Gói thầu: Gói thầu số 04: Chỉnh lý bản đồ địa chính trên địa bàn: thành phố Trà Vinh, thị xã Duyên Hải, huyện Châu Thành, huyện Cầu Ngang và huyện Duyên Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220361447-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chỉnh lý bản đồ địa chính trên địa bàn: thành phố Trà Vinh, thị xã Duyên Hải, huyện Châu Thành, huyện Cầu Ngang và huyện Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20211101894
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp hàng năm được giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 10:46:00 đến ngày 2022-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,136,225,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,043,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bốn mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.136.225.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 640.867.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng có nội dung về công việc “Đo đạc (hoặc chỉnh lý) bản đồ địa chính” trên phạm vi địa bàn cấp xã trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.708.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.544.900.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tư vấn trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình) quản lý chung và quản lý tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường.Đã từng đảm nhận chức danh Tư vấn trưởng 01 hợp đồng thực hiện công việc “Đo đạc (hoặc chỉnh lý) bản đồ địa chính” trên phạm vi địa bàn cấp xã trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường. Tối thiểu có 01 kỹ sư trắc địa hoặc bản đồ và 01 kỹ sư quản lý đất đai hoặc địa chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật trực tiếp thi công tại thực địa công trình
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường; tin học; máy tính
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chỉnh lý bản đồ địa chính trên địa bàn: thành phố Trà Vinh, thị xã Duyên Hải, huyện Châu Thành, huyện Cầu Ngang và huyện Duyên Hải
Phương án Chỉnh lý hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất, đã thu hồi đất để thực hiện công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp hàng năm được giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Dương Sinh Bảo, địa chỉ: số 37 đường số 6, khu phố 4, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trà Vinh, địa chỉ: số 231, hẻm 312 đường Phan Đình Phùng, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 478A, Mậu Thân, Khóm 3, Phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Có bản chụp được chứng thực Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin Địa lý Việt Nam cấp còn hiệu lực, trong đó có cấp phép nội dung: “Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính”; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng Mục 1, Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.043.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH Địa chỉ : 52A Lê Lợi, phường 1, Tp.Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Số điện thoại : Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH TRÀ VINH Địa chỉ : 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Tp.Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Số điện thoại : Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH TRÀ VINH Địa chỉ : 03 đường 19 tháng 5, phường 1, Tp.Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Số điện thoại : Fax:
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/500(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.342
2 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/500(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.342
3 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/500(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.342
4 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/500(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.342
5 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/500(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.342
6 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/500(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật Mảnh 47
7 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/1.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.193
8 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.193
9 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.193
10 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.193
11 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.193
12 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật Mảnh 45
13 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/2.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 11
14 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 11
15 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 11
16 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 11
17 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 11
18 TP Trà Vinh(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật Mảnh 3
19 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/1.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 140
20 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 140
21 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 140
22 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 140
23 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 140
24 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật Mảnh 5
25 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/2.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 772
26 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 772
27 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 772
28 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 772
29 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 772
30 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật Mảnh 28
31 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/5.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 3.101
32 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 3.101
33 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 3.101
34 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 3.101
35 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 3.101
36 TX Duyên Hải(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật Mảnh 92
37 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/1.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 109
38 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 109
39 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 109
40 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 109
41 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 109
42 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật Mảnh 10
43 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/2.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 156
44 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 156
45 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 156
46 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 156
47 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 156
48 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật Mảnh 15
49 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/5.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 72
50 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 72
51 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 72
52 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 72
53 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 72
54 Huyện Châu Thành(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật Mảnh 6
55 Huyện Cầu Ngang(Tỷ lệ 1/1.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 95
56 Huyện Cầu Ngang(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 95
57 Huyện Cầu Ngang(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 95
58 Huyện Cầu Ngang(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 95
59 Huyện Cầu Ngang(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 95
60 Huyện Cầu Ngang(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật Mảnh 4
61 Huyện Cầu Ngang(Tỷ lệ 1/5.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.107
62 Huyện Cầu Ngang(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.107
63 Huyện Cầu Ngang(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.107
64 Huyện Cầu Ngang(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.107
65 Huyện Cầu Ngang(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 Thửa 1.107
66 Huyện Cầu Ngang(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật Mảnh 34
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.136225E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 640.867.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.136.225.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 640.867.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng có nội dung về công việc “Đo đạc (hoặc chỉnh lý) bản đồ địa chính” trên phạm vi địa bàn cấp xã trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.708.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.544.900.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tư vấn trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình) quản lý chung và quản lý tại hiện trường: 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường.Đã từng đảm nhận chức danh Tư vấn trưởng 01 hợp đồng thực hiện công việc “Đo đạc (hoặc chỉnh lý) bản đồ địa chính” trên phạm vi địa bàn cấp xã trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).75
2 Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường53
3 Cán bộ kỹ thuật: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành 2 Trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường. Tối thiểu có 01 kỹ sư trắc địa hoặc bản đồ và 01 kỹ sư quản lý đất đai hoặc địa chính32
4 Nhân sự kỹ thuật trực tiếp thi công tại thực địa công trình 11 Trung cấp trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường; tin học; máy tính11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->