP-R DN20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 23 | Ống PP-R DN15 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 24 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Co 90o PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Co 900 PPR - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Co 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 29 | Co ren trong 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Tee giảm PP-R DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Tee PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 32 | Tee PP-R DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 33 | Tee PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Nối giảm - DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Nối giảm - DN25-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Nối giảm - DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Van xả khí tự động DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Van xả kèm nút bịt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Ống PP-R DN50 (PN20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Ống PP-R DN40 (PN20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 41 | Ống PP-R DN32 (PN20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 42 | Ống PP-R DN25 (PN20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 43 | Ống PP-R DN20 (PN20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 44 | Ống PP-R DN15 (PN20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | 100m |
| 45 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Van cổng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 48 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Van cổng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Co 90o PP-R DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Co 90o PP-R DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Co 90o PP-R DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Co 90o PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Co 900 PPR - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Co 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cái |
| 56 | Co ren trong 90o PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 57 | Tee giảm PP-R DN50/DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Tee giảm PP-R DN50/DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Tee giảm PP-R DN40/DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Tee giảm PP-R DN40/DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Tee giảm PP-R DN40/DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Tee giảm PP-R DN32/DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Tee giảm PP-R DN32/DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tee giảm PP-R DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Tee giảm PP-R DN20/DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 66 | Tee PP-R DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Tee PP-R DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Tee PP-R DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Tee PP-R DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 70 | Tee PP-R DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 71 | Tee PP-R DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 72 | Nối giảm- PPR - DN20-DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 73 | Nối giảm- PPR - DN25-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 74 | Nối giảm- PPR - DN32-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 75 | Nối giảm- PPR - DN32-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 76 | Nối giảm- PPR - DN40-DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 77 | Nối giảm- PPR - DN40-DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 78 | Nối giảm- PPR - DN50-DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Van xả khí tự động DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Van xả kèm nút bịt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| CS | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG HẠ TẦNG MẠNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Cáp quang 24FO single mode | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m |
| 2 | Cáp quang 4FO single mode | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935 | m |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,6 | m |
| CT | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp trung thế 3C-Cu/XLPE/SWA/PVC 120mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 2 | 1C-240mm²-Cu/Mica/XLPE/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.449,6 | m |
| 3 | 1C-95mm²-Cu/Mica/XLPE/FR-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104,4 | m |
| 4 | 1C-150mm²-Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.249,6 | m |
| 5 | 1C-70mm²-Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.355,2 | m |
| 6 | 1C-50mm²-Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232 | m |
| 7 | 1C-25mm²-Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827,2 | m |
| 8 | 1C-16mm²-Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.587,2 | m |
| 9 | 1C-240mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,6 | m |
| 10 | 1C-70mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,4 | m |
| 11 | 1C-50mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,1 | m |
| 12 | 1C-35mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,8 | m |
| 13 | 1C-25mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | m |
| 14 | 1C-16mm² Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,8 | m |
| 15 | Ống gân xoắn HDPE D230/175 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.441,8 | m |
| 16 | Ống gân xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784,85 | m |
| 17 | Hố ga kéo cáp 1000x1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hố |
| 18 | Kim thu sét ESE bảo vệ cấp 4, bán kính 120m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 20 | Cọc tiếp địa, thép mạ đồng D16, L = 2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cọc |
| 21 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Bộ đếm xung sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | lọ |
| 24 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,4 | m |
| 25 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,52 | m |
| CU | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI | |||
| 1 | Đèn Sodium cao áp 1x150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Trụ tròn côn cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cột |
| 4 | Cần đèn đơn kiểu LG15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cần đèn |
| 5 | Bounlon móng trụ sắt Φ22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 6 | Cáp điện 1x3C-4mm² Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.792 | m |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.792 | m |
| 8 | Bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| CV | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE DN150 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN100 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | 100m |
| 3 | - Tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | - Cuộn vòi DN65x30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 5 | - Lăng phun DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Van cổng OS&Y DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| CW | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TRẠM BƠM CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Van phao đóng mở bằng cơ DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Van cổng DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 3 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Van phao đóng mở bằng cơ DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lupbe DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Y lọc DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Mối nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Cảm biến áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bồn nhựa 200L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Ống thép không gỉ SS304 SCH10 - DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Ống thép không gỉ SS304 SCH10 - DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Ống PPR - DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Co 900 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Co 900 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tee DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Tee DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Co 900 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Tee DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| CX | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điện bơm chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện bơm chính + bơm bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Van phao DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Van 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Van 1 chiều DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Van cầu DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Van xả áp DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Van xả khí + xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Van cổng OS&Y DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Van cổng OS&Y DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Van xả khí DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Van bướm với bộ công tắc vị trí DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lupbe DN150 + Đĩa chống xoáy DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Côn mở đồng tâm DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Mối nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Cảm biến chỉ thị dòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bình tích áp V=500L VAREM kèm van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Ống thép DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Ống thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Ống thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Co 900 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Co 900 DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tee thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Nối giảm DN100-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tee DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Tee DN150-DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Nối giảm DN100-DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Nối giảm DN80-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| CY | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TRẠM ĐIỆN, MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp xuất trung thế 1x3C 120mm2, Cu/XLPE/SWA/PVC - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 2 | Cáp xuất hạ thế 1C_Cu/XLPE/PVC 300mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 3 | Cáp xuất hạ thế 1C_Cu/Mica/XLPE/FR-PVC 240mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 4 | Cáp xuất hạ thế 1C_Cu/PVC 240mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 5 | Cáp xuất hạ thế 1C_Cu/PVC 185mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 6 | Mương cáp trung thế nối cáp : 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 7 | Mương cáp hạ thế nối cáp : 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| CZ | CHI PHÍ THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Thang P1, P2 (P=1000 kg, tốc độ 60m/p, 2 điểm dừng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Thang P3 (P=1000 kg, tốc độ 60m/p, 2 điểm dừng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Thang P4 (P=700 kg, tốc độ 60m/p, 2 điểm dừng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy lạnh cassette, công suất 5.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Máy lạnh cassette, công suất 14kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Máy lạnh treo tường, công suất 2.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 7 | Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 8 | Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Máy lạnh treo tường, công suất 6.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Máy lạnh treo tường, công suất 7.1kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Máy lạnh treo tường, công suất 2.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Máy lạnh treo tường, công suất 6.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 19 | Máy lạnh treo tường, công suất 2.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Máy lạnh treo tường, công suất 3.5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Máy lạnh treo tường, công suất 6.0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Máy lạnh treo tường, công suất 7.1kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Máy lạnh treo tường, công suất 5.2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Máy lạnh treo tường, CS: 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Máy lạnh treo tường, CSL: 2.5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 27 | Máy lạnh treo tường, CSL: 3.5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 28 | Máy lạnh treo tường, CSL: 5.0 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 29 | Máy lạnh treo tường, CSL: 7.1 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Máy lạnh treo tường, CSL: 3.5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Máy lạnh treo tường, CSL: 5.0 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Tủ điện inverter hòa lưới 3 pha 30kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Hệ thống tủ điện DC box | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tấm pin năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 35 | Khung đỡ chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 36 | Tủ điện inverter hòa lưới 3 pha 50kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Hệ thống tủ điện DC box | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Tấm pin năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 39 | Khung đỡ chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 40 | Bồn nước nóng 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Tấm năng lượng mặt trời 2.3m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 42 | Bơm điện Q=15m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Bơm hồi Q=2m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Bồn chứa nước thô: Thể tích: 4000 lít; Vật liệu: Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Bồn thành phẩm sau RO: Thể tích: 2000 lít; Vật liệu: Inox 316 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Bồn thành phẩm sau làm mềm: Thể tích: 5000 lít; Vật liệu: Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Bồn trung gian trước RO: Thể tích: 4000 lít; Vật liệu: Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Bồn chứ dung dịch NaCl: Thể tích 500 lít; Vật liệu: nhựa PE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Bồn chứa dung dịch CIP: Thể tích 300 lít; Vật liệu: nhựa PE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Cột lọc composite (FRP): Lưu lượng: 6 m3/giờ; Kích thước: 750*1800 mm; Cổ cột : 4 inch; Bao gồm lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Autoval: Lưu lượng: 6 m3/giờ; Ống nước ra: phi 34; Kiểu van: van 3 ngã; Dòng điện: 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Than hoạt tính: Loại chuyên dụng cho nước cấp; Quy cách đóng gói: 25 kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 53 | Cát lọc, sỏi đệm: Loại chuyên dụng cho nước cấp; Kích thước hạt cát: 1-2 mm; Kích thước sỏi đỡ: 8-12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 54 | Cột lọc composite (FRP): Lưu lượng: 6 m3/giờ; Kích thước: 750*1800 mm; Cổ cột : 4 inch; Bao gồm lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Autoval: Lưu lượng: 6 m3/giờ; Ống nước ra: phi 34; Kiểu van: van 3 ngã; Dòng điện: 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Hạt lọc đa năng: Loại chuyên dụng cho nước cấp; Quy cách đóng gói: 20 lít/bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 57 | Cát lọc, sỏi đệm: Loại chuyên dụng cho nước cấp; Kích thước hạt cát: 1-2 mm; Kích thước sỏi đỡ: 8-12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 58 | Cột lọc composite (FRP): Lưu lượng: 6 m3/giờ; Kích thước: 750*1800 mm; Cổ cột : 4 inch; Bao gồm lưới lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Autoval: Lưu lượng: 6 m3/giờ; Ống nước ra: phi 34; Kiểu van: van 3 ngã; Dòng điện: 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Hạt nhựa trao đổi ion: Nhóm chức năng chính: Na+; Đóng bao: 25 lít/bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 61 | Cát, sỏi đệm:Loại chuyên dụng cho nước cấp; Kích thước hạt cát: 1-2 mm; Kích thước sỏi đỡ: 8-12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 62 | Cột lọc tinh 1: Lưu lượng: 6 m3/giờ; Vật liệu: inox 304; Lõi lọc: sợi bông nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Cột lọc tinh 2: Lưu lượng: 2 m3/giờ; Vật liệu: inox 304; Lõi lọc: sợi bông nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Vỏ màng RO: Vật liệu: composite; Áp lực: 300 psi; 1 vỏ chứa 1 màng RO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Màng RO 8040: Màng RO; Áp suất: 225 psi; pH: 2 - 11; Kích thước: 0.001 micromet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Phụ kiện lắp RO: Đồng hồ áp; Lưu lượng kế; Van điện từ; Khung đỡ vỏ RO: hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 67 | Bóng đèn UV 1: Bóng đèn thủy tinh UV 220W; Vỏ ngoài: Inox 304; Công suất khử khuẩn: 11 m3/h; Phụ kiện lắp đặt: van, racco.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Bóng đèn UV 2: Bóng đèn thủy tinh UV 29W; Vỏ ngoài: Inox 304; Công suất khử khuẩn: 1.5 m3/h; Phụ kiện lắp đặt: van, racco.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bơm lọc trục ngang (bơm nguồn): Công suất: 2.2 kW; Lưu lượng: 10 m3/giờ; Cột áp: 32 m; Điện áp: 3 pha, 380V; Cánh, guồng bơm: inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Bơm cấp cuối nguồn nước TT: Công suất: 2.2 kW; Lưu lượng: 10 m3/giờ; Cột áp: 32 m; Điện áp: 3 pha, 380V; Cánh, guồng bơm: inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Bơm trục đứng RO: Công suất: 2.2 kW; Lưu lượng: 2,4 m3/giờ; Cột áp: 145 m; Điện áp: 3 pha, 380V; Cánh, guồng bơm: inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Bơm sau RO (bơm cấp cuối nguồn RO): Công suất: 3 kW; Lưu lượng: 5 m3/giờ; Cột áp: 4 bar; Điện áp: 3 pha, 380V; Cánh, guồng bơm: inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Máy Ozon 1: Vỏ tủ: inox 304; Công suất O3: 4 g/l; Nguồn điện: 220V, 50 Hz; Lưu lượng khí: 30 lít /phút; Cột áp: 0.25 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Máy Ozon 2: Vỏ tủ: inox 304; Công suất O3: 1 g/l; Nguồn điện: 220V, 50Hz; Lưu lượng khí: 15 lít /phút; Cột áp: 0.25 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Tủ điện điều khiển: Vỏ tủ: thép sơn tĩnh điện; Kích thước: 600 x 400 x 240 mm; Linh kiện chính:(Contactor; Biến tần: 2.2 - 3.0 kW (4 bộ); CB tép, MCCB; Cầu chì khối; Công tắc, nút nhấn, bóng đèn; Báo mất pha Role; Linh kiện phụ: ray, cos; Cáp điều khiển). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 76 | Dây dẫn và phụ kiện: Dây dẫn cấp điện cho thiết bị: Cadivi Ống lồng dây dẫn: uPVC, lò xo lõi thépPhụ kiện đấu nối hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 77 | Hệ thống đường ống công nghệ: Ống dẫn áp dưới 3 bar : nhựa uPVC, PN6 Ống dẫn áp trên 5 bar: dùng PPR loại 20 bar Phụ kiện, co,te, mặt bích phù hợp theo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 78 | Hệ thống van và phụ kiện Inox: Van từ DN 50 trở xuống là van nhựa Phụ kiện kết nối: bulon inox 304Ke đỡ: inox 304, cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 79 | Vật tư phụ: Vật tư tiêu hao: que hàn, đá cắt, mũi khoan, khí hàn; Vật tư làm biện pháp thi công: than, giàn giáo, xe cẩu…; Vật tư bảo hộ: giầy bảo hộ, mũ, áo… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 80 | Chi phí vận chuyển: Vận chuyển các thiết bị trong hệ thống xử lý; Nhân công đi lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 81 | Chi phí nhân công: Lắp đặt hoàn chỉnh toàn hệ thống; Vận hành chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 82 | Chi phí phân tích mẫu nước: Phân tích 9 chỉ tiêu sau trong QCVN 01-2018/BYT: pH, Độ màu, Mùi vị, Độ cứng, Độ đục, TDS, Sắt tổng, Ecoli, Coliform. Phân tích 21 chỉ tiêu sau trong QCVN 6-1:2010/BYT gồm: Stibi, Arsen, Bari, Bor, Bromat, Cadmi, Clo, Clorat, Clorit, Crom, Đồng, Cyanid, Fluorid, Chì, Mangan, Thủy ngân, Molybden, Nickel, Nitrit, Nitrat, Selen. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 83 | Lập hồ sơ: Lập bản vẽ hoàn công; Lập hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 84 | HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ÔXY DÀN CHAI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 85 | HỆ THỐNG MÁY NÉN KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 86 | HỆ THỐNG KHÍ HÚT Y TẾ TRUNG TÂM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 87 | BỘ BÁO ĐỘNG TRUNG TÂM & KHU VỰC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 88 | Van ngắt tay đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Van ngắt tay đường kính 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | Van ngắt tay đường kính 28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Van ngắt tay đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Cụm ngõ ra cho 3 loại khí (2xO, MA4, VAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 93 | Cụm ngõ ra cho 3 loại khí (O, MA4, VAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Cụm ngõ ra cho 3 loại khí (O, MA4, VAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Cụm ngõ ra cho 2 loại khí (O, VAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 96 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 97 | Bộ điều chỉnh lưu lượng hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 98 | Đầu cắm nhanh cho khí Oxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 99 | Đầu cắm nhanh cho khí nén 4 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 100 | Ống đồng D12 x 0.6 mm, Pmax ≥ 6300 Kpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | m |
| 101 | Ống đồng D15 x 0.7 mm, Pmax ≥ 5800 Kpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.074 | m |
| 102 | Ống đồng D22 x 0.9 mm, Pmax ≥ 5100 Kpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | m |
| 103 | Ống đồng D28 x 0.9 mm, Pmax ≥ 4000 Kpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 104 | Ống đồng D35 x 1.2 mm, Pmax ≥ 4200 Kpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 105 | Ống đồng D42 x 1.2 mm, Pmax ≥ 3500 Kpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 106 | Nối thẳng D76 đến D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 107 | Nối T D76 đến D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 108 | Nối 90 D76 đến D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 109 | Nối giảm D76 đến D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 110 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 111 | Khí gas hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chai |
| 112 | Oxy hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | chai |
| 113 | Nito hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | chai |
| 114 | Giá treo ống ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | bộ |
| 115 | Vòng xiết ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 116 | Nhãn tên loại khí dán đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 117 | Nhãn chiều dòng khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 118 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 119 | LẮP ĐẶT, KIỂM ĐỊNH, HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH, NGHIỆM THU, BẢO HÀNH TOÀN BỘ HỆ THỐNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 120 | Cổng kiểm soát ra vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Thiết bị điều khiển vòng cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Camera IP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Bộ kiểm soát trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Nguồn cấp điện dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Đầu đọc thẻ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Đầu đọc thẻ và đăng ký thẻ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 128 | Thẻ Cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 129 | Phần mềm kiểm soát bãi xe(kèm PC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 130 | Switch POE 8 port + 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Trụ lắp camera, đầu đọc thẻ cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 132 | UPS online 3 pha 60kVA - lưu điện trong 5 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | UPS online 3 pha 20kVA - lưu điện trong 5 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | UPS online 1 pha 10kVA - lưu điện trong 5 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | UPS online 1 pha 6kVA - lưu điện trong 5 phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 136 | Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8000 số kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 137 | Màn hình hiển thị kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 138 | Đèn báo dạng vòm lắp trên cửa/hành lang có địa chỉ kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Bộ |
| 139 | Nút gọi giúp đỡ khẩn cấp WC kèm dây giật kéo dài kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 140 | Nút gọi y tá tích hợp 2 phích cắm chức năng kết nối thiết bị y tế ngõ báo động kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Bộ |
| 141 | Bộ gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện,code blue không thoại kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 142 | Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8000 số kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 143 | Màn hình hiển thị kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 144 | Đèn báo dạng vòm lắp trên cửa/hành lang có địa chỉ kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 145 | Nút gọi giúp đỡ khẩn cấp WC kèm dây giật kéo dài kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 146 | Nút gọi y tá tích hợp 2 phích cắm chức năng kết nối thiết bị y tế ngõ báo động kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 147 | Bộ gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện,code blue không thoại kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 148 | Bộ điều khiển trung tâm công nghệ IP network, quản lý 8000 số kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 149 | Màn hình hiển thị kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 150 | Đèn báo dạng vòm lắp trên cửa/hành lang có địa chỉ kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 151 | Nút gọi giúp đỡ khẩn cấp WC kèm dây giật kéo dài kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 152 | Nút gọi y tá tích hợp 2 phích cắm chức năng kết nối thiết bị y tế ngõ báo động kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 153 | Bộ gọi/ huỷ, khẩn cấp, hiện diện,code blue không thoại kèm phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 154 | Cáp CAT6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230 | m |
| 155 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727 | m |
| 156 | Cáp CAT6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 157 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 158 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 159 | Cáp CAT6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 160 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | m |
| 161 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 162 | Bơm biến tần cấp nước Q=45m³/h, H = 22m (1 cụm 2 bơm biến tần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 163 | Cụm bơm điện chữa cháy Q=108m³/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 164 | Bơm bù áp Q=5m³/h, H=57m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 165 | Ngăn đầu vào, SF6-CB 630A in-coming feeder c/w DS, ES | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 166 | Ngăn đầu ra, SF6-CB 630A out-going feeder c/w DS, ES | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 167 | Ngăn đo lường c/w ES 3CTs & 3VTs. KWh được cung cấp bởi EVN. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Máy biến áp khô 3P 1600kVA, lõi đồng, 22/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 169 | Máy phát điện dự phòng Công suất 800kVA Công suất dự phòng 880kVA (Máy trần) Phụ kiện bao gồm: - Bình ắc quy - Sạc tự động - Nhớt và nước làm mát Máy có thùng dầu kèm theo dưới chân đế 1200 Lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 170 | Pô giảm âm sơ cấp: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 171 | Pô giảm âm thứ cấp: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 172 | Ống khói phi 400mm: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 173 | Lò xo chống rung ống khói: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 174 | Co ống khói phi 400mm: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 175 | Nón che mưa: Phi 800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 176 | Lam gió ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 177 | Tiêu âm gió ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 178 | Hộp thoát nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 179 | Pô giảm âm sơ cấp: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 180 | Pô giảm âm thứ cấp: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 181 | Ống khói phi 250mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 182 | Lò xo chống rung ống khói: Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 183 | Co ống khói phi 250mm:Bọc cách nhiệt Rockwool bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 184 | Nón che mưa: Phi 800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 185 | Lam gió ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 186 | Tiêu âm gió ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 187 | Hộp thoát nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 188 | Lam gió vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 189 | Tiêu âm gió vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 190 | Cách âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | M2 |
| 191 | Cách âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | M2 |
| 192 | Cách âm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 193 | Bồn dầu 1000 lít: Đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bồn |
| 194 | Bồn dầu 5000 lít: Đặt ngầm (không bao gồm chi phí xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bồn |
| 195 | Ống dẫn dầu: Bao gồm ống dẫn cho 2 máy đi và hồi, ống dầu cấp đến tủ cấp dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 196 | Tủ cấp dầu: Hệ van Kitz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 197 | Bộ hiển thị mức dầu cho bồn dầu ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 198 | Bơm dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 199 | Tủ bơm dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 200 | Cáp tín hiệu bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 201 | Cảm biến và các rơ le kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 202 | Ống mềm kết nối xả hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 203 | Vận chuyển máy 800kVA tới công trình (đến vị trí xe cẩu đến được) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lần |
| 204 | Nhân công lắp đặt: Gồm chuyển máy vào vị trí lắp đặt, đấu nối cáp điện, chạy thử và hướng dẫn vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lần |
| 205 | Dầu Diesel chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | Lít |
| 206 | Kiểm định máy mới: Kiểm định nguồn gốc, xuất xứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 207 | Kiểm định độ ồn, khí thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 208 | Giỏ rác: Kích thước lỗ 5-10mm Độ dày: 1.2mm Vật liệu: SS304 Bao gồm xích kéo SS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Bơm chìm nước thải: Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 8m3/h Cột áp: 7m Công suất 0.75kW/380V/50Hz Bao gồm xích kéo: (Không bao gồm Autocoupling) Bao gồm phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Bơm chìm nước thải: Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 8m3/h Cột áp: 6m Công suất 0.75kW/380V/50Hz Bao gồm xích kéo: (Không bao gồm Autocoupling) Bao gồm phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 211 | Máy khuấy chìm: Công suất: 0.4kW/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 212 | Support máy khuấy chìm: Vật liệu: Thép không gỉ SS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 213 | Máy khuấy chìm: Công suất: 0.4kW/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 214 | Support máy khuấy chìm: Vật liệu: Thép không gỉ SS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 215 | Bồn chứa hóa chất dinh dưỡng: Vật liệu: Nhựa Thể tích: 500L Bao gồm phao báo hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 216 | Bơm định lượng dinh dưỡng:Công suất: 45W/220V/50Hz Áp lực: 10PSI Lưu lượng: 50 l/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 217 | Máy thổi khí: Công suất: 11kW/ 380V/ 50Hz Lưu lượng: 7,9 m3/min Cột áp: 4m Motor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 218 | Đĩa phân phối khí: Loại: Đĩa phân phối khí tinh Lưu lượng thiết kế 1-6 m3/h Đường kính đĩa: 270mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 219 | Bơm bùn tuần hoàn: Loại: Bơm chìm Lưu lượng: 18.5m3/h Cột áp: 6m Công suất 0.75kW/380V/50Hz Bao gồm xích kéo: (Không bao gồm Autocoupling) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 220 | Màng MBR: Vật liệu màng: PVDF Kích thước màng: 828 x 2319 x 92mm Diện tích màng : 41m2/tấm Kích thước lỗ màng: 0.03 μm Lưu lượng sục khí thiết kế: 0,167 m3 khí/tấm/phút. Chiều cao bể thấp nhất 2,8m (mực nước vận hành thấp nhất 2,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Tấm |
| 221 | Module cho 8 tấm: + Vật liệu khung: Inox 304 dày 1,5mm + Ống nước + khí: nhựa + Module: 01 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 222 | Bơm hút màng/rửa màng: Loại: Bơm ly tâm tự mồi - Lưu lượng: 25 - 500 lít/phút - Cột áp: 19 – 6.5 mH2O - Điện: 1,1kW/3 pha/400V/50Hz Bao gồm phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 223 | Bơm CIP: Loại: Bơm ly tâm tự mồi - Lưu lượng: 10 - 50 lít/phút - Cột áp: 38 – 19 mH2O - Điện: 0,6kW/1 pha/230V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 224 | Đồng hồ đo lưu lượng: Loại: Đo nước thải Kích thước: DN50 Vật liệu: Thân gang, kết nối mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 225 | Thiết bị khuấy trộn tĩnh: Vật liệu: SS304/uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 226 | Đồng hồ áp suất, cảm biến áp suất: Bao gồm đồng hồ và cảm biến áp suất âm, dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 227 | Hệ van điều khiển tự động: Loại: Van điện Số lượng: 6 van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 228 | Bơm định lượng Javen:Công suất: 45W/220V/50Hz Áp lực: 10PSI Lưu lượng: 50 l/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 229 | Bồn chứa hóa chất Javen: Vật liệu: Nhựa Thể tích: 500L Bao gồm phao báo hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 230 | Bơm định lượng Javen: Công suất: 45W/220V/50Hz Áp lực: 10PSI Lưu lượng: 50 l/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 231 | Thang di động: Vật liệu: Nhôm/ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 232 | Tủ điện điều khiển: Điều khiển tự động: Contactor, Oveload Relay, CB, Signal Lamp, PLC, LED, Vỏ Tủ điện Linh kiện chính: LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 233 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 234 | Máng cáp điện: Bao gồm: - Ống bảo vệ: PVC - Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 235 | Đường ống dẫn khí: Vật liệu: - Trên mực nước: SS304 - Dưới mực nước: uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 236 | Đường ống dẫn nước, bùn, hóa chất: Đường ống nước/Bùn: uPVC Đường ống hóa chất: uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 237 | Hệ thống van và phụ kiện: Kích thước phù hợp với đường ống - Van bướm: Thân gang, đĩa inox - Van bi: uPVC/đồng thiếc - Van 1 chiều: uPVC/gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 238 | Men vi sinh hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 239 | Bùn vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 240 | Chi phí vận chuyển: Toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 241 | Chi phí thiết kế toàn bộ hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 242 | Nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 243 | Nuôi cấy vi sinh, vận hành thử nghiệm: Trong vòng 15 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 244 | Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 245 | Chi phí hóa chất vận hành chạy thử: Trong vòng 15 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 246 | Phân tích mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| DA | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| DB | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (2,3912%) | |||
| 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (2,3912%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86019E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5752E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 250.266.000.000 VND. * Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét; thang máy).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 125.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥250.266.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét; thang máy). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kiến trúc | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật | 4 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT; sân đường nội bộ; hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có hệ thống điện). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có hệ thống cấp, thoát nước). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách giao thông | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (Có sân đường nội bộ; san nền). | 3 | 2 |
| 7 | -Phụ trách lắp đặt thiết bị điện – điện tử (CNTT, camera, âm thanh, …) | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật máy tính hoặc tin học hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách lắp đặt thiết bị cơ – nhiệt (hệ thống ĐHKK, hệ thống khí y tế, …) | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điều khiển - tự động hóa hoặc điện lạnh hoặc cơ điện lạnh hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh.-- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). | 3 | 2 |
| 9 | Phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). | 3 | 2 |
| 10 | Phụ trách PCCC | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). | 3 | 2 |
| 11 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, PCCC | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) | 3 | 2 |
| 12 | công nhân | 50 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …), … có liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 15 người nghề nề; 03 người nghề cơ khí (hoặc hàn), 03 người nghề cơ điện, 03 người nghề nước, 02 người nghề sơn, 02 người vận hành máy đào, 02 người vận hành máy ủi, 02 người vận hành xe cẩu, 02 người vận hành xe lu, 02 người vận hành xe tải, 04 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Đối với công nhân nghề cơ khí (hoặc hàn) phải có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | 4 |
| 2 | Máy đào xúc đất (gầu >= 1,25m3)* | Máy đào xúc đất (gầu >= 1,25m3)* | 2 |
| 3 | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | 5 |
| 4 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | 4 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | 3 |
| 6 | Máy thủy bình* | Máy thủy bình* | 3 |
| 7 | Máy ủi >= 110 CV* | Máy ủi >= 110 CV* | 3 |
| 8 | Vận thăng* (sức nâng >= 0,8T) | Vận thăng* (sức nâng >= 0,8T) | 2 |
| 9 | Xe lu >= 10 tấn * | Xe lu >= 10 tấn * | 1 |
| 10 | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * | 1 |
| 11 | Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * | Xe lu bánh thép tự hành (trọng lượng tĩnh >= 16 tấn) * | 2 |
| 12 | Xe lu rung >= 25 tấn * | Xe lu rung >= 25 tấn * | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3) | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3) | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 10 |
| 15 | Máy hàn | Máy hàn | 10 |
| 16 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 10 |
| 17 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 10 |
| 18 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 10 |
| 19 | Máy khoan | Máy khoan | 10 |
| 20 | Đầm dùi | Đầm dùi | 10 |
| 21 | Đầm bàn | Đầm bàn | 10 |
| 22 | Đầm cóc | Đầm cóc | 10 |
| 23 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 3 |
| 24 | Máy gia nhiệt | Máy gia nhiệt | 3 |
| 25 | Máy thử xì ống gió | Máy thử xì ống gió | 2 |
| 26 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
| 27 | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | 100 |
| 28 | Coffa (m2) | Coffa (m2) | 5000 |
| 29 | Cây chống (cây) | Cây chống (cây) | 4000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi