Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406650-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220377860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ của Ngân hàng NN và PTNT Việt Nam chi tài trợ an sinh xã hội. Ngân sách xã, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 21:30:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,125,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.281E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công dân dụng hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có văn bản chứng minh đã giữ vị trí công việc tương tự ít nhất 1 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu tối thiểu (0, 5m3), còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV, cò hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 7-10 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Các loại máy móc nhỏ phục vụ thi công công trình (bao gồm: Máy trộn vữa, trộn BT, cắt uốn thép, đầm dùi, đầm bàn đầm cóc, máy khoan cầm tay, máy hàn điện, máy tời điện…)
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết cung cấp đầy đủ máy móc, Còn hoạt động tốt hoặc, kèm theo hoá đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng trường mầm non Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tài trợ của Ngân hàng NN và PTNT Việt Nam chi tài trợ an sinh xã hội. Ngân sách xã, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Trung Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP tư xây dựng Đại Long - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Tư vấn thẩm tra HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486. Địa chỉ: Số 2 ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, Tp. Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Trung Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Trung Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Trung. Địa chỉ: xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Nguyễn Thanh Hải - Chức vụ: Chủ tịch UBND
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và Xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V9,886100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V109,844m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V8,119m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V8,838100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V2,228100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V48,28m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V3,977100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,52tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V5,016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,55tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V176,198m3
12Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V176,281m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,776100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,172tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,26tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V9,049m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật tại chương V73,695m3
18Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V13,387m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V115,103m2
20Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật tại chương V5,73m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V44,005m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,599100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,588tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V5,548tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,102tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V30,607m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V10,171100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,569tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V7,897tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V9,827tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V89,347m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V14,83100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V22,984tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V168,739m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,587100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,498tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,049m3
39Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,643m3
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V54,358m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,422100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,364tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,436tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,468m3
45Sản xuất, Xà gồ thép C100x50x15x2.3Mô tả kỹ thuật tại chương V3,971tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V3,971tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V439,898m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V8,571100m2
49Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6mMô tả kỹ thuật tại chương V82,92md
50Ke chống bão, bố trí 0.5 cái /1m xà gồMô tả kỹ thuật tại chương V1.912,6cái
51Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V166,751m3
52Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V166,751m3
53Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V29,241m3
54Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,001m3
55Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V17,264m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V873,223m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2.162,689m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V168,686m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V513,06m2
60Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V524,228m2
61Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.483m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V108,359m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V108,359m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,39m2
65SXLD giá Inox304 đỡ bàn đá (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
66Chống thấm nền vệ sinh bằng màng bitum khò nhiệtMô tả kỹ thuật tại chương V105,381m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V708,512m
68Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V282,44m
69Đắp chi tiết nổi lan canMô tả kỹ thuật tại chương V60Cái
70Đắp vữa xi măng mác 75 hình cánh hoaMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
71Đắp vữa xi măng mác 75 chữ "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" + "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI"Mô tả kỹ thuật tại chương V53chữ
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3.204,598m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V2.478,152m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.554,969m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V4.127,781m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V1.349,023m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V97,645m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V1.138,183m2
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V3bể
80Máy bơm nước Hàn QuốcMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
83Lắp đặt gương soi KT 400x1980Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
84Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật tại chương V40bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V40bộ
86Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
87Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
88Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
89Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V40bộ
90Vách ngăn bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V29,4m2
91Trần nhựa hoa văn, ô vuông 600x600 ( đã hoàn chỉnh )Mô tả kỹ thuật tại chương V138,368m2
92Tay vịn lan can cầu thang của người lớn D60 bằng gỗ lim (cả lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V25,5md
93Tay vịn lan can cầu thang của trẻ em D40 bằng gỗ lim (cả lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V19,52m2
94SXLD Inox304 đường kính 20mm, lan can cầu thang (cả lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V19,153m2
95SXLD thép hộp mạ kẽm 20*40mm, Lan can hành lang tầng 1,2 ( đã sơn tĩnh điện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V36,72m2
96SXLD ống thép mạ kẽm D60mm, Lan can hành lang tầng 1,2 (đã sơn)Mô tả kỹ thuật tại chương V79,08md
97Vách kính - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )Mô tả kỹ thuật tại chương V89,404m2
98Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V100,8m2
99Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V54,6m2
100Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V27,3m2
101Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V21,45m2
102Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V14,6180.0
103SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V151,766m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V13,918100m2
105Lắp đặt tủ điện tầng 400x600x180 có khóaMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
106Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật tại chương V10Cái
107Lắp đặt automat thiết bị điện,1 pha 2 cực 15A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
108Lắp đặt automat thiết bị điện,1 pha 2 cực 30A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
109Lắp đặt automat thiết bị điện ,1 pha 2 cực 40A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
110Lắp đặt automat thiết bị điện ,1 pha 2 cực 60A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
111Lắp đặt automat thiết bị điện ,1 pha 2 cực 80A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
112Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực 80A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
113Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực 120A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
114Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng- LEdMô tả kỹ thuật tại chương V90bộ
115Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật tại chương V62bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V60cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V28cái
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
119Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
120Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang, Sino S181Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V60cái
122Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
123Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V378m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V916m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V1.390m
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V18hộp
129Ống luồn dây ruột gà DMô tả kỹ thuật tại chương V2.990m
130Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
131Lắp đặt cáp mạng LAN trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật tại chương V31,610 m
132Lắp đặt khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem)Mô tả kỹ thuật tại chương V2khung giá
133Cổng mạng RJ45 thườngMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
134Cổng mạng RJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
135Bộ chia mạng Switch 8-port 10/100M Auto-Negotiation RJ45Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
136Nẹp dây mạngMô tả kỹ thuật tại chương V2cây
137Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D27Mô tả kỹ thuật tại chương V1,26100m
138Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
139Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
140Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
141Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
142SXLD quả hồ lô kim thu sétMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
143Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương V11cọc
144Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật tại chương V157m
145Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V23,968m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m3
147Thép chân bật liên kếtMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
148Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2100m
149Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
150Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo D90Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
151Lắp đặt rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
152Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D27Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6100m
153Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D34Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8100m
154Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
155Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
156Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật tại chương V285cái
157Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D34Mô tả kỹ thuật tại chương V38cái
158Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D40Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
159Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
160Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật tại chương V143cái
161Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D34Mô tả kỹ thuật tại chương V58cái
162Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27Mô tả kỹ thuật tại chương V42cái
163Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D40Mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
164Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
165Đầu ren trong 27Mô tả kỹ thuật tại chương V140cái
166Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật tại chương V55cái
167Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D34Mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
168Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
169Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40Mô tả kỹ thuật tại chương V23cái
170Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40-34Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
171Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
172Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
173Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
174Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
175Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V14,28m3
176Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,571100m3
177Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật tại chương V71,4m3
178Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,75100m
179Lắp đặt măng sông HDPE D40Mô tả kỹ thuật tại chương V70cái
180Lắp đặt cút HDPE D40Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
181Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
182Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,94100m
183Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3100m
184Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D110Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4100m
185Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật tại chương V75cái
186Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật tại chương V65cái
187Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật tại chương V66cái
188Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60Mô tả kỹ thuật tại chương V47cái
189Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90Mô tả kỹ thuật tại chương V47cái
190Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
191Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
192Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
193Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
194Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật tại chương V44cái
195Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
196Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật tại chương V55cái
197Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
198Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60Mô tả kỹ thuật tại chương V55cái
199Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90Mô tả kỹ thuật tại chương V55cái
200Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,771m3
201Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,339100m3
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,126100m3
203Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,251100m3
204Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m2
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,132m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,198m3
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,399tấn
208Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,393m3
209Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,107100m2
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,096tấn
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,174m3
212Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V100,803m2
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,084100m2
214Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,127tấn
215Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,016m3
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V21cấu kiện
217Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,295m2
218Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V113,098m2
219Cút sành D100 thoát nước ra ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
B BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,949100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V21,651m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,722100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,444100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,356m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V49,605m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,161100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,165100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,481100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,962100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,038tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,178tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,095tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,762tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,741tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,623tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01tấn
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V62,45m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V22,61m2
20Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,93m2
21Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V48,11m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V190,669m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V95,269m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,015tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V0,377m2
26Nắp bể bằng INOXMô tả kỹ thuật tại chương V1,103m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,298m3
29Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,326m3
30Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,465m3
31Sản xuất, Xà gồ thép hộp 40x80x1.8Mô tả kỹ thuật tại chương V0,042tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,109100m2
33Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6mMô tả kỹ thuật tại chương V10md
34Ke chống bão, bố trí 4 cái/1m2Mô tả kỹ thuật tại chương V43,6cái
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,096m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V25,346m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V53,442m2
38SXLD cửa đi mở quay. Cửa khung thép hộp 30x60x1,8 kết hợp song bảo vệ 14x14x1,2, pano bằng tôn dập ( bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,52m2
39Gia công cửa lưới thép B40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3m2
C HẠNG MỤC: MÓNG KÈ HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V17,125m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,541100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,571100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,142100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,142100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V17,547m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V81,746m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V161,015m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,826100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,17tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,338tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V9,083m3
D SAN NỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình dân dụng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V19,457100m3
2Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết công trình dân dụng - Đất hữu cơ (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật tại chương V102,403m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V20,481100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 7T - Đất hữu cơMô tả kỹ thuật tại chương V20,481100m3/1km
5Mua đất san nền, đất cấp III tại mỏ đá Nũi Bãi Giang - xã Nghi Công Nam, Nghi Lộc, Nghệ An cách công trình 6.9km, hệ số đầm chặt K90 ( Giá trên phương tiện bên mua )Mô tả kỹ thuật tại chương V11.255,125m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 1km đường cấp 6Mô tả kỹ thuật tại chương V1.125,51310m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 5.6km đường cấp 5Mô tả kỹ thuật tại chương V1.125,51310m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 0.3km đường cấp 6Mô tả kỹ thuật tại chương V1.125,51310m3/1km
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V92,768100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,883100m3
E LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh .Mô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
2Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật tại chương V0,85 nút
4Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật tại chương V0,85 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật tại chương V0,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật tại chương V65 đèn
7Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang điệnMô tả kỹ thuật tại chương V310 đầu
8Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật tại chương V110 đầu
9Linh kiện báo cháy điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
10Hệ thống tiếp địa trung tâmMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V700m
12Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
13Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 15x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V700m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V50m
16Vật liệu phụ (đinh vít, nở nhựa, băng dính điện,...)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V49,6m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật tại chương V15,3m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V34,3m3
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,96100m
21Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
22Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
24Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
25Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
28Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
29Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
30Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
31Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V44,32m2
33Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V27cặp bích
34Lắp đặt roăng cao su D100Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
35Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
36Lắp đặt họng tiếp nước 2 của D65mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 1200x500x180mmMô tả kỹ thuật tại chương V4tủ
38Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
39Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 600x500x180mmMô tả kỹ thuật tại chương V4tủ
40Lắp đặt van góc đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
41Lăng phun chữa cháy D19xD65Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
42Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật tại chương V12cuộn
43Lăng phun chữa cháy D13xD50Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
44Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mMô tả kỹ thuật tại chương V4cuộn
45Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
46Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABCMô tả kỹ thuật tại chương V17bình
47Bình chữa cháy MT3 CO2Mô tả kỹ thuật tại chương V9bình
48Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
50Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
51Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
52Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
53Lắp đặt van ren 1 chiều , đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
54Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
55Lắp đặt công tác áp lựcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
56Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
57Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
58Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
59Lắp đặt rọ hút đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
60Lắp đặt y lọc 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
61Lắp đặt y lọc đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=63m3/h; H=43mMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
63Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=63m3/h; H=43mMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
64Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=48mMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
65Lắp đặt bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật tại chương V1bể
66Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 chống cháy từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm điệnMô tả kỹ thuật tại chương V15m
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V7m
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2.5mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V28m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V29m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V75m
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V75m
73Lắp đặt máy bơm nước các loại có Q=7.125m3/h cấp nước cho bể PCCCMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
74Vật liệu phụ lắp đặt đường ống cấp nước vào bể PCCCMô tả kỹ thuật tại chương V1
75Vật liệu phụ (băng tan, keo AB, đầu cốt, ...)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
76Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 02 giờMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
77Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 02 giờMô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V270m
81Vật liệu phụ (băng dán điện, băng tan, keo AB ...)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.281E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công dân dụng hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có văn bản chứng minh đã giữ vị trí công việc tương tự ít nhất 1 công trình53
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;32
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước32
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Thể tích gàu tối thiểu (0, 5m3), còn hoạt động tốt2
3 Máy ủi Công suất 110CV, cò hoạt động tốt1
4 Máy lu Trọng tải 7-10 tấn, còn hoạt động tốt2
5 Các loại máy móc nhỏ phục vụ thi công công trình (bao gồm: Máy trộn vữa, trộn BT, cắt uốn thép, đầm dùi, đầm bàn đầm cóc, máy khoan cầm tay, máy hàn điện, máy tời điện…) Có cam kết cung cấp đầy đủ máy móc, Còn hoạt động tốt hoặc, kèm theo hoá đơn GTGT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->