Gói thầu: 01.2 XL GT: Xây dựng tuyến đường giao thông L1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406505-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.2 XL GT: Xây dựng tuyến đường giao thông L1
Số hiệu KHLCNT 20220220822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác (năm 2021, đã bố trí 14.903 triệu đồng tại Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 16:34:00 đến ngày 2022-04-14 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,867,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có kết cấu mặt đương bê tông nhựa chặt BTNC.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự (công trình giao thông cấp III) với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự ((công trình giao thông cấp III) với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diexzel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn BTN 120T/H
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
27-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.2 XL GT: Xây dựng tuyến đường giao thông L1
Tu bổ tôn tạo các di tích gốc và xây dựng cơ sở hạ tầng Khu di tích Quốc gia đặc biệt Đại thi hào Nguyễn Du, tỉnh Hà Tĩnh (giai đoạn 1)
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác (năm 2021, đã bố trí 14.903 triệu đồng tại Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế BVTC: Liên danh công ty cổ phần Kiến trúc, Mỹ thuật và Công nghệ Thăng Long và công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thành Sen + Cơ quan thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở xây dựng Hà Tĩnh. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định HSMT; KQLCNT: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào đất không thích hợpTheo yêu của Chương V64,6027100m3
2Đào đánh cấpTheo yêu của Chương V7,9227100m3
3Đào mặt đường cũTheo yêu của Chương V5,9839100m3
4Đào nền đường, đất C2,Theo yêu của Chương V0,3992100m3
5Đào rãnh, đất C2Theo yêu của Chương V31,2847100m3
6Đào khuôn, đất C2Theo yêu của Chương V33,0892100m3
7Cày xới mặt đường cũTheo yêu của Chương V14,7079100m2
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V14,8589100m3
9Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V182,8534100m3
10Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V82,7995100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 km, đất C1Theo yêu của Chương V7,9802100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5km, đất C2Theo yêu của Chương V64,7731100m3
13Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 kmTheo yêu của Chương V5,9839100m3
14Mua, vận chuyển đất để đắp K95Theo yêu của Chương V223,4148100m3
15Mua, vận chuyển đất để đắp K98Theo yêu của Chương V96,0474100m3
16Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu của Chương V74,2357100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTheo yêu của Chương V74,2357100m2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V43,6274100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu của Chương V26,5805100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu của Chương V178,3833100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu của Chương V178,3833100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20,5km tiếp theo, ô tô 10TTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V0,8088100m3
8Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V107,846m3
1Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu của Chương V66,912m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V53,856m3
3Vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu của Chương V497,76m2
4Ván khuôn CK đúc sẵnTheo yêu của Chương V8,7312100m2
5Lắp đặt bó vỉaTheo yêu của Chương V8161cấu kiện
6Lắp đặt đan rãnhTheo yêu của Chương V1.6321 cấu kiện
1Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V3,0571100m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V86,802m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo yêu của Chương V6,25m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu của Chương V8,75m3
5Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V213,841m3
6Bê tông tường M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V81,9427m3
7Bê tông thân cống, bản giảm tải, M300, đá 1x2Theo yêu của Chương V31,71m3
8Bê tông xà mũ, lề gia cố, M200, đá 1x2Theo yêu của Chương V10,107m3
9Đá hộc xây vữa XM M100Theo yêu của Chương V24,2814m3
10Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V5,1838100m2
11Ván khuôn tườngTheo yêu của Chương V4,0706100m2
12Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V0,047tấn
13Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V4,3274tấn
14Cốt thép đổ tại chỗ ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,0311tấn
15Bê tông đúc sẵn, M250, đá 1x2Theo yêu của Chương V169,3048m3
16Ván khuôn đúc sẵnTheo yêu của Chương V12,9684100m2
17Cốt thép đúc sẵn, ĐK Theo yêu của Chương V13,2563tấn
18Cốt thép đúc sẵn, , ĐK Theo yêu của Chương V0,3446tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu của Chương V424,272m2
20Mối nối cống 1mTheo yêu của Chương V30mối nối
21Lắp đặt cống hộp 1mTheo yêu của Chương V971 đoạn cống
22Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V380,0384cái
23Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V43cái
1Bê tông móng , M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V13,23m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V2,85m3
3Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V0,54100m2
4Ống ly tâm D800Theo yêu của Chương V24m
5Lắp đặt ống cống D800; L=4mTheo yêu của Chương V61 đoạn ống
1Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V117,688m3
2Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V515,0712m3
3Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V27,318tấn
4Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V8,2152tấn
5Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V86,9194100m2
6Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V20,1377m3
7Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2.1941cấu kiện
8Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1.0971 đoạn cống
9Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V11,34m3
10Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V50,124m3
11Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V2,0954tấn
12Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V4,5291tấn
13Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V8,2665100m2
14Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V0,371m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2101cấu kiện
16Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1051 đoạn cống
17Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V9,044m3
18Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo yêu của Chương V56,5986m3
19Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 ĐSTheo yêu của Chương V4,58m3
20Cốt thép ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V0,6922tấn
21Cốt thép ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,3621tấn
22Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm ĐSTheo yêu của Chương V0,661tấn
23Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm ĐSTheo yêu của Chương V0,1108tấn
24Thép hìnhTheo yêu của Chương V1,5163tấn
25Tấm gang nắp đậyTheo yêu của Chương V0,78tấn
26Ván khuôn hố thuTheo yêu của Chương V4,2731100m2
27Ván khuôn tấm đanTheo yêu của Chương V0,2194100m2
28Lắp đặt tấm đan, tấm gangTheo yêu của Chương V1301cấu kiện
29Đóng cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
30Nhổ cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
31khấu hao cọc ván thép(1.17% x 1 thang + 3.5% x 1 lần)Theo yêu của Chương V0,1233100m
1Đào móng cọc tiêuTheo yêu của Chương V21,121m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V15,2213m3
3Thi công cọc tiêuTheo yêu của Chương V330cái
4Gắn mắt phản quangTheo yêu của Chương V6601 cái
5Lắp đặt cột và biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
6Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
7Cột đỡ biển báoTheo yêu của Chương V73m
8Biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
9Biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
10Sơn kẻ đườngTheo yêu của Chương V386,1846m2
11Vạch giảm tốcTheo yêu của Chương V142,9m2
12Đào móng hộ lanTheo yêu của Chương V1,61m3
13Bê tông móng hộ lan M150, đá 2x4Theo yêu của Chương V1,6m3
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu của Chương V28m
1Đào móng chân khayTheo yêu của Chương V0,8509100m3
2Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu của Chương V0,3882100m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V2,582m3
4Bê tông móng chân khay M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V17,336m3
5Đá hộc xây vữa xi măng M100Theo yêu của Chương V51,569m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA:
1Đào đất không thích hợpTheo yêu của Chương V64,6027100m3
2Đào đánh cấpTheo yêu của Chương V7,9227100m3
3Đào mặt đường cũTheo yêu của Chương V5,9839100m3
4Đào nền đường, đất C2,Theo yêu của Chương V0,3992100m3
5Đào rãnh, đất C2Theo yêu của Chương V31,2847100m3
6Đào khuôn, đất C2Theo yêu của Chương V33,0892100m3
7Cày xới mặt đường cũTheo yêu của Chương V14,7079100m2
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V14,8589100m3
9Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V182,8534100m3
10Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V82,7995100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 km, đất C1Theo yêu của Chương V7,9802100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5km, đất C2Theo yêu của Chương V64,7731100m3
13Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 kmTheo yêu của Chương V5,9839100m3
14Mua, vận chuyển đất để đắp K95Theo yêu của Chương V223,4148100m3
15Mua, vận chuyển đất để đắp K98Theo yêu của Chương V96,0474100m3
16Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu của Chương V74,2357100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTheo yêu của Chương V74,2357100m2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V43,6274100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu của Chương V26,5805100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu của Chương V178,3833100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu của Chương V178,3833100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20,5km tiếp theo, ô tô 10TTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V0,8088100m3
8Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V107,846m3
1Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu của Chương V66,912m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V53,856m3
3Vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu của Chương V497,76m2
4Ván khuôn CK đúc sẵnTheo yêu của Chương V8,7312100m2
5Lắp đặt bó vỉaTheo yêu của Chương V8161cấu kiện
6Lắp đặt đan rãnhTheo yêu của Chương V1.6321 cấu kiện
1Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V3,0571100m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V86,802m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo yêu của Chương V6,25m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu của Chương V8,75m3
5Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V213,841m3
6Bê tông tường M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V81,9427m3
7Bê tông thân cống, bản giảm tải, M300, đá 1x2Theo yêu của Chương V31,71m3
8Bê tông xà mũ, lề gia cố, M200, đá 1x2Theo yêu của Chương V10,107m3
9Đá hộc xây vữa XM M100Theo yêu của Chương V24,2814m3
10Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V5,1838100m2
11Ván khuôn tườngTheo yêu của Chương V4,0706100m2
12Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V0,047tấn
13Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V4,3274tấn
14Cốt thép đổ tại chỗ ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,0311tấn
15Bê tông đúc sẵn, M250, đá 1x2Theo yêu của Chương V169,3048m3
16Ván khuôn đúc sẵnTheo yêu của Chương V12,9684100m2
17Cốt thép đúc sẵn, ĐK Theo yêu của Chương V13,2563tấn
18Cốt thép đúc sẵn, , ĐK Theo yêu của Chương V0,3446tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu của Chương V424,272m2
20Mối nối cống 1mTheo yêu của Chương V30mối nối
21Lắp đặt cống hộp 1mTheo yêu của Chương V971 đoạn cống
22Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V380,0384cái
23Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V43cái
1Bê tông móng , M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V13,23m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V2,85m3
3Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V0,54100m2
4Ống ly tâm D800Theo yêu của Chương V24m
5Lắp đặt ống cống D800; L=4mTheo yêu của Chương V61 đoạn ống
1Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V117,688m3
2Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V515,0712m3
3Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V27,318tấn
4Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V8,2152tấn
5Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V86,9194100m2
6Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V20,1377m3
7Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2.1941cấu kiện
8Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1.0971 đoạn cống
9Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V11,34m3
10Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V50,124m3
11Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V2,0954tấn
12Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V4,5291tấn
13Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V8,2665100m2
14Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V0,371m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2101cấu kiện
16Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1051 đoạn cống
17Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V9,044m3
18Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo yêu của Chương V56,5986m3
19Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 ĐSTheo yêu của Chương V4,58m3
20Cốt thép ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V0,6922tấn
21Cốt thép ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,3621tấn
22Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm ĐSTheo yêu của Chương V0,661tấn
23Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm ĐSTheo yêu của Chương V0,1108tấn
24Thép hìnhTheo yêu của Chương V1,5163tấn
25Tấm gang nắp đậyTheo yêu của Chương V0,78tấn
26Ván khuôn hố thuTheo yêu của Chương V4,2731100m2
27Ván khuôn tấm đanTheo yêu của Chương V0,2194100m2
28Lắp đặt tấm đan, tấm gangTheo yêu của Chương V1301cấu kiện
29Đóng cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
30Nhổ cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
31khấu hao cọc ván thép(1.17% x 1 thang + 3.5% x 1 lần)Theo yêu của Chương V0,1233100m
1Đào móng cọc tiêuTheo yêu của Chương V21,121m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V15,2213m3
3Thi công cọc tiêuTheo yêu của Chương V330cái
4Gắn mắt phản quangTheo yêu của Chương V6601 cái
5Lắp đặt cột và biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
6Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
7Cột đỡ biển báoTheo yêu của Chương V73m
8Biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
9Biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
10Sơn kẻ đườngTheo yêu của Chương V386,1846m2
11Vạch giảm tốcTheo yêu của Chương V142,9m2
12Đào móng hộ lanTheo yêu của Chương V1,61m3
13Bê tông móng hộ lan M150, đá 2x4Theo yêu của Chương V1,6m3
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu của Chương V28m
1Đào móng chân khayTheo yêu của Chương V0,8509100m3
2Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu của Chương V0,3882100m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V2,582m3
4Bê tông móng chân khay M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V17,336m3
5Đá hộc xây vữa xi măng M100Theo yêu của Chương V51,569m3
C BÓ VỈA, ĐANH RÃNH:
1Đào đất không thích hợpTheo yêu của Chương V64,6027100m3
2Đào đánh cấpTheo yêu của Chương V7,9227100m3
3Đào mặt đường cũTheo yêu của Chương V5,9839100m3
4Đào nền đường, đất C2,Theo yêu của Chương V0,3992100m3
5Đào rãnh, đất C2Theo yêu của Chương V31,2847100m3
6Đào khuôn, đất C2Theo yêu của Chương V33,0892100m3
7Cày xới mặt đường cũTheo yêu của Chương V14,7079100m2
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V14,8589100m3
9Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V182,8534100m3
10Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V82,7995100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 km, đất C1Theo yêu của Chương V7,9802100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5km, đất C2Theo yêu của Chương V64,7731100m3
13Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 kmTheo yêu của Chương V5,9839100m3
14Mua, vận chuyển đất để đắp K95Theo yêu của Chương V223,4148100m3
15Mua, vận chuyển đất để đắp K98Theo yêu của Chương V96,0474100m3
16Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu của Chương V74,2357100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTheo yêu của Chương V74,2357100m2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V43,6274100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu của Chương V26,5805100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu của Chương V178,3833100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu của Chương V178,3833100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20,5km tiếp theo, ô tô 10TTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V0,8088100m3
8Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V107,846m3
1Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu của Chương V66,912m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V53,856m3
3Vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu của Chương V497,76m2
4Ván khuôn CK đúc sẵnTheo yêu của Chương V8,7312100m2
5Lắp đặt bó vỉaTheo yêu của Chương V8161cấu kiện
6Lắp đặt đan rãnhTheo yêu của Chương V1.6321 cấu kiện
1Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V3,0571100m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V86,802m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo yêu của Chương V6,25m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu của Chương V8,75m3
5Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V213,841m3
6Bê tông tường M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V81,9427m3
7Bê tông thân cống, bản giảm tải, M300, đá 1x2Theo yêu của Chương V31,71m3
8Bê tông xà mũ, lề gia cố, M200, đá 1x2Theo yêu của Chương V10,107m3
9Đá hộc xây vữa XM M100Theo yêu của Chương V24,2814m3
10Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V5,1838100m2
11Ván khuôn tườngTheo yêu của Chương V4,0706100m2
12Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V0,047tấn
13Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V4,3274tấn
14Cốt thép đổ tại chỗ ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,0311tấn
15Bê tông đúc sẵn, M250, đá 1x2Theo yêu của Chương V169,3048m3
16Ván khuôn đúc sẵnTheo yêu của Chương V12,9684100m2
17Cốt thép đúc sẵn, ĐK Theo yêu của Chương V13,2563tấn
18Cốt thép đúc sẵn, , ĐK Theo yêu của Chương V0,3446tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu của Chương V424,272m2
20Mối nối cống 1mTheo yêu của Chương V30mối nối
21Lắp đặt cống hộp 1mTheo yêu của Chương V971 đoạn cống
22Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V380,0384cái
23Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V43cái
1Bê tông móng , M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V13,23m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V2,85m3
3Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V0,54100m2
4Ống ly tâm D800Theo yêu của Chương V24m
5Lắp đặt ống cống D800; L=4mTheo yêu của Chương V61 đoạn ống
1Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V117,688m3
2Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V515,0712m3
3Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V27,318tấn
4Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V8,2152tấn
5Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V86,9194100m2
6Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V20,1377m3
7Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2.1941cấu kiện
8Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1.0971 đoạn cống
9Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V11,34m3
10Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V50,124m3
11Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V2,0954tấn
12Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V4,5291tấn
13Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V8,2665100m2
14Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V0,371m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2101cấu kiện
16Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1051 đoạn cống
17Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V9,044m3
18Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo yêu của Chương V56,5986m3
19Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 ĐSTheo yêu của Chương V4,58m3
20Cốt thép ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V0,6922tấn
21Cốt thép ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,3621tấn
22Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm ĐSTheo yêu của Chương V0,661tấn
23Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm ĐSTheo yêu của Chương V0,1108tấn
24Thép hìnhTheo yêu của Chương V1,5163tấn
25Tấm gang nắp đậyTheo yêu của Chương V0,78tấn
26Ván khuôn hố thuTheo yêu của Chương V4,2731100m2
27Ván khuôn tấm đanTheo yêu của Chương V0,2194100m2
28Lắp đặt tấm đan, tấm gangTheo yêu của Chương V1301cấu kiện
29Đóng cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
30Nhổ cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
31khấu hao cọc ván thép(1.17% x 1 thang + 3.5% x 1 lần)Theo yêu của Chương V0,1233100m
1Đào móng cọc tiêuTheo yêu của Chương V21,121m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V15,2213m3
3Thi công cọc tiêuTheo yêu của Chương V330cái
4Gắn mắt phản quangTheo yêu của Chương V6601 cái
5Lắp đặt cột và biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
6Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
7Cột đỡ biển báoTheo yêu của Chương V73m
8Biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
9Biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
10Sơn kẻ đườngTheo yêu của Chương V386,1846m2
11Vạch giảm tốcTheo yêu của Chương V142,9m2
12Đào móng hộ lanTheo yêu của Chương V1,61m3
13Bê tông móng hộ lan M150, đá 2x4Theo yêu của Chương V1,6m3
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu của Chương V28m
1Đào móng chân khayTheo yêu của Chương V0,8509100m3
2Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu của Chương V0,3882100m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V2,582m3
4Bê tông móng chân khay M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V17,336m3
5Đá hộc xây vữa xi măng M100Theo yêu của Chương V51,569m3
D PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1Đào đất không thích hợpTheo yêu của Chương V64,6027100m3
2Đào đánh cấpTheo yêu của Chương V7,9227100m3
3Đào mặt đường cũTheo yêu của Chương V5,9839100m3
4Đào nền đường, đất C2,Theo yêu của Chương V0,3992100m3
5Đào rãnh, đất C2Theo yêu của Chương V31,2847100m3
6Đào khuôn, đất C2Theo yêu của Chương V33,0892100m3
7Cày xới mặt đường cũTheo yêu của Chương V14,7079100m2
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V14,8589100m3
9Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V182,8534100m3
10Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V82,7995100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 km, đất C1Theo yêu của Chương V7,9802100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5km, đất C2Theo yêu của Chương V64,7731100m3
13Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 kmTheo yêu của Chương V5,9839100m3
14Mua, vận chuyển đất để đắp K95Theo yêu của Chương V223,4148100m3
15Mua, vận chuyển đất để đắp K98Theo yêu của Chương V96,0474100m3
16Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu của Chương V74,2357100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTheo yêu của Chương V74,2357100m2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V43,6274100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu của Chương V26,5805100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu của Chương V178,3833100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu của Chương V178,3833100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20,5km tiếp theo, ô tô 10TTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V0,8088100m3
8Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V107,846m3
1Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu của Chương V66,912m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V53,856m3
3Vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu của Chương V497,76m2
4Ván khuôn CK đúc sẵnTheo yêu của Chương V8,7312100m2
5Lắp đặt bó vỉaTheo yêu của Chương V8161cấu kiện
6Lắp đặt đan rãnhTheo yêu của Chương V1.6321 cấu kiện
1Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V3,0571100m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V86,802m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo yêu của Chương V6,25m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu của Chương V8,75m3
5Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V213,841m3
6Bê tông tường M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V81,9427m3
7Bê tông thân cống, bản giảm tải, M300, đá 1x2Theo yêu của Chương V31,71m3
8Bê tông xà mũ, lề gia cố, M200, đá 1x2Theo yêu của Chương V10,107m3
9Đá hộc xây vữa XM M100Theo yêu của Chương V24,2814m3
10Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V5,1838100m2
11Ván khuôn tườngTheo yêu của Chương V4,0706100m2
12Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V0,047tấn
13Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V4,3274tấn
14Cốt thép đổ tại chỗ ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,0311tấn
15Bê tông đúc sẵn, M250, đá 1x2Theo yêu của Chương V169,3048m3
16Ván khuôn đúc sẵnTheo yêu của Chương V12,9684100m2
17Cốt thép đúc sẵn, ĐK Theo yêu của Chương V13,2563tấn
18Cốt thép đúc sẵn, , ĐK Theo yêu của Chương V0,3446tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu của Chương V424,272m2
20Mối nối cống 1mTheo yêu của Chương V30mối nối
21Lắp đặt cống hộp 1mTheo yêu của Chương V971 đoạn cống
22Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V380,0384cái
23Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V43cái
1Bê tông móng , M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V13,23m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V2,85m3
3Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V0,54100m2
4Ống ly tâm D800Theo yêu của Chương V24m
5Lắp đặt ống cống D800; L=4mTheo yêu của Chương V61 đoạn ống
1Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V117,688m3
2Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V515,0712m3
3Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V27,318tấn
4Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V8,2152tấn
5Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V86,9194100m2
6Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V20,1377m3
7Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2.1941cấu kiện
8Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1.0971 đoạn cống
9Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V11,34m3
10Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V50,124m3
11Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V2,0954tấn
12Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V4,5291tấn
13Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V8,2665100m2
14Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V0,371m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2101cấu kiện
16Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1051 đoạn cống
17Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V9,044m3
18Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo yêu của Chương V56,5986m3
19Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 ĐSTheo yêu của Chương V4,58m3
20Cốt thép ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V0,6922tấn
21Cốt thép ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,3621tấn
22Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm ĐSTheo yêu của Chương V0,661tấn
23Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm ĐSTheo yêu của Chương V0,1108tấn
24Thép hìnhTheo yêu của Chương V1,5163tấn
25Tấm gang nắp đậyTheo yêu của Chương V0,78tấn
26Ván khuôn hố thuTheo yêu của Chương V4,2731100m2
27Ván khuôn tấm đanTheo yêu của Chương V0,2194100m2
28Lắp đặt tấm đan, tấm gangTheo yêu của Chương V1301cấu kiện
29Đóng cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
30Nhổ cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
31khấu hao cọc ván thép(1.17% x 1 thang + 3.5% x 1 lần)Theo yêu của Chương V0,1233100m
1Đào móng cọc tiêuTheo yêu của Chương V21,121m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V15,2213m3
3Thi công cọc tiêuTheo yêu của Chương V330cái
4Gắn mắt phản quangTheo yêu của Chương V6601 cái
5Lắp đặt cột và biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
6Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
7Cột đỡ biển báoTheo yêu của Chương V73m
8Biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
9Biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
10Sơn kẻ đườngTheo yêu của Chương V386,1846m2
11Vạch giảm tốcTheo yêu của Chương V142,9m2
12Đào móng hộ lanTheo yêu của Chương V1,61m3
13Bê tông móng hộ lan M150, đá 2x4Theo yêu của Chương V1,6m3
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu của Chương V28m
1Đào móng chân khayTheo yêu của Chương V0,8509100m3
2Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu của Chương V0,3882100m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V2,582m3
4Bê tông móng chân khay M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V17,336m3
5Đá hộc xây vữa xi măng M100Theo yêu của Chương V51,569m3
E CỐNG DÂN SINH:
1Đào đất không thích hợpTheo yêu của Chương V64,6027100m3
2Đào đánh cấpTheo yêu của Chương V7,9227100m3
3Đào mặt đường cũTheo yêu của Chương V5,9839100m3
4Đào nền đường, đất C2,Theo yêu của Chương V0,3992100m3
5Đào rãnh, đất C2Theo yêu của Chương V31,2847100m3
6Đào khuôn, đất C2Theo yêu của Chương V33,0892100m3
7Cày xới mặt đường cũTheo yêu của Chương V14,7079100m2
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V14,8589100m3
9Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V182,8534100m3
10Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V82,7995100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 km, đất C1Theo yêu của Chương V7,9802100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5km, đất C2Theo yêu của Chương V64,7731100m3
13Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 kmTheo yêu của Chương V5,9839100m3
14Mua, vận chuyển đất để đắp K95Theo yêu của Chương V223,4148100m3
15Mua, vận chuyển đất để đắp K98Theo yêu của Chương V96,0474100m3
16Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu của Chương V74,2357100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTheo yêu của Chương V74,2357100m2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V43,6274100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu của Chương V26,5805100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu của Chương V178,3833100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu của Chương V178,3833100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20,5km tiếp theo, ô tô 10TTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V0,8088100m3
8Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V107,846m3
1Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu của Chương V66,912m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V53,856m3
3Vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu của Chương V497,76m2
4Ván khuôn CK đúc sẵnTheo yêu của Chương V8,7312100m2
5Lắp đặt bó vỉaTheo yêu của Chương V8161cấu kiện
6Lắp đặt đan rãnhTheo yêu của Chương V1.6321 cấu kiện
1Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V3,0571100m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V86,802m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo yêu của Chương V6,25m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu của Chương V8,75m3
5Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V213,841m3
6Bê tông tường M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V81,9427m3
7Bê tông thân cống, bản giảm tải, M300, đá 1x2Theo yêu của Chương V31,71m3
8Bê tông xà mũ, lề gia cố, M200, đá 1x2Theo yêu của Chương V10,107m3
9Đá hộc xây vữa XM M100Theo yêu của Chương V24,2814m3
10Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V5,1838100m2
11Ván khuôn tườngTheo yêu của Chương V4,0706100m2
12Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V0,047tấn
13Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V4,3274tấn
14Cốt thép đổ tại chỗ ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,0311tấn
15Bê tông đúc sẵn, M250, đá 1x2Theo yêu của Chương V169,3048m3
16Ván khuôn đúc sẵnTheo yêu của Chương V12,9684100m2
17Cốt thép đúc sẵn, ĐK Theo yêu của Chương V13,2563tấn
18Cốt thép đúc sẵn, , ĐK Theo yêu của Chương V0,3446tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu của Chương V424,272m2
20Mối nối cống 1mTheo yêu của Chương V30mối nối
21Lắp đặt cống hộp 1mTheo yêu của Chương V971 đoạn cống
22Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V380,0384cái
23Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V43cái
1Bê tông móng , M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V13,23m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V2,85m3
3Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V0,54100m2
4Ống ly tâm D800Theo yêu của Chương V24m
5Lắp đặt ống cống D800; L=4mTheo yêu của Chương V61 đoạn ống
1Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V117,688m3
2Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V515,0712m3
3Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V27,318tấn
4Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V8,2152tấn
5Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V86,9194100m2
6Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V20,1377m3
7Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2.1941cấu kiện
8Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1.0971 đoạn cống
9Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V11,34m3
10Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V50,124m3
11Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V2,0954tấn
12Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V4,5291tấn
13Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V8,2665100m2
14Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V0,371m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2101cấu kiện
16Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1051 đoạn cống
17Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V9,044m3
18Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo yêu của Chương V56,5986m3
19Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 ĐSTheo yêu của Chương V4,58m3
20Cốt thép ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V0,6922tấn
21Cốt thép ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,3621tấn
22Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm ĐSTheo yêu của Chương V0,661tấn
23Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm ĐSTheo yêu của Chương V0,1108tấn
24Thép hìnhTheo yêu của Chương V1,5163tấn
25Tấm gang nắp đậyTheo yêu của Chương V0,78tấn
26Ván khuôn hố thuTheo yêu của Chương V4,2731100m2
27Ván khuôn tấm đanTheo yêu của Chương V0,2194100m2
28Lắp đặt tấm đan, tấm gangTheo yêu của Chương V1301cấu kiện
29Đóng cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
30Nhổ cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
31khấu hao cọc ván thép(1.17% x 1 thang + 3.5% x 1 lần)Theo yêu của Chương V0,1233100m
1Đào móng cọc tiêuTheo yêu của Chương V21,121m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V15,2213m3
3Thi công cọc tiêuTheo yêu của Chương V330cái
4Gắn mắt phản quangTheo yêu của Chương V6601 cái
5Lắp đặt cột và biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
6Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
7Cột đỡ biển báoTheo yêu của Chương V73m
8Biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
9Biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
10Sơn kẻ đườngTheo yêu của Chương V386,1846m2
11Vạch giảm tốcTheo yêu của Chương V142,9m2
12Đào móng hộ lanTheo yêu của Chương V1,61m3
13Bê tông móng hộ lan M150, đá 2x4Theo yêu của Chương V1,6m3
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu của Chương V28m
1Đào móng chân khayTheo yêu của Chương V0,8509100m3
2Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu của Chương V0,3882100m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V2,582m3
4Bê tông móng chân khay M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V17,336m3
5Đá hộc xây vữa xi măng M100Theo yêu của Chương V51,569m3
F RÃNH DỌC:
1Đào đất không thích hợpTheo yêu của Chương V64,6027100m3
2Đào đánh cấpTheo yêu của Chương V7,9227100m3
3Đào mặt đường cũTheo yêu của Chương V5,9839100m3
4Đào nền đường, đất C2,Theo yêu của Chương V0,3992100m3
5Đào rãnh, đất C2Theo yêu của Chương V31,2847100m3
6Đào khuôn, đất C2Theo yêu của Chương V33,0892100m3
7Cày xới mặt đường cũTheo yêu của Chương V14,7079100m2
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V14,8589100m3
9Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V182,8534100m3
10Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V82,7995100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 km, đất C1Theo yêu của Chương V7,9802100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5km, đất C2Theo yêu của Chương V64,7731100m3
13Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 kmTheo yêu của Chương V5,9839100m3
14Mua, vận chuyển đất để đắp K95Theo yêu của Chương V223,4148100m3
15Mua, vận chuyển đất để đắp K98Theo yêu của Chương V96,0474100m3
16Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu của Chương V74,2357100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTheo yêu của Chương V74,2357100m2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V43,6274100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu của Chương V26,5805100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu của Chương V178,3833100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu của Chương V178,3833100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20,5km tiếp theo, ô tô 10TTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V0,8088100m3
8Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V107,846m3
1Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu của Chương V66,912m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V53,856m3
3Vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu của Chương V497,76m2
4Ván khuôn CK đúc sẵnTheo yêu của Chương V8,7312100m2
5Lắp đặt bó vỉaTheo yêu của Chương V8161cấu kiện
6Lắp đặt đan rãnhTheo yêu của Chương V1.6321 cấu kiện
1Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V3,0571100m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V86,802m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo yêu của Chương V6,25m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu của Chương V8,75m3
5Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V213,841m3
6Bê tông tường M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V81,9427m3
7Bê tông thân cống, bản giảm tải, M300, đá 1x2Theo yêu của Chương V31,71m3
8Bê tông xà mũ, lề gia cố, M200, đá 1x2Theo yêu của Chương V10,107m3
9Đá hộc xây vữa XM M100Theo yêu của Chương V24,2814m3
10Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V5,1838100m2
11Ván khuôn tườngTheo yêu của Chương V4,0706100m2
12Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V0,047tấn
13Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V4,3274tấn
14Cốt thép đổ tại chỗ ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,0311tấn
15Bê tông đúc sẵn, M250, đá 1x2Theo yêu của Chương V169,3048m3
16Ván khuôn đúc sẵnTheo yêu của Chương V12,9684100m2
17Cốt thép đúc sẵn, ĐK Theo yêu của Chương V13,2563tấn
18Cốt thép đúc sẵn, , ĐK Theo yêu của Chương V0,3446tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu của Chương V424,272m2
20Mối nối cống 1mTheo yêu của Chương V30mối nối
21Lắp đặt cống hộp 1mTheo yêu của Chương V971 đoạn cống
22Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V380,0384cái
23Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V43cái
1Bê tông móng , M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V13,23m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V2,85m3
3Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V0,54100m2
4Ống ly tâm D800Theo yêu của Chương V24m
5Lắp đặt ống cống D800; L=4mTheo yêu của Chương V61 đoạn ống
1Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V117,688m3
2Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V515,0712m3
3Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V27,318tấn
4Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V8,2152tấn
5Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V86,9194100m2
6Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V20,1377m3
7Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2.1941cấu kiện
8Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1.0971 đoạn cống
9Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V11,34m3
10Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V50,124m3
11Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V2,0954tấn
12Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V4,5291tấn
13Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V8,2665100m2
14Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V0,371m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2101cấu kiện
16Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1051 đoạn cống
17Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V9,044m3
18Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo yêu của Chương V56,5986m3
19Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 ĐSTheo yêu của Chương V4,58m3
20Cốt thép ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V0,6922tấn
21Cốt thép ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,3621tấn
22Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm ĐSTheo yêu của Chương V0,661tấn
23Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm ĐSTheo yêu của Chương V0,1108tấn
24Thép hìnhTheo yêu của Chương V1,5163tấn
25Tấm gang nắp đậyTheo yêu của Chương V0,78tấn
26Ván khuôn hố thuTheo yêu của Chương V4,2731100m2
27Ván khuôn tấm đanTheo yêu của Chương V0,2194100m2
28Lắp đặt tấm đan, tấm gangTheo yêu của Chương V1301cấu kiện
29Đóng cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
30Nhổ cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
31khấu hao cọc ván thép(1.17% x 1 thang + 3.5% x 1 lần)Theo yêu của Chương V0,1233100m
1Đào móng cọc tiêuTheo yêu của Chương V21,121m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V15,2213m3
3Thi công cọc tiêuTheo yêu của Chương V330cái
4Gắn mắt phản quangTheo yêu của Chương V6601 cái
5Lắp đặt cột và biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
6Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
7Cột đỡ biển báoTheo yêu của Chương V73m
8Biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
9Biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
10Sơn kẻ đườngTheo yêu của Chương V386,1846m2
11Vạch giảm tốcTheo yêu của Chương V142,9m2
12Đào móng hộ lanTheo yêu của Chương V1,61m3
13Bê tông móng hộ lan M150, đá 2x4Theo yêu của Chương V1,6m3
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu của Chương V28m
1Đào móng chân khayTheo yêu của Chương V0,8509100m3
2Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu của Chương V0,3882100m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V2,582m3
4Bê tông móng chân khay M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V17,336m3
5Đá hộc xây vữa xi măng M100Theo yêu của Chương V51,569m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào đất không thích hợpTheo yêu của Chương V64,6027100m3
2Đào đánh cấpTheo yêu của Chương V7,9227100m3
3Đào mặt đường cũTheo yêu của Chương V5,9839100m3
4Đào nền đường, đất C2,Theo yêu của Chương V0,3992100m3
5Đào rãnh, đất C2Theo yêu của Chương V31,2847100m3
6Đào khuôn, đất C2Theo yêu của Chương V33,0892100m3
7Cày xới mặt đường cũTheo yêu của Chương V14,7079100m2
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V14,8589100m3
9Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V182,8534100m3
10Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V82,7995100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 km, đất C1Theo yêu của Chương V7,9802100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5km, đất C2Theo yêu của Chương V64,7731100m3
13Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 kmTheo yêu của Chương V5,9839100m3
14Mua, vận chuyển đất để đắp K95Theo yêu của Chương V223,4148100m3
15Mua, vận chuyển đất để đắp K98Theo yêu của Chương V96,0474100m3
16Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu của Chương V74,2357100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTheo yêu của Chương V74,2357100m2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V43,6274100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu của Chương V26,5805100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu của Chương V178,3833100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu của Chương V178,3833100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20,5km tiếp theo, ô tô 10TTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V0,8088100m3
8Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V107,846m3
1Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu của Chương V66,912m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V53,856m3
3Vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu của Chương V497,76m2
4Ván khuôn CK đúc sẵnTheo yêu của Chương V8,7312100m2
5Lắp đặt bó vỉaTheo yêu của Chương V8161cấu kiện
6Lắp đặt đan rãnhTheo yêu của Chương V1.6321 cấu kiện
1Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V3,0571100m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V86,802m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo yêu của Chương V6,25m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu của Chương V8,75m3
5Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V213,841m3
6Bê tông tường M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V81,9427m3
7Bê tông thân cống, bản giảm tải, M300, đá 1x2Theo yêu của Chương V31,71m3
8Bê tông xà mũ, lề gia cố, M200, đá 1x2Theo yêu của Chương V10,107m3
9Đá hộc xây vữa XM M100Theo yêu của Chương V24,2814m3
10Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V5,1838100m2
11Ván khuôn tườngTheo yêu của Chương V4,0706100m2
12Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V0,047tấn
13Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V4,3274tấn
14Cốt thép đổ tại chỗ ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,0311tấn
15Bê tông đúc sẵn, M250, đá 1x2Theo yêu của Chương V169,3048m3
16Ván khuôn đúc sẵnTheo yêu của Chương V12,9684100m2
17Cốt thép đúc sẵn, ĐK Theo yêu của Chương V13,2563tấn
18Cốt thép đúc sẵn, , ĐK Theo yêu của Chương V0,3446tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu của Chương V424,272m2
20Mối nối cống 1mTheo yêu của Chương V30mối nối
21Lắp đặt cống hộp 1mTheo yêu của Chương V971 đoạn cống
22Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V380,0384cái
23Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V43cái
1Bê tông móng , M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V13,23m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V2,85m3
3Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V0,54100m2
4Ống ly tâm D800Theo yêu của Chương V24m
5Lắp đặt ống cống D800; L=4mTheo yêu của Chương V61 đoạn ống
1Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V117,688m3
2Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V515,0712m3
3Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V27,318tấn
4Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V8,2152tấn
5Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V86,9194100m2
6Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V20,1377m3
7Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2.1941cấu kiện
8Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1.0971 đoạn cống
9Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V11,34m3
10Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V50,124m3
11Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V2,0954tấn
12Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V4,5291tấn
13Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V8,2665100m2
14Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V0,371m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2101cấu kiện
16Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1051 đoạn cống
17Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V9,044m3
18Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo yêu của Chương V56,5986m3
19Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 ĐSTheo yêu của Chương V4,58m3
20Cốt thép ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V0,6922tấn
21Cốt thép ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,3621tấn
22Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm ĐSTheo yêu của Chương V0,661tấn
23Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm ĐSTheo yêu của Chương V0,1108tấn
24Thép hìnhTheo yêu của Chương V1,5163tấn
25Tấm gang nắp đậyTheo yêu của Chương V0,78tấn
26Ván khuôn hố thuTheo yêu của Chương V4,2731100m2
27Ván khuôn tấm đanTheo yêu của Chương V0,2194100m2
28Lắp đặt tấm đan, tấm gangTheo yêu của Chương V1301cấu kiện
29Đóng cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
30Nhổ cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
31khấu hao cọc ván thép(1.17% x 1 thang + 3.5% x 1 lần)Theo yêu của Chương V0,1233100m
1Đào móng cọc tiêuTheo yêu của Chương V21,121m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V15,2213m3
3Thi công cọc tiêuTheo yêu của Chương V330cái
4Gắn mắt phản quangTheo yêu của Chương V6601 cái
5Lắp đặt cột và biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
6Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
7Cột đỡ biển báoTheo yêu của Chương V73m
8Biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
9Biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
10Sơn kẻ đườngTheo yêu của Chương V386,1846m2
11Vạch giảm tốcTheo yêu của Chương V142,9m2
12Đào móng hộ lanTheo yêu của Chương V1,61m3
13Bê tông móng hộ lan M150, đá 2x4Theo yêu của Chương V1,6m3
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu của Chương V28m
1Đào móng chân khayTheo yêu của Chương V0,8509100m3
2Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu của Chương V0,3882100m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V2,582m3
4Bê tông móng chân khay M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V17,336m3
5Đá hộc xây vữa xi măng M100Theo yêu của Chương V51,569m3
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1Đào đất không thích hợpTheo yêu của Chương V64,6027100m3
2Đào đánh cấpTheo yêu của Chương V7,9227100m3
3Đào mặt đường cũTheo yêu của Chương V5,9839100m3
4Đào nền đường, đất C2,Theo yêu của Chương V0,3992100m3
5Đào rãnh, đất C2Theo yêu của Chương V31,2847100m3
6Đào khuôn, đất C2Theo yêu của Chương V33,0892100m3
7Cày xới mặt đường cũTheo yêu của Chương V14,7079100m2
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V14,8589100m3
9Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu của Chương V182,8534100m3
10Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V82,7995100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 km, đất C1Theo yêu của Chương V7,9802100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5km, đất C2Theo yêu của Chương V64,7731100m3
13Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,5 kmTheo yêu của Chương V5,9839100m3
14Mua, vận chuyển đất để đắp K95Theo yêu của Chương V223,4148100m3
15Mua, vận chuyển đất để đắp K98Theo yêu của Chương V96,0474100m3
16Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu của Chương V74,2357100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTheo yêu của Chương V74,2357100m2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V43,6274100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu của Chương V26,5805100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu của Chương V178,3833100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
5Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu của Chương V178,3833100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20,5km tiếp theo, ô tô 10TTheo yêu của Chương V29,6473100tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu của Chương V0,8088100m3
8Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V107,846m3
1Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu của Chương V66,912m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V53,856m3
3Vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu của Chương V497,76m2
4Ván khuôn CK đúc sẵnTheo yêu của Chương V8,7312100m2
5Lắp đặt bó vỉaTheo yêu của Chương V8161cấu kiện
6Lắp đặt đan rãnhTheo yêu của Chương V1.6321 cấu kiện
1Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu của Chương V3,0571100m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V86,802m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo yêu của Chương V6,25m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu của Chương V8,75m3
5Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V213,841m3
6Bê tông tường M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V81,9427m3
7Bê tông thân cống, bản giảm tải, M300, đá 1x2Theo yêu của Chương V31,71m3
8Bê tông xà mũ, lề gia cố, M200, đá 1x2Theo yêu của Chương V10,107m3
9Đá hộc xây vữa XM M100Theo yêu của Chương V24,2814m3
10Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V5,1838100m2
11Ván khuôn tườngTheo yêu của Chương V4,0706100m2
12Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V0,047tấn
13Cốt thép đổ tại chỗ ĐK Theo yêu của Chương V4,3274tấn
14Cốt thép đổ tại chỗ ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,0311tấn
15Bê tông đúc sẵn, M250, đá 1x2Theo yêu của Chương V169,3048m3
16Ván khuôn đúc sẵnTheo yêu của Chương V12,9684100m2
17Cốt thép đúc sẵn, ĐK Theo yêu của Chương V13,2563tấn
18Cốt thép đúc sẵn, , ĐK Theo yêu của Chương V0,3446tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu của Chương V424,272m2
20Mối nối cống 1mTheo yêu của Chương V30mối nối
21Lắp đặt cống hộp 1mTheo yêu của Chương V971 đoạn cống
22Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V380,0384cái
23Lắp đặt móng cống QTheo yêu của Chương V43cái
1Bê tông móng , M200, đá 2x4Theo yêu của Chương V13,23m3
2Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V2,85m3
3Ván khuôn móngTheo yêu của Chương V0,54100m2
4Ống ly tâm D800Theo yêu của Chương V24m
5Lắp đặt ống cống D800; L=4mTheo yêu của Chương V61 đoạn ống
1Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V117,688m3
2Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V515,0712m3
3Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V27,318tấn
4Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V8,2152tấn
5Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V86,9194100m2
6Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V20,1377m3
7Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2.1941cấu kiện
8Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1.0971 đoạn cống
9Đá dăm đệmTheo yêu của Chương V11,34m3
10Bê tông thân rãnh, tấm đan, đá 1x2, M200 ĐSTheo yêu của Chương V50,124m3
11Cốt thép ĐS ĐK Theo yêu của Chương V2,0954tấn
12Cốt thép ĐS ĐK >10mmTheo yêu của Chương V4,5291tấn
13Ván khuôn ĐSTheo yêu của Chương V8,2665100m2
14Vữa xi măng M150Theo yêu của Chương V0,371m3
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu của Chương V2101cấu kiện
16Lắp đặt thân rãnh:Theo yêu của Chương V1051 đoạn cống
17Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V9,044m3
18Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo yêu của Chương V56,5986m3
19Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 ĐSTheo yêu của Chương V4,58m3
20Cốt thép ĐK ≤10mmTheo yêu của Chương V0,6922tấn
21Cốt thép ĐK >18mmTheo yêu của Chương V0,3621tấn
22Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm ĐSTheo yêu của Chương V0,661tấn
23Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm ĐSTheo yêu của Chương V0,1108tấn
24Thép hìnhTheo yêu của Chương V1,5163tấn
25Tấm gang nắp đậyTheo yêu của Chương V0,78tấn
26Ván khuôn hố thuTheo yêu của Chương V4,2731100m2
27Ván khuôn tấm đanTheo yêu của Chương V0,2194100m2
28Lắp đặt tấm đan, tấm gangTheo yêu của Chương V1301cấu kiện
29Đóng cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
30Nhổ cọc ván thépTheo yêu của Chương V2,64100m
31khấu hao cọc ván thép(1.17% x 1 thang + 3.5% x 1 lần)Theo yêu của Chương V0,1233100m
1Đào móng cọc tiêuTheo yêu của Chương V21,121m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Theo yêu của Chương V15,2213m3
3Thi công cọc tiêuTheo yêu của Chương V330cái
4Gắn mắt phản quangTheo yêu của Chương V6601 cái
5Lắp đặt cột và biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
6Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
7Cột đỡ biển báoTheo yêu của Chương V73m
8Biển báo tam giácTheo yêu của Chương V48cái
9Biển báo trònTheo yêu của Chương V6cái
10Sơn kẻ đườngTheo yêu của Chương V386,1846m2
11Vạch giảm tốcTheo yêu của Chương V142,9m2
12Đào móng hộ lanTheo yêu của Chương V1,61m3
13Bê tông móng hộ lan M150, đá 2x4Theo yêu của Chương V1,6m3
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu của Chương V28m
1Đào móng chân khayTheo yêu của Chương V0,8509100m3
2Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu của Chương V0,3882100m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu của Chương V2,582m3
4Bê tông móng chân khay M200 đá 2x4Theo yêu của Chương V17,336m3
5Đá hộc xây vữa xi măng M100Theo yêu của Chương V51,569m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có kết cấu mặt đương bê tông nhựa chặt BTNC.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.814.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự (công trình giao thông cấp III) với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 02 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự ((công trình giao thông cấp III) với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ủi 110 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
2 Ô tô tự đổ 10 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
3 Ô tô tự đổ 10 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
4 Ô tô tự đổ 10 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
5 Ô tô tự đổ 10 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
6 Ô tô tự đổ 10 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy đào 1,6 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy lu bánh thép 16T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy lu rung 25T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy lu bánh thép 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy phun nhựa đường 190CV Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
12 Máy nén khí diexzel 600m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
13 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
14 Trạm trộn BTN 120T/H Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
15 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
16 Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
17 Máy đầm dùi 1,5Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
18 Máy đầm dùi 1,5Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
19 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
20 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
21 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
22 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
23 Máy hàn điện 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
24 Máy hàn điện 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
25 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
26 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
27 Cần cẩu 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->