Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 16:49:00 đến ngày 2022-04-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,941,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83912E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36782E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu quản lý) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 319.159.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 957.477.000 VND.Ghi chú:•Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng đó có hạng mục sơn nước.•Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị công việc ≥ 319.159.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 319.159.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥957.477.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng);- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần điện (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực điện, kỹ thuật điện hoặc điện khí hóa.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng);- Có Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán – nghiệm thu công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán – nghiệm thu công trình thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải >= 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa ký túc xá cơ sở 1 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung Ương Thành Phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 182 Nguyễn Chí Thanh, Phường 2, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0283.830 3589 Fax: 0283.835.3882 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Sư phạm Trung Ương Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 182 Nguyễn Chí Thanh, Phường 2, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0283.830 3589 Fax: 0283.835.3882 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Sư phạm Trung Ương Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 182 Nguyễn Chí Thanh, Phường 2, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0283.830 3589 Fax: 0283.835.3882 + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243. 768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 8 PHÒNG KTX TẦNG 1-2-3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 581,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 193,999 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ quạt điện treo tường (bằng 60% công lắp đặt) | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 4 | Tháo dỡ quạt điện treo trần (bằng 60% công lắp đặt) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn ống 0,6m (bằng 60% công lắp đặt) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn ống 1.2m (bằng 60% công lắp đặt) | Đáp ứng mục III chương V | 19 | bộ |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III chương V | 581,42 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 193,999 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 775,419 | m2 |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo trần + dimer | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp + bóng led 1x0.6m 10w | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp + bóng led 1x1.2m 18w | Đáp ứng mục III chương V | 35 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống bảo hộ dây PVC D20 | Đáp ứng mục III chương V | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bảo hộ dây PVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CV 1cx1.5 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 800 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CV 1cx4 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CXV 1cx10 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Đáp ứng mục III chương V | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P - 10A - 4,5kA | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6kA | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P - 40A - 10kA | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10kA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,05 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM MÁI 15 PHÒNG KTX | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | 182 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | 182 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 16,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung thép lưới B40 (bằng 60% công lắp đặt) | Đáp ứng mục III chương V | 382,59 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bể hiện hữu (bằng 60% công lắp đặt) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 6 | Vệ sinh bể hiện hữu để sử dụng lại | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục III chương V | 21,84 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III chương V | 21,84 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III chương V | 21,84 | m3 |
| 10 | Quét 3 lớp Sikafoof Membrane | Đáp ứng mục III chương V | 198,14 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 364 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 16,14 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch cotto 400x400mm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 182 | m2 |
| 14 | Lắp đặt khung thép lưới B40 (tận dụng lại vật tư) | Đáp ứng mục III chương V | 381,78 | m2 |
| 15 | Rót vữa sika grout chống thấm vị trí ống thoát nước | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Lỗ |
| 16 | Lắp đặt lại bể chứa nước inox (tận dụng lại vật tư) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D168 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co 45 uPVC D168 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83912E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36782E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu quản lý) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 319.159.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 957.477.000 VND.Ghi chú:•Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng đó có hạng mục sơn nước.•Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị công việc ≥ 319.159.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 319.159.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥957.477.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng);- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng (≥ 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi công phần điện (≥ 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực điện, kỹ thuật điện hoặc điện khí hóa.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng);- Có Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán – nghiệm thu công trình (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán – nghiệm thu công trình thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | . | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | . | 1 |
| 4 | Máy hàn | . | 1 |
| 5 | Ô tô tải >= 5T (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi