Gói thầu: Gói thầu số 12 - Mua sắm, lắp đặt thiết bị nội thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407132-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Gói thầu số 12 - Mua sắm, lắp đặt thiết bị nội thất
Số hiệu KHLCNT 20220407113
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 22:19:00 đến ngày 2022-04-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,897,739,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.346E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp hàng hóa có đầy đủ các hạng mục sau: Thiết bị nội thất đồ rời; Rèm; Thiết bị âm thanh; Bảng biển.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Tài liệu chứng minh các hạng mục thực hiện;+ Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.087.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật xây dựng; Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư/căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng thi công có đầy đủ các hạng mục sau: Thiết bị nội thất đồ rời; Rèm; Thiết bị âm thanh; Bảng biển. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ quản lý chung.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, 01 Kiến trúc sư, 01 kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Kỹ sư điện phải có giấy chứng nhận đào tạo kỹ thuật của tối thiểu 01 hãng âm thanh mà nhà thầu đã chào trong hồ sơ dự thầu.- Có chứng minh thư/căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công có đầy đủ các hạng mục sau: Thiết bị nội thất đồ rời; Rèm; Thiết bị âm thanh; Bảng biển. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư/căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công có đầy đủ các hạng mục sau: Thiết bị nội thất đồ rời; Rèm; Thiết bị âm thanh; Bảng biển. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12 - Mua sắm, lắp đặt thiết bị nội thất
Nhà Kiểm soát liên hợp tại cửa khẩu La Lay
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3855126; Fax: 0233.3852751.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng công trình văn hóa và đô thị; Địa chỉ: Số 16 ngõ 55 phố Vân Hồ 2, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: …………….; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài vụ - Quản Trị của Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh; Địa chỉ: Tầng 12 Tòa nhà licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Quảng Thành Chi nhánh Đông Hà; Địa chỉ: Số 66 Đoàn Hữu Trưng, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị;


- Bên mời thầu: CỤC HẢI QUAN TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3855126; Fax: 0233.3852751.


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác đáp ứng các yêu cầu theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị đưa vào lắp đặt, trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E-HSMT. 2. Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của HSMT. 3. Bản cam kết thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. 4. Bản cam kết cung cấp các tài liệu sau: a. Đối với hàng hóa nhập khẩu (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu), bao gồm: + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành. + Chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành. b. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. + Danh mục đóng gói chi tiết.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân Dự án và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm.
E-CDNT 15.2
01 bộ hồ sơ dự thầu (Bản giấy) bao gồm các tài liệu hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: 92 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3855126; Fax: 0233.3852751.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Hải quan; Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 39440833.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Tài vụ - Quản trị (Tổng cục Hải quan); Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.39440833, số máy lẻ: 9473; Fax: 024.39440621
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Tài vụ - Quản trị (Tổng cục Hải quan); Địa chỉ: Tòa nhà Tổng cục Hải quan, Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833, số máy lẻ: 9473.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn lãnh đạoBLĐ22cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Ghế lãnh đạoGLĐ2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Tủ tài liệu lãnh đạoTTLĐ2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Ghế nhân viênGNV4cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Tủ tài liệu NVTTLNV4cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Ghế nhân viênGNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Tủ tài liệu NVTTLNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Ghế nhân viênGNV3cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Tủ tài liệu NVTTLNV3cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Ghế nhân viênGNV4cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Tủ tài liệu NVTTLNV4cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Ghế nhân viênGNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Tủ tài liệu NVTTLNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Ghế nhân viênGNV1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Tủ tài liệu NVTTLNV1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Ghế nhân viênGNV3cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Tủ tài liệu NVTTLNV3cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Bàn lãnh đạoBLĐ22cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Ghế lãnh đạoGLĐ2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Tủ tài liệu lãnh đạoTTLĐ2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Bàn làm việcBNV47cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Bàn làm việcBNV56cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Ghế nhân viênGNV19cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Bàn làm việcBNV32cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Ghế nhân viênGNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Tủ tài liệu NVTTLNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Bàn làm việcBNV41cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Ghế nhân viênGNV1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Ghế nhân viênGNV3cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Tủ tài liệu NVTTLNV3cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Ghế nhân viênGNV1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Tủ tài liệu NVTTLNV1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Ghế nhân viênGNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Tủ tài liệu NVTTLNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Bàn làm việcBNV41cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Ghế nhân viênGNV1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Bàn lãnh đạoBLĐ21cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Ghế lãnh đạoGLĐ1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Tủ tài liệu lãnh đạoTTLĐ1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Bàn lãnh đạoBLĐ21cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Ghế lãnh đạoGLĐ1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Tủ tài liệu lãnh đạoTTLĐ1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Bàn lãnh đạoBLĐ21cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Ghế lãnh đạoGLĐ1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Tủ tài liệu lãnh đạoTTLĐ1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Bàn lãnh đạoBLĐ21cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Ghế lãnh đạoGLĐ1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Tủ tài liệu lãnh đạoTTLĐ1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Bàn làm việcBNV41CáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Ghế nhân viênGNV1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Ghế nhân viênGNV6cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Tủ tài liệu NVTTLNV6cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Rèm lá lậtRLL25,2m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Rèm lá lậtRLL7,175m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Rèm lá lậtRLL16,8m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Bộ chữ "CHI CỤC HẢI QUAN CỬA KHẨU LA LAY"BC21bộMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Logo ngànhLG1bộMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Rèm lá lậtRLL25,2m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Rèm lá lậtRLL16,8m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Bộ chữ " CHI CỤC HẢI QUAN CỬA KHẨU LA LAY"BC21bộMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Logo ngànhLG1bộMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Rèm sáo nhômRSN9,7125m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Rèm lá lậtRLL11,89m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Rèm lá lậtRLL13,92m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Rèm lá lậtRLL5,075m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Rèm lá lậtRLL20,88m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Bộ chữ " CHI CỤC HẢI QUAN CỬA KHẨU LA LAY"BC21bộMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Logo ngànhLG1bộMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Rèm lá lậtRLL9,86m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Rèm lá lậtRLL30,595m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Bộ chữ " CHI CỤC HẢI QUAN CỬA KHẨU LA LAY"BC21bộMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Logo ngànhLG1bộMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Rèm sáo nhômRSN4,8m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Rèm sáo nhômRSN4,8m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Rèm sáo nhômRSN4,8m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Rèm sáo nhômRSN4,8m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Rèm sáo nhômRSN9,6m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Bộ chữ " CỬA KHẨU QUỐC TẾ LA LAY"BC21bộMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Rèm lá lậtRLL9,715m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Rèm lá lậtRLL6,96m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Rèm lá lậtRLL6,96m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Rèm lá lậtRLL6,96m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Rèm nhungRN28,08m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Rèm lá lậtRLL32,6m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Bộ chữBC1bộMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Búa liềmBL1bộMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Ghế chờ 3 chỗGC24cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Bàn giao dịchBNV14,8mdMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Bàn khai thông tin của khách hàngBNV22cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Ghế khách hàngGNV4cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Cửa bậtCB7,2m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Ghế chờ 3 chỗGC2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93Tủ tài liệu NVTTL5cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Bàn giao dịchBNV12,4mdMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Bàn khai thông tin của khách hàngBNV21cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Ghế khách hàngGNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Cửa bậtCB1,32m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98Bàn giao dịchBNV13,6mdMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99Bàn khai thông tin của khách hàngBNV22cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Ghế khách hàngGNV4cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Cửa bậtCB4,56m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Bàn giao dịchBNV14,8mdMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Bàn khai thông tin của khách hàngBNV22cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Ghế khách hàngGNV4cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Cửa bậtCB7,2m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Ghế chờ 3 chỗGC2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Bàn giao dịchBNV12,4mdMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Bàn khai thông tin của khách hàngBNV21cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109Ghế khách hàngGNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110Cửa bậtCB1,38m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111Bàn giao dịchBNV11,2mdMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112Bàn khai thông tin của khách hàngBNV21cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113Ghế khách hàngGNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114Cửa bậtCB2,76m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115Tủ tài liệu NVTTL5cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116Bàn giao dịchBNV13,6mdMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117Cửa bậtCB4,4m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118Bàn khai thông tin của khách hàngBNV22cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119Ghế khách hàngGNV4cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120Bàn giao dịchBNV13,6mdMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121Bàn khai thông tin của khách hàngBNV21cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122Ghế khách hàngGNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123Cửa bậtCB4,38m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124Bàn giao dịchBNV11,2mdMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125Bàn khai thông tin của khách hàngBNV21cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126Ghế khách hàngGNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127Cửa bậtCB5,58m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128Bàn giao dịchBNV12,4mdMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129Bàn khai thông tin của khách hàngBNV22CáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130Ghế khách hàngGNV4cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131Cửa bậtCB10,26m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132Ghế chủ tọaSFLĐ2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133Bàn nước chủ tọaĐLĐ1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134Ghế kháchSFK8cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135Bàn nước kháchĐK4cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136Bàn bày hoaBH1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137Tủ chuẩn bịTCB1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138Bàn giao dịchBNV17,2mdMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139Bàn khai thông tin của khách hàngBNV23CáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140Ghế khách hàngGNV6cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141Cửa bậtCB11,646m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142Quầy giao dịchBNV11,2mdMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143Ghế nhân viênGNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144Tủ tài liệu NVTTL1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145Cửa bậtCB1,44m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146Quầy giao dịchBNV11,2mdMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147Ghế nhân viênGNV1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148Tủ tài liệu NVTTL1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149Ghế chờ 3 chỗGC1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150Cửa bậtCB2,58m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151Quầy giao dịchBNV11,2mdMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152Ghế nhân viênGNV1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153Tủ tài liệu NVTTL1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154Ghế chờ 3 chỗGC1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155Cửa bậtCB3,06m2Mô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
156Bàn làm việcBNV31cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
157Ghế nhân viênGNV1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
158Tủ tài liệu NVTTL5cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
159Ghế kháchGNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
160Ghế kháchGNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
161Ghế kháchGNV2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
162Ghế kháchGTK2cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
163Bàn hội trườngBHT8cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
164Ghế đại biểuGĐB8cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
165Ghế hội trườngGHT80cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
166Máy chiếuMC1máyMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
167Màn chiếu điệnMC1mànMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
168Âm ly công suất 1x480W1ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
169Loa trần 24W, 8 inch, vỏ kim loại12ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
170Bàn trộn 16 đường vào1CáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
171Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746Mhz2ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
172Micro không dây cầm tay, tần số 722~746Mhz2ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
173Micro không dây cầm tay tần số UHF gồm 01 bộ thu và 02 mic cầm tay1BộMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
174Micro cổ ngỗng có dây1ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
175Âmply công suất 2 x 450W @ 4Ohms, 2U, 230V1ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
176Âmply công suất Electro-Voice 2 x 600W @ 4Ohms, 2U, 230V1ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
177Âmply công suất 2 x 900W @ 4Ohms, 2U, 230V1ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
178Loa siêu trầm đặt sàn, công suất 400W/ 8 Ohms, 01 woofer 18"2ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
179Loa toàn dải đặt sàn, công suất 600W/ 4 Ohms, 02 bass 15" và 01 horn 1,5"2ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
180Loa toàn dải treo tường công suất 150W/8Ohms, 2 x 6" Loa Bass, 1" horn 100 x 90 tweeter, có giá loa đi kèm, màu đen2CặpMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
1812 Series - Single 31 Band Graphic Equalizer1CáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
182Đầu DVD USB/mp31ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
183Tủ để thiết bị 19" 16U1ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
184Cáp micro chuyên dụng100MétMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
185Cáp loa 2 x 1,5mm2200MétMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
186Cáp loa 2 x 2,5mm250MétMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
187Dây điện 2x2,5mm250MétMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
188Giắc cái20ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
189Giắc đực20ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
190Giắc loa 4 chân8ChiếcMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
191Ống ghen D2080MétMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
192Ống ghen D3240MétMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
193Biển sơ đồ thoát hiểmSĐTH6cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
194Biển số phòngBS69cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
195Biển tên phòngBT69cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
196Biển phân lànBPL8cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
197Giá sắt lưu trữ tài liệuGTL16cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
198Bục phát biểuBPB1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
199Bục tượng BácBTB1cáiMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
200Tượng BácTB1tượngMô tả theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.346E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp hàng hóa có đầy đủ các hạng mục sau: Thiết bị nội thất đồ rời; Rèm; Thiết bị âm thanh; Bảng biển.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Tài liệu chứng minh các hạng mục thực hiện;+ Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.087.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật xây dựng; Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư/căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng thi công có đầy đủ các hạng mục sau: Thiết bị nội thất đồ rời; Rèm; Thiết bị âm thanh; Bảng biển. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ quản lý chung.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành sau: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, 01 Kiến trúc sư, 01 kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Kỹ sư điện phải có giấy chứng nhận đào tạo kỹ thuật của tối thiểu 01 hãng âm thanh mà nhà thầu đã chào trong hồ sơ dự thầu.- Có chứng minh thư/căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công có đầy đủ các hạng mục sau: Thiết bị nội thất đồ rời; Rèm; Thiết bị âm thanh; Bảng biển. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh thư/căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công có đầy đủ các hạng mục sau: Thiết bị nội thất đồ rời; Rèm; Thiết bị âm thanh; Bảng biển. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->