Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 20:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 20:40:00 đến ngày 2022-04-14 20:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,535,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công sửa chữa hệ thống thoát nước và thi công thảm bê tông nhựa.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.175.000.000 đồng (Ba tỷ, một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.350.000.000 đồng (Sáu tỷ, ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc thợ |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép 10÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn: Km229+920 ÷ Km230+520(P), Km230+290 ÷ Km230+500(T), Km234+890 ÷ Km234+950(T), Km235+800 ÷ Km236+500(P), Km242+300 ÷ Km242+400(P), Km245+971 ÷ Km246+300(P), Km272+516 ÷ Km272+770(P). Sửa chữa hệ thống hộ lan mềm tại các vị trí: Km206+100 ÷ Km206+115(T), Km207+495 ÷ Km207+510(T), Km207+790 ÷ Km207+802(T), Km208+080 ÷ Km208+095(T), Km215+060 ÷ Km215+069(T), Km215+386 ÷ Km215+398(T), Km216+100 ÷ Km216+115(T), Km216+400 ÷ Km216+415(T), Km216+600 ÷ Km216+612(T), Km217+500 ÷ Km217+521(T), Km219+200 ÷ Km219+215(P), Km221+130 ÷ Km221+142(P), Quốc lộ 27, tỉnh Ninh Thuận 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. b/ Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc - Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3628 | m3 |
| 2 | Di dời trụ + biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| B | Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc - Phần đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9308 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8496 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 1Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4372 | 100m3 |
| C | Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc - Phần gia cố lề và tái lập mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3284 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường nền đường = CPTN, độ chặt K = 0,98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6642 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm, K>=0,98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, K>=0,98 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,435 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,435 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,718 | m3 |
| D | Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc - Phần rãnh hộp BTCT | |||
| 1 | Bê tông Đá 4x6 lót móngM100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,155 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250_phần rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,1527 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250_phần rãnh đúc tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6015 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3007 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1268 | tấn |
| 6 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn, 50kg| Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | ck | |
| 7 | Trát vữa mối nối dày trát 2cm M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,74 | m2 |
| E | Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc - Phần rãnh hộp BTCT - Tấm Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đá (1x2) M250 đan rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85,476 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp đặt cốt thép D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4037 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép D > 10_đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6447 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan TL> 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | ck |
| F | Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc - Xây dựng rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 thành rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,72 | m3 |
| 2 | Bê tông đá (1x2) M200 đáy rãnh đúc tại chỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,688 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,016 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan thành rãnh bằng thủ công TL | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.780 | cái |
| 5 | Trát vữa mối nối dày 1cm, vữa M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 133,44 | m2 |
| G | Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc - Xây dựng rãnh hình thang - Đan rãnh + gối kê đan | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 gối kê đan đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 2 | Bê tông đá (1x2) M250 đan rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép D > 10_đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5484 | tấn |
| 5 | Lắp đặt gối kê TL> 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | ck |
| 6 | Lắp đặt tấm đan TL> 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | ck |
| H | Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc - Xây dựng cống tròn D800cm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT D800mm (H30) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT D800mm (H10) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 805 | m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | mối nối |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,736 | m3 |
| I | Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc - Xây dựng cống tròn D800cm - Gối cống | |||
| 1 | Đá 4x6 lót móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1872 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép đá (1x2) M200 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8396 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn, 50kg| Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 452 | ck | |
| J | Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc - Xây dựng cống tròn D800cm - Bó vỉa | |||
| 1 | Đá 4x6 lót móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8079 | m3 |
| 2 | Bê tông đá (1x2) M250_đúc tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4486 | m3 |
| K | Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc - Xây dựng cống tròn D800cm - Hố thu | |||
| 1 | Đá 4x6 lót móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,184 | m3 |
| 2 | Bê tông đá (1x2) M250 hố thu phần đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9862 | m3 |
| 3 | Bê tông đá (1x2) M250 hố thu phần đúc tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5437 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1033 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép D> 10mm_hố thu phần đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8741 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3348 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép D> 10mm_hố thu phần đúc tại chỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4523 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình L (50x50x4)mm bọc cạnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6763 | tấn |
| 9 | Lắp đặt phần hố thu đúc sẵn, 50kg| Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | ck | |
| 10 | Lắp đặt đan hố thu đúc sẵn, 50kg| Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | ck | |
| 11 | Lắp đặt dầm đỡ cửa thu đúc sẵn, 50kg| Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | ck | |
| L | Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc - Cửa xả | |||
| 1 | Đá 4x6 lót móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 cửa xả M200 đúc tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4179 | m3 |
| M | Sửa chữa hộ lan mềm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ hộ lan bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2424 | m3 |
| 4 | Cung câp thanh hộ lan giữa dài 3.32m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | tấm |
| 5 | Cung cấp tấm đầu cong (cuộn tròn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | tấm |
| 6 | Trụ hộ lan D141mm dày 4.5mm, L=1.55m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | trụ |
| 7 | Cung cấp Bản đệm (70x300x5)mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 8 | Cung cấp tiêu phản quang (40x65x2)mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 9 | Cung cấp bulong D19x180mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 10 | Cung cấp bulong D16x35mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | cái |
| 11 | Lắp đặt thanh hộ lan giữa & tấm đầu cong | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 209,36 | m |
| 12 | Bê tông đá đá 1x2 móng trụ hộ lan M200 (bao gồm ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| N | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công sửa chữa hệ thống thoát nước và thi công thảm bê tông nhựa.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.175.000.000 đồng (Ba tỷ, một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.350.000.000 đồng (Sáu tỷ, ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân bậc thợ | 15 | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Thiết bị tưới nhựa | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 10T | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Lu bánh thép 10÷12T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Lu rung ≥ 25T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy đào | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 9 | Máy ủi | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy rải BTN | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 15 | Ô tô vận chuyển | Sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 16 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi