Gói thầu: Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại Bà Rịa - Vũng Tàu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406282-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20210872686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ SH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 16:12:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,233,340,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: xây bể cáp, hố ga kỹ thuật và hoàn trả hè đường, ra kéo, hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 11. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình/tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành, bản sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 2 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 1 cán bộ chuyên ngành viễn thông)Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ SH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1(VTU0002-VTU0028), Phường 8, TP.Vũng Tàu đến MX2(VTU0002-VTU0028), 345-325 Bình Giã, Phường 8, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
B Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V150m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
C Ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
D Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0334tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0334tấn
E Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1(VTU0033-VTU0625), phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu đến MX2(VTU0033-VTU0625), phường 2, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
F Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V670m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
G Ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,671 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
H Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,1374tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1374tấn
I Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1(VTU0053-VTU0625), Phường 2, TP.Vũng Tàu đến MX2(VTU0053-VTU0625), Phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
J Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V350m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
K Ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,351 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
L Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0734tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0734tấn
M Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1(VTU0075-VTU0625), 2-8 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu đến MX2(VTU0075-VTU0625), 74 Võ Thị Sáu, Phường 2, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
N Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V630m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
O Ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,631 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
P Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,1294tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1294tấn
Q ây dựng tuyến cáp quang từ MX1(VTU0146-VTU0028), 2-16 Chu Mạnh Trinh, phường 2,TP. Vũng Tàu đến MX2(VTU0146-VTU0028), 255 Lê Hồng Phong, Phường 8,TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
R Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V750m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
S Ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,751 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
T Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,1534tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1534tấn
U Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1(VTU0351-VTU0544), 233 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh ,phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu đến MX2(VTU0351-VTU0544), 215 Lê Hồng Phong, Phường 8,TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
V Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V280m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
W Ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,281 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
X Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0594tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0594tấn
Y Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1(VTU0625-VTU0028), phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu đến MX2(VTU0625-VTU0028), 2-16 Chu Mạnh Trinh, Phường 8, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Z Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V380m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
AA Ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,381 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0794tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0794tấn
AC Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1(VTU0625-VTU0630), phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu đến MX2(VTU0625-VTU0630), phường 1, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
AD Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.060m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
AE Ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,061 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AF Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,2154tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2154tấn
AG Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1(VTU7999-VTU0208), 230-248 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu đến MX2(VTU7999-VTU0208), 2-16 Chu Mạnh Trinh, Phường 8, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
AH Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V150m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
AI Ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0334tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0334tấn
AK Xây dựng tuyến cáp quang từ MX1(VTU8001-VTU0001), Võ Thị Sáu, Phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu đến MX2(VTU8001-VTU0001), Phường 8, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
AL Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V260m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
AM Ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,261 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0554tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0554tấn
AO Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0012, phường 4, TP.Vũng Tàu đến trạm VTU0052, phường 7, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
AP Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V770m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
AQ Ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,771 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AR Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,1574tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1574tấn
AS Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0052, phường 7, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU0052-VTU0026), phường 7, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
AT Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V360m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
AU Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,361 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
AV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0754tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0754tấn
AW Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0052, phường 7, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU0052-VTU0073), phường 7, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
AX Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V360m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
AY Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,361 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
AZ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0754tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0754tấn
BA Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0052, phường 7, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU0052-VTU0353), phường 7, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
BB Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V360m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
BC Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,361 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BD Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,0754tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0754tấn
BE Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0052, phường 7, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU0052-VTU0372), phường 7, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
BF Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V860m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
BG Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,861 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,1754tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1754tấn
BI Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0073, phường 7, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU0073-VTU0372), phường 7, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
BJ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V430m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
BK Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,431 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BL Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0894tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0894tấn
BM Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0119, Phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU0050-VTU0119), 2 Bình Giã, phường 8, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
BN Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V600m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
BO Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,61 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BP Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,1234tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1234tấn
BQ Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0119, Phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU0075-VTU0119), Võ Thị Sáu, Phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
BR Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V500m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
BS Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,51 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BT Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,1034tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1034tấn
BU Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0208, phường 8, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU0208-VTU0034), 268-288 Trương Công Định, phường 3, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
BV Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V220m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
BW Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,221 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BX Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0474tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0474tấn
BY Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0208, phường 8, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU0208-VTU0414), 378 Lê Hồng Phong, phường 8, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
BZ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V350m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
CA Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,351 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
CB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0734tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0734tấn
CC Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0505, phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU0033-VTU0505), phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
CD Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V330m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
CE Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,331 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
CF Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0694tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0694tấn
CG Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0513, phường Phước Nguyễn, TP.Bà Rịa đến MX(VTU0513-VTU0024), phường Phước Nguyễn, TP.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
CH Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V250m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1
CI Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,251 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
CJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0534tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0534tấn
CK Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0513, phường Phước Nguyễn, TP.Bà Rịa đến MX(VTU0513-VTU0081), phường Phước Nguyễn, TP.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
CL Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V200m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
CM Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,21 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
CN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0434tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0434tấn
CO Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0526, phường 2, TP.Vũng Tàu đến trạm VTU0393, 28 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
CP Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V650m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
CQ Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,651 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CR Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,1334tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1334tấn
CS Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0545, phường 4, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU0545-VTU0049), phường 4, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
CT Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V250m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
CU Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,251 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
CV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0534tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0534tấn
CW Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU0545, phường 4, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU0545-VTU0503), phường 4, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
CX Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V200m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
CY Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,21 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
CZ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0434tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0434tấn
DA Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU5010, Saigonres Tower,phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU5010-VTU0028), 2-16 Chu Mạnh Trinh, Phường 8, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
DB Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V400m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
DC Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,41 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1
DD Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0834tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0834tấn
DE Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU5010, Saigonres Tower,phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu đến trạm VTU0616, 408B Lê Hồng Phong, Phường 8, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
DF Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V320m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
DG Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,321 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
DH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0674tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0674tấn
DI Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU7999, Phường Thắng Tam, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU7999-VTU0244), 2-14 Bình Giã, phường 8, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
DJ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V420m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
DK Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,421 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
DL Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,0857tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0857tấn
DM Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm VTU7999, phường Tam Thắng, TP.Vũng Tàu đến MX(VTU7999-VTU0546), 23-1 HuyềnTrân Công Chúa, phường 8, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
DN Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V750m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
DO Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,751 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
DP Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 11 km.Tham khảo Phần II, chương V0,1534tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1534tấn
DQ Xây dựng tuyến cống bể mới tại tuyến đường Lê Lợi, Tp.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
DR Vật tư Chủ đầu tư cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V181m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.356,9803m
3Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V81m
4Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, chương V20cái
DS Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,342100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,756m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,398100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V5,0692m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,0563m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V304,728m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V129,059m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V20,2631m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V23,3738m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V4bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V1bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 2 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V4bể
13Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V21hố ga
14Xây hố ga bằng gạch thẻ (180x80x40). Kích thước hố ga 400 x 400 mm, Dưới đường (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V1hố ga
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V13nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 2 đến 3 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V4bể
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 2 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V5bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V4bể
19Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 2 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V4bể
20Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,81100 m/1 ống
21Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V15,1149100 m/1 ống
22Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V89,4m
23Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V3m
24Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V2341 bộ
25Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V361 nút bịt ống
26Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V64,62321 m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V34,6519m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,216100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,216100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,167100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,167100m3
DT Xây dựng tuyến ống vào nhà dân
1Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V20vị trí
DU Phần hoàn trả
DV Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V7,065m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V7,065m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V7,065m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V7,065m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V7,065m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V7,065m2
DW Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V25,346m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V25,346m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V5,0692m3
DX Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
DY Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V139,29m2
2móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,1393100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V139,29m2
DZ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V139,29m2
2móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,1393100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V139,29m2
EA Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V1,125m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,0563m3
EB Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 13 km.Tham khảo Phần II, chương V2,3377tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,3377tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,3377tấn
EC Xây dựng tuyến cống bể mới tại tuyến đường Hồ Tri Ân, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
ED Vật tư Chủ đầu tư cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V50,1446m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V705,497m
3Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V36,36m
4Cút cong bưu điện màu vàng PVC D56Tham khảo Phần II, chương V12cái
EE Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,322100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,725m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V121,259m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V54,343m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,8067m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
8Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V12hố ga
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V5nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 2 đến 3 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V2bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 2 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V3bể
15Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 2 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,3636100 m/1 ống
17Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V7,4083100 m/1 ống
18Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2m
19Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V911 bộ
20Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V121 nút bịt ống
21Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V22,70291 m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V12,3986m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,488100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,488100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,001100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,001100m3
EF Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,1433m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0214100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0214100m3
EG Phần hoàn trả
EH Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V7,2513m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V7,2513m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V7,2513m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V7,2513m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V7,2513m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V7,2513m2
EI Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
EJ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V55,0602m2
2móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0551100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V55,0602m2
EK Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V55,0602m2
2móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0551100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V55,0602m2
EL Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 13 km.Tham khảo Phần II, chương V1,142tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,142tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,142tấn
EM Xây dựng tuyến cống bể mới tại tuyến đường Nguyễn Đình Chiểu, phường Phước Hiệp, Tp.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
EN Vật tư Chủ đầu tư cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V22,8203m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.748,9342m
3Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V65,52m
4Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, chương V26cái
EO Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,166100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,851m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,44100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,364m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V307,682m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V125,029m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V26,5566m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới đường 2 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 2 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V2bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới đường 2 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
12Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V26hố ga
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V7nắp đan
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V3nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 2 đến 3 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V2bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông đường 2 đến 3 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V1bể
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 2 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V3bể
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 2 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V3bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
21Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
22Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
23Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V5bể
24Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, chương V2bể
25Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 2 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
26Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,6552100 m/1 ống
27Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V17,3701100 m/1 ống
28Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V5m
29Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V2011 bộ
30Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V281 nút bịt ống
31Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V51,9141 m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V30,0768m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,215100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,215100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,003100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,003100m3
EP Xây dựng tuyến cống bể vào nhà dân
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,6438m3
2Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V26vị trí
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0464100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0464100m3
EQ Phần hoàn trả
ER Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V6,82m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V6,82m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V1,364m3
ES Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
ET Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V144,0048m2
2móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,144100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V144,0048m2
EU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V144,0048m2
2móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,144100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V144,0048m2
EV Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 13 km.Tham khảo Phần II, chương V2,6615tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,6615tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,6615tấn
EW Xây dựng tuyến cống bể mới tại tuyến đường Nguyễn Tất Thành, Tp.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
EX Vật tư Chủ đầu tư cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V170,8248m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V3.366,5269m
3Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V85,68m
4Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, chương V34cái
EY Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V1,005100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V2,26m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,28100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,868m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V745,197m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V335,471m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V62,1338m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V9bể
9Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 2 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V11bể
10Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V34hố ga
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V40nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 2 đến 3 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V20bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V20bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V20bể
15Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 2 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V20bể
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,8568100 m/1 ống
17Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V34,6799100 m/1 ống
18Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V304,912m
19Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V4m
20Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V5671 bộ
21Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V801 nút bịt ống
22Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V147,11511 m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V78,8403m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,188100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,188100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,004100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,004100m3
EZ Xây dựng tuyến cống bể vào nhà dân
1Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V34vị trí
FA Phần hoàn trả
FB Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V22,6026m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V22,6026m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V22,6026m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V22,6026m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V22,6026m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V22,6026m2
FC Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V4,34m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V4,34m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V0,868m3
FD Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
FE Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V3,8947m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V3,8947m2
FF Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V0,9737m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V0,9737m2
FG Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
FH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V28,908m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0289100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V28,908m2
FI Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V28,908m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0289100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V28,908m2
FJ Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ
FK Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V309,8766m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,3099100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V309,8766m2
FL Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V309,8766m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,3099100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V309,8766m2
FM Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 13 km.Tham khảo Phần II, chương V5,3351tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V5,3351tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,3351tấn
FN Xây dựng tuyến cống bể mới tại tuyến đường Phạm Hùng, Tp.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
FO Vật tư Chủ đầu tư cấp
1ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.330,9776m
2Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V82,32m
3Cút cong Bưu điện màu vàng PVC D56Tham khảo Phần II, chương V27cái
FP Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V303,116m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V122,067m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V23,4505m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V5bể
5Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 2 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V3bể
6Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V27hố ga
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 2 đến 3 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V8bể
8Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V8bể
9Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 2 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V8bể
10Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,8232100 m/1 ống
11Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V13,0488100 m/1 ống
12Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V135m
13Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2m
14Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V2071 bộ
15Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V321 nút bịt ống
16Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V55,13371 m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V29,6959m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,158100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,158100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,003100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,003100m3
FQ Xây dựng tuyến ống vào nhà dân
1Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V27vị trí
FR Phần hoàn trả
FS Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
FT Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V136,5132m2
2móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,1365100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V136,5132m2
FU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V136,5132m2
2móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,1365100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V136,5132m2
FV Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 13 km.Tham khảo Phần II, chương V1,9965tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,9965tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,9965tấn
FW Xây dựng tuyến cống bể mới tại tuyến đường Trương Vĩnh Ký, Tp.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
FX Vật tư Chủ đầu tư cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V59,4802m
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V470,572m
3Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V25,2m
4Cút cong bưu điện màu vàng PVC D56Tham khảo Phần II, chương V10cái
FY Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,382100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,86m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V81,28m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V32,617m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,1993m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,4639m3
7Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 2 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V2bể
8Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V10hố ga
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V4nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 2 đến 3 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V2bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
12Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V2bể
13Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 2 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
14Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,252100 m/1 ống
15Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V5,1966100 m/1 ống
16Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V651 bộ
17Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V81 nút bịt ống
18Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V16,12951 m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8,5565m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,311100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,311100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,077100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,077100m3
FZ Xây dựng tuyến cống bể vào nhà dân
1Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, chương V10vị trí
GA Phần hoàn trả
GB Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V8,6013m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V8,6013m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V8,6013m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V8,6013m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V8,6013m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V8,6013m2
GC Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
GD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V36,2742m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0363100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V36,2742m2
GE Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V36,2742m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0363100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V36,2742m2
GF Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp, Đường loại III từ kho CNT ra công trình, quãng đường 13 km.Tham khảo Phần II, chương V1,5307tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,5307tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,5307tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: xây bể cáp, hố ga kỹ thuật và hoàn trả hè đường, ra kéo, hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 11. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình/tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành, bản sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
2 cán bộ kỹ thuật 3 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 2 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 1 cán bộ chuyên ngành viễn thông)Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kw Sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy khoan xuyên đường Sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn 23 KW Sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Sở hữu hoặc đi thuê2
5 Ô tô tự đổ 7 tấn Sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->