Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Các Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 16:30:00 đến ngày 2022-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,431,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.647115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.702.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Các Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ trường mầm non Các Sơn xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự. Xác nhận không nợ thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Các Sơn
Bên mời thầu là: UBND xã Các Sơn
Địa chỉ là: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Các Sơn Địa chỉ: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Các Sơn Địa chỉ: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Các Sơn Địa chỉ: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25 m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2159 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,6626 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,6613 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0455 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6849 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8563 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6876 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,1709 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,9902 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,8473 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,0376 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0685 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1506 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1554 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1414 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7775 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5552 | 100m3 |
| 18 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3745 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc CPĐD vào hố móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3745 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,2733 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3715 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1033 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1033 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8642 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2429 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3613 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9824 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9137 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,36 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3072 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9725 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,326 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7108 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,042 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1553 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7202 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,3416 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,8205 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4455 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,8003 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8328 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1871 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6968 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4995 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3957 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0752 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,238 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,706 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lam trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lam trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0898 | tấn |
| 31 | Bê tông lam trang trí M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6653 | m3 |
| 32 | Lắp đặt lam trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | ck |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2857 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4188 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0678 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9865 | m3 |
| 37 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8073 | m3 |
| 38 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,57 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,8604 | m2 |
| 40 | SXLD lan can cầu thang, thép vuông đặc 14x14mm, tay vịn thép tròn D60 sơn màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,132 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 271,788 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,04 | m2 |
| 43 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,1164 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 713,5616 | m2 |
| 45 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,5644 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,684 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 336 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,1265 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2636 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch 300x600mm khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,4904 | m2 |
| 51 | Đắp bát cột trang trí, VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,832 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 324,1124 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.154,8896 | m2 |
| 55 | SXLD lan can hành lang, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,872 | m2 |
| 56 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,14 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,2 | m2 |
| 58 | SXLD cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,66 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,54 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính mờ dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m2 |
| 61 | SXLD vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,108 | m2 |
| C | PHẦN MÁI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,5625 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9204 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1918 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0117 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5275 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,7 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,8316 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,1 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,6 | m |
| 11 | Đắp chữ táp lô, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,6904 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,6904 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,4158 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1775 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1775 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,08 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1562 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,22 | m |
| 20 | Đai bắt tôn Alok, Aseam (4 cái/m2) | 862,48 | cái | |
| 21 | Thang sắt lên mái, thép tròn trơn D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,27 | 100m2 |
| D | TAM CẤP, HÈ RÃNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0385 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9266 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,3067 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,6615 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2213 | 100 m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,094 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,8724 | m3 |
| 9 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,2464 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,5792 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1501 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4552 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78 | ck |
| 16 | Bê tông nền hè M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,95 | m3 |
| 17 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,5 | m2 |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1641 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,651 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,651 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0433 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0532 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0389 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1984 | m3 |
| 11 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,9 | m2 |
| 12 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,9 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7296 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | ck |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0029 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện 150x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp điện 250x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 550 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 20 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 22 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 27 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 28 | Swich port 8 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 29 | ổ cắm mạng Sino 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 30 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 32 | Bộ phát WIFI | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Tủ đặt Swich | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Hộp khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 35 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 36 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 37 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| G | CẤP, THOÁT NƯỚC, TB WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê ren trong D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa D48x21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Van phao tự ngắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm nước liên doanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa D75x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa D110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Vòi rửa D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 39 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 41 | Quai nhê, ốc vít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| H | SÂN LÁT GẠCH TERAZO 400X400 | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,05 | m3 |
| 2 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 201 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terazo 400x400mm, VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 201 | m2 |
| 4 | Nhân công san gạt tạo phẵng nền đất, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 5 | Trồng và chăm sóc cây Xà Cừ đến khi xanh tốt, ĐK gốc cây D150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.647115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.702.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≤ 10T | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi