Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp (bao gồm hạng mục điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp (bao gồm hạng mục điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 16:32:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,897,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 16,8 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp III).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm rung tự hành, trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi, công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san tự hành, công suất ≥ 108 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đóng cọc tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 25-Xe cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng (mỗi loại thiết bị 03 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 27-Bộ sòng dựng trụ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp (bao gồm hạng mục điện) Đường Lê Trọng Tấn (đoạn tiếp giáp đường Lê Trọng Tấn hiện hữu đến đường Lý Thái Tổ nối dài) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND thành phố Long Xuyên, địa chỉ: số 99, đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang) và Bên mời thầu (Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B toà nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99, đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang, Điện thoại: (0296)3 853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát hoang bằng cơ giới, MĐ ≤2 cây/100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | 100m3 |
| 3 | V/C đất hữu cơ, ô tô 7T, cự ly 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | 100m3 |
| 4 | V/C đất hữu cơ 4km tiếp, ô tô 7 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, máy đào 0,8m3, đất C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,15 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, máy đầm 16T, K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,52 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất dãy phân cách, đầm 9T, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,372 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T, cự ly ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,15 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 16T, ủi 110CV, K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,552 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm 16T, ủi 110CV, K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp cát đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,879 | 100m3 |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,952 | 100m2 |
| 13 | Móng cấp phối 0x4 lớp dưới loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,833 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối 0x4 lớp dưới loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,502 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối 0x4 lớp trên loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,189 | 100m3 |
| 16 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,638 | 100m2 |
| 17 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TC nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,638 | 100m2 |
| 18 | Đào móng cột, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,037 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 20 | Biển báo phản quang tam giác D70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Biển báo phản quang tròn D70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp cột + biển báo tam giác D70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp cột + biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,016 | m2 |
| 26 | Đào móng rọ đá, máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,521 | 100m3 |
| 27 | Đóng cừ tràm, máy đào 0,5m3, Lcừ >2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,2 | 100m |
| 28 | Gia công thép rọ đá, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,815 | tấn |
| 29 | Thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | 1 rọ |
| 30 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách rọ đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột quan trắc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 32 | Gia công thép mốc quan trắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0068 | tấn |
| 33 | Ván khuôn mốc quan trắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mốc quan trắc, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m3 |
| 35 | Lắp mốc quan trắc vào vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,04 | 1m2 |
| 37 | Ống PVC fi 90 mốc quan trắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,2 | m |
| 38 | Thép tấm 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,96 | kg |
| 39 | Thép ống fi 34 - dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,72 | kg |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,4109 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,648 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng, ống cống, vỉa hè, K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,7375 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BT 12x12x150cm, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,6275 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 224,113 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn hố ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,5567 | m3 |
| 7 | BêT móng cống ngang lộ đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,845 | m3 |
| 8 | Bê tông hố ga đổ tại chổ, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,876 | m3 |
| 9 | BT đan, lưỡi gà, máng thu, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,2815 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan, lưỡi gà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2771 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép sân ga, hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0569 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đk | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0641 | tấn |
| 13 | Cốt thép hố ga,đk | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,041 | tấn |
| 14 | Cốt thép gờ kê dale , đk | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4649 | tấn |
| 15 | Thép hình gờ kê dale (đá hầm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7328 | tấn |
| 16 | Thép tấm dale BTCT, đk | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2125 | tấn |
| 17 | Thép hình, thép tấm nắp dale | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,763 | tấn |
| 18 | Cung cấp lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 19 | Cung cấp bản lề lưới chắn rác fi 16, L = 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt hố ga cống fi 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt hố ga cống fi 800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp cống BTLT fi 600, đoạn ống 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85 | đoạn ống |
| 23 | Lắp cống BTLT fi 600, đoạn ống 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | đoạn ống |
| 24 | Lắp cống BTLT fi 600, đoạn ống dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | đoạn |
| 25 | Lắp cống BTLT fi 800, đoạn ống 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123 | đoạn ống |
| 26 | Lắp cống BTLT fi 800, đoạn ống 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | đoạn ống |
| 27 | Nối cống bê tông fi 600 bằng p/p xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông fi 800 bằng p/p xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109 | mối nối |
| 29 | Cung cấp cống fi 600 loại trên vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 330 | m |
| 30 | Cung cấp cống fi 800 loại trên vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 495 | m |
| 31 | Cung cấp cống fi 600 - qua đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt lưỡi gà, lưới chắn rác, máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 33 | Lắp gối cống fi 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148 | cái |
| 34 | Lắp gối cống fi 800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 218 | cái |
| 35 | Phá dỡ gờ bó vỉa hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,8157 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép gờ bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3252 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,4065 | m3 |
| 38 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.687,99 | m2 |
| C | CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đale + BT hố ga hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,712 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,762 | m3 |
| 3 | BT tấm đan, lưỡi gà, máng thu, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan, lưỡi gà, máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép sân hố ga, hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đúc sẵn BT hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2438 | tấn |
| 7 | Cốt thép gờ kê dale, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0397 | tấn |
| 8 | Thép hình gờ kê dale | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0543 | tấn |
| 9 | Thép tấm dale BTCT đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0338 | tấn |
| 10 | Thép hình, thép tấm nắp dale | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0565 | tấn |
| 11 | Lưới chắn rác mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Bản lề lưới chắn rác fi 16, L=250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 bùn |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 4x6 M 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,168 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép hố trồng cây, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8868 | tấn |
| 5 | Trồng cây xanh (Cây Giáng hương, cao >=3m, đk gốc >=8cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh - xe bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | cây / 90 ngày |
| 7 | Phá dỡ dãy phân cách cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,396 | m3 |
| 8 | BT lót dãy phân cách, đá 4x6 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,8176 | m3 |
| 9 | Bê tông dãy phân cách, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,4528 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dãy phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,1453 | 100m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 507,264 | m2 |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14-PC900(k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Trụ |
| 2 | Boulon VRS 16x550 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Boulon VRS 16x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đa năng kép 2,4m - trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ xà lệch kép XIG2m - trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà XIN-2m trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Bộ xà đa năng kép Composite 2,4m trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ cách điện đỉnh 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ cách điện đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | Bộ |
| 11 | Bộ cách điện treo Polymer kép 24kV + giáp níu lắp vào xà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ |
| 12 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Giáp composite buộc đầu sứ đơn (dây bọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | sợi |
| 15 | Giáp composite buộc đầu sứ đôi (dây bọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | sợi |
| 16 | Giáp composite buộc cổ sứ đôi (dây bọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | sợi |
| 17 | Dây ACXH 50/8 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 593,28 | mét |
| 18 | Kéo dây ACXH 50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,576 | Km |
| 19 | Dây As 50/8 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,3932 | kg |
| 20 | Kéo dây As 50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,188 | Km |
| 21 | Dây đồng bọc 24kV CX 25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,12 | m |
| 22 | Kéo dây đồng bọc 24kV CX 25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 23 | Kẹp dây nhôm 2 boulon AC 50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 24 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 25 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | LBFCO-27kV-100A + dây chảy 10K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Móng trụ M14-bt1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Móng |
| 29 | Móng trụ M14-bt2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Móng |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 - PC300 (k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5 - PC480 (k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Trụ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Dây LV-ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 708,9 | Mét |
| 5 | Kéo dây LV-ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7089 | km |
| 6 | Khung 1 sứ (3mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | Bộ |
| 7 | Kẹp treo cáp LV-ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 9 | Bulon MK 16 x 250 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | Bộ |
| 10 | Bulon MK 16 x 300 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bulon móc 16x250 + LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| 12 | Bulon móc 16x300 + LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 13 | Bulon móc 16x400 + LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái |
| 14 | Bulon móc 16x550 + LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 15 | Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 16 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Kẹp IPC 2 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | Cái |
| 18 | Hộp PP Domino 9 cực - MCB-63A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | Cái |
| 19 | Dây đồng bọc CV25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | Mét |
| 20 | Bulon MK VRS 16 x250 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | Bộ |
| 21 | Bulon MK VRS 16 x300 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Bịt đầu cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | Bộ |
| 23 | Tủ bù hạ thế 20KVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cuộn |
| 25 | Móng M8a | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | Móng |
| 26 | Móng MT-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Móng |
| 27 | Móng MT-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Móng |
| G | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ trụ + cần +đèn đôi LED 3x40W/220VAC, IP 66– 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa lại lại cho lưới điện ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa thân trụ đèn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Bộ |
| 4 | Dây CXV/ DSTA 3x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 755,31 | mét |
| 5 | Dây CXV/ DSTA 3x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 740,5 | mét |
| 6 | Cổ dê lắp ống HDPE 40 (lắp 1 phía) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 7 | Tủ điều khiển KT 400x600x900 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa vỏ tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ốc xiết cáp 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 741 | mét |
| 12 | Ống STK fi 60-2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | mét |
| 13 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cuộn |
| 14 | Móng trụ đèn 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | Móng |
| 15 | Mương cáp ngầm (0,5x0,3x0,7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 616 | Mét |
| 16 | Mương cáp ngầm (0,5x0,3x0,7) ngang đường nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | Mét |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | Bộ |
| H | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBT 3F-22/0.44KV 250KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | FCO 27 KV - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | LA 18 KV -10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V - 400A-50kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Điện kế 3 pha 4 dây 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | TI hạ thế 600V - 400/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế 400V-KVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Vis 3x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cây |
| 9 | Vis 6x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cây |
| 10 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cuộn |
| 11 | Chì trung thế 10K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 13 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Đầu coss M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Đầu coss ép M240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Đầu coss ép M120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Đầu coss ép M50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | mét |
| 20 | Colier trụ BTLT gắn ống fi 130 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 21 | Ống khóa (Loại 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Bảng chỉ danh trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Nắp chụp Cosing MBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 24 | Nắp chụp LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 25 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Keo Silicon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | tuýt |
| 28 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm d16x2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 29 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | kg |
| 30 | Đầu coss M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 33 | Colier trụ BTLT lắp ống fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 34 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,672 | kg |
| 36 | Ống nhựa PVC fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 37 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cáp đồng bọc 24KV 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | mét |
| 39 | Cáp đồng bọc CV50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | mét |
| 40 | Cáp đồng bọc CV240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | mét |
| 41 | Cáp đồng bọc CV120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | mét |
| 42 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | mét |
| 43 | Cáp đồng CVV 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | mét |
| 44 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,907 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 45 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,700 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 46 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,5 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 47 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,7 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cây |
| 48 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 1,1 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 49 | Đà sắt U 68x5x160 dài 1,518 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đà sắt U 68x5x160 dài 0,7 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đà sắt U 46x4,5x100 dài 0,9 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 52 | Thùng máy cắt và điện kế 500x850x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Bộ xà đa năng sắt đơn -2,4m (lắp sứ đứng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 54 | Bộ xà đa năng composite đơn -2,4m (lắp LA+ FCO) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Coollier trụ đôi lắp tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 56 | Boulon răng suốt 16x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 57 | Boulon răng suốt 16x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 58 | Boulon răng suốt 16x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cây |
| 59 | Boulon răng suốt 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cây |
| 60 | Boulon răng suốt 16x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cây |
| 61 | Boulon 16x550 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 62 | Boulon 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cây |
| 63 | Boulon 16x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cây |
| 64 | Boulon 16x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cây |
| 65 | Boulon 16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cây |
| 66 | Lông đền vuông fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 67 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 68 | Kéo dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | mét |
| 69 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | mét |
| 70 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | mét |
| 71 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV120mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | mét |
| 72 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV240mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | mét |
| 73 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa xoắn HDPE + codê | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | mét |
| 74 | Lắp ống bảo vệ bằng PVC + codê | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | mét |
| 75 | Lắp xà trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | tấn |
| 76 | Bộ xà đa năng sắt đơn -2,4m (lắp sứ đứng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 77 | Bộ xà đa năng composite đơn -2,4m (lắp LA+ FCO) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp sứ đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp FCO (35[22]KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp MBT 3 pha 250KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 82 | Lắp tủ điện 3 pha bằng TC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp Aptomatte + khởi động từ 400A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đầu coss 25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đầu coss 50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đầu coss 120 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đầu coss 240 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp kẹp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp MBT 3 pha 250KVA (cẩu 5 tấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 16,8 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp III).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào đất | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 6 | Đầm bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 7 | Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 9T | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 8 | Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 9 | Đầm rung tự hành, trọng lượng ≥ 25T | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 10 | Xe tưới nước | (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 12 | Xe tưới nhựa | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 13 | Máy thảm bê tông nhựa | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 14 | Máy ủi, công suất ≥ 110 cv | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 15 | Máy san tự hành, công suất ≥ 108 cv | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Máy đóng cọc tràm | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 24 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 500 |
| 25 | Xe cẩu thùng | (Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 26 | Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, palăng (mỗi loại thiết bị 03 cái) | (Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 3 |
| 27 | Bộ sòng dựng trụ điện | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi