Gói thầu: Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406715-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Bảo Việt |
| Tên gói thầu | Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 17:40:00 đến ngày 2022-04-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,925,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.775E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng thi công xây dựng liên quan đến Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất cấp Chi nhánh, PGD các ngân hàng tại Việt Nam tối thiểu là M = 02 (hai) hợp đồng với giá trị tối thiểu là V = 1.7 tỷ trở lên Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có từ 02 cán bộ kỹ thuật trở lên trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc công trình.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bóc tách, kiểm tra, theo dõi khối lượng gói thầu và thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý như hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 38 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ nề: 10 người.- Thợ cơ khí: 04 người.- Thợ điện - nước: 04 người.- Thợ hàn: 02 người.- Thợ sơn: 05 người.- Thợ mộc: 05 người.- Thợ quảng cáo: 04 người.- Thợ cơ điện: 02 người.- Thợ điện mạng: 02 người.Yêu cầu có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy in bạt 3M | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Bảo Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất PGD Đông Sài Gòn thuộc BVB Chi nhánh Sài Gòn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn XDCB 2022 của BAO VIET Bank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp các hồ sở để chứng minh là doanh nhiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo Khoản 2, Điều 6 và Khoản 2, Điều 8 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP. Nhà thầu phải được cấp có thẩm quyền cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực xây dựng dân dụng từ hạng II trở lên. ( Nhà thầu phải cung cấp văn bản phô tô có công chứng và phải cung cấp bản chính để đối chiếu nếu Chủ đầu tư, đơn vị chấm thầu có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)
Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Bảo Việt; Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Bảo Việt; Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Bảo Việt; Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cửa gỗ cũ hiện trạng loại 1 cánh KT 900x2200mm gỗ tự nhiên bao gồm cả khung bao, khoá, bản lề | File đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, điều hoà , ống đồng , máy điều hoà, dây mạng, bóng đèn, công tắc điện, ổ cắm mạng, ổ cắm, dây đện cũ cho tầng 1 và tầng 2 | File đính kèm | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào thép hộp sân tầng 1 và hệ rèm kéo của các cửa sổ tầng 1 và tầng 2 | File đính kèm | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ bộ cửa kính cường lực ngăn phòng, kính dày 12mm và phụ kiện kính (gồm bộ bản lề sàn, các loại kẹp giữ kính, L, sập 38 giữ kính, cắt keo, ốc vít, giáo tháo kính.....) | File đính kèm | 26,09 | m² |
| 5 | Đục tẩy và cắt bậc trong nhà sau đó trát lại hoàn thiện | File đính kèm | 1 | gói |
| 6 | Đục nền sân và vỉa hè bằng bê tông và vữa lót nền dày 100 mm | File đính kèm | 31,82 | m² |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống vách thạch cao 2 mặt, trần thạch cao hiện trạng trần trìm trang trí bao gồm tấm, khung xương cá chữ T, U30, thanh treo ty D4, ốc vít trên trần…. | File đính kèm | 224,82 | m² |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, phụ kiện, nhà vệ sinh tầng 1, 2 | File đính kèm | 1 | gói |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng và lớp vữa lót dầy trung bình 5cm | File đính kèm | 93,43 | m² |
| 10 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường bị ẩm mốc, bong tróc | File đính kèm | 27,5 | m² |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, dầy 110 mm, H4015 mm trong nhà cũ hiện trạng | File đính kèm | 5,95 | m² |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, dầy 220 mm, H4015mm | File đính kèm | 2,5 | m² |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, chiều dày | File đính kèm | 1,39 | m3 |
| 14 | Trát tường bằng vữa XM#50 | File đính kèm | 27,34 | m² |
| 15 | Lát nền tầng 1 bằng gạch granite nhân tạo kích thước 60x60cm, viglacera hoặc tương đương (bao gồm cả vữa lót) | File đính kèm | 85,42 | m² |
| 16 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông Terarro Kt 400x400mm bao gồm cả vữa lót nền | File đính kèm | 31,82 | m² |
| 17 | Gia công lắp dựng hệ lam gỗ công nghiệp phủ veneer, sơn PU hoàn thiện, KT lam 30x60mm. | File đính kèm | 173,6 | m |
| 18 | Gia công và lắp dựng vách gỗ công nghiệp, sơn phủ PU mầu trắng bóng gương (cho backdrop) | File đính kèm | 10,97 | m² |
| 19 | Gia công và lắp dựng vách gỗ công nghiệp phủ veneer theo mẫu ĐXVL, sơn pu hoàn thiện, hai bên backdrop | File đính kèm | 12,25 | m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng vách kính và vách backdrop bằng kính cường lực 12mm dán decal 3M in UV ngược sau kính theo mầu nhận diện của BVB sau có decal màu đen chắn sáng, hệ kính gắn trên khung xương chính thép mạ kẽm tiết diện 40x80x1,2mm; xương phụ 20x20x1,2mm | File đính kèm | 1 | m² |
| 21 | Gia công và lắp dựng vách đá backdrop và cột, hệ khung vách bằng thép mạ, mặt hoàn thiện bằng đá Marble vân trắng và vàng, quy cách chia tấm đá theo thiết kế, mẫu đá theo chỉ định | File đính kèm | 1 | m² |
| 22 | Thuê xe chuyển toàn bộ phế thải trong quá trình thi công ra bãi tập kết rác thành phố | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong quá trình thi công ra bãi tập kết cạnh công trình | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 24 | Gia công, lắp đựng hệ xương thép lắp cố định trên vách thạch cao cho hệ cửa kính cường lực bằng thép hộp tiết diện 50x100x1.2mm, sơn chống gỉ các mối hàn | File đính kèm | 20,04 | m |
| 25 | Làm vách bằng tấm thạch cao 1 mặt dày 100mm tới trần bằng khung xương Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp chịu nước dày 9mm | File đính kèm | 13,4 | m² |
| 26 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt dày 100mm tới trần bằng khung xương Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp dày 9mm | File đính kèm | 46,2 | m² |
| 27 | Làm trần thạch cao xương nổi bằng khung xương vĩnh tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Gyproc nhập khẩu 9mm | File đính kèm | 140,23 | m² |
| 28 | Làm trần trang trí giật cấp mỹ thuật, theo thiết kế nội thất khung xương chìm Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp dày 9mm | File đính kèm | 43,78 | m² |
| 29 | Lắp lại cửa kính, vách kính dày 12mm và phụ kiện đầy dủ bao gồm đục, khoan, cắt gạch, để lắp bản lề âm sàn tay nắm cửa, không bao gồm vật tư và phụ kiện thay mới, di chuyển các tấm kính trong tầng 1, 2 vào vị trí lắp đặt bằng thủ công. | File đính kèm | 6,58 | m² |
| 30 | Bả bằng bột bả matit vào tường, cột trong nhà | File đính kèm | 583,33 | m² |
| 31 | Bả bằng bột bả Jajynic vào trần bằng diện tích làm trần chìm | File đính kèm | 43,78 | m² |
| 32 | Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | File đính kèm | 583,33 | m² |
| 33 | Sơn trần âm mầu xanh tương đương mã mầu Alu Alcoresr EV 2008 bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | File đính kèm | 2,29 | m² |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt phào nhựa chân tường cao 80mm dày 15mm màu sắc theo chỉ định, phủ sơn chống xước bề mặt | File đính kèm | 63,12 | md |
| 35 | Gia công, lắp đặt rèm cuốn loại chắn sáng 100% và cản nhiệt cho các cửa, vách kính ngoài nhà | File đính kèm | 20,94 | m² |
| 36 | Đánh gỉ và sơn lại hoa sắt cửa sổ tạo hình bằng thép hộp 20x20mm và cánh cổng ra vào theo mầu của BVB sơn 2 mặt trong và ngoài | File đính kèm | 1 | gói |
| 37 | Gia công lắp dựng vách kính cường lực 12mm cho cửa đi và vách cố định | File đính kèm | 14,6 | m² |
| 38 | Lắp lại bộ cửa gỗ 01 cánh KT 900x2200mm bao gồm cả khung bao, bản lề, nẹp, chặn cửa hoàn chỉnh lắp trong tầng 2 tận dụng lại | File đính kèm | 1 | bộ |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi khung xương ván dăm gỗ công nghiệp, tạo phẳng bằng ván MDF, veneer sơn phủ pu mầu theo chỉ định | File đính kèm | 1,98 | m² |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa gỗ tự nhiên Sồi , sơn phủ PU mầu theo chỉ định | File đính kèm | 5,3 | m |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt nẹp khuôn cửa bằng gỗ sồi tự nhiên | File đính kèm | 10,6 | m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm cửa Huy Hoàng SS304-450 hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt khóa và tay nắm cửa, Huy Hoàng EX 5810 hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bộ bản lề cửa gỗ, Huy Hoàng 01 hoặc tương đương | File đính kèm | 3 | bộ |
| 45 | Chặn cửa (hít cửa) Inox 304 chống va đập cửa | File đính kèm | 1 | bộ |
| 46 | Bộ phụ kiện nẹp vách và sàn, vách và trần (2 bộ/1 vách cố định) | File đính kèm | 8 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bản lề thủy lực âm sàn cho cửa kính cường lực | File đính kèm | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt kẹp trên, VVP Thái Lan (FT20 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt khóa sàn, VVP Thái Lan (FL50 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt kẹp L, VVP Thái Lan (FT40 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ty, VVP Thái Lan (FT30 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ngõng trên, VVP Thái Lan (AT141 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa inox bóng mờ L=1000mm, VVP Thái Lan (HD 142-2246 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ray trượt cửa kính bằng Inox sơn tĩnh điện U50 có gờ đỡ bánh xe trượt | File đính kèm | 3,65 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bánh xe trượt treo kẹp kính tròn có giảm chấn VPP | File đính kèm | 4 | bộ |
| 56 | Cung cấp lắp dựng cửa thăm trần kích thước 450x450mm, Vĩnh Tường | File đính kèm | 3 | cái |
| 57 | Lát đá đen kim sa hạt mịn cho cầu thang và bậc tam cấp hiên nhà từ tầng 1 lên tầng 2 theo thiết kế bao gồm cả vữa lót hoàn thiện | File đính kèm | 10,78 | m² |
| 58 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt lavabo, Inax L282V hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo, Inax hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt bệ xí phòng vệ sinh C-504VA Inax hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | bộ |
| 61 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102M Inax hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt xiphong cho lavabo | File đính kèm | 1 | bộ |
| 63 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt vòi rửa Inox 304 D27 trong nhà vệ sinh | File đính kèm | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiểu nam bao gồm xi phông, U116V Inax hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt xả tiểu nam inax UF-5V/UF-6V hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt phễu thoát sàn chắn rác inox 304 D150 | File đính kèm | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt bộ phụ kiện phòng vệ sinh (gương, kệ để đồ, lô cuốn giấy…..) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 68 | Vật tư phụ phòng vệ sinh (ống cấp mềm, kép, tê, cút, kẹp kính, …) | File đính kèm | 1 | gói |
| 69 | Nhân công lắp động cơ cũ, bình lưu điện, vệ sinh, lắp lại và thay 1 nhông trên lá cuốn để kết nối với UPS và động cơ | File đính kèm | 1 | gói |
| 70 | Khoan rút lõi lỗ D110 lắp đặt ống kỹ thuật lắp ống điều hoà và đi dây nguồn điện 4x16mm lên tầng 2 và tầng 3 của sân thượng ngôi nhà | File đính kèm | 8 | lỗ |
| 71 | Chi phí vệ sinh công nghiệp sàn, tường, trần, vách kính trước khi đưa vào sử dụng | File đính kèm | 1 | t.bộ |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Bộ lưu điện UPS cho cửa cuốn KAFER 800A, điện áp 220v/50Hz , dung lượng ắc quy 2x12V /9Ah chế độ sạc ắc quy tự động, thời gian lưu điện 48h hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | bộ |
| 73 | Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt bộ biển số nhà 145 cắt bằng mica dập số | File đính kèm | 1 | bộ |
| 74 | Gia công sản xuất lắp dựng bậc dắt xe lên xuống bằng thép V30x30mm, thép hộp 30x30mm, sơn hoàn thiện | File đính kèm | 1 | bộ |
| 75 | Gia công sản xuất lắp dựng tủ MFC che hộp đồng hồ điện 3 pha cũ của nhà | File đính kèm | 1 | Tủ |
| B | BIỂN HIỆU NHẬN DIỆN VÀ ATM | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp biển thương hiệu BAOVIET Bank mặt tiền tầng 2 trên cao (gồm hộp giàn đèn, đèn led Trung quốc, Decal 3M in theo nhận diện) | File đính kèm | 10,84 | m² |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển hộp vẫy quảng cáo tấm lớn bằng bạt không gân in UV, khung sắt hộp mạ kẽm 30x30x1,1mm | File đính kèm | 10,85 | m² |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt nguồn cấp cho đèn led (mean well Đài Loan), nguồn 220V-12V-30A | File đính kèm | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ tủ điện bao gồm (bộ hẹn giờ tự động 220V, attomat Sino) cho hệ đèn chiếu sáng biển | File đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Ốp tường, cột mặt tiền bằng aluminium Alcorest EV2008 dầy 3mm, độ phủ nhôm 0.26mm, bên trong gắn xương thép mạ tạo khung | File đính kèm | 77,73 | m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng Lam nhôm 25x76 mm sơn tĩnh điện cách nhau 50 mm mặt tiền | File đính kèm | 23,55 | m² |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng hệ thanh chống đỡ hộp biển mặt tiền bạt 3M bằng hệ xương thép tiết diện 40x80x1,2mm, 50x50x1,2mm; xương phụ 20x20x1,2mm | File đính kèm | 1 | gói |
| 8 | Chi phí nhân công và máy tháo dỡ biển hiệu cũ tấm lớn bằng tấm alumium khung xương thép, logo cũ. Số lượng 02 hộp biển trên tầng 2 và tầng 4 của nhà | File đính kèm | 1 | gói |
| 9 | Chi phí hệ giàn giáo thi công, bạt che chắn để lắp dựng hệ biển hiệu, tấm alu, hệ lam nhôm và thi công tất cả phần mặt tiền ngoài nhà ( bao gồm tháo và lắp đặt) | File đính kèm | 1 | gói |
| 10 | Chi phí xin phép thi công lắp đặt biển hiệu | File đính kèm | 1 | gói |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển pháp lý bằng Decal 3M in ngược dán trên nền kính cường lực dầy 10mm, KT600x400mm | File đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt backdrop: Logo quả cầu bằng mica thúc nổi, sơn nhũ mầu theo nhận diện BVB + bộ chữ BAOVIET Bank và chữ NGÂN HÀNG BẢO VIỆT bằng mika, hộp nổi 3cm sơn màu sắc theo nhận diện | File đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Dán decal xuyên sáng mầu xanh cắt CNC cho cửa có dán logo theo thiết kế, chữ thông báo ngày và thời gian giao dịch trên cửa kính, chữ số và chỉ dẫn gắn trên vách kính mặt quầy giao dịch | File đính kèm | 1 | t.bộ |
| 14 | Dán decal xanh, trắng, mờ cho vách kính, cắt thủ công theo thiết kế | File đính kèm | 26,62 | m² |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển tên phòng gắn cửa, biển chỉ dẫn 3 lớp, biển treo trần: decal trắng 3M UV dán ngược trên nền kính cường lực 5mm; kích thước 120x350mm, 500x200mm | File đính kèm | 4 | chiếc |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt poster quảng cáo in UV dán trên tấm mika kép 2 mặt, 04 chân inox | File đính kèm | 4 | tấm |
| 17 | Dán decal lưới in UV 2 lớp các nội dung quảng cáo cho vách kính | File đính kèm | 3,19 | m² |
| 18 | Dán Decal trắng in UV 2 lớp các nội dung quảng cáo cho vách kính | File đính kèm | 2,5 | m² |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Bạt hiflex dày 3,2mm in UV gắn trên khung thép 20x20x1.0mm tường trong nhà | File đính kèm | 18,2 | m² |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tấm formex dày 5mm gắn tường làm tấm đệm để dán decal . | File đính kèm | 7,6 | m² |
| 21 | Sơn logo BAOVIET Bank và quả cầu trên mặt cửa cuốn | File đính kèm | 1 | gói |
| C | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt quầy giao dịch theo nhận diện, Gỗ công nghiệp dán venneer sơn PU mã mầu theo bảng ĐXVL , mặt trước gỗ công nghiệp sơn PU bóng 2K, mắt đá mầu trắng nhân tạo mài bo góc , kính cường lực 12mm, khung sắt sơn trắng thép hộp 25x25mm, trụ gỗ sơn bệt mầu xanh BVB, chân dán Alumium mầu EV2008 | File đính kèm | 5,41 | md |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cửa bật, vách ngăn quầy, gỗ MDF sơn PU bóng trắng 2K soi chỉ xanh, bản lề hai chiều hai bên chịu được trọng lượng 20-25kg | File đính kèm | 3,76 | m² |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Bàn trà cho bộ sofar gỗ verner, mặt kính dày 10mm có mài bo tròn góc theo thiết kế, KT L1000xB600xH500mm. | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn tròn tiếp khách, Gỗ công nghiệp sơn PU trắng bóng 2K, D1200xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn kiểm soát viên, phó phòng, khung sắt gỗ veneer , KT L1300xB600xH760mm | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn nhân viên; khung sắt sơn trắng, mặt MFC mầu theo thiết kế, KT L1200x600xH760mm | File đính kèm | 8 | chiếc |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn Trưởng Phòng khung sắt gỗ veneer, sơn PU màu theo chỉ định, KT L1600xB750xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt vách ngăn gỗ-kính bàn nhân viên, gỗ MFC, kính dán an toàn 2 lớp mầu trắng | File đính kèm | 17,23 | m² |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt kệ tờ rơi, gỗ công nghiệp sơn phủ PU xanh, trắng bóng mờ, chỉ nổi mầu xanh, trắng các ngăn chứa tài liệu bằng mika, trên kệ có logo BVB theo nhận diện chất liệu bằng mica 3D, chân kệ bằng alumium trắng xước KT: L800xR350xH1650mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hộc tủ di động cho nhân viên, gỗ MFC, KT 500x400x600mm | File đính kèm | 9 | chiếc |
| 11 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Hộc tủ cho giao dịch viên, KSV, Quỹ, TP (ngồi khu vực giao dịch), có ngăn đựng tiền, MFC, KT L400x500xH700 mm | File đính kèm | 4 | chiếc |
| 12 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ kết hợp vách trang trí phòng Trưởng phòng gỗ verner trang trí theo thiết kế, KT L2000x400xH2400mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 13 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul thấp, cánh đặc, gỗ verner, phủ PU mầu theo chỉ định KT L800xR400xH840 mm (khu giao dịch) | File đính kèm | 4 | chiếc |
| 14 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul cao, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800x400xH2200mm | File đính kèm | 3 | chiếc |
| 15 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul thấp, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800xR400xH840mm | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 16 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ghế Trưởng phòng và KSV chân xoay, đặt hàng riêng phối đệm, mũi, tựa đều nỉ theo chỉ định, lưng cao mã GX11L-M Hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 3 | chiếc |
| 17 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ghế làm việc nhân viên, giao dịch viên chân xoay đặt hàng riêng bọc nỉ màu xanh BVB không viền, lưng thấp mã GX 301A-N Hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 15 | chiếc |
| 18 | Cung cấp, vận chuyển và lắp ghế chân quỳ, chân ghế inox, bọc da mầu đen cho phòng họp, đặt hàng riêng thay đổi bọc đệm tay bằng da (mã GQ04-M Hãng NT190 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 19 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ghế chây xoay cho khách giao dịch, chân inox, đặt hàng riêng thay đổi bọc da màu trắng và xanh của BVB mã B11 Hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 3 | chiếc |
| 20 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt ghế chờ khu quầy giao dịch gỗ công nghiệp, bọc da mầu nâu da bò PU, chân bọc Alumium xước, 5 chỗ, KT: L2000xR525xH800mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 21 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ sofa phòng TP bọc da công nghiệp, mặt tay gỗ mầu sắc theo chỉ định, sản xuất trong nước, 1 đơn, 1 đôi | File đính kèm | 1 | chiếc |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Downlight D PT03 160/12W Rạng Đông hoặc tương đương | File đính kèm | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel model D P06, KT 600x600mm, công suất 40W Rạng Đông hoặc tương đương | File đính kèm | 28 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần 12WD170 tại khu vệ sinh (Rạng đông hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W thủy tinh Rạng Đông hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED bán nguyệt M36 20W B.Đ M36L 60/20W Rạng Đông hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gió FV-20CUT1 Panasonic hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đẩy gió cho quạt thông gió (gồm phụ kiện nối ống , kẹp ống) | File đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn-16A một chiều phím lớn; Sino (S981N1G hoặc tương đương) | File đính kèm | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi-16A một chiều phím lớn; Sino (S982D1 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba-16A một chiều phím lớn; Sino (S983D1 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều cầu thang -16A; Sino (S181D2 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu âm tường, lắp nổi - 16A; Sino (S1981EV hoặc tương đương) | File đính kèm | 59 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường, lắp nổi - 16A; Sino (S1982EV hoặc tương đương) | File đính kèm | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường+đế nổi tự chống cháy cho mặt chữ nhật; Sino (S2157 hoặc tương đương) | File đính kèm | 74 | cái |
| 15 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2; Trần Phú hoặc tương đương kéo dây cho máy phát điện, cầu dao đảo chiều và dây nguồn cho các tầng | File đính kèm | 54,51 | m |
| 16 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x10mm2 Vcm10; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 54,51 | m |
| 17 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x4mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 890,6 | m |
| 18 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x2,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 1.040,97 | m |
| 19 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x1,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 295,64 | m |
| 20 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 16D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 295,64 | m |
| 21 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 445,3 | m |
| 22 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống ống ghen mềm chống cháy D16; Sino (SP 9020 hoặc tương đương) | File đính kèm | 51,46 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt máng ghen hộp PVC SP 100x60mm chống cháy, Sino (GA 100/03 hoặc tương đương) | File đính kèm | 10 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ loại 24 module; Shneider (MIP22212 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A; Schneider (A9K27116 hoặc tương đương) | File đính kèm | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A; Schneider (A9F74125 hoặc tương đương) | File đính kèm | 5 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-25A; Schneider (EZ9D34625 hoặc tương đương) | File đính kèm | 8 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A; Schneider (A9F84250 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P-63A; Schneider (A9K24363 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Bộ gồm tủ điện và cầu dao đảo chiều 3 pha 4 cực 100A; Vinakip (CDH3P4CĐ 100A hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm, phích cắm 3 pha 4 cực cho máy phát điện -50A Sino hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | cái |
| 32 | Phụ kiện tủ điện (Thanh đỡ, thanh trung tính, ống co nhiệt….) | File đính kèm | 2 | bộ |
| 33 | Vật tư phụ hệ toàn bộ thống điện | File đính kèm | 1 | gói |
| E | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ, 1 chiều, công suất 18000BTU; Funiki hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ, 1 chiều, công suất 12000BTU; Funiki hoặc tương đương | File đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ, 1 chiều, công suất 9000BTU, Funiki hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 6.4 dày 0.7mm, bảo ôn ống đồng đường kính 6 dày 19mm | File đính kèm | 24,8 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 9.5 dày 0.7mm, bảo ôn ống đồng đường kính 10 dày 19mm | File đính kèm | 107,93 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 12.7 dày 0.7mm, Bảo ôn ống đồng đường kính 13 dày 19mm | File đính kèm | 24,8 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 15.9 dày 0.8mm, Bảo ôn ống đồng đường kính 16 dày 19mm | File đính kèm | 107,93 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng, Ống u.PVC D21 C1, Bảo ôn ống nước ngưng, Đường kính 22 dày 10mm | File đính kèm | 129,48 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng, Ống u.PVC D27 C1, Bảo ôn ống nước ngưng, Đường kính 28 dày 10mm | File đính kèm | 31,26 | m |
| 10 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x4mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 463,75 | m |
| 11 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x2,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 243,07 | m |
| 12 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x1,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 132,73 | m |
| 13 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 106,76 | m |
| 14 | Khung sắt đỡ giàn nóng | File đính kèm | 6 | bộ |
| 15 | Vật tư phụ cho toàn bộ hệ thống điều hòa (băng quấn, que hàn, keo, nito thử kín, silicon, kẹp ống….) | File đính kèm | 1 | gói |
| 16 | Nhân công lắp đặt (đục tường, khoan bắt, giá treo, hoàn thiện...) cho điều hòa cục bộ tận dụng và lắp mới | File đính kèm | 6 | bộ |
| 17 | Chi phí tháo dỡ, vận chuyển, nạp gas, bảo dưỡng, bảo trì điều hòa tận dụng từ PGD Trần Não sang địa điểm mới | File đính kèm | 2 | bộ |
| F | ĐIỆN MẠNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn gắn tường, nắp nổi (mặt, hạt, đế); 272368-1+1375191-1; AMP/Asia hoặc tương đương | File đính kèm | 20 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường, nắp nổi cho mạng (mặt, hạt, đế); 272368-2+1375191-1+137592-1; AMP/Asia hoặc tương đương | File đính kèm | 10 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hạt mạng CAT5 AMP hoặc tương đương | File đính kèm | 48 | cái |
| 4 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp UTP CAT5e cho mạng LAN, điện thoại, camera | File đính kèm | 994,42 | m |
| 5 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp UTP CAT6 cho ATM, camera | File đính kèm | 179,25 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 531,65 | m |
| 7 | Chi phí lắp đặt các trang thiết bị mạng, Tủ rack 20U, Switch, UPS….cho server và đấu nối với hệ thống dây mạng để kết nối tới từng thiết bị người dùng | File đính kèm | 1 | gói |
| 8 | Đo test bằng máy fluke hệ thống mạng (Phối cùng cùng cán bộ IT đo test bằng máy cho toàn bộ hệ thống mạng, thoại thông) | File đính kèm | 1 | gói |
| 9 | Vật tư phụ hệ thống điện mạng | File đính kèm | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.775E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng thi công xây dựng liên quan đến Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất cấp Chi nhánh, PGD các ngân hàng tại Việt Nam tối thiểu là M = 02 (hai) hợp đồng với giá trị tối thiểu là V = 1.7 tỷ trở lên Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dung | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có từ 02 cán bộ kỹ thuật trở lên trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc công trình.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ bóc tách, kiểm tra, theo dõi khối lượng gói thầu và thanh quyết toán hợp đồng | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý như hợp đồng lao động | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 38 | - Thợ nề: 10 người.- Thợ cơ khí: 04 người.- Thợ điện - nước: 04 người.- Thợ hàn: 02 người.- Thợ sơn: 05 người.- Thợ mộc: 05 người.- Thợ quảng cáo: 04 người.- Thợ cơ điện: 02 người.- Thợ điện mạng: 02 người.Yêu cầu có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Theo file đính kèm | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Theo file đính kèm | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay 0,5kW | Theo file đính kèm | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Theo file đính kèm | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | Theo file đính kèm | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Theo file đính kèm | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Theo file đính kèm | 3 |
| 8 | Máy mài 2,7kW | Theo file đính kèm | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Theo file đính kèm | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Theo file đính kèm | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Theo file đính kèm | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Theo file đính kèm | 2 |
| 13 | Máy cắt CNC | Theo file đính kèm | 1 |
| 14 | Máy in bạt 3M | Theo file đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi