Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp (bao gồm hạng mục điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406138-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp (bao gồm hạng mục điện)
Số hiệu KHLCNT 20220365766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 16:32:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,897,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 16,8 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp III).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm rung tự hành, trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi, công suất ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san tự hành, công suất ≥ 108 cv
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đóng cọc tràm
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
25-Xe cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
26-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng (mỗi loại thiết bị 03 cái)
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 3
27-Bộ sòng dựng trụ điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp (bao gồm hạng mục điện)
Đường Lê Trọng Tấn (đoạn tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn hiện hữu đến đường Lý Thái Tổ nối dài)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Ngân sách thành phố Long Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND thành phố Long Xuyên, địa chỉ: số 99, đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang) và Bên mời thầu (Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B toà nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99, đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông 3D, địa chỉ: Số 158 đường Đinh Công Tráng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc, địa chỉ: Số 142B, đường Phó Đức Chính, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng – Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND thành phố Long Xuyên, địa chỉ: số 99, đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang) và Bên mời thầu (Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B toà nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99, đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND thành phố Long Xuyên, địa chỉ: số 99, đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang) và Bên mời thầu (Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B toà nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99, đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang, Điện thoại: (0296)3 853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Phát hoang bằng cơ giới, MĐ ≤2 cây/100m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V84100m2
2Đào đất hữu cơ, máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42100m3
3V/C đất hữu cơ, ô tô 7T, cự ly 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42100m3
4V/C đất hữu cơ 4km tiếp, ô tô 7Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V168100m3
5Đào nền đường, máy đào 0,8m3, đất C1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,15100m3
6Đắp đất lề đường, máy đầm 16T, K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,52100m3
7Đắp đất dãy phân cách, đầm 9T, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,372100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T, cự ly ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,15100m3
9Đắp cát, máy đầm 16T, ủi 110CV, K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V147,552100m3
10Đắp cát, máy đầm 16T, ủi 110CV, K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24100m3
11Cung cấp cát đenTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V165,879100m3
12Trải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,952100m2
13Móng cấp phối 0x4 lớp dưới loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,833100m3
14Móng cấp phối 0x4 lớp dưới loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,502100m3
15Móng cấp phối 0x4 lớp trên loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,189100m3
16Mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,638100m2
17Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TC nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,638100m2
18Đào móng cột, đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,037m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144m3
20Biển báo phản quang tam giác D70cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
21Biển báo phản quang tròn D70cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
22Lắp cột + biển báo tam giác D70cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
23Lắp cột + biển báo phản quang, tròn, ĐK70Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
24Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,086100m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V194,016m2
26Đào móng rọ đá, máy đào 1,25m3, đất C1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,521100m3
27Đóng cừ tràm, máy đào 0,5m3, Lcừ >2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,2100m
28Gia công thép rọ đá, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,815tấn
29Thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V501 rọ
30Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách rọ đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2100m2
31Cốt thép cột quan trắc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,066tấn
32Gia công thép mốc quan trắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0068tấn
33Ván khuôn mốc quan trắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038100m2
34Bê tông mốc quan trắc, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,04m3
35Lắp mốc quan trắc vào vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
36Sơn sắt thép, 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,041m2
37Ống PVC fi 90 mốc quan trắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,2m
38Thép tấm 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,96kg
39Thép ống fi 34 - dày 3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,72kg
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,4109100m3
2Đắp cát, máy đầm 9T, K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,648100m3
3Đắp đất móng, ống cống, vỉa hè, K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,7375100m3
4Đóng cọc BT 12x12x150cm, đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,6275100m
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V224,113m3
6Bê tông đúc sẵn hố ga, đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,5567m3
7BêT móng cống ngang lộ đá 1x2 M.200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,845m3
8Bê tông hố ga đổ tại chổ, đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,876m3
9BT đan, lưỡi gà, máng thu, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,2815m3
10Ván khuôn tấm đan, lưỡi gàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2771100m2
11Ván khuôn thép sân ga, hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0569100m2
12Cốt thép móng, đkTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0641tấn
13Cốt thép hố ga,đk Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,041tấn
14Cốt thép gờ kê dale , đk Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4649tấn
15Thép hình gờ kê dale (đá hầm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7328tấn
16Thép tấm dale BTCT, đk Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2125tấn
17Thép hình, thép tấm nắp daleTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,763tấn
18Cung cấp lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27cái
19Cung cấp bản lề lưới chắn rác fi 16, L = 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27cái
20Lắp đặt hố ga cống fi 600Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
21Lắp đặt hố ga cống fi 800Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
22Lắp cống BTLT fi 600, đoạn ống 4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V85đoạn ống
23Lắp cống BTLT fi 600, đoạn ống 3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1đoạn ống
24Lắp cống BTLT fi 600, đoạn ống dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2đoạn
25Lắp cống BTLT fi 800, đoạn ống 4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V123đoạn ống
26Lắp cống BTLT fi 800, đoạn ống 3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1đoạn ống
27Nối cống bê tông fi 600 bằng p/p xảmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V76mối nối
28Nối ống bê tông fi 800 bằng p/p xảmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V109mối nối
29Cung cấp cống fi 600 loại trên vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V330m
30Cung cấp cống fi 800 loại trên vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V495m
31Cung cấp cống fi 600 - qua đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
32Lắp đặt lưỡi gà, lưới chắn rác, máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V108cái
33Lắp gối cống fi 600Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V148cái
34Lắp gối cống fi 800Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V218cái
35Phá dỡ gờ bó vỉa hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,8157m3
36Ván khuôn thép gờ bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3252100m2
37Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,4065m3
38Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.687,99m2
C CẢI TẠO HỐ GA
1Phá dỡ tấm đale + BT hố ga hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,712m3
2Bê tông hố ga, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,762m3
3BT tấm đan, lưỡi gà, máng thu, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,495m3
4Ván khuôn tấm đan, lưỡi gà, máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1625100m2
5Ván khuôn thép sân hố ga, hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0274100m2
6Cốt thép đúc sẵn BT hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2438tấn
7Cốt thép gờ kê dale, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0397tấn
8Thép hình gờ kê daleTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0543tấn
9Thép tấm dale BTCT đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0338tấn
10Thép hình, thép tấm nắp daleTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0565tấn
11Lưới chắn rác mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
12Bản lề lưới chắn rác fi 16, L=250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,44m3 bùn
D CÂY XANH
1Bê tông đá 4x6 4x6 M 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,56m3
2Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,6m3
3Ván khuôn hố trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,168100m2
4Cốt thép hố trồng cây, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8868tấn
5Trồng cây xanh (Cây Giáng hương, cao >=3m, đk gốc >=8cm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120cây
6Bảo dưỡng cây xanh - xe bồnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120cây / 90 ngày
7Phá dỡ dãy phân cách cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,396m3
8BT lót dãy phân cách, đá 4x6 4x6 M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,8176m3
9Bê tông dãy phân cách, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,4528m3
10Ván khuôn dãy phân cáchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,1453100m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V507,264m2
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Trụ BTLT 14-PC900(k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Trụ
2Boulon VRS 16x550Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10Bộ
3Boulon VRS 16x750Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10Bộ
4Bộ tiếp địa lặp lại trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
5Bộ xà đa năng kép 2,4m - trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
6Bộ xà lệch kép XIG2m - trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
7Bộ xà XIN-2m trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Bộ
8Bộ xà đa năng kép Composite 2,4m trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
9Bộ cách điện đỉnh 24kV + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
10Bộ cách điện đứng 24kV + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30Bộ
11Bộ cách điện treo Polymer kép 24kV + giáp níu lắp vào xàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24Bộ
12Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Bộ
13Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Bộ
14Giáp composite buộc đầu sứ đơn (dây bọc)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2sợi
15Giáp composite buộc đầu sứ đôi (dây bọc)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6sợi
16Giáp composite buộc cổ sứ đôi (dây bọc)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9sợi
17Dây ACXH 50/8 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V593,28mét
18Kéo dây ACXH 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,576Km
19Dây As 50/8 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,3932kg
20Kéo dây As 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,188Km
21Dây đồng bọc 24kV CX 25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,12m
22Kéo dây đồng bọc 24kV CX 25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
23Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24Cái
24Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
25Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
26Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
27LBFCO-27kV-100A + dây chảy 10KTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
28Móng trụ M14-bt1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Móng
29Móng trụ M14-bt2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Móng
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Trụ BTLT 8,5 - PC300 (k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24Trụ
2Trụ BTLT 10,5 - PC480 (k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Trụ
3Tiếp địa lặp lại hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
4Dây LV-ABC 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V708,9Mét
5Kéo dây LV-ABC 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7089km
6Khung 1 sứ (3mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22Bộ
7Kẹp treo cáp LV-ABCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18Cái
8Kẹp ngừng cáp LV-ABCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Cái
9Bulon MK 16 x 250 + 2Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21Bộ
10Bulon MK 16 x 300 + 2Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
11Bulon móc 16x250 + LĐTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18Cái
12Bulon móc 16x300 + LĐTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
13Bulon móc 16x400 + LĐTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7Cái
14Bulon móc 16x550 + LĐTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
15Bulon VRS 16 x450 + 2Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Bộ
16Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Bộ
17Kẹp IPC 2 boulonTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132Cái
18Hộp PP Domino 9 cực - MCB-63A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22Cái
19Dây đồng bọc CV25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132Mét
20Bulon MK VRS 16 x250 + 2Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21Bộ
21Bulon MK VRS 16 x300 + 2Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
22Bịt đầu cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15Bộ
23Tủ bù hạ thế 20KVArTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
24Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cuộn
25Móng M8aTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18Móng
26Móng MT-8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Móng
27Móng MT-10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Móng
G ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Bộ trụ + cần +đèn đôi LED 3x40W/220VAC, IP 66– 220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24Bộ
2Tiếp địa lại lại cho lưới điện ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
3Tiếp địa thân trụ đèn thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24Bộ
4Dây CXV/ DSTA 3x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V755,31mét
5Dây CXV/ DSTA 3x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V740,5mét
6Cổ dê lắp ống HDPE 40 (lắp 1 phía)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
7Tủ điều khiển KT 400x600x900Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
8Tiếp địa vỏ tủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
9Ốc xiết cáp 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
10Đầu cosse ép Cu 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
11Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V741mét
12Ống STK fi 60-2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54mét
13Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cuộn
14Móng trụ đèn 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24Móng
15Mương cáp ngầm (0,5x0,3x0,7)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V616Mét
16Mương cáp ngầm (0,5x0,3x0,7) ngang đường nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41Mét
17Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V125Bộ
H TRẠM BIẾN ÁP
1MBT 3F-22/0.44KV 250KVATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
2FCO 27 KV - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
3LA 18 KV -10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
4Aptomatte 3 pha 690V - 400A-50kATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
5Điện kế 3 pha 4 dây 5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
6TI hạ thế 600V - 400/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
7Tủ tụ bù hạ thế 400V-KVArTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
8Vis 3x30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cây
9Vis 6x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cây
10Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cuộn
11Chì trung thế 10KTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
12Sứ đứng 24KV + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
13Kẹp đồng chẻ M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
14Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Đầu coss M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
16Đầu coss ép M240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
17Đầu coss ép M120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
18Đầu coss ép M50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
19Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50mét
20Colier trụ BTLT gắn ống fi 130Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28bộ
21Ống khóa (Loại 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
22Bảng chỉ danh trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Nắp chụp Cosing MBTTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
24Nắp chụp LATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
25Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
26Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
27Keo SiliconTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10tuýt
28Cọc đất + kẹp mạ kẻm d16x2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
29Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10kg
30Đầu coss M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
31Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
32Ống nhựa PVC fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m
33Colier trụ BTLT lắp ống fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
34Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
35Cáp đồng trần M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,672kg
36Ống nhựa PVC fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2m
37Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
38Cáp đồng bọc 24KV 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21mét
39Cáp đồng bọc CV50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5mét
40Cáp đồng bọc CV240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30mét
41Cáp đồng bọc CV120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8mét
42Cáp đồng bọc CV25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8mét
43Cáp đồng CVV 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2mét
44Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 métTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
45Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 métTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
46Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 métTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
47Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,7 métTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cây
48Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 métTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
49Đà sắt U 68x5x160 dài 1,518 métTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
50Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 métTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
51Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 métTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
52Thùng máy cắt và điện kế 500x850x1000Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
53Bộ xà đa năng sắt đơn -2,4m (lắp sứ đứng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
54Bộ xà đa năng composite đơn -2,4m (lắp LA+ FCO)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
55Coollier trụ đôi lắp tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
56Boulon răng suốt 16x700Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cây
57Boulon răng suốt 16x350Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
58Boulon răng suốt 16x450Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cây
59Boulon răng suốt 16x250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cây
60Boulon răng suốt 16x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cây
61Boulon 16x550Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
62Boulon 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cây
63Boulon 16x120Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cây
64Boulon 16x100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cây
65Boulon 16x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cây
66Lông đền vuông fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78cái
67Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
68Kéo dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48mét
69Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21mét
70Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8mét
71Kéo dây đồng bọc trong ống (CV120mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8mét
72Kéo dây đồng bọc trong ống (CV240mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30mét
73Lắp ống bảo vệ bằng nhựa xoắn HDPE + codêTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50mét
74Lắp ống bảo vệ bằng PVC + codêTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5mét
75Lắp xà trạmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5tấn
76Bộ xà đa năng sắt đơn -2,4m (lắp sứ đứng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
77Bộ xà đa năng composite đơn -2,4m (lắp LA+ FCO)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
78Lắp sứ đứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
79Lắp LA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
80Lắp FCO (35[22]KV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
81Lắp MBT 3 pha 250KVATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
82Lắp tủ điện 3 pha bằng TCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
83Lắp Aptomatte + khởi động từ 400ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
84Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
85Lắp đầu coss 25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
86Lắp đầu coss 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
87Lắp đầu coss 120 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
88Lắp đầu coss 240 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
89Lắp kẹp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
90Lắp MBT 3 pha 250KVA (cẩu 5 tấn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 16,8 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp III).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy phát điện Hoạt động tốt1
5 Máy đào đất (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
6 Đầm bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
7 Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 9T (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
8 Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
9 Đầm rung tự hành, trọng lượng ≥ 25T (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
10 Xe tưới nước (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
11 Máy rải cấp phối đá dăm (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
12 Xe tưới nhựa (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
13 Máy thảm bê tông nhựa (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
14 Máy ủi, công suất ≥ 110 cv (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
15 Máy san tự hành, công suất ≥ 108 cv (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
16 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
17 Máy đầm bê tông Hoạt động tốt2
18 Máy hàn Hoạt động tốt2
19 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
20 Máy khoan Hoạt động tốt2
21 Máy cắt thép Hoạt động tốt2
22 Máy uốn thép Hoạt động tốt2
23 Máy đóng cọc tràm (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
24 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt500
25 Xe cẩu thùng (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
26 Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng (mỗi loại thiết bị 03 cái) (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)3
27 Bộ sòng dựng trụ điện Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->