Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa nội thất nhà ăn thuộc Trụ sở làm việc của HĐND, UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380971-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa nội thất nhà ăn thuộc Trụ sở làm việc của HĐND, UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 17:02:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,157,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành điện.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên và Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa nội thất nhà ăn thuộc Trụ sở làm việc của HĐND, UBND tỉnh Cải tạo, sửa chữa nội thất nhà ăn thuộc Trụ sở làm việc của HĐND, UBND tỉnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: - Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. - Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 816 757. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ - NHÀ ĂN VIP | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,1488 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,056 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9536 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ ván sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,1488 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,456 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi 6km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0296 | m3 |
| B | CẢI TẠO - NHÀ ĂN VIP | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8322 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,416 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,356 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,328 | m2 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,0228 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,0228 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,0228 | m2 |
| 8 | Trần ốp Picomat dày 12mm mặt phủ laminate | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,494 | m2 |
| 9 | Tường ốp picomat dày 12mm mặt phủ laminate | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,9984 | m2 |
| 10 | Tường ốp Picomat dày 12mm mặt phủ laminate, ghép nan 18x50 cách đều 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,252 | m2 |
| 11 | Tường ốp Picomat dày 12mm mặt phủ laminate gương vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,503 | m2 |
| 12 | Chỉ đồng U10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,08 | m |
| 13 | Chỉ 10 âm 5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,15 | m |
| 14 | Chỉ đồng T20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,32 | m |
| 15 | Cửa gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 16 | Tay nắm cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Khóa cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh, cửa mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 19 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,448 | m2 |
| 21 | Lát tận dụng sàn gỗ nhân tạo (90% tận dụng sàn cũ, thay mới hệ xương khung và lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,8339 | m2 |
| 22 | Lát mới sàn gỗ nhân tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3149 | m2 |
| 23 | Vệ sinh công nghiệp phòng ăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,1488 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĂN VIP | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led âm trần phi 110, 9w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 2 | Đèn trần trang trí 3 bóng, 70W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đèn dây led hắt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt (kèm đế âm+mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn (kèm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Tủ điện modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-60A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 13 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 14 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 15 | Ống nhựa cứng D20, đi chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 16 | Hộp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| D | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - NHÀ ĂN VIP | |||
| 1 | Cửa nan gió KT: 200x1500 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 2 | Hộp nan gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 3 | Lưới lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Côn đầu máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Ống gió mềm bảo ôn cách nhiệt D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng ĐK16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng ĐK10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Ống bảo ôn kép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 9 | Ống bọc bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 10 | Băng quấn dư nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 48000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 12 | Thanh ren, ốc vít, vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| E | CẢI TẠO NHÀ ĂN LỚN | |||
| 1 | Tường ốp picomat dày 12mm mặt phủ laminate | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,744 | m2 |
| 2 | Tường ốp picomat dày 12mm mặt phủ laminate gương vàng/đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,672 | m2 |
| F | THIẾT BỊ MUA | |||
| 1 | Điều hòa 48.000 BTU âm trần nối ống gió, 2 chiều lạnh, điều khiển dây, điện 3 pha ( Dai kin hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Rèm cửa cầu vồng 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,685 | m2 |
| 3 | Rèm lá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành điện.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên và Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi