Gói thầu: Sửa chữa trung tu trạm cân ôtô điện tử 100 tấn (TTHG bàn giao+35) cân ôtô số 1-100T MB+35 và Trạm cân ôtô 80 tấn (thiết bị) cân 2.2 hệ thống cấp than cho NĐQN+58 (cân ôtô số 2.2 MB+58)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trung tu trạm cân ôtô điện tử 100 tấn (TTHG bàn giao+35) cân ôtô số 1-100T MB+35 và Trạm cân ôtô 80 tấn (thiết bị) cân 2.2 hệ thống cấp than cho NĐQN+58 (cân ôtô số 2.2 MB+58) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405872 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh (sửa chữa tài sản cố định) của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 15:59:00 đến ngày 2022-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,506,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 370.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng các hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến nay về chủng loại, tính chất: Sửa chữa trung tu hoặc sửa chữa thường xuyên hoặc lắp đặt mới trạm cân: Nhà thầu có hợp đồng hoàn chỉnh đóng dấu công chứng, - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 600.000.000; số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3. Nhưng tổng giá trị các hợp đồng đó phải đạt ≥ 1.800.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ chỉ huy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ sư điện tử - tự động hóa, Có kinh nghiệm tổ chức sửa chữa, trung tu các loại cân ô tô điện tử. (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu.- Yêu cầu chung: Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 03 công nhân bậc 3/5 trên 3 năm kinh nghiệm đã từng tham gia sửa chữa gói thầu tương tự như gói thầu này.Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trung tu trạm cân ôtô điện tử 100 tấn (TTHG bàn giao+35) cân ôtô số 1-100T MB+35 và Trạm cân ôtô 80 tấn (thiết bị) cân 2.2 hệ thống cấp than cho NĐQN+58 (cân ôtô số 2.2 MB+58) Sửa chữa trung tu trạm cân ôtô điện tử 100 tấn (TTHG bàn giao+35) cân ôtô số 1-100T MB+35 và Trạm cân ôtô 80 tấn (thiết bị) cân 2.2 hệ thống cấp than cho NĐQN+58 (cân ôtô số 2.2 MB+58) 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh (sửa chữa tài sản cố định) của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Công ty Tuyển than Hòn Gai-Vinacomin
- Địa chỉ: 46- Đoàn Thị Điểm-Phường Bạch Đằng-TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 0203 3825329 Fax: 0203 3825324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Hòa-Giám đốc Công ty Tuyển than Hòn Gai- Vinacomin; + Địa chỉ: 46 - Đoàn Thị Điểm-Phường Bạch Đằng-TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203 3825329 Fax: 0203 3825324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu- Công ty Tuyển than Hòn Gai- Vinacomin; + Địa chỉ: 46 - Đoàn Thị Điểm-Phường Bạch Đằng-TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203 3825329 Fax: 0203 3825324 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng CVA- Công ty Tuyển than Hòn Gai- Vinacomin; + Địa chỉ: 46 - Đoàn Thị Điểm-Phường Bạch Đằng-TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203 3825329 Fax: 0203 3825324 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa cấp trung tu Trạm cân ôtô điện tử 100 tấn (TTHG bàn giao+35) cân ôtô số 1-100T MB+35 và Trạm cân ôtô 80 tấn (thiết bị) cân 2.2 hệ thống cấp than cho NĐQN+58 (cân ôtô số 2.2 MB+58) đảm bảo thông số yêu cầu kỹ thuật | Sửa chữa đảm bảo các thông số theo yêu cầu kỹ thuật;- Cung cấp vật tư, thiết bị:Vật tư, phụ tùng thay thế đảm bảo mới chưa qua sử dụng, đúng, đủ khối lượng, chủng loại, nguồn gốc xuất xứ đảm bảo chất lượng như trong HSĐX của nhà thầu | gói | 1 | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 370.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 370.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng các hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến nay về chủng loại, tính chất: Sửa chữa trung tu hoặc sửa chữa thường xuyên hoặc lắp đặt mới trạm cân: Nhà thầu có hợp đồng hoàn chỉnh đóng dấu công chứng, - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 600.000.000; số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3. Nhưng tổng giá trị các hợp đồng đó phải đạt ≥ 1.800.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ chỉ huy | 3 | - 03 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ sư điện tử - tự động hóa, Có kinh nghiệm tổ chức sửa chữa, trung tu các loại cân ô tô điện tử. (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu.- Yêu cầu chung: Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). | 3 | 3 |
| 2 | công nhân | 3 | Có ít nhất 03 công nhân bậc 3/5 trên 3 năm kinh nghiệm đã từng tham gia sửa chữa gói thầu tương tự như gói thầu này.Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi