Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 12 phòng học Trường Tiểu học Đồng Tiến (Điểm ấp 4)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407348-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 12 phòng học Trường Tiểu học Đồng Tiến (Điểm ấp 4)
Số hiệu KHLCNT 20220370070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 22:22:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,352,552,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.147.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.147.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ kỹ thuật công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ an toàn lao động công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 12 phòng học Trường Tiểu học Đồng Tiến (Điểm ấp 4)
Xây dựng 12 phòng học Trường Tiểu học Đồng Tiến (Điểm ấp 4)
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xây dựng cơ bản huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú , địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú , địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. (trường hợp liên danh tất cả các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp) Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng) - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết tín dụng thì bản cam kết tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tại tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 - Nhà thầu phải đề xuất Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật, chất lượng của hàng hóa, vật tư chào thầu so với hàng hóa, vật tư yêu cầu tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội” của hàng hóa khi nhà thầu dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC ĐIỂM ẤP 4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật2,8431100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật17,9052m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,1693100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8529100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,2517100m3
6Mua đất để đắp nền nhà (Thông báo 3478/SXD-QLXD của Sở Xây dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật271,0644m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,7106100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,8424100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật58,467m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,954m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,4991m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,723m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật57,6729m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật10,833m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật11,461m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật15,3m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật71,588m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật107,0675m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật14,1436m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,2347m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,5773100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật3,621100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật2,0634100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật7,9784100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật11,114100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,2084100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3962100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1393tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật4,1465tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3291tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,5717tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3291tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,2857tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,1699tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật5,5336tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,6147tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,1809tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật6,1047tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,8833tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật12,503tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5459tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7345tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2468tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,4694tấn
46Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật26,7612m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,5692m3
48Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật6,1272m3
49Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,4312m3
50Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật92,388m3
51Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật108,416m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật979,197m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật324,6037m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn)Theo yêu cầu kỹ thuật6,0125m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật38,02m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong)Theo yêu cầu kỹ thuật177,18m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật65,128m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật232,7726m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.085,085m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật117,712m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật53,42m2
62Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.769,3176m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1.769,3176m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.252,6445m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.148,9008m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.873,0613m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật410,05m
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật206,9m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật79,2m
70Lô gô đắp vữa xi măng sơn nước (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật949,6288m2
72Ốp đá tự nhiên màu xanh đen 100x200 (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật51,1562m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.016,6235m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,8244m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật32,3098m2
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật93,12m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,84m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật21,84m2
79Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật8,7377tấn
80Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật8,7377tấn
81Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,9794100m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật235,776m2
83Vách kính khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật8,84m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật144,8448m2
85Gia công hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật0,9825tấn
86SX vách kính khung sắt (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật8,84m2
87Gia công cửa đi khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật2,0176tấn
88Gia công cửa sổ khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật2,2937tấn
89SX kính dày 5ly cửa đi, cửa sổ khung sắt (TB 3478/SXD-QLXD của Sở Xây dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật138,2107m2
90SX kính dày 8ly vách kính (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật6,84m2
91SXLD thanh nhôm hộp 44*76*1.8+25*76*1.4 lam trang trí (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật21,58m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật514,679m2
93Khoá cửa tay cầm (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật24bộ
94SX lan can Inox D60 dày 2ly+D20 dày 1.2ly (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật24,56m2
95Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật24,56m2
96SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.5+D20 dày 1.2 a110 ram dốc (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật9,156m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật10,2153100m2
98SXLD lan can tay vịn Inox 201 cầu thang D76 dày 2ly+D20 dày 1.2 (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật10,7md
99Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật622,62m2
100Lắp đặt đèn led CSLH 2x20W chiếu sáng lớp học có máng treoTheo yêu cầu kỹ thuật144bộ
101Lắp đặt đèn led CSBA 1x20W chiếu sáng bảng có máng và cần treoTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
102Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
103Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 60W D1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật48cái
104Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
105Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
106Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
107Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
108Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật60cái
109Lắp đặt MCCB-B75A 2P-10kATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
110Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
111Lắp đặt MCB-B16A 1P-6kA+mặt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
112Lắp đặt tủ điện chính sắt STĐ(W300xH400xD150, gồm có:1 bộ MCT 200A-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
113Lắp đặt tủ điện chính sắt STĐ 200x300x120(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
114Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100Theo yêu cầu kỹ thuật40hộp
115Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật50hộp
116Lắp đặt dây cáp CV-Duplex PVC/Cu 2x16mm2, 0.6-1kVTheo yêu cầu kỹ thuật130m
117Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật30m
118Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật300m
119Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật120m
120Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật1.200m
121Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật2.900m
122Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật8m
123Lắp đặt ống luồn cứng PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật20m
124Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật200m
125Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật400m
126Lắp đặt ống luồn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật1.000m
127Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25Theo yêu cầu kỹ thuật400cái
128Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật10cọc
129Bulon siết cáp (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
130Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật50m
131SXLĐ ti thép ren suốt M6 L600 treo đèn (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật300cái
132Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit..... (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật1hệ
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
134Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,072m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,009m3
136Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,1229m3
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,152m2
138Đan BTCT hố tiếp địa (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
139Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16,L=1.2m,mạ kẽm+đế kimTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
140Gia công kim thu sét cổ điển D16,L=1.2m,mạ kẽm+đế kimTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
141Lắp đặt bảng mã thép 100x100x5mm, gia cố đế kim (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
142Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật125m
143Lắp đặt ống PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật20m
144Lắp đặt đai nẹp Inox D20 (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
145Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật14cọc
146Lắp đặt tủ hộp kiểm tra 150x200x120 (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
147Lắp đặt bulon siết cáp M12 (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,96m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật12,96m3
150Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x500x150 (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
151Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
152Lắp đặt Hub phân phối 8 out port (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
153Lắp đặt modum ADSL (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
154Lắp đặt ổ rack cắm mạng lan data âm tường+đế PVC (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
155Lắp đặt hộp đấu nối D100Theo yêu cầu kỹ thuật30hộp
156Lắp đặt dây cáp nhảy L8m cat 6e 4P UTP(8line) (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
157Lắp đặt dây cáp mạng cat 6e 4P UTP(8 line) (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật500m
158Lắp đặt ống luồn PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật20m
159Lắp đặt ống luồn PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật20m
160Lắp đặt ống luồn PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật40m
161Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật400m
162Bình CO2 MT5 5kg xách tay (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật4bình
163Bình bột MFZ8 8kg xách tay (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật4bình
164Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
165Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9544100m2
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,6352m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ĐIỂM ẤP 4
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,096m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,038100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,077100m3
5Mua đất để đắp nền nhà (Thông báo 3478/SXD-QLXD của Sở Xây dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật4,4095m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0441100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật3,85m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,524m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,155m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,4716m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,55m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1155100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1338100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,125100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0923tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1385tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0166tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,0437tấn
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,465m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,338m3
21Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật8,0484m3
22Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,4752m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật76,378m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật71,2095m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,72m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,635m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật3,336m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật5,784m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật5,74m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật4,26m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật19,12m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật39,475m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật147,5875m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật95,174m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật91,8885m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12m
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật66,9m2
38SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện) (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật46,5255m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật42,25m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,5m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật2,5m2
42Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,2202tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,2202tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật20,16m2
45Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5zemTheo yêu cầu kỹ thuật0,5628100m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật3m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật4,2m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0281tấn
49SX cửa sổ lật khung sắt (TB 3478/SXD-QLXD của Sở Xây dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật3m2
50SX kính dày 5ly cửa sổ (TB 3478/SXD-QLXD của Sở Xây dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,8252m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật5,922m2
52SXLD máng rửa tay bằng Inox (phụ kiện kèm theo) (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật5,6md
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1958100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1958100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,846m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,71m3
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,612m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0212100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0509tấn
60Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,334m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,67m2
62Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật36,67m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật4,275m2
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,15m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0015100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,03m3
67Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,0576m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,74m2
69Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,56m2
70SXLĐ tấm đan đậy hố ga (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt đèn led 1x18W máng dẹp thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
72Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt ổ cắm 2 ổ 3 chấu+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt MCCB 2P-B10A Ic=4.5kA+mặt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
76Lắp đặt dây điện CV-PVC/PVC/Cu 2x2.5mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật50m
77Lắp đặt dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật60m
78Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật50m
79Lắp đặt ống luồn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật30m
80Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
81Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,32100m
82Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,32100m
83Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
84Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
85Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
86Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
88Lắp đặt vòi rửa Inox D21Theo yêu cầu kỹ thuật14bộ
89Lắp đặt dây ống cấp D16 dài 30cm/1 cáiTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m
90Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
92Lắp đặt vòi nhấn xả của chậu tiểu nam (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
93Băng cao su non (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật40cuộn
94Lắp đặt van khóa tạy gạt Inox D34 (TB 312/TCKH-ĐT của Phòng Tài chính - Kế hoạch)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
95Lắp đặt co uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
96Lắp đặt lơi uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
97Lắp đặt y uPVC hoặc tê cong 114Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
98Lắp đặt nắp bít D114Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
99Lắp đặt co uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
100Lắp đặt y uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
101Lắp đặt tê uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
102Lắp đặt lơi uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
103Lắp đặt nắp bít D60Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
104Lắp đặt co uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
105Lắp đặt lơi uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
106Lắp đặt tê uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
107Lắp đặt y uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
108Lắp đặt côn uPVC 90-60Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
109Lắp đặt côn uPVC 114-42Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
110Lắp đặt tê,co uPVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
111Lắp đặt co D21 ren ngoài KL D21Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
112Lắp đặt tê D21 ren ngoài KL D21Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
113Lắp đặt tê D21 ren trong KL D21Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
114Lắp đặt thẳng D27 ren trong KL D21Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
115Lắp đặt co D27Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
116Lắp đặt tê D27Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
117Lắp đặt tê chia kim loại ren ngoài D21Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
118Lắp đặt côn giảm D34-27Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,5801m3
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0158100m3
121Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,5801m3
C THIẾT BỊ
1Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật12Cái
2Ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật12Cái
3Bộ bàn ghế học sinh Tiểu họcTheo yêu cầu kỹ thuật240Bộ
4Bảng chống lóaTheo yêu cầu kỹ thuật12Cái
5Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật12Cái
6Smart TiviTheo yêu cầu kỹ thuật12Cái
7Giá treo ti viTheo yêu cầu kỹ thuật12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.147.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.147.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ kỹ thuật công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ an toàn lao động công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)2
2 Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)2
3 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)2
5 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)2
6 Máy cắt uốn sắt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)2
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)2
9 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Bản phô tô có chứng thực)1
10 Máy tời hoặc máy vận thăng Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)2
11 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Bản phô tô có chứng thực)1
12 Máy mài Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)2
13 Giàn giáo Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->