Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 19:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220370672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 19:05:00 đến ngày 2022-04-14 19:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,287,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp là 3,0 tỷ (trong đó phần thi công xây dựng là 2,5 tỷ; phần thi công ốp gỗ là 0,5 tỷ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị bằng cấp, chứng chỉ bộ gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị bằng cấp, chứng chỉ bộ gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị bằng cấp, chứng nhận bộ gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3750W (sản xuất từ năm 2019) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2019 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2019 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2019 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2019 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa đa góc trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2019 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 tấn (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Lai Châu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực thi công xây dựng) theo quy định của Chính phủ, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi đảm nhiệm phạm vi công việc thuộc đối tượng phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định). Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Lai Châu.
Địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
Số điện thoại: 0213 3876 575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0213 3876 575. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0213 3876 575. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0213 3876 575. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO BỘ PHẬN MỘT CỬA NHÀ 6 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 2 | Ốp gỗ tường khung xương thép hộp 40x40mm đan vuông bàn cờ 60x60cm, chất liệu Gỗ MDF, bề mặt hoàn thiện phủ film, chiều dày gỗ 12mm, dán màu sắc chỉ định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,022 | m2 |
| 3 | Phào gỗ ốp viền chân tường chất liệu Gỗ MDF, bề mặt hoàn thiện phủ film (KT 7cm, dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,98 | m |
| 4 | Phào gỗ ốp viền trần thạch cao chất liệu Gỗ MDF, bề mặt hoàn thiện phủ film(KT 7cm, dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m |
| 5 | Phào gỗ ốp viền cửa đi, cửa sổ chất liệu Gỗ MDF, bề mặt hoàn thiện phủ film (KT 7cm, dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m |
| B | CẢI TẠO PHÒNG HỌP SỐ 1 NHÀ 6 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 2 | Ốp gỗ tường, khung xương thép hộp 40x40mm đan vuông bàn cờ 60x60cm, chất liệu Gỗ MDF, bề mặt hoàn thiện phủ film, chiều dày gỗ 12mm, dán màu sắc chỉ định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,36 | m2 |
| 3 | Phào gỗ ốp viền chân tường chất liệu Gỗ MDF bề mặt hoàn thiện phủ film (KT 7cm, dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | m |
| 4 | Phào gỗ ốp viền trần thạch cao chất liệu Gỗ MDF, bề mặt hoàn thiện phủ film (KT 7cm, dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,36 | m |
| 5 | Phào gỗ ốp viền cửa đi, cửa sổ chất liệu Gỗ MDF, bề mặt hoàn thiện phủ film(KT 7cm, dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,55 | m |
| C | CẢI TẠO PHÒNG HỌP SỐ 6 NHÀ 6 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phông rèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,942 | m2 |
| 3 | Ốp gỗ tường, khung xương thép hộp 40x40mm đan vuông bàn cờ 60x60cm, chất liệu Gỗ MDF, bề mặt hoàn thiện phủ film, chiều dày gỗ 12mm, dán màu sắc chỉ định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6665 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt hệ thống màn hình Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". (KT:10000x350MM). Khung sắt hộp 20x20mm nền alumiun đỏ cờ. Chữ nổi bề mặt bằng chất liệu mica gương, chân chữ bằng chất liệu phooc mech. Viền bao quanh bằng hợp kim nhôm mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phào gỗ ốp viền chân tường chất liệu Gỗ MDF, bề mặt hoàn thiện phủ film (KT 7cm, dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,07 | m |
| 7 | Phào gỗ ốp viền trần thạch cao chất liệu Gỗ MDF, bề mặt hoàn thiện phủ film(KT 7cm, dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,92 | m |
| 8 | Phào gỗ ốp viền cửa đi, cửa sổ chất liệu Gỗ MDF, bề mặt hoàn thiện phủ film(KT 7cm, dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,45 | m |
| D | SÂN BÊ TÔNG LÁT ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.855 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình, đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2 | m3 |
| 4 | Lát nền đá xẻ KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.855 | m2 |
| E | SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,468 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,5448 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5902 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5902 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,5448 | m2 |
| 7 | Gia công cổng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m2 |
| 9 | Gia công hàng rào Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1928 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,6 | m2 |
| 11 | Núm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.984 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp là 3,0 tỷ (trong đó phần thi công xây dựng là 2,5 tỷ; phần thi công ốp gỗ là 0,5 tỷ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị bằng cấp, chứng chỉ bộ gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị bằng cấp, chứng chỉ bộ gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, giám sát chất lượng | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị bằng cấp, chứng nhận bộ gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | công suất ≥ 3750W (sản xuất từ năm 2019) | 2 |
| 2 | Máy cắt thép | sản xuất từ năm 2019 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | sản xuất từ năm 2019 | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | sản xuất từ năm 2019 | 2 |
| 5 | Máy hàn sắt | sản xuất từ năm 2019 | 1 |
| 6 | Máy cưa đa góc trượt | sản xuất từ năm 2019 | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 4,5 tấn (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi