Gói thầu: Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất mức +0-:- -175 khu GVD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất mức +0-:- -175 khu GVD |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 17:39:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,084,556,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0126835456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2025367091E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 và có giá trị tối thiểu là 28.059.189.880 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.059.189.880 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa khoan khí nén các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Búa chèn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy xúc đá hầm lò các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Tàu điện 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Quạt gió cục bộ ≥2x30kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Quạt gió cục bộ ≥11kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời trục tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất mức +0-:- -175 khu GVD Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất mức +0-:- -175 khu GVD 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Phạm Văn Minh Chức vụ : Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.123 Fax: 02033.853.120. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.123 Fax: 02033.853.120. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lò DVVT chợ II-8-4 GVD | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than f=1-:-2 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 47,4 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống 0,46m/vì (quay bán kính R=20m, bên lưng 0,5m/vì, bên bụng 0,42m/vì), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 14 | mét |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 46,6 | mét |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống 0,645m/vì (quay bán kính R=20m, bước chống bên lưng 0,7m/vì, bên bụng 0,59m/vì), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 29 | mét |
| 5 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 3 | mét |
| 6 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than f=1-:-2 ở lò bằng (Sđ= 14,35m2, Sc= 11,3m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 2,1 | mét |
| 7 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 14,35m2, Sc= 11,3m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 1,4 | mét |
| 8 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than f=1-:-2 ở lò bằng (Sđ= 17,8m2, Sc= 14,5m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC14- SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 10,5 | mét |
| 9 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 17,8m2, Sc= 14,5m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC14-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 19,5 | mét |
| 10 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 8,3m2, Sc= 6,3m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC1-SVP22, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 2,5 | mét |
| 11 | Lắp đặt ống gió vải Ф600 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 236 | mét |
| 12 | Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng tàu điện 3T cự ly 330m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 4.474,3 | tấn |
| 13 | Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng tời trục dốc 18 độ cự ly 208m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 4.474,3 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng tàu điện 3T cự ly 320m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 305 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng tời trục dốc 18 độ cự ly 208m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 305 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật tư bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 20m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 305 | tấn |
| 17 | Chống vì áp má bằng vì chống VC3 SVP-27, mỗi vì bắt 06 bộ gông đầu cột, 03 gông C | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 1 | vì |
| 18 | Làm mặt cược bằng thép SVP-17 (14m/cái), bắt gông đặc biệt (7 bộ/cái), chèn bê tông L=0,5m/tấm (65tấm/cái) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 1 | cái |
| 19 | Làm mặt cược bằng thép SVP-17 (15,8m/cái), bắt gông đặc biệt (5 bộ/cái), chèn bê tông L=0,5m/tấm (80 tấm/cái) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 mm ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắc lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M18x80 (0,8bộ/m đường) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 181 | m.đường |
| 21 | Lắp đặt ghi 1/5 ray P24, mỗi bộ ghi lắp 01 bộ tà vẹt ghi gỗ (KT 0,14x 0,19; L=1,7-:-3,1m/thanh; L=18 thanh/bộ); đóng 136 đinh vấu, bắt 12 lắp líp, 24 bộ bu lông M20x80 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 2 | bộ |
| 22 | Treo thanh SVP-17 gia cường lò (7m/m lò), bắt gông đặc biệt (5,6 bộ/m lò); đánh văng khuôn bằng gỗ F12-:-14cm (L=1,2m/thanh), mỗi vòng đánh 06 văng khuôn, khoảng cách 1m/vòng khuôn | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 100 | m. lò |
| 23 | Treo thanh SVP-17 gia cường lò (9m/m lò), bắt gông đặc biệt (7,2 bộ/m lò); đánh văng khuôn bằng gỗ F12-:-14cm (L=1,2m/thanh), mỗi vòng đánh 08 văng khuôn, khoảng cách 1m/vòng khuôn | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 30 | m. lò |
| 24 | Treo thanh SVP-17 gia cường điểm bục, bắt gông đặc biệt (1,2 bộ/m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 20 | mét |
| 25 | Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,35x0,3x0,7m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 173,5 | mét |
| 26 | Thu hồi cột VC3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 1 | cột |
| 27 | Thu hồi cột VC1 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 227-22/BV-KCM | 1 | cột |
| B | Lò DVTG mức -10 vỉa 7 khu II GVD | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than f=1-:-2 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 228-22/BV-KCM | 24 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than f=1-:-2 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống trung bình 0,455m/vì (bán kính quay R=18m; bên lưng 0,5m/vì, bên bụng 0,4m/vì) mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 228-22/BV-KCM | 6,8 | mét |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than f=1-:-2 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống 0,487m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 228-22/BV-KCM | 14,3 | mét |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 228-22/BV-KCM | 10,5 | mét |
| 5 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống trung bình 0,455m/vì (bán kính quay R=18m; bên lưng 0,5m/vì, bên bụng 0,41m/vì), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 228-22/BV-KCM | 14,8 | mét |
| 6 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống trung bình 0,487m/vì (bán kính quay R=18m; bên lưng 0,5m/vì, bên bụng 0,475m/vì), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 228-22/BV-KCM | 4,8 | mét |
| 7 | Lắp đặt ống gió vải Ф600 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 228-22/BV-KCM | 487 | mét |
| 8 | Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng tàu điện 3T cự ly 237m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 228-22/BV-KCM | 1.586 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 200m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 228-22/BV-KCM | 132,3 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật tư bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 30m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 228-22/BV-KCM | 132,3 | tấn |
| 11 | Làm mặt cược bằng thép SVP-17 (15,8m/cái), bắt gông đặc biệt (5 bộ/cái), chèn bê tông L=0,5m/tấm (80 tấm/cái) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 228-22/BV-KCM | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 mm ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắc lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M18x80 (0,8bộ/m đường) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 228-22/BV-KCM | 75 | m.đường |
| 13 | Treo thanh SVP-17 gia cường lò (7,09m/m lò), bắt gông đặc biệt (7,09 bộ/m lò); đánh văng khuôn bằng gỗ F12-:-14cm (L=1,2m/thanh), mỗi vòng đánh 06 văng khuôn, khoảng cách 1m/vòng khuôn | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 228-22/BV-KCM | 75 | m. lò |
| 14 | Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,35x0,3x0,7m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 228-22/BV-KCM | 75 | mét |
| C | Xén ngã ba và đào lò thoát nước mức -175 khu I | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 3,6m2, Sc= 20m2); khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,375m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 4,5 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 11,85m2, Sc= 27,95m2); khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,375m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 6,4 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 20,28m2, Sc= 36,07m2); khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 2,8 | mét |
| 4 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 1,2m2, Sc= 17,7m2); khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 2,8 | mét |
| 5 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 6,15m2, Sc= 10,8m2); khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 05 gông C, 05 thanh giằng, đánh 07 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 1,4 | mét |
| 6 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than f=1-:-2 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống trung bình 0,455m/vì (bán kính quay R=18m; bên lưng 0,5m/vì, bên bụng 0,41m/vì) mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 5 | mét |
| 7 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than f=1-:-2 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống 0,5m/vì mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 1 | mét |
| 8 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống trung bình 0,455m/vì (bán kính quay R=18m; bên lưng 0,5m/vì, bên bụng 0,41m/vì), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 2 | mét |
| 9 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 6 | mét |
| 10 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 12,3m2, Sc= 10,8m2) khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 1,4 | mét |
| 11 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống trung bình 0,455m/vì (bán kính quay R=18m; bên lưng 0,5m/vì, bên bụng 0,41m/vì), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 2,5 | mét |
| 12 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống trung bình 0,637m/vì (bán kính quay R=18m; bên lưng 0,7m/vì, bên bụng 0,575m/vì), mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 9,5 | mét |
| 13 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 7,6 | mét |
| 14 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 38,5 | mét |
| 15 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=8-:-10 ở lò bằng (Sđ= 10,9m2, Sc= 8,1m2) khống chế độ dốc -1,6%; chống bằng vì thép VC3-SVP27, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 46,5 | mét |
| 16 | Chống dặm vì chống VC20 SVP-27 (Sc =17,6m2), mỗi vì bắt 06 bộ gông đầu cột (vì chống sử dụng lại) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 3 | vì |
| 17 | Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,3 bộ/m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 30 | mét |
| 18 | Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,2 bộ/m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 103,5 | mét |
| 19 | Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (5,48bộ/m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 15,5 | mét |
| 20 | Lắp đặt bích thép kép SVP17 (L=4,6-:-4,8m/thanh) gia cường lò | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 3 | thanh |
| 21 | Lắp đặt ống gió vải Ф500 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 140 | mét |
| 22 | Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 180m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 3.331,4 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 135m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 190,6 | tấn |
| 24 | Làm mặt cược ngã ba bằng thép SVP-17 (17m), bắt gông đặc biệt (11bộ), chèn bằng tấm chèn BTCT, L=0,7m/tấm (72 tấm) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ghi 1/5 ray P24, mỗi bộ ghi lắp 01 bộ tà vẹt ghi gỗ (KT 0,14x 0,19; L=1,7-:-3,1m/thanh; L=18 thanh/bộ); đóng 136 đinh vấu, bắt 12 lắp líp, 24 bộ bu lông M20x80 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 mm ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắc lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M18x80 (0,8bộ/m đường) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 125 | m.đường |
| 27 | Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 130 | mét |
| 28 | Thu hồi vì thép VC20 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 99 | thanh |
| 29 | Thu hồi gông | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 119 | thanh |
| 30 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 229-22/BV-KCM | 59 | thanh |
| D | Lò XVTG mức -10 khu III GVD | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 13,4m2, Sc= 10,4m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC8-SVP27, bước chống trung bình 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 230-22/BV-KCM | 28 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=8-:-10 ở lò bằng (Sđ= 13,4m2, Sc= 10,4m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC8-SVP27, bước chống trung bình 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 230-22/BV-KCM | 16 | mét |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 13,4m2, Sc= 10,4m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC8-SVP27, bước chống trung bình 0,64m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 230-22/BV-KCM | 16 | mét |
| 4 | Treo thanh SVP-17 đánh khuôn 7 thìu gia cường lò (7m/m lò), bắt gông đặc biệt (9,8 bộ/m lò); đánh văng khuôn bằng gỗ F12-:-14cm (L=1,3m/thanh), mỗi vòng đánh 07 văng khuôn, khoảng cách 1m/vòng khuôn | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 230-22/BV-KCM | 10 | m. lò |
| 5 | Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,4 bộ/m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 230-22/BV-KCM | 70 | mét |
| 6 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 mm ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắc lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M18x80 (0,8bộ/m đường) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 230-22/BV-KCM | 60 | m.đường |
| 7 | Lắp đặt ống gió vải Ф600 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 230-22/BV-KCM | 60 | mét |
| 8 | Lắp đặt ống gió vải Ф800 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 230-22/BV-KCM | 800 | mét |
| 9 | Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng tàu điện 3T cự ly 67m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 230-22/BV-KCM | 1.849,2 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng tàu điện goòng 3T cự ly 37m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 230-22/BV-KCM | 23,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật tư bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 30m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 230-22/BV-KCM | 23,5 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 230-22/BV-KCM | 60 | mét |
| E | Ngã ba lò XVTG mức -10 khu III GVD | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 16,9m2, Sc= 15,3m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,372m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 7,05 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 26,2m2, Sc= 24,2m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,372m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 7,25 | mét |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 33,55m2, Sc= 31,3m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép SVP27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 1,4 | mét |
| 4 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 7m2, Sc= 12,5m2); khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 2,8 | mét |
| 5 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 14m2, Sc= 12,5m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)- nhánh thẳng | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 1,05 | mét |
| 6 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 14m2, Sc= 12,5m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn)- nhánh rẽ | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 1,5 | mét |
| 7 | Chống dặm vì chống VC8 SVP-27 (Sc =10,4m2), mỗi vì bắt 06 bộ gông đầu cột | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 3 | vì |
| 8 | Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,54 bộ/m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 33 | mét |
| 9 | Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,12 bộ/m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 89 | mét |
| 10 | Lắp đặt bích thép kép SVP17 (L=4,4-:-4,6m/thanh) gia cường lò | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 3 | thanh |
| 11 | Lắp đặt ghi 1/5 ray P24, mỗi bộ ghi lắp 01 bộ tà vẹt ghi gỗ (KT 0,14x 0,19; L=1,7-:-3,1m/thanh; L=18 thanh/bộ); đóng 136 đinh vấu, bắt 12 lắp líp, 24 bộ bu lông M20x80 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 mm ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắc lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M18x80 (0,8bộ/m đường) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 20 | m.đường |
| 13 | Lắp đặt ống gió vải Ф600 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 16 | mét |
| 14 | Lắp đặt ống gió vải Ф800 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 784 | mét |
| 15 | Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng tàu điện 3T cự ly 30m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 946 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật tư bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 30m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 12,1 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 28 | mét |
| 18 | Làm mặt cược ngã ba bằng thép SVP-17 (18,7m), bắt gông đặc biệt (9bộ), chèn bằng tấm chèn BTCT, L=0,7m/tấm (46 tấm) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 231-22/BV-KCM | 1 | cái |
| F | Lò DVTG mức -10 vỉa 4 Cánh Tây khu III-IV GVD | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 13,4m2, Sc= 10,4m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC8-SVP27, bước chống trung bình 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 17,5 | mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=8-:-10 ở lò bằng (Sđ= 13,4m2, Sc= 10,4m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép VC8-SVP27, bước chống trung bình 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 9 | mét |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=8-:-10 ở lò bằng (Sđ= 15,6m2, Sc= 12,6m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì VC mở rộng thép SVP27, bước chống trung bình 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 3 | mét |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 17,8m2, Sc= 14,5m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì VC14 thép SVP27, bước chống trung bình 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 14 | mét |
| 5 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=8-:-10 ở lò bằng (Sđ= 17,8m2, Sc= 14,5m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì VC14 thép SVP27, bước chống trung bình 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 28 | mét |
| 6 | Lắp đặt ống gió vải Ф600 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 70 | mét |
| 7 | Lắp đặt ống gió vải Ф800 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 455 | mét |
| 8 | Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng tàu điện 3T cự ly 237m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 2.643,9 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật tư trong lò bằng tàu điện goòng 3T cự ly 237m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 124,3 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật tư bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 30m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 124,3 | tấn |
| 11 | Chống áp má vì chống VC8 SVP-27 (Sc =10,4m2), mỗi vì bắt 06 bộ gông đầu cột, 03 gông C | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 3 | vì |
| 12 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 mm ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắc lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M18x80 (0,8bộ/m đường) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 88 | m.đường |
| 13 | Lắp đặt ghi 1/5 ray P24, mỗi bộ ghi lắp 01 bộ tà vẹt ghi gỗ (KT 0,14x 0,19; L=1,7-:-3,1m/thanh; L=18 thanh/bộ); đóng 136 đinh vấu, bắt 12 lắp líp, 24 bộ bu lông M20x80 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 71,5 | mét |
| 15 | Làm mặt cược bằng thép SVP-17 (10,6m/cái), bắt gông đặc biệt (3 bộ/cái), chèn bê tông L=0,5m/tấm (40 tấm/cái) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 232-22/BV-KCM | 1 | cái |
| G | Xén ngã ba và đào lò DVTG mức +0 vỉa 4 khu I GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 4,8m2, Sc= 14,2m2); khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,37m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 7,3 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 14,8m2, Sc= 27,95m2); khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,375m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 8,4 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx= 22,5m2, Sc= 30,95m2); khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 1,1 | mét |
| 4 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx=1,4m2, Sc= 11m2); khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 2,5 | mét |
| 5 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sx=7m2, Sc= 12,5m2); khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì thép SVP27 mở rộng, bước chống trung bình 0,425m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 1,3 | mét |
| 6 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 12,5m2, Sc= 11m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng VCGC thép SVP27, bước chống 0,65m/vì (bên lưng 0,7m/vì, bên bụng 0,6m/vì), mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 2 | mét |
| 7 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 12,5m2, Sc= 11m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì VCGC thép SVP27 bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 3,5 | mét |
| 8 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 15,9m2, Sc= 13,5m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì VCGC thép SVP27 bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 2,1 | mét |
| 9 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=6-:-8 ở lò bằng (Sđ= 17,8m2, Sc= 14,5m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì VC14 thép SVP27, bước chống trung bình 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 22,4 | mét |
| 10 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=8-:-10 ở lò bằng (Sđ= 17,8m2, Sc= 14,5m2) khống chế độ dốc 0,5%; chống bằng vì VC14 thép SVP27, bước chống trung bình 0,7m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 28 | mét |
| 11 | Chống dặm vì chống VC3 SVP-22 (Sc =8,1m2), mỗi vì bắt 06 bộ gông đầu cột, đánh 05 văng gỗ F8-:-12, L=0,7m (vì chống sử dụng lại) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 6 | vì |
| 12 | Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1 bộ/m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 54 | mét |
| 13 | Treo thép SVP-17 gia cường lò, bắt gông đặc biệt (1,41 bộ/m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 85 | mét |
| 14 | Lắp đặt bích thép kép SVP17 (L=4,5-:-4,6m/thanh) gia cường lò | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 2 | thanh |
| 15 | Lắp đặt ống gió vải Ф600 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 89 | mét |
| 16 | Vận chuyển than, đất đá trong lò bằng đẩy bộ thủ công goòng 3T cự ly 65m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 2.742,6 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật tư bằng khiêng vác bộ thủ công cự ly 54m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 150 | tấn |
| 18 | Làm mặt cược ngã ba bằng thép SVP-17( 21,5m), bắt gông đặc biệt (15bộ), chèn bằng tấm chèn BTCT, L=0,7m/tấm (56 tấm) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ghi 1/5 ray P24, mỗi bộ ghi lắp 01 bộ tà vẹt ghi gỗ (KT 0,14x 0,19; L=1,7-:-3,1m/thanh; L=18 thanh/bộ); đóng 136 đinh vấu, bắt 12 lắp líp, 24 bộ bu lông M20x80 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 mm ray P24 (2m/m đường), tà vẹt gỗ KT 160x140x1600mm (1,4 thanh/m đường), đóng đinh vấu (5,6 cái/m đường), bắc lắc líp (0,4 cái/m đường), bắt bu lông M18x80 (0,8bộ/m đường) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 61,5 | m.đường |
| 21 | Lắp đặt cống nước BTCT (KT: 0,5x0,5x0,5m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 130 | mét |
| 22 | Thu hồi vì thép VC3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 84 | thanh |
| 23 | Thu hồi gông | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 117 | thanh |
| 24 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 282-22/BV-KCM | 50 | thanh |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0126835456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2025367091E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 và có giá trị tối thiểu là 28.059.189.880 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.059.189.880 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa khoan khí nén các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 6 |
| 2 | Búa chèn | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 6 |
| 3 | Máy xúc đá hầm lò các loại | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 3 |
| 4 | Tàu điện 8T | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 3 |
| 5 | Quạt gió cục bộ ≥2x30kw | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 3 |
| 6 | Quạt gió cục bộ ≥11kw | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 1 |
| 7 | Tời trục tải | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi