Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 21:57:00 đến ngày 2022-04-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,981,794,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.312.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.312.000.000VND .- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.312.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng). (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tếxây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe thang nâng hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo đường GTNT thôn Hương Ngọc, ngã tư Hoàng Oanh xã Hương Sơn 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình giao thôngđường bộ hạng III; Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn: Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường + Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5227 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2544 | 100m3 |
| 3 | Cắt BTXM cổng nhà dân, ngõ giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (tính 30% KL phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,4928 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng - Kết cấu bê tông (70% KL phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,9872 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (tính 30% KL phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,7922 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng (tính 70% KL phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,1818 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7045 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.112,9406 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4534 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,2941 | 10m³/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.732 | cấu kiện |
| 13 | Rải bạt xác rắn chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.292,74 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 484,278 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,5 | 100m2 |
| 16 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,1297 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,1797 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,1797 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,5 | 100m2 |
| 20 | Mua BTNC 12,5 lượng nhựa 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.645,7359 | tấn |
| B | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3196 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3196 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,39 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,975 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420,883 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.956,64 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,13 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8265 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9884 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,596 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.032 | cấu kiện |
| 14 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 15 | Đào móng bằng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3896 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1785 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,462 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4069 | tấn |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp rãnh BTCT trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,235 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục: Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng tường chắn - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9443 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9443 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,52 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,25 | m3 |
| 6 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,493 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1825 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m3 |
| 11 | Đất đắp trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,3639 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7872 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,4364 | 10m³/1km |
| 14 | Đào kênh mương + Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4311 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,194 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,768 | m2 |
| 17 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,768 | m2 |
| D | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,64 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm(Giảm trừ sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,72 | m2 |
| 3 | Cọc tre+ cây chống+ barie, ĐK6-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,4 | m |
| 4 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,64 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,39 | m3 |
| 7 | Dây nối cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 8 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | biển |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật 80x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 12 | Biển báo hình chữ nhật 80x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 13 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | áo |
| 14 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công, một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | ca |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,872 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | m3 |
| 17 | Cột đỡ biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào kênh mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 344,4 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5876 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5876 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,542 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,816 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,144 | m3 |
| 7 | Khung móng cột 8m (M16x240x240x830mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8425 | 100kg |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m2 |
| 10 | Rải Ống vặn xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm, Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm, Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3 | 100m |
| 13 | Rải dây đồng trần M10 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,97 | 100m |
| 14 | Rải lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.230 | m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | 1 bộ |
| 16 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | 1 cột |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,89 | 100m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | 1 đầu cáp |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | 1 đầu cáp |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bảng |
| 23 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cột |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 1m3 |
| 25 | Bộ bu lông, êcu bắt móng tủ điều khiển M20 dài 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 29 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | Vị trí |
| F | Hạng mục: Di chuyển đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,72 | 100m |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | 1 cột |
| 3 | Vận chuyển cột điện về vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2, H3, H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 5 | Giá treo hòm công tơ GT-HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 511 | cái |
| 6 | Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 8 | Đai thép không rỉ cột đơn + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | bộ |
| 9 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm văn xoắn AL.XLPE2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | 100m |
| 10 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm văn xoắn AL.XLPE2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,91 | 100m |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Ghíp vặn xoắn 2 bulông 25-120 đấu dây xuống HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | m |
| 13 | Dây đồng bọc PVC M1x4 trong hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 14 | Vít bắt công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | cái |
| 15 | Khóa hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,384 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0056 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,048 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0605 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,456 | m3 |
| 28 | Cọc tiếp địa L63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,64 | kg |
| 29 | Sản xuất dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,58 | kg |
| 30 | ống nhựa xoắn HDPE F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 31 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Dây nhôm bọc PVC AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m |
| 36 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1 cột |
| 39 | Kéo dây, cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,65 | 100m |
| 40 | Kéo dây, cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,744 | 100m |
| 41 | Ghíp đa năng A25x150-3BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 42 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | bộ |
| 43 | Móc giữ cáp MGC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | bộ |
| 44 | Kẹp hãm KH4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 45 | Kẹp hãm KH4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 46 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.312.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.312.000.000VND .- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.312.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng). (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tếxây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy thổi bụi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Xe thang nâng hoặc ô tô gắn cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi