Gói thầu: Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ thoát nước theo phân cấp trên địa bàn các phường Nại Hiên Đông, An Hải Bắc và An Hải Đông năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ thoát nước theo phân cấp trên địa bàn các phường Nại Hiên Đông, An Hải Bắc và An Hải Đông năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217970 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn kinh phí dự toán chi ngân sách thành phố năm 2022 cho ngân sách quận Sơn Trà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 15:33:00 đến ngày 2022-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,826,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.239.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 847.800.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Công trình tương tự là công trình Nạo vét cống thoát nước, xử lý bùn rác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.956.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành môi trường, cấp thoát nước, thủy lợi hoặc xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/lĩnh vực phù hợp với gói thầu- Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng nạo vét cống, kênh, mương thoát nước có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Bản sao Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ nêu trên (có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành môi trường, cấp thoát nước, thủy lợi hoặc xây dựng.- Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Bản sao Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ nêu trên (có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia làm cán bộ an toàn lao động thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Bản sao Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ nêu trên (có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính hoặc xây dựng.- Bản sao Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ nêu trên (có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường hoặc xây dựng.- Bản sao Bằng tốt nghiệp (có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu:- 25 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân.- Trong đó ít nhất 15 công nhân phải có Chứng chỉ /chứng nhận sơ cấp Cấp thoát nước- 25 công nhân có Chứng chỉ /chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- 25 công nhân có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu ít nhất đến thời điểm kết thúc công trình.Bản sao các chứng chỉ nêu trên (có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị quận Sơn Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ thoát nước theo phân cấp trên địa bàn các phường Nại Hiên Đông, An Hải Bắc và An Hải Đông năm 2022 Dịch vụ thoát nước theo phân cấp trên địa bàn các quận, huyện năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | từ nguồn kinh phí dự toán chi ngân sách thành phố năm 2022 cho ngân sách quận Sơn Trà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có Văn phòng đại diện hoặc chi nhánh Văn phòng hợp pháp có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp vật liệu thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác được quy định tại Chương IV. - Hóa đơn, chứng từ gốc máy móc thiết bị, thiết bị. - Hợp đồng lao động, và một số tài liệu khác…. - Có địa điểm xử lý rác thải (có cam kết hoặc xác nhận của đơn vị quản lý bãi rác hoặc có hợp đồng nguyên tắc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND quận Sơn Trà, địa chỉ: Số 02 Đông Giang, phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng.
- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị quận Sơn Trà, địa chỉ: Số 02 Đông Giang, phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Sơn Trà, địa chỉ: Số 02 Đông Giang, phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại/Fax : (0236) 3.944.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Đà Nẵng, Tầng 5 - 6, Trung tâm hành chính. Số 24 Trần Phú-Quận Hải Châu-Thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3.822217 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị quận Sơn Trà, địa chỉ: Số 02 Đông Giang, phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại/Fax : (0236) 3.944.058. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công, kích thước: B≥300-1000mm; H≥400-1000mm, H bùn >1/3H | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công, cơ giới. Phải nạo vét sạch sẽ bùn đất. Lượng bùn đất còn lại có chiều dày không quá 1cm | m3 | 602,34 | |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga. Đô thị loại I | Nạo vét hố ga bằng thủ công, cơ giới. Phải nạo vét sạch sẽ bùn đất. Lượng bùn đất còn lại có chiều dày không quá 1cm | m3 | 81,26 | |
| 3 | Công tác vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn cự ly 12km | Vận chuyển chất thải, bùn thải đi xử lý. Vận chuyển bùn đất, phế thải đến nơi xử lý theo yêu cầu, không để rơi vãi, tồn đọng bùn đất sau khi nạo vét quá 3h tại vị trí nạo vét. Có biện pháp xử lý mùi hôi | m3 | 683,6 | Công tác vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn cự ly 12km |
| 4 | Công tác nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công đường kính cống 700mm-1000mm | Nạo vét cống tròn bằng thủ công, cơ giới. Phải nạo vét sạch sẽ bùn đất. Lượng bùn đất còn lại có chiều dày không quá 1cm | m3 | 70,93 | |
| 5 | Công tác nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công, kích thước: B≥300-1000mm; H≥400-1000mm, H bùn >1/3H | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công, cơ giới. Phải nạo vét sạch sẽ bùn đất. Lượng bùn đất còn lại có chiều dày không quá 1cm | m3 | 502,76 | |
| 6 | Nạo vét bùn hố ga. Đô thị loại I | Nạo vét hố ga bằng thủ công, cơ giới. Phải nạo vét sạch sẽ bùn đất. Lượng bùn đất còn lại có chiều dày không quá 1cm | m3 | 75,3 | |
| 7 | Công tác vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn cự ly 12km | Vận chuyển chất thải, bùn thải đi xử lý. Vận chuyển bùn đất, phế thải đến nơi xử lý theo yêu cầu, không để rơi vãi, tồn đọng bùn đất sau khi nạo vét quá 3h tại vị trí nạo vét. Có biện pháp xử lý mùi hôi | m3 | 648,99 | Công tác vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn cự ly 12km |
| 8 | Nạo vét bùn cống tròn bằng thủ công. Đường kính cống 300mm-600mm | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công, cơ giới. Phải nạo vét sạch sẽ bùn đất. Lượng bùn đất còn lại có chiều dày không quá 1cm | m3 | 410,83 | |
| 9 | Nạo vét bùn hố ga. Đô thị loại I | Nạo vét hố ga bằng thủ công, cơ giới. Phải nạo vét sạch sẽ bùn đất. Lượng bùn đất còn lại có chiều dày không quá 1cm | m3 | 65,7 | |
| 10 | Công tác vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn cự ly 12km | Vận chuyển chất thải, bùn thải đi xử lý. Vận chuyển bùn đất, phế thải đến nơi xử lý theo yêu cầu, không để rơi vãi, tồn đọng bùn đất sau khi nạo vét quá 3h tại vị trí nạo vét. Có biện pháp xử lý mùi hôi | m3 | 476,53 | Công tác vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn cự ly 12km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.239E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 847.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.239.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 847.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Công trình tương tự là công trình Nạo vét cống thoát nước, xử lý bùn rác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.956.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm (Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung) | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành môi trường, cấp thoát nước, thủy lợi hoặc xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/lĩnh vực phù hợp với gói thầu- Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng nạo vét cống, kênh, mương thoát nước có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Bản sao Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ nêu trên (có công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành môi trường, cấp thoát nước, thủy lợi hoặc xây dựng.- Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Bản sao Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ nêu trên (có công chứng). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng tham gia làm cán bộ an toàn lao động thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.- Bản sao Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ nêu trên (có công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính hoặc xây dựng.- Bản sao Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ nêu trên (có công chứng). | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường hoặc xây dựng.- Bản sao Bằng tốt nghiệp (có công chứng). | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu:- 25 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân.- Trong đó ít nhất 15 công nhân phải có Chứng chỉ /chứng nhận sơ cấp Cấp thoát nước- 25 công nhân có Chứng chỉ /chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- 25 công nhân có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu ít nhất đến thời điểm kết thúc công trình.Bản sao các chứng chỉ nêu trên (có công chứng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi