Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ đề tài BKM năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ đề tài BKM năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222215 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 11:00:00 đến ngày 2020-12-18 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 722,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | KAl(SO4)2·12H2O | 200 | Kg | -Độ tinh khiết: ≥ 98% -Nhiệt độ sôi: 92 - 95 ᴼC | ||
| 2 | Undecylenic acid | 4 | Thùng 25kg | -Độ tinh khiết: ≥ 96% -Nhiệt độ sôi: 92 - 95 ᴼC | ||
| 3 | ZnO | 100 | Kg | - Độ tinh khiết: ≥ 98% - Khối lượng mol: 81.408g/mol | ||
| 4 | CH3COOH | 5 | Can 30lít | - Độ tinh khiết: 98% - Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 - Nhiệt độ nóng chảy: 16,5°C | ||
| 5 | Ethanol | 10 | Can 20lít | - Độ tinh khiết: ≥96% - Khối lượng mol: 46.07 g/mol | ||
| 6 | Bột talc | 3 | Bao 25kg | - Độ trắng: ≥88% - Kích thước hạt: ≤125 micron | ||
| 7 | Tinh dầu sả | 2 | Chai 1lít | - Citronellal ≥ 18,2 % - Geraniol ≥ 16% - Geranyl acetate ≤ 0,5% | ||
| 8 | HCl 31%-37% | 3 | Can 20lít | - Độ tinh khiết: 31%-37 % - Khối lượng mol: 36,46 g/mol - Khối lượng riêng: 1,18 g/cm3 | ||
| 9 | H2SO4 95% - 98% | 2 | Can 25lít | - Độ tinh khiết: 95% - 98% - Khối lượng phân tử: 98,07 g/mol - Tỷ trọng: 1.8302 g/cm3 | ||
| 10 | Ống chuẩn kẽm 0,05M | 10 | Ống | Supelco hoặc tương đương | ||
| 11 | Ống chuẩn EDTA 0,05M | 10 | Ống | Supelco hoặc tương đương | ||
| 12 | Ống chuẩn magie 0,05M | 10 | Ống | Supelco hoặc tương đương | ||
| 13 | Ống chuẩn đồng 0,05M | 10 | Ống | Supelco hoặc tương đương | ||
| 14 | Rutaecarpine | 2 | Lọ 5mg | - Độ tinh khiết: ≥98% - Độ hòa tan: 18 mg/mL | ||
| 15 | AgNO3 | 3 | Lọ 250g | - Độ tinh khiết: ≥99,99% - Điểm sôi: 212 °C | ||
| 16 | Ca(NO3)2·4H2O | 2 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết: ≥99.0% - Điểm sôi: 44 °C | ||
| 17 | Aceton | 10 | Chai 2,5lít | - Độ tinh khiết: ≥99.0% - Áp suất hơi: 184 mmHg ( 20 °C) | ||
| 18 | Dichloromethan | 10 | Chai 1lít | - Độ tinh khiết: ≥99,8% - Áp suất hơi: 6.86 psi ( 20 °C) | ||
| 19 | Butanol-1 | 10 | Chai 1lít | - Độ tinh khiết: ≥99,5% - Áp suất hơi: 5.5 mmHg | ||
| 20 | Tryptanthrin | 4 | Lọ 5 mg | - Độ tinh khiết: ≥98% - Dạng: bột - Độ hòa tan: DMSO: 2 mg/mL | ||
| 21 | n-Hexan | 5 | Chai 1lít | - Độ tinh khiết: ≥99% - Khối lượng phân tử: 86.18 g/mol | ||
| 22 | n-Heptan | 6 | Chai 2,5lít | - Độ tinh khiết: ≥99% - Khối lượng phân tử: 100.2 g/mol | ||
| 23 | Iso-propanol | 10 | Chai 2,5lít | - Độ tinh khiết ≥99,5% - Khối lượng riêng: 0,785 g/ml (25 °C) | ||
| 24 | Dimethyl formamide | 15 | Chai 1lít | - Độ tinh khiết ≥99,8% - Khối lượng mol: 73,09 g/mol - Điểm sôi: 153 °C ở 1.013 hPa | ||
| 25 | Dioxan | 10 | Chai 1lít | - Độ tinh khiết: ≥99,5% - Khối lượng mol: 88.11 g/mol - Điểm nóng chảy: 12 ° C | ||
| 26 | Ethyl acetate | 10 | Chai 1lít | - Độ tinh khiết: ≥99,5% - Khối lượng mol: 88,11 g/mol | ||
| 27 | Diethyl ether | 5 | Chai 1lít | - Độ tinh khiết ≥ 99,7% - Khối lượng riêng: 0,71 g/cm3 ở 20 °C | ||
| 28 | Acid Lactic | 5 | Chai 1lít | - Độ tinh khiết: 20% - Trạng thái: lỏng, nhớt, không màu, không mùi - khối lượng phân tử: 90.08 | ||
| 29 | NaOH 0,1N | 5 | Chai 1lít | - Nồng độ: 0,1M - Khối lượng mol: 39,997 g/mol - Giá trị pH: 12,7 (H₂O, 20 ° C) | ||
| 30 | Indoxyl β-D-glucoside | 4 | Lọ 25mg | - Độ tinh khiết: ≥97% - Mức độ chất lượng: 20 | ||
| 31 | Agar | 5 | Lọ 500g | - pH: 7.1 - 7.5 - Dạng: bột, rắn | ||
| 32 | NaH2PO4 | 6 | Lọ 1kg | Độ tinh khiết: ≥99,5% - Khối lượng mol: 119.976 g/mol | ||
| 33 | Na2HPO4 | 6 | Lọ 1kg | - Độ tinh khiết: ≥99,5% - Khối lượng mol: 141.96 g/mol - Điểm nóng chảy: 250 °C | ||
| 34 | Glucose | 5 | Lọ 1kg | - Khối lượng mol: 198.17 g/mol - Độ pH: 6 - 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C) - Điểm nóng chảy: 83 °C | ||
| 35 | MgSO4.7H2O | 5 | Lọ 25g | - Độ tinh khiết: ≥98% - pH: 5.0-8.2 (25 °C, 5%) - Áp suất hơi: | ||
| 36 | KH2PO4 | 5 | Lọ 500g | - Độ tinh khiết: ≥98% - pH: 4,2 - 4,6 ở 20 g/l (20 °C) - Khối lượng riêng: 2.33 g/cm3 (21.5 °C) | ||
| 37 | K2HPO4 | 4 | Lọ 500g | - Nồng độ: ≥98% - pH: 9 (10 g/l, H₂O, 20°C) - Khối lượng riêng: 2.44 g/cm3 (20°C) | ||
| 38 | Acid citric | 4 | Lọ 1kg | - Độ tinh khiết: ≥99% - Khối lượng phân tử : 192,123 g/mol | ||
| 39 | DMSO-d6 | 4 | Lọ 100 ml | - Độ tinh khiết: ≥99,5% - Khối lượng mol: 78.13 g/mol | ||
| 40 | Indoxyl acetate | 4 | Lọ 250mg | - Độ tinh khiết: ≥95% - Nhiệt độ nóng chảy: 128-130 °C | ||
| 41 | Cetyl trimethyl ammonium bromide | 5 | Lọ 100g | - Độ tinh khiết: ≥99% - Độ pH: 5.0-7 (25 °C, 36.4 g/L) | ||
| 42 | Hexane | 5 | Lọ 10 ml | - Độ tinh khiết: ≥ 99.7% - Áp suất hơi: ~132 mmHg ( 20 °C) | ||
| 43 | Glycerin | 5 | Chai 1lít | - Nồng độ: ≥ 99,5 % - Khối lượng mol: 92.1 g/moll - Mật độ: 1,25 g/ml ở 20°C | ||
| 44 | Pepton | 5 | Lọ 100g | - Nguồn gốc: Thịt động vật - Độ tan trong nước: 50 mg/mL | ||
| 45 | Methyl orange | 5 | Lọ 25g | - Khối lượng mol: 327.34 g/mol - Hình thể: rắn, màu cam - PH: Khoảng 6,5 ở 5 g/l 20 °C | ||
| 46 | Methyl red | 5 | Lọ 25g | - Khối lượng mol: 269.31 g/mol - Hình thể: rắn, màu tím đỏ - Điểm nóng chảy: 178 - 182°C | ||
| 47 | Xanh brilliant | 5 | Lọ 25g | - Độ tinh khiết: ≥80.0% - Độ tan trong nước: 1 mg/mL | ||
| 48 | Tím tinh thể | 5 | Lọ 25g | - Khối lượng mol: 407,979 g/mol - Điểm nóng chảy: 205 °C | ||
| 49 | Lọ nhựa 100 ml | 2.518 | Cái | - Dung tích: 100 ml - Chất liệu: nhựa - Màu sắc: màu xanh | ||
| 50 | Clorofom | 10 | Chai 500ml | - Độ tinh khiết: ≥99,5% - Áp suất hơi: 160 mmHg ( 20 °C) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi