Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của Ngân hàng NN và PTNT Việt Nam chi tài trợ an sinh xã hội. Ngân sách xã, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 21:30:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,125,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.281E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công dân dụng hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có văn bản chứng minh đã giữ vị trí công việc tương tự ít nhất 1 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu tối thiểu (0, 5m3), còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV, cò hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 7-10 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Các loại máy móc nhỏ phục vụ thi công công trình (bao gồm: Máy trộn vữa, trộn BT, cắt uốn thép, đầm dùi, đầm bàn đầm cóc, máy khoan cầm tay, máy hàn điện, máy tời điện…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết cung cấp đầy đủ máy móc, Còn hoạt động tốt hoặc, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng trường mầm non Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ của Ngân hàng NN và PTNT Việt Nam chi tài trợ an sinh xã hội. Ngân sách xã, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Trung
Địa chỉ: Xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Trung. Địa chỉ: xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Nguyễn Thanh Hải - Chức vụ: Chủ tịch UBND -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và Xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,886 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,844 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,119 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,838 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,228 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,977 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,52 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,55 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,198 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,281 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,776 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,172 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,26 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,049 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,695 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,387 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,103 | m2 |
| 20 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,73 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,005 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,599 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,588 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,548 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,102 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,607 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,171 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,569 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,897 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,827 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,347 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,83 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,984 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,739 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,587 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,498 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,049 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,643 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,358 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,422 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,364 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,436 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,468 | m3 |
| 45 | Sản xuất, Xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,971 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,971 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 439,898 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,571 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,92 | md |
| 50 | Ke chống bão, bố trí 0.5 cái /1m xà gồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.912,6 | cái |
| 51 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 166,751 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 166,751 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,241 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,001 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,264 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 873,223 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.162,689 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,686 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 513,06 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 524,228 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.483 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,359 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,359 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,39 | m2 |
| 65 | SXLD giá Inox304 đỡ bàn đá (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 66 | Chống thấm nền vệ sinh bằng màng bitum khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,381 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 708,512 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,44 | m |
| 69 | Đắp chi tiết nổi lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | Cái |
| 70 | Đắp vữa xi măng mác 75 hình cánh hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 71 | Đắp vữa xi măng mác 75 chữ "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" + "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | chữ |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.204,598 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.478,152 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.554,969 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.127,781 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.349,023 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,645 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.138,183 | m2 |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bể |
| 80 | Máy bơm nước Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi KT 400x1980 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 90 | Vách ngăn bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,4 | m2 |
| 91 | Trần nhựa hoa văn, ô vuông 600x600 ( đã hoàn chỉnh ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,368 | m2 |
| 92 | Tay vịn lan can cầu thang của người lớn D60 bằng gỗ lim (cả lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,5 | md |
| 93 | Tay vịn lan can cầu thang của trẻ em D40 bằng gỗ lim (cả lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,52 | m2 |
| 94 | SXLD Inox304 đường kính 20mm, lan can cầu thang (cả lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,153 | m2 |
| 95 | SXLD thép hộp mạ kẽm 20*40mm, Lan can hành lang tầng 1,2 ( đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,72 | m2 |
| 96 | SXLD ống thép mạ kẽm D60mm, Lan can hành lang tầng 1,2 (đã sơn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,08 | md |
| 97 | Vách kính - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,404 | m2 |
| 98 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,8 | m2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,6 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,3 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,45 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) (hoặc chất lượng tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,618 | 0.0 |
| 103 | SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 151,766 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,918 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x600x180 có khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 107 | Lắp đặt automat thiết bị điện,1 pha 2 cực 15A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt automat thiết bị điện,1 pha 2 cực 30A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt automat thiết bị điện ,1 pha 2 cực 40A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt automat thiết bị điện ,1 pha 2 cực 60A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt automat thiết bị điện ,1 pha 2 cực 80A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực 80A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực 120A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng- LEd | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang, Sino S181 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 378 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 916 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.390 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 129 | Ống luồn dây ruột gà D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.990 | m |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt cáp mạng LAN trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,6 | 10 m |
| 132 | Lắp đặt khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | khung giá |
| 133 | Cổng mạng RJ45 thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 134 | Cổng mạng RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 135 | Bộ chia mạng Switch 8-port 10/100M Auto-Negotiation RJ45 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 136 | Nẹp dây mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 140 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 142 | SXLD quả hồ lô kim thu sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 157 | m |
| 145 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,968 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 147 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 151 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 285 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 165 | Đầu ren trong 27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40-34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 175 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,28 | m3 |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,571 | 100m3 |
| 177 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,4 | m3 |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,75 | 100m |
| 179 | Lắp đặt măng sông HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,94 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa ASICO Class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,771 | m3 |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,339 | 100m3 |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m3 |
| 203 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,251 | 100m3 |
| 204 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,132 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,198 | m3 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,399 | tấn |
| 208 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,393 | m3 |
| 209 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,107 | 100m2 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,096 | tấn |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,174 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,803 | m2 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,127 | tấn |
| 215 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,016 | m3 |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cấu kiện |
| 217 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,295 | m2 |
| 218 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,098 | m2 |
| 219 | Cút sành D100 thoát nước ra ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| B | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,949 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,651 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,722 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,444 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,356 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,605 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,161 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,165 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,481 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,962 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,178 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,762 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,741 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,623 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,45 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,61 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,93 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,11 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190,669 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,269 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,377 | m2 |
| 26 | Nắp bể bằng INOX | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,103 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,298 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,326 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,465 | m3 |
| 31 | Sản xuất, Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,109 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | md |
| 34 | Ke chống bão, bố trí 4 cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,6 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,096 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,346 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,442 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi mở quay. Cửa khung thép hộp 30x60x1,8 kết hợp song bảo vệ 14x14x1,2, pano bằng tôn dập ( bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,52 | m2 |
| 39 | Gia công cửa lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: MÓNG KÈ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,125 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,541 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,571 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,142 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,142 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,547 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,746 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,015 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,826 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,338 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,083 | m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình dân dụng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,457 | 100m3 |
| 2 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết công trình dân dụng - Đất hữu cơ (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,403 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,481 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 7T - Đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,481 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất san nền, đất cấp III tại mỏ đá Nũi Bãi Giang - xã Nghi Công Nam, Nghi Lộc, Nghệ An cách công trình 6.9km, hệ số đầm chặt K90 ( Giá trên phương tiện bên mua ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11.255,125 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 1km đường cấp 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.125,513 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 5.6km đường cấp 5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.125,513 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển = 0.3km đường cấp 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.125,513 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,768 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (5%) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,883 | 100m3 |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh . | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 10 đầu |
| 9 | Linh kiện báo cháy điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trung tâm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 15x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 16 | Vật liệu phụ (đinh vít, nở nhựa, băng dính điện,...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,6 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,3 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,3 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,32 | m2 |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt roăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 của D65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 1200x500x180mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | tủ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | tủ |
| 40 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Lăng phun chữa cháy D19xD65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cuộn |
| 43 | Lăng phun chữa cháy D13xD50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cuộn |
| 45 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bình |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren 1 chiều , đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tác áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt rọ hút đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt y lọc 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt y lọc đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=63m3/h; H=43m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=63m3/h; H=43m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 64 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=48m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 65 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 chống cháy từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2.5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 73 | Lắp đặt máy bơm nước các loại có Q=7.125m3/h cấp nước cho bể PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 74 | Vật liệu phụ lắp đặt đường ống cấp nước vào bể PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 75 | Vật liệu phụ (băng tan, keo AB, đầu cốt, ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 76 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 02 giờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 02 giờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 270 | m |
| 81 | Vật liệu phụ (băng dán điện, băng tan, keo AB ...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.281E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công dân dụng hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có văn bản chứng minh đã giữ vị trí công việc tương tự ít nhất 1 công trình | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gàu tối thiểu (0, 5m3), còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110CV, cò hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Trọng tải 7-10 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Các loại máy móc nhỏ phục vụ thi công công trình (bao gồm: Máy trộn vữa, trộn BT, cắt uốn thép, đầm dùi, đầm bàn đầm cóc, máy khoan cầm tay, máy hàn điện, máy tời điện…) | Có cam kết cung cấp đầy đủ máy móc, Còn hoạt động tốt hoặc, kèm theo hoá đơn GTGT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi