Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379810-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20220332232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 46 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 14:20:00 đến ngày 2022-04-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,901,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là Hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥1.660.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc quản lý, điều hành hợp đồng quản lý bảo dưỡng đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm đảm nhiệm vị trí quản lý, điều hành cho các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm tham gia các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã có ít nhất 01 năm tham gia các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ trung cấp trở lên xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc (hoặc máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầuDung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầuTải trọng hàng hóa từ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cỏ, cây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
E-CDNT 1.2 Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh 206, đường tỉnh 2013; các tuyến đường huyện: Cao Thăng-Đức Quang, đường vào mốc 807-808, Thông Huề-Đoài Côn, Đoài Côn-Thân Giáp, Đức Hồng - Cao Thăng-Phong Châu - Chí Viễn, Đức Hồng - Thanh Xuân - UBND xã Cao Thăng, Thông Huề - Thân Giáp - Cao Thăng, đường nội thị thị trấn Trùng Khánh, Nà Gạch - Pò Peo, Đình Phong - Chí Viễn - Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, giai đoạn 2022-2025
46 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh , địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh, địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh, địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh; địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TỈNH 206 (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1140km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,81km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật54100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40010m
6Dặm vá mặt đường bằng vật liệu cacbon asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,910m2
B ĐƯỜNG TỈNH 213 (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,82840km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật107,613km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,4km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật180100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.20810m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
7Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4510m2
C Đường giao thông Cao Thăng (Trùng Khánh) - Đức Quang (Hạ Lang) (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,094840km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,9554km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84010m
D Đường GT vào mốc 807-808 (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,067540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,0488km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62010m
E Đường Thông Huề - Đoài Côn (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,240km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,3km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.50010m
5Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,910m2
F Đường Đoài Côn - Thân Giáp (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054840km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,632km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9km/ lần
4Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2110m2
G Đường Đức Hồng - Cao Thăng - Phong Châu - Chí Viễn (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34340km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật110,4544km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,784km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.00010m
5Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật60100 m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
7Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4010m2
H Đường Đức Hồng - Thanh Xuân - UBND xã Cao Thăng (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,184540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,224km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật36km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật40100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60010m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
I Đường Thông Huề - Thân Giáp - Cao Thăng (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,238640km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,4526km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,54km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54010m
5Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật400m
6Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,210m2
J Đường nội thị thị trấn Trùng Khánh (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07440km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,536km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8625km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80010m
K Đường Nà Gạch - Pò Peo (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,221740km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,276km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,52km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50010m
5Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7610m2
L Đường Đình Phong - Chí Viễn - Đàm Thủy (2022)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,367140km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật94,1886km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,74km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật60100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30010m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
7Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5010m2
M ĐƯỜNG TỈNH 206 (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,140km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,325km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,65km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật40100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60010m
6Dặm vá mặt đường bằng vật liệu cacbon asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1210m2
N ĐƯỜNG TỈNH 213 (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2740km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,4644km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,92km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật128,8100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.75210m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
7Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8010m2
O Đường giao thông Cao Thăng (Trùng Khánh) - Đức Quang (Hạ Lang) (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,060240km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,9664km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,85km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.08010m
P Đường GT vào mốc 807-808 (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,069940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,4628km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72010m
Q Đường Thông Huề - Đoài Côn (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,211340km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,716km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,4km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.00010m
5Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật310m2
R Đường Đoài Côn - Thân Giáp (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0640km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,0632km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật15km/ lần
4Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,810m2
S Đường Đức Hồng - Cao Thăng - Phong Châu - Chí Viễn (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,297540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật95,5248km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,86km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80010m
5Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật40100 m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
7Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8010m2
T Đường Đức Hồng - Thanh Xuân - UBND xã Cao Thăng (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,183840km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,2648km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật36km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật60100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64010m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
U Đường Thông Huề - Thân Giáp - Cao Thăng (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,196940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,912km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,82km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85010m
5Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật400m
6Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,210m2
V Đường nội thị thị trấn Trùng Khánh (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,088140km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,0002km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,25km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81010m
W Đường Nà Gạch - Pò Peo (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,236540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,9264km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật27km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50010m
5Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7510m2
X Đường Đình Phong - Chí Viễn - Đàm Thủy (2023)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,391940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật94,7727km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,38km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật60100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30010m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật268m
7Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6010m2
Y ĐƯỜNG TỈNH 206 (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,140km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,325km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,65km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật40100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60010m
6Dặm vá mặt đường bằng vật liệu cacbon asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1210m2
Z ĐƯỜNG TỈNH 213 (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2740km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,4644km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,92km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật128,8100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.75210m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
7Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8010m2
AA Đường giao thông Cao Thăng (Trùng Khánh) - Đức Quang (Hạ Lang) (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,060240km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,9664km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,85km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.08010m
AB Đường GT vào mốc 807-808 (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,069940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,4628km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72010m
AC Đường Thông Huề - Đoài Côn (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,211340km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,716km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,4km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.00010m
5Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật310m2
AD Đường Đoài Côn - Thân Giáp (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0640km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,0632km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật15km/ lần
4Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,810m2
AE Đường Đức Hồng - Cao Thăng - Phong Châu - Chí Viễn (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,297540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật95,5248km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,86km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80010m
5Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật40100 m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
7Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8010m2
AF Đường Đức Hồng - Thanh Xuân - UBND xã Cao Thăng (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,183840km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,2648km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật36km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật60100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64010m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
AG Đường Thông Huề - Thân Giáp - Cao Thăng (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,196940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,912km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,82km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85010m
5Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật400m
6Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,210m2
AH Đường nội thị thị trấn Trùng Khánh (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,088140km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,0002km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,25km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81010m
AI Đường Nà Gạch - Pò Peo (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,236540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,9264km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật27km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50010m
5Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7510m2
AJ Đường Đình Phong - Chí Viễn - Đàm Thủy (2024)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,391940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật94,7727km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,38km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật60100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30010m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật268m
7Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6010m2
AK ĐƯỜNG TỈNH 206 (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,140km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,325km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,65km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật40100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60010m
6Dặm vá mặt đường bằng vật liệu cacbon asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1210m2
AL ĐƯỜNG TỈNH 213 (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2740km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,4644km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,92km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật128,8100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.75210m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
7Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8010m2
AM Đường giao thông Cao Thăng (Trùng Khánh) - Đức Quang (Hạ Lang) (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,060240km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,9664km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,85km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.08010m
AN Đường GT vào mốc 807-808 (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,069940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,4628km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72010m
AO Đường Thông Huề - Đoài Côn (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,211340km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,716km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,4km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.00010m
5Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật310m2
AP Đường Đoài Côn - Thân Giáp (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0640km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,0632km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật15km/ lần
4Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,810m2
AQ Đường Đức Hồng - Cao Thăng - Phong Châu - Chí Viễn (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,297540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật95,5248km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,86km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80010m
5Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật40100 m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
7Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8010m2
AR Đường Đức Hồng - Thanh Xuân - UBND xã Cao Thăng (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,183840km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,2648km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật36km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật60100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64010m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
AS Đường Thông Huề - Thân Giáp - Cao Thăng (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,196940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,912km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,82km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85010m
5Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật400m
6Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,210m2
AT Đường nội thị thị trấn Trùng Khánh (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,088140km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,0002km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,25km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81010m
AU Đường Nà Gạch - Pò Peo (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,236540km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,9264km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật27km/ lần
4Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50010m
5Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7510m2
AV Đường Đình Phong - Chí Viễn - Đàm Thủy (2025)
1Trực bão lũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,391940km/ năm
2Cắt cỏ bằng máy - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật94,7727km/ lần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núiChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,38km/ lần
4Bạt lề đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật60100 m
5Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30010m
6Thông cống, thanh thải dòng chảy, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật268m
7Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công thủ công, chiều dày đã lèn ép 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6010m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là Hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥1.660.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc quản lý, điều hành hợp đồng quản lý bảo dưỡng đường bộ 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm đảm nhiệm vị trí quản lý, điều hành cho các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.71
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 2 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã có ít nhất 01 năm tham gia các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.41
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 2 - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã có ít nhất 01 năm tham gia các hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.31
4 Nhân viên tuần đường 2 - Có bằng từ trung cấp trở lên xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc (hoặc máy đào) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầuDung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Máy ủi (hoặc máy san) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầuTải trọng hàng hóa từ 5-10T1
4 Máy lu Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt cỏ, cây Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu6
6 Máy trộn vữa, trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Xe máy cho cán bộ tuần đường Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->