Gói thầu: Xây lắp cột anten tại các trạm BTS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406403-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Tên gói thầu Xây lắp cột anten tại các trạm BTS
Số hiệu KHLCNT 20220406337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 16:38:00 đến ngày 2022-04-12 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 328,534,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,928,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.928022E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.856044E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ii) số lượng hợp đồng về xây dựng, gia cố cột anten có thiết bị đang hoạt động tại các tỉnh khu vực Trung trung bộ ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về xây dựng cột anten tự đứng có giá trị tối thiểu là 229.974.360 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 459.948.720 đồng.+ Nhà thầu cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính để đối chiếu nếu trúng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 229.974.360 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥459.948.720 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 02 người (có bản sao chứng chỉ kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt kim loại 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp cột anten tại các trạm BTS
Đầu tư xây dựng cột anten mới, thay thế cột anten dây co cũ tại các trạm BTS Phổ Quang, Thi Phổ và Phổ Ninh. - VNPT Quảng Ngãi, năm 2022.
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam , địa chỉ: Số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ngãi, số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại 0913.400167
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế kiểm định công trình SC; Địa chỉ: Số 07 Trần Quang Diệu, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Quảng Ngãi; Lô 4i Tôn Đức Thắng, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia - Viễn thông Quảng Ngãi; Lô 4i Tôn Đức Thắng, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam , địa chỉ: Số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ngãi, số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại 0913.400167


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.928.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ngãi, số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại 0913.400167
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 4i, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3828800 – DĐ: 0913400167
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3713230
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; Điện thoại: 0913.400167
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BTS PHỔ QUANG
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỘT ANTEN DÂY CO 27M
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, chiều cao H(K=1,16: cột có tiết diện vuông 300x300)
(K=1,03: cột có trang bị vách chống xoay)
(K=1,1: cột lắp dựng trên mái nhà)
Theo bản vẽ thiết kế AT-01/191cột
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời, có độ cao HTheo bản vẽ thiết kế AT-01/195m
3Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đât trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn >70mm2Theo bản vẽ thiết kế AT-01/19410m
4Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế AT-01/192công
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO CAO 27M
1Giải phóng mặt bằng thi côngTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/191công
2Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/190,448m3
3Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/190,45m2
4Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/190,25m2
5Hàn liên kết thép mố neo vào thép dầm của nhàTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/1916Vị trí
6Khoan tạo lỗ O20 để cấy thép neo O16 vào dầm mái + bơm hóa chất Ramset Epson G5)Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/191trạm
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/190,037tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/190,124tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/190,084100m2
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/190,067tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/191,224m3
12Vận chuyển vật tư lên caoTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/192công
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/190,469m3
14Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/190,469m3
15Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/190,469m3
16Lắp đốt cột cũ vào tường làm thang leo+dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/194công
D HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY CO 27M 4 HƯỚNG NEO
1Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co (Hệ số k1=1,05 lắp trên công trình XD)
(Hệ số k2=1,1 tiết diện cột 400x400)
(Hệ số k3=1,33 cột 4 mố co)
Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/1911 cột
2Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/195,61m
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/1911 cái
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/191cột
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/19151m
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/1911 điện cực
7Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, cáp tiếp đất M35Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/190,0510m
8Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 300x50x6Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/191tấm
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/1912m
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/192cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/192cái
12Khóa cáp D12Theo các bản vẽ thiết kế AT-01/19 đến AT-19/192bộ
E HẠNG MỤC: GIA CỐ MÓNG LẮP DỰNG CỘT ANTEN TẠM ĐỘ CAO ĐẾN 9M
1Đổ cát nền vào trong bao tờiTheo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/060,429m3
2Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5)Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/061trạm
3Gia công chân đế cột tạm bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/060,0705tấn
4Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/0611 cột
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/061cột
6Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Theo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/0611 cái
7Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên caoTheo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/062công
8Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà HTheo bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/061cột
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ ANTEN TRÊN CỘT MỚI
1Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di độngTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/0161 bộ anten
2Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 thiết bị
3Tháo dỡ thu hồi Feeder (loại cáp đa chức năng)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0120,110m
4Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/015,110m
5Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/019c. kiện
6Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/019c. kiện
7Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 bộ
8Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 khối máy
9Lắp đặt sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/012,710m
10Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01110m
11Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di độngTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 bộ anten
12Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 thiết bị
13Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/012,710m
14Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/016c. kiện
15Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/016c. kiện
16Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0161 bộ
17Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 khối máy
18Lắp đặt fiđơ, chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0120,110m
19Lắp đặt sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/015,110m
20Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01210m
G TRẠM BTS THI PHỔ
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỘT ANTEN DÂY CO 24M
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, chiều cao H(K=1,16: cột có tiết diện vuông 300x300)
(K=1,03: cột có trang bị vách chống xoay)
(K=1,1: cột lắp dựng trên mái nhà)
Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/171cột
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời, có độ cao HTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/174,5m
3Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đât trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn >70mm2Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17410m
4Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/172công
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO CAO 24M
1Giải phóng mặt bằng thi côngTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/172công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/1743,68m2
3Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/170,522m3
4Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/170,72m2
5Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/170,36m2
6Hàn liên kết thép mố neo vào thép dầm của nhàTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/1732Vị trí
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/170,019tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/170,094tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/170,054100m2
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/170,061tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/170,703m3
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(hoàn trả 30% diện tích mái tôn)Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/170,437100m2
13Vận chuyển vật tư lên caoTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/172công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/170,5544m3
15Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/170,5544m3
16Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/170,5544m3
17Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/172công
J HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY CO 24M 4 HƯỚNG NEO
1Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co (Hệ số k1=1,05 lắp trên công trình XD)
(Hệ số k2=1,1 tiết diện cột 400x400)
(Hệ số k3=1,33 cột 4 mố co)
Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/1711 cột
2Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/174,51m
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/1711 cái
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/171cột
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/17151m
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/1711 điện cực
7Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, cáp tiếp đất M35Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/170,0510m
8Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 300x50x6Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/171tấm
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/1712m
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/172cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/172cái
12Khóa cáp D12Theo các bản vẽ thiết kế: AT-01/17 đến AT-17/172bộ
K HẠNG MỤC: GIA CỐ MÓNG LẮP DỰNG CỘT ANTEN TẠM ĐỘ CAO ĐẾN 9M
1Đổ cát nền vào trong bao tờiTheo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/060,429m3
2Khoan tạo lỗ O22 để cấy móc co O18 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5)Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/061trạm
3Gia công chân đế cột tạm bằng thép hìnhTheo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/060,0705tấn
4Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/0611 cột
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/061cột
6Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao Theo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/0611 cái
7Vận chuyển vật tư lắp dựng cột tạm lên caoTheo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/062công
8Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co trên mái nhà HTheo các bản vẽ thiết kế: CT-01/06 đến CT-06/061cột
L HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ ANTEN TRÊN CỘT MỚI
1Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di độngTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/01101 bộ anten
2Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 thiết bị
3Tháo dỡ thu hồi Feeder (loại cáp đa chức năng)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0129,410m
4Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/0110,510m
5Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0113c. kiện
6Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0113c. kiện
7Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 bộ
8Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 khối máy
9Lắp đặt sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/012,710m
10Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01110m
11Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di độngTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 bộ anten
12Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 thiết bị
13Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/012,710m
14Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/016c. kiện
15Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/016c. kiện
16Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01101 bộ
17Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0131 khối máy
18Lắp đặt fiđơ, chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0129,410m
19Lắp đặt sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/0110,510m
20Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01210m
M TRẠM BTS PHỔ NINH
N HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỘT ANTEN DÂY CO 30M TRÊN MÁI
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, chiều cao H(K=1,16: cột có tiết diện vuông 300x300)
(K=1,03: cột có trang bị vách chống xoay)
(K=1,1: cột lắp dựng trên mái nhà)
Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/051cột
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời, có độ cao HTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/052,5m
3Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đât trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn >70mm2Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/05410m
4Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/052công
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÓNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG CAO 36M
1Giải phóng mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-042công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-0430,3131m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-040,103tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-040,17tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-040,642tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-040,274tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-040,374100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-040,207100m2
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-040,13tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-041,568m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-0424,563m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-040,0381100m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-0426,1311m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-0426,131m3
15Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-0426,131m3
16Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-0426,131m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-0426,131m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T(VC tiếp 5km tới nơi tập kết)Theo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-0426,131m3
19Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế: TT-01/06 đến TT-06/06 và M-01 đến M-043công
P HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG CAO 36M
1Dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế: AT-01 đến AT-435,95151 tấn
2Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp Theo bản vẽ thiết kế: AT-01 đến AT-4331m
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,5m (nhân hệ số 1,3)Theo bản vẽ thiết kế: AT-01 đến AT-4311 cái
4Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế: AT-01 đến AT-432cột
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo bản vẽ thiết kế: AT-01 đến AT-43141m
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Theo bản vẽ thiết kế: AT-01 đến AT-4321 điện cực
Q HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/060,384m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/061,98m3
3Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x75x7Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/0611 điện cực (cọc)
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/06191m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/0611 điện cực
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/0651 điện cực
7Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/063m
8Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, cáp tiếp đất M95Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/060,610m
9Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, cáp tiếp đất M35Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/060,110m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/061,98m3
11Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 450x100x5Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/061tấm
12Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng dưới cọc tiếp đất L75x7Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/061tấm
13Ép đầu cốt dây đất M95Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/060,210 cái
14Ép đầu cốt dây đất M35Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/060,410 cái
15Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/0611 hố gas
16Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/0611 hố gas
17Lắp đặt khung thép L63x6 mạ kẽm nắp bể đan hố gaTheo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/069,38kg
18Lắp đặt cô li e kẹp ốngTheo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/063cái
19Bu lông inox M10x40 liên kết cápTheo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/066bộ
20Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế: TD-01/06 đến TD-06/061Công
R HẠNG MỤC: THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ ANTEN TRÊN CỘT MỚI
1Tháo dỡ thu hồi anten định hướng di độngTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/0161 bộ anten
2Tháo dỡ khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0161 thiết bị
3Tháo dỡ thu hồi Feeder (loại cáp đa chức năng)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0117,410m
4Tháo dỡ thu hồi sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/0116,810m
5Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0112c. kiện
6Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0112c. kiện
7Lắp đặt anten loại Anten định hướng (di động)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0161 bộ
8Lắp đặt khối RRU trên cột anten (Lắp cố định trên cột anten)Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0161 khối máy
9Lắp đặt fiđơ, chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/0117,410m
10Lắp đặt sợi quang RRUTheo bản vẽ thiết kế: TB-01/0116,810m
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S Theo bản vẽ thiết kế: TB-01/01210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.928022E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.856044E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ii) số lượng hợp đồng về xây dựng, gia cố cột anten có thiết bị đang hoạt động tại các tỉnh khu vực Trung trung bộ ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về xây dựng cột anten tự đứng có giá trị tối thiểu là 229.974.360 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 459.948.720 đồng.+ Nhà thầu cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính để đối chiếu nếu trúng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 229.974.360 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥459.948.720 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình).32
2 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử - viễn thông- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).32
3 Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình 5 - Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 02 người (có bản sao chứng chỉ kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê1
2 Máy cắt kim loại 5kW Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê1
3 Máy hàn 23 KW Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê1
4 Máy khoan 1 kw Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê1
5 Máy đo điện trở tiếp đất Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->