Gói thầu: Cung cấp và thi công lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp và thi công lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Cổ phần cấp nước Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 16:18:00 đến ngày 2022-04-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,070,571,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,058,567 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu năm mươi tám nghìn năm trăm sáu mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.698.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành Cấp thoát nước, Xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã thực hiện tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với cương vị chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã tham gia với cương vị chỉ huy trưởng)- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Tài liệu chứng minh đã từng giữ cương vị chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự (được chứng thực).+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư có trình độ đại học, thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- 01 kỹ sư có trình độ đại học, cao đẳng thuộc chuyên ngành Giao thông.- Đã thực hiện tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với cương vị trí cán bộ kỹ thuật hiện trường (có xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã tham gia).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Chứng chỉ giám sát Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (đối với kỹ sư Cấp thoát nước)+ Tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC.+ Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng và đáp các điều kiện sau:- Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng)- Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc 3/7,4/7. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 10 người tại công trường- Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt ống 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông MDC 218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và thi công lắp đặt Tuyến ống cấp nước D225 HDPE đường Cầu Đỏ - Túy Loan (từ nút giao đường nội thị với đường Cầu Đỏ - Túy Loan đến quốc lộ 14B). 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty Cổ phần cấp nước Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2019 – 2020 hoặc mới hơn. - Cam kết cung cấp hàng mẫu trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Tờ khai hải quan, danh mục đóng gói hàng hóa và nguyên liệu đầu vào (nếu hàng hóa là nhập khẩu); - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất; - Giấy chứng nhận chất lượng của cơ quan kiểm định (nếu có); - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật; Có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện rõ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu; Nếu là ngôn ngữ tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.058.567 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng (Dawaco). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch – Kỹ thuật, Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng - Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp ống gang dẻo D200, 6m/ống + đoạn nối | 146 | m | |
| 2 | Nối ống gang D200 bằng gioăng cao su (Vật liệu phụ) | 24 | mối nối | |
| 3 | Lắp ống nhựa D225 HDPE PN10 | 3.370 | m | |
| 4 | Lắp van cổng D150 BB ( PN10) | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp van cổng D200 BB ( PN10) | 6 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt tê gang dẻo D200-200-200 BBB | 3 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt tê gang dẻo D200-150-200 FBF | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt côn gang dẻo D200-150 FF | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp cút gang dẻo 1/4 D200 FF | 6 | cái | |
| 10 | Lắp cút gang dẻo 1/8 D200 FF | 42 | cái | |
| 11 | Lắp khâu nối mềm gang dẻo D200 FF | 22 | Bộ | |
| 12 | Lắp khâu nối mềm D200 mặt bích ( PN10) | 5 | Bộ | |
| 13 | Lắp khâu nối mềm D150 mặt bích ( PN10) | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp đoạn nối BU D150 PN10 | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp đoạn nối BU D200 PN10 | 27 | Cái | |
| 16 | Lắp đầu nối bích + bích chặn KL D225 | 24 | Cái | |
| 17 | Lắp đầu nối bích + bích chặn KL D160 | 1 | Cái | |
| 18 | Lắp bích đặc D200 | 1 | Cái | |
| 19 | Lắp miệng khóa nước gang D150 | 7 | Cái | |
| 20 | Lắp ống D150 PVC dày 7,7 ly ( ống dọc khóa) | 7 | m | |
| 21 | Lắp đai khởi thủy D225 x 1'' + roăn + bulong | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đai khởi thủy D200 x 25 + roăn + bulong | 3 | bộ | |
| 23 | Lắp van ren ngoại D25 | 8 | Cái | |
| 24 | Lắp van ren ngoại D20 | 4 | Cái | |
| 25 | Lắp van D25 xả khí | 4 | Cái | |
| 26 | Lắp khâu nối ren ngoài D32 x 1'' | 4 | Cái | |
| 27 | Lắp cút 90 độ D32 | 8 | Cái | |
| 28 | Lắp đoạn nối kép 1'' | 8 | Cái | |
| 29 | Lắp đoạn nối kép 3/4'' | 8 | Cái | |
| 30 | Lắp tê D32 x 3/4'' | 4 | Cái | |
| 31 | Lắp ống nhựa D32 HDPE | 9,2 | m | |
| 32 | Chụp van xả khí D250 (kể cả bu lông + sơn bảo vệ) | 4 | Cái | |
| 33 | Lắp chụp bảo vệ van xả khí D250 | 2,4 | m | |
| 34 | Bu lông đuôi nở M14x120 | 16 | Bộ | |
| 35 | Cắt ống gang D200 bằng máy cắt cầm tay | 48 | mối | |
| 36 | Cắt ống nhựa D200 bằng thủ công | 22 | mối | |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang D200 | 146 | m | |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa D200 | 3.370 | m | |
| 39 | Khử trùng đường ống D200 | 3.516 | m | |
| 40 | Roăn bích D200 | 39 | cái | |
| 41 | Roăn bích D150 | 3 | cái | |
| 42 | Bu lông M20 x 70 | 312 | Bộ | |
| 43 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 2h) | 450 | m3 | |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt | 2.516 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông nhựa | 2,208 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền cấp phối đá dăm | 13,8 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch block | 42,396 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | 85,34 | m3 | |
| 6 | Lắp lại nền gạch block = KL phá dỡ | 706,6 | m2 | |
| 7 | Hao hụt 20% | 5.582,14 | viên | |
| 8 | Hoàn trả nền bê tông lót gạch, đá 4x6, mác 100 nền gạch block | 70,66 | m3 | |
| 9 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1x2 mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào | 1.006,093 | m3 | |
| 11 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công (20%) | 251,523 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | 1,689 | m3 | |
| 13 | Gia công ván khuôn | 22,2 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m = KL V ống chiếm + BTXM | 224,338 | m3/km | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km. | 224,338 | M3/km | |
| 16 | Lấp đất cấp 2 bằng đầm cóc = KL đào - KL Vống chiếm. | 1.147,214 | M3 | |
| 17 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2,5T | 5 | Ca | |
| C | Hoàn trả giao thông (Theo qui định của nghành giao thông) | |||
| 1 | Phần hoàn trả bê tông nhựa đường. | 55,2 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L*B*0,54) | 29,808 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe 5 tấn. | 4,968 | ca | |
| 4 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) | 55,2 | m2 | |
| 5 | Nhân công cảnh báo giao thông (2 người công 3,5/7 (1 điểm) | 6 | 1 điểm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.106E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.849.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.698.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành Cấp thoát nước, Xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã thực hiện tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với cương vị chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã tham gia với cương vị chỉ huy trưởng)- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Tài liệu chứng minh đã từng giữ cương vị chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự (được chứng thực).+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - 01 kỹ sư có trình độ đại học, thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- 01 kỹ sư có trình độ đại học, cao đẳng thuộc chuyên ngành Giao thông.- Đã thực hiện tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với cương vị trí cán bộ kỹ thuật hiện trường (có xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã tham gia).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Chứng chỉ giám sát Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (đối với kỹ sư Cấp thoát nước)+ Tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC.+ Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ nội nghiệp | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng và đáp các điều kiện sau:- Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng)- Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân bậc 3/7,4/7. | 10 | - Tối thiểu 10 người tại công trường- Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng) | 6 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn gia nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt ống 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy bơm 5 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông MDC 218 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi