Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404847-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hương Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220379287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 21:57:00 đến ngày 2022-04-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,981,794,002 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.312.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.312.000.000VND .- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.312.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng). (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tếxây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe thang nâng hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo đường GTNT thôn Hương Ngọc, ngã tư Hoàng Oanh xã Hương Sơn
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn: Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Việt Tùng. + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn: Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình giao thôngđường bộ hạng III; Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn: Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường
1Đào nền đường + Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5227100m3
2Đào nền đường + Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2544100m3
3Cắt BTXM cổng nhà dân, ngõ giaoMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt316m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (tính 30% KL phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,4928m3
5Phá dỡ kết cấu bằng - Kết cấu bê tông (70% KL phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt236,9872m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá (tính 30% KL phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,7922m3
7Phá dỡ kết cấu bằng (tính 70% KL phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt305,1818m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7045100m3
9Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.112,9406m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4534100m3
11Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,294110m³/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.732cấu kiện
13Rải bạt xác rắn chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.292,74m2
14Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt484,278m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,5100m2
16Rải lưới cốt sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,1297100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,1797100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,1797100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,5100m2
20Mua BTNC 12,5 lượng nhựa 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.645,7359tấn
B Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3196100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3196100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt195,975m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,39100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt293,975m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt420,883m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.956,64m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,9100m2
9Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt173,13m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8265100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,9884tấn
12Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt187,596m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.032cấu kiện
14Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
15Đào móng bằng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3896100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1785100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,462100m2
19Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4069tấn
20Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,88m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp rãnh BTCT trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0924100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,235tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt111cấu kiện
C Hạng mục: Tường chắn
1Đào móng tường chắn - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9443100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9443100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,48m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,52m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt173,25m3
6Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt77m
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,493m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,308100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1825tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m3
11Đất đắp trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt244,3639m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7872100m3
13Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,436410m³/1km
14Đào kênh mương + Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4311100m3
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,194m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,768m2
17Sơn dải phân cách - sơn mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,768m2
D Hạng mục: An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt182,64m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm(Giảm trừ sơn lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,72m2
3Cọc tre+ cây chống+ barie, ĐK6-10Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt169,4m
4Dán giấy trang trí vào tường gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,64m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3192100m2
6Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,39m3
7Dây nối cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
8Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Biển báo phản quang biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt4biển
11Biển báo hình chữ nhật 80x30Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m2
12Biển báo hình chữ nhật 80x140Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24m2
13Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2áo
14Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công, một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt150ca
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8721m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,072m3
17Cột đỡ biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4m
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
E Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng
1Đào kênh mương cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt344,4100m3
2Đào móng cột đèn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5876100m3
3Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,5876m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,542100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,816100m2
6Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,144m3
7Khung móng cột 8m (M16x240x240x830mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt34bộ
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8425100kg
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,04m2
10Rải Ống vặn xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,96100m
11Rải cáp ngầm, Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,67100m
12Rải cáp ngầm, Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3100m
13Rải dây đồng trần M10 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,97100m
14Rải lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.230m
15Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt341 bộ
16Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 bộ
17Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt341 cột
18Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt34bộ
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,89100m
20Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt701 đầu cáp
21Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2801 đầu cáp
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt34bảng
23Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cột
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1441m3
25Bộ bu lông, êcu bắt móng tủ điều khiển M20 dài 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m3
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
29Thí nghiệm tiếp địa cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt35Vị trí
F Hạng mục: Di chuyển đường dây 0.4kV
1Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,72100m
2Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt281 cột
3Vận chuyển cột điện về vị trí tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Toàn bộ
4Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2, H3, H4Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt51cái
5Giá treo hòm công tơ GT-HCTMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt511cái
6Hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
7Hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
8Đai thép không rỉ cột đơn + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt102bộ
9Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm văn xoắn AL.XLPE2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34100m
10Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm văn xoắn AL.XLPE2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,91100m
11Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
12Ghíp vặn xoắn 2 bulông 25-120 đấu dây xuống HCTMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt102m
13Dây đồng bọc PVC M1x4 trong hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
14Vít bắt công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt480cái
15Khóa hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt51cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,384m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0056100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,008100m2
20Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,032m3
21Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,2m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,048m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0605100m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1344100m2
26Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336m3
27Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,456m3
28Cọc tiếp địa L63*6Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,64kg
29Sản xuất dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,58kg
30ống nhựa xoắn HDPE F32Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
31Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
32Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
33Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
34Dây nhôm bọc PVC AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m
36Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0576100m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m3
38Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt321 cột
39Kéo dây, cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,65100m
40Kéo dây, cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,744100m
41Ghíp đa năng A25x150-3BLMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
42Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt78bộ
43Móc giữ cáp MGC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt78bộ
44Kẹp hãm KH4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt64bộ
45Kẹp hãm KH4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
46Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.312.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.312.000.000VND .- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.312.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng). (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
4 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tếxây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy thổi bụi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Xe thang nâng hoặc ô tô gắn cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy đầm dùi bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
17 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->