Gói thầu: Xây lắp cột anten tại các trạm BTS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp cột anten tại các trạm BTS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 16:38:00 đến ngày 2022-04-12 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,534,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,928,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.928022E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.856044E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ii) số lượng hợp đồng về xây dựng, gia cố cột anten có thiết bị đang hoạt động tại các tỉnh khu vực Trung trung bộ ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về xây dựng cột anten tự đứng có giá trị tối thiểu là 229.974.360 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 459.948.720 đồng.+ Nhà thầu cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính để đối chiếu nếu trúng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 229.974.360 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥459.948.720 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 02 người (có bản sao chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt kim loại 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp cột anten tại các trạm BTS Đầu tư xây dựng cột anten mới, thay thế cột anten dây co cũ tại các trạm BTS Phổ Quang, Thi Phổ và Phổ Ninh. - VNPT Quảng Ngãi, năm 2022. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.928.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ngãi, số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại 0913.400167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 4i, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3828800 – DĐ: 0913400167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3713230 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại: 0913.400167 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BTS PHỔ QUANG | |||
| B | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỘT ANTEN DÂY CO 27M | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, chiều cao H(K=1,16: cột có tiết diện vuông 300x300) (K=1,03: cột có trang bị vách chống xoay) (K=1,1: cột lắp dựng trên mái nhà) | Theo bản vẽ thiết kế AT-01/19 | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời, có độ cao H | Theo bản vẽ thiết kế AT-01/19 | 5 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đât trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn >70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế AT-01/19 | 4 | 10m |
| 4 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế AT-01/19 | 2 | công |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO CAO 27M | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng thi công | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 0,448 | m3 |
| 3 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 0,45 | m2 |
| 4 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 0,25 | m2 |
| 5 | Hàn liên kết thép mố neo vào thép dầm của nhà | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 16 | Vị trí |
| 6 | Khoan tạo lỗ O20 để cấy thép neo O16 vào dầm mái + bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 1 | trạm |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 0,037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 0,124 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 0,067 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 1,224 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật tư lên cao | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 2 | công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 0,469 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 0,469 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 0,469 | m3 |
| 16 | Lắp đốt cột cũ vào tường làm thang leo+dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 4 | công |
| D | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY CO 27M 4 HƯỚNG NEO | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co (Hệ số k1=1,05 lắp trên công trình XD) (Hệ số k2=1,1 tiết diện cột 400x400) (Hệ số k3=1,33 cột 4 mố co) | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 5,6 | 1m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 1 | cột |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 15 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 1 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, cáp tiếp đất M35 | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 0,05 | 10m |
| 8 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 300x50x6 | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 1 | tấm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 2 | cái |
| 12 | Khóa cáp D12 | Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19 | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: GIA CỐ MÓNG LẮP DỰNG CỘT ANTEN TẠM ĐỘ CAO ĐẾN 9M | |||
| 1 | Đổ cát nền vào trong bao tời | Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 0,429 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 1 | trạm |
| 3 | Gia công chân đế cột tạm bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 0,0705 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 1 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 1 | 1 cái |
| 7 | Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên cao | Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà H | Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 1 | cột |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ ANTEN TRÊN CỘT MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di động | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 6 | 1 bộ anten |
| 2 | Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Feeder (loại cáp đa chức năng) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 20,1 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRU | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 5,1 | 10m |
| 5 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 9 | c. kiện |
| 6 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 9 | c. kiện |
| 7 | Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 3 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 3 | 1 khối máy |
| 9 | Lắp đặt sợi quang RRU | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 2,7 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 1 | 10m |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di động | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 3 | 1 bộ anten |
| 12 | Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 3 | 1 thiết bị |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRU | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 2,7 | 10m |
| 14 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 6 | c. kiện |
| 15 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 6 | c. kiện |
| 16 | Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 6 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 3 | 1 khối máy |
| 18 | Lắp đặt fiđơ, chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 20,1 | 10m |
| 19 | Lắp đặt sợi quang RRU | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 5,1 | 10m |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 2 | 10m |
| G | TRẠM BTS THI PHỔ | |||
| H | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỘT ANTEN DÂY CO 24M | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, chiều cao H(K=1,16: cột có tiết diện vuông 300x300) (K=1,03: cột có trang bị vách chống xoay) (K=1,1: cột lắp dựng trên mái nhà) | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời, có độ cao H | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 4,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đât trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn >70mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 4 | 10m |
| 4 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 2 | công |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO CAO 24M | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng thi công | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 43,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 0,522 | m3 |
| 4 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 0,72 | m2 |
| 5 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 0,36 | m2 |
| 6 | Hàn liên kết thép mố neo vào thép dầm của nhà | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 32 | Vị trí |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 0,019 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 0,094 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 0,061 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 0,703 | m3 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(hoàn trả 30% diện tích mái tôn) | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 0,437 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vật tư lên cao | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 2 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 0,5544 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 0,5544 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 0,5544 | m3 |
| 17 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 | 2 | công |
| J | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY CO 24M 4 HƯỚNG NEO | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co (Hệ số k1=1,05 lắp trên công trình XD) (Hệ số k2=1,1 tiết diện cột 400x400) (Hệ số k3=1,33 cột 4 mố co) | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/17 | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/17 | 4,5 | 1m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/17 | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/17 | 1 | cột |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/17 | 15 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/17 | 1 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, cáp tiếp đất M35 | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/17 | 0,05 | 10m |
| 8 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 300x50x6 | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/17 | 1 | tấm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/17 | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/17 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/17 | 2 | cái |
| 12 | Khóa cáp D12 | Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/17 | 2 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: GIA CỐ MÓNG LẮP DỰNG CỘT ANTEN TẠM ĐỘ CAO ĐẾN 9M | |||
| 1 | Đổ cát nền vào trong bao tời | Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 0,429 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5) | Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 1 | trạm |
| 3 | Gia công chân đế cột tạm bằng thép hình | Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 0,0705 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 1 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao | Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 1 | 1 cái |
| 7 | Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên cao | Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà H | Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/06 | 1 | cột |
| L | HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ ANTEN TRÊN CỘT MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di động | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 10 | 1 bộ anten |
| 2 | Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Feeder (loại cáp đa chức năng) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 29,4 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRU | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 10,5 | 10m |
| 5 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 13 | c. kiện |
| 6 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 13 | c. kiện |
| 7 | Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 3 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 3 | 1 khối máy |
| 9 | Lắp đặt sợi quang RRU | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 2,7 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 1 | 10m |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di động | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 3 | 1 bộ anten |
| 12 | Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 3 | 1 thiết bị |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRU | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 2,7 | 10m |
| 14 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 6 | c. kiện |
| 15 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 6 | c. kiện |
| 16 | Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 10 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 3 | 1 khối máy |
| 18 | Lắp đặt fiđơ, chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 29,4 | 10m |
| 19 | Lắp đặt sợi quang RRU | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 10,5 | 10m |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 2 | 10m |
| M | TRẠM BTS PHỔ NINH | |||
| N | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỘT ANTEN DÂY CO 30M TRÊN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, chiều cao H(K=1,16: cột có tiết diện vuông 300x300) (K=1,03: cột có trang bị vách chống xoay) (K=1,1: cột lắp dựng trên mái nhà) | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/05 | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời, có độ cao H | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/05 | 2,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đât trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn >70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/05 | 4 | 10m |
| 4 | Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/05 | 2 | công |
| O | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG CAO 36M | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 2 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 30,313 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 0,103 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 0,17 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 0,642 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 0,274 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 0,374 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 0,207 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 0,13 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 1,568 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 24,563 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 0,0381 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 26,131 | 1m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 26,131 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 26,131 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 26,131 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 26,131 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T(VC tiếp 5km tới nơi tập kết) | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 26,131 | m3 |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-04 | 3 | công |
| P | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG CAO 36M | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế: AT-01 đến AT-43 | 5,9515 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế: AT-01 đến AT-43 | 3 | 1m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,5m (nhân hệ số 1,3) | Theo bản vẽ thiết kế: AT-01 đến AT-43 | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Theo bản vẽ thiết kế: AT-01 đến AT-43 | 2 | cột |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo bản vẽ thiết kế: AT-01 đến AT-43 | 14 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Theo bản vẽ thiết kế: AT-01 đến AT-43 | 2 | 1 điện cực |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 0,384 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 1,98 | m3 |
| 3 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x75x7 | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 1 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 19 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 1 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 5 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, cáp tiếp đất M95 | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 0,6 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, cáp tiếp đất M35 | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 0,1 | 10m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 1,98 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 450x100x5 | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 1 | tấm |
| 12 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng dưới cọc tiếp đất L75x7 | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 1 | tấm |
| 13 | Ép đầu cốt dây đất M95 | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 0,2 | 10 cái |
| 14 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 0,4 | 10 cái |
| 15 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 1 | 1 hố gas |
| 16 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 1 | 1 hố gas |
| 17 | Lắp đặt khung thép L63x6 mạ kẽm nắp bể đan hố ga | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 9,38 | kg |
| 18 | Lắp đặt cô li e kẹp ống | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 3 | cái |
| 19 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 6 | bộ |
| 20 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06 | 1 | Công |
| R | HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ ANTEN TRÊN CỘT MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di động | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 6 | 1 bộ anten |
| 2 | Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 6 | 1 thiết bị |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Feeder (loại cáp đa chức năng) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 17,4 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRU | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 16,8 | 10m |
| 5 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 12 | c. kiện |
| 6 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 12 | c. kiện |
| 7 | Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 6 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten) | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 6 | 1 khối máy |
| 9 | Lắp đặt fiđơ, chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 17,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt sợi quang RRU | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 16,8 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01 | 2 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.928022E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.856044E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ii) số lượng hợp đồng về xây dựng, gia cố cột anten có thiết bị đang hoạt động tại các tỉnh khu vực Trung trung bộ ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về xây dựng cột anten tự đứng có giá trị tối thiểu là 229.974.360 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 459.948.720 đồng.+ Nhà thầu cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính để đối chiếu nếu trúng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 229.974.360 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥459.948.720 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình | 5 | - Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 02 người (có bản sao chứng chỉ kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt kim loại 5kW | Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan 1 kw | Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp đất | Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi