Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406631-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Các Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220406580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 16:30:00 đến ngày 2022-04-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,431,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.647115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.702.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Các Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ trường mầm non Các Sơn xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Các Sơn , địa chỉ: xã Các Sơn, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Các Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Các Sơn Địa chỉ là: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty CP TV đầu tư và xây dựng Hoàng Đạt. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: UBND xã Các Sơn , địa chỉ: xã Các Sơn, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Các Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Các Sơn Địa chỉ là: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự. Xác nhận không nợ thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Các Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Các Sơn Địa chỉ là: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Các Sơn Địa chỉ: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Các Sơn Địa chỉ: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Các Sơn Địa chỉ: xã Các Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 1,25 m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2159100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,66261m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,6613m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0455tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6849tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8563tấn
7Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6876100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,1709m3
9Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,9902m3
10Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,8473m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,0376m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0685100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1506tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1554tấn
15Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,1414m3
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7775100m3
17Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5552100m3
18Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3745100m3
19Đào xúc CPĐD vào hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3745100m3
20Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,2733m3
B PHẦN THÂN NHÀ HIỆU BỘ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3715100m2
2Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1033tấn
3Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1033tấn
4Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8642tấn
5Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2429tấn
6Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3613m3
7Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9824m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9137100m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,36100m2
10Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3072tấn
11Cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9725tấn
12Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,326tấn
13Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7108tấn
14Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,042tấn
15Bê tông dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,1553m3
16Bê tông dầm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,7202m3
17Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,3416m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,8205m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4455m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,8003m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8328m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1871m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6968m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4995m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3957100m2
26Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0752tấn
27Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,238tấn
28Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,706m3
29Ván khuôn gỗ lam trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0781100m2
30Cốt thép lam trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0898tấn
31Bê tông lam trang trí M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6653m3
32Lắp đặt lam trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8ck
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2857100m2
34Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4188tấn
35Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0678tấn
36Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9865m3
37Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8073m3
38Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,57m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,8604m2
40SXLD lan can cầu thang, thép vuông đặc 14x14mm, tay vịn thép tròn D60 sơn màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,132m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V271,788m2
42Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V91,04m2
43Trát lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,1164m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V713,5616m2
45Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,5644m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,684m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V336m2
48Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V298,1265m2
49Lát nền, sàn gạch 300x300mm khu WCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,2636m2
50Ốp tường gạch 300x600mm khu WCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,4904m2
51Đắp bát cột trang trí, VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
52Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,832m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V324,1124m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.154,8896m2
55SXLD lan can hành lang, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điện màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,872m2
56SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm hoàn chỉnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,14m2
57SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,2m2
58SXLD cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,66m2
59SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,54m2
60SXLD cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính mờ dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36m2
61SXLD vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,108m2
C PHẦN MÁI NHÀ HIỆU BỘ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,5625m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9204m3
3Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1918100m2
4Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0117tấn
5Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,104tấn
6Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5275m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,7m2
8Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,8316m2
9Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,1m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,6m
11Đắp chữ táp lô, VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
12Láng sê nô, mái hắt dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,6904m2
13Quét dung dịch Flinkote chống thấm sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,6904m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,4158m2
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1775tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1775tấn
17Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,081m2
18Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1562100m2
19Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,22m
20Đai bắt tôn Alok, Aseam (4 cái/m2)862,48cái
21Thang sắt lên mái, thép tròn trơn D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,27100m2
D TAM CẤP, HÈ RÃNH NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0385100 m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9266m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,3067m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,6615m2
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0128100m3
6Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2213100 m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,094m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,8724m3
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,2464m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,5792m2
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0738100m3
12Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1984100m2
13Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1501tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4552m3
15Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78ck
16Bê tông nền hè M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,95m3
17Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,5m2
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1641100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,651m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,651m3
4Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0286100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0433tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0532tấn
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6m3
8Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m2
9Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0389tấn
10Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1984m3
11Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,9m2
12Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,9m2
13Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7296m2
14Đắp đất nền móng công trình K90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0547100m3
15Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6ck
16Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0029100m3
F PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
12Lắp đặt hộp điện 150x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6hộp
13Lắp đặt hộp điện 250x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
14Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V550m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V550m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
19Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V500m
20Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m3
21Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0012100m3
22Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
24Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
25Kéo rải dây chống sét, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
26Kéo rải dây tiếp địa, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22m
27Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
28Swich port 8 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
29ổ cắm mạng Sino 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14bộ
30Cáp mạng UTP CAT5ETheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
31Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
32Bộ phát WIFITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
33Tủ đặt SwichTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
34Hộp khung nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
35Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bình
36Bình cứu hỏa MFZ4 4KGTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bình
37Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
G CẤP, THOÁT NƯỚC, TB WC
1Lắp đặt ống nhựa D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa D48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa D48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
7Lắp đặt cút ren trong D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
8Lắp đặt tê ren trong D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
10Lắp đặt côn nhựa D48x21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Van khóa D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
12Van khóa D48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Van phao tự ngắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Máy bơm nước liên doanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
16Lắp đặt ống nhựa D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
17Lắp đặt ống nhựa D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
18Lắp đặt ống nhựa D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
22Lắp đặt tê nhựa D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
23Lắp đặt tê nhựa D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
24Lắp đặt tê nhựa D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
25Lắp đặt côn nhựa D75x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
26Lắp đặt côn nhựa D110x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
29Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
30Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
31Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
32Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
34Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
35Vòi rửa D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
36Lắp đặt phễu thu D75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
37Lắp đặt ống nhựa D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m
38Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,34100m
39Lắp đặt phễu thu D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
41Quai nhê, ốc vítTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
H SÂN LÁT GẠCH TERAZO 400X400
1Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,05m3
2Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V201m2
3Lát gạch Terazo 400x400mm, VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V201m2
4Nhân công san gạt tạo phẵng nền đất, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
5Trồng và chăm sóc cây Xà Cừ đến khi xanh tốt, ĐK gốc cây D150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.647115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.702.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tải ≤ 10T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->