Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407233-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220220509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 22:56:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,325,663,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9508146955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.797698967E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha (hoặc ván khuôn) (m2)
- Số lượng tối thiểu 1500
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Trụ sở Agribank Chi nhánh Thạnh Phú, tỉnh Sóc Trăng
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: 20B Trần Hưng Đạo, phuờng 02, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH TỈNH SÓC TRĂNG Địa chỉ: Số 20B Trần Hưng Đạo, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương Địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: 20B Trần Hưng Đạo, phuờng 02, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH TỈNH SÓC TRĂNG Địa chỉ: Số 20B Trần Hưng Đạo, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH TỈNH SÓC TRĂNG Địa chỉ: Số 20B Trần Hưng Đạo, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8053tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,7941tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,7865100m2
5Lót tấm ni lông đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V9,9526100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,8543m3
7Gia công thép nối và hộp đầu cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0642tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2241 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,2776100m
10Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m
11ống thép ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8101100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5145m3
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,9100m
16Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5687tấn
20Ván khuôn móng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1564100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,278m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,561m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0722100m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0472tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2774tấn
27Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8764100m2
28Lót tấm ni lông đổ bê tông đàMô tả kỹ thuật theo chương V7,3909100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4456m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9347tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,2812tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,4903100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,2498m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0067tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9837tấn
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0816100m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,47m3
39Lắp dựng cốt thép tường kho tiền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1534tấn
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành kho tiền, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3271100m2
41Ván khuôn thép bản sàn kho tiền, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1739100m2
42Lót tấm ni lông đổ bê tông bản móng kho tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1222100m2
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,474m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0555m3
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4776m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0885tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2611tấn
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7528m3
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2049tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3288tấn
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8784100m2
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4862m3
54Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3682100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5805100m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1037tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3589tấn
58Lót tấm ni lông đổ bê tông sàn tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1033100m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0325m3
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,9055tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4847tấn
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,677100m2
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7779m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5374m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6084m3
67Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3195m3
68Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5357m3
69Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,376m3
70Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1646m3
71Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,009m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,957m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V166,361m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,93m2
75Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.492,825m2
76Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.359,333m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,24m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,3495m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,82m2
80Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V176,61m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà tương đương KOVA VillaMô tả kỹ thuật theo chương V1.659,186m2
82Bả bằng bột bả vào tường trong nhà tương đương KOVA VillaMô tả kỹ thuật theo chương V2.078,844m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà tương đương KOVA VillaMô tả kỹ thuật theo chương V254,69m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KOVAMô tả kỹ thuật theo chương V1.659,186m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KOVAMô tả kỹ thuật theo chương V2.336,2495m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V223,4m2
87Màng chống thấm khò nóng HDPE dầy 3mm mái, sê nô, ô văng tương đương IndexMô tả kỹ thuật theo chương V2,234100m2
88Lát nền, sàn gạch granite- Tiết diện gạch 800x800, XM PCB40 tương đương Đồng Tâm AAMô tả kỹ thuật theo chương V890,043m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 tương đương Đồng Tâm AAMô tả kỹ thuật theo chương V56,94m2
90Lát đá granite màu đỏ rubi dày 2cm bậc tam cấp (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,618m2
91Lát đá granite nhám mặt dài 20cm ram dốc (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,41m2
92Lát đá granit bậc cầu thang màu đỏ dài 20cm ( VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,48m2
93Lát đá mặt bệ các loại (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,07m2
94Cửa tự động kính cường lực (Đ1)12 ly diện tích 5.1x3.6 ( VT+NC+ phụ kiện đi kèm như khóa bản lề + tai nắm...) tương đương Cortech (hàn quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
95Lắp dựng cửa đi 2 cánh kính cường lực 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
96Lắp dựng cửa cuốn tương đương AustdoorMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
97Lắp dựng cửa đi nhôm tương đương Xing Fa nhập khẩu hệ 93 kính dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V92,02m2
98Lắp dựng cửa kho tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,648m2
99Lắp dựng cửa sổ nhôm tương đương Xingfa nhập khẩu hệ 55 kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
100Lắp dựng cửa WC tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V10,8225m2
101Lắp dựng vách ngăn tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V36,425m2
102Lắp dựng vách khung nhôm tương đương xingfa nhập khẩu hệ 93 kính 10ly ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V278,98m2
103Lắp trần thạch cao khung nhôm chìm (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V860,9256m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà tương đương KOVA VillaMô tả kỹ thuật theo chương V860,9256m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KOVAMô tả kỹ thuật theo chương V860,9256m2
106Lắp dựng lan Inox cầu thang tương đương Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9476m2
107Lắp dựng tay vịn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V40,18m
108Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0614tấn
109Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,064tấn
110Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 4,5mm tương đương Hoa SenMô tả kỹ thuật theo chương V1,5916100m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V430,4m
112Gia công bán kèo bằng thép hộp 60x120x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1749tấn
113Gia công bán kèo bằng thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
114Lắp dựng bán kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1934tấn
115Ốp tấm aluminium (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,1325m2
116Bảng tên ngân hàngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
117Lắp đặt tủ điện đứng trong nhà, tole 2mm, 2 lớp cửa, sơn tỉnh điện RAL 7035 nhăn, Form1 IP42Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
118Lắp đặt MCCB 3P 125A 18kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt MCB 3P 50A 15kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt bộ ATS 3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
122Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt đồng hồ Vôn kế, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt máy biến dòng 125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
125Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-125AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Lắp đặt máy biến dòng 32/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
127Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt MCB 3P 63A 6kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt MCB 2P 40A 4,5kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt MCB 3P 25A 6kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt MCB 2P 20A 4.5kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Lắp đặt MCB 1P 20A 4.5kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt MCB 1P 10A 4.5kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt Busbar + Support + N+ E+ Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Lắp đặt tủ điện âm tường, loại 36 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
138Lắp đặt MCB 3P 63A 6kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt MCB 2P 32A 4,5kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt MCB 2P 20A 4.5kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt MCB 1P 20A 4.5kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt MCB 1P 10A 4.5kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt Busbar + Support + N+ E+ Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Lắp đặt tủ điện âm tường, loại 36 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
146Lắp đặt MCB 3P 63A 6kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt MCB 2P 32A 4,5kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt MCB 2P 20A 4.5kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt MCB 1P 20A 4.5kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt MCB 1P 10A 4.5kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt Busbar + Support + N+ E+ Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Lắp đặt tủ điện âm tường, loại 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
154Lắp đặt MCB 3P 25A 6kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt MCB 1P 20A 4.5kA tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt Busbar + Support + N+ E+ Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
157Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx6mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V22m
158Lắp đặt cáp CU/PVC 1Cx6mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V22m
159Lắp đặt ống HDPE D50/40 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V22m
160Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx10mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V110m
161Lắp đặt cáp CU/PVC 1Cx10mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V44m
162Lắp đặt ống PVC D40 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V77m
163Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx10mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V78m
164Lắp đặt cáp CU/PVC 1Cx6mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V26m
165Lắp đặt ống PVC D32 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V52m
166Lắp đặt Cáp CU/XPLE/PVC 4Cx4mm2 CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V276m
167Lắp đặt Cáp CU/PVC 1Cx4mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V26m
168Lắp đặt ống PVC D40 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V138m
169Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx6mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V45m
170Lắp đặt Cáp CU/PVC 1Cx4mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V15m
171Lắp đặt ống PVC D40 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
172Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx6mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V12m
173Lắp đặt cáp CU/PVC 1Cx6mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V6m
174Lắp đặt ống PVC D32 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V9m
175Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1Cx2.5mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V60m
176Lắp đặt ống PVC D20 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
177Lắp đặt đèn led panel tròn 28W - áp trần tương đương Rạng Đông DP06Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Lắp đặt đèn led panel đèn áp trần 14W tương đương Rạng Đông DP01Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
179Lắp đặt đèn Downlight ĐK160- Bóng compact 15W tương đương Rạng Đông AT04Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
180Lắp đặt Máng đèn bóng led dài 0,6m, 3x12W âm trần tương đương Rạng Đông BD M22L AT01Mô tả kỹ thuật theo chương V113bộ
181Lắp đặt đèn ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
182Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
183Lắp đặt công tắc đôi - 1 chiều, 16A/250V + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
184Lắp đặt công tắc ba - 1 chiều, 16A/250V + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
185Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
186Lắp đặt cáp CU/PVC 1x1,5mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V1.820m
187Lắp đặt ống PVC D16 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V910m
188Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
189Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
190Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V1.035m
191Lắp đặt ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V517m
192Lắp đặt cọc tiếp địa, thép mạ kẽm L63x63x9, dày 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
193Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
197Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 27mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
198Lắp đặt co pvc 90, 135, giảm nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
199Lắp đặt co pvc 90, 135, giảm nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
200Lắp đặt co pvc 90, 135, giảm nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
201Lắp đặt co pvc 90, 135, giảm nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
205Lắp đặt K.răng ngoài bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
210Lắp đặt co pvc 90, 135, giảm nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
211Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
212Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
213Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
214Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
215Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
216Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
218Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
219Lắp đặt Bàn cầu 2 khối tương đương INAX C-306VAMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
220Lắp đặt lavabo tương đương INAX AL-2395V+ Vòi LFV-17Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
221Lắp đặt Bồn tiểu tương đương INAX U-116V+Van xả tiểu UF-7VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
222Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen tương đương INAX BFV-1403-8CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
223Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương INAX CFV-102AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
224Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
225Lắp đặt bể nước Inox 2m3 tương đương Tân ÁMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
226Lắp đặt motor 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái 
227Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
228Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,88261m3
229Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579m3
230Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
231Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5675m3
232Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1272m3
233Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1908m3
234Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,284m2
235Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59m2
236Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3752m3
237Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m2
238Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
239Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
240Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tính 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1725100m2
241Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tính 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2465100m2
242Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V12,267100m2
243Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V896m
B NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8321100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V115,92100m
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,955100m3
4Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,776m3
5Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V84,376m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,776m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,768m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,824100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8944m3
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3789100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8544tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2092tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,911m3
15Ván khuôn thép Đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1356100m2
16Lót tấm ni-lông đổ bê tông (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3014100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2719tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,704m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7408100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3381tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8297Tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,864m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,744m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4692100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244100m2
29Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455Tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8467Tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,579m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,832m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2754m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,286m3
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, đan chi tiết (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3794100M2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1832100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5537100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m2
39Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, chi tiết đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7741Tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,828m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4316100m2
42Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5339Tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6654m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2822100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,446Tấn
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3776m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531m3
50Lát bậc thang Đá granít tự nhiên màu đỏ rubi Việt Nam dài 20cm(VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,83m2
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8808m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4676m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7051m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3028m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3272m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2659m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V557,21m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V894,6m2
59Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,184m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,24m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,84m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V221,29m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,34m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4m
66Bả bằng bột bả vào tường nội thất tương đương KOVA VillaMô tả kỹ thuật theo chương V765,1m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất tương đương KOVA VillaMô tả kỹ thuật theo chương V557,21m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tương đương KOVA VillaMô tả kỹ thuật theo chương V368,264m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương KOVAMô tả kỹ thuật theo chương V1.003,864M2
70Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương KOVAMô tả kỹ thuật theo chương V557,21M2
71Lắp đặt lan can tương đương inox 304, tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V15,25md
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,992m3
73Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
74Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm tương đương Đồng Tâm AAMô tả kỹ thuật theo chương V370,52m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm tương đương Đồng Tâm AAMô tả kỹ thuật theo chương V27,02m2
76Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm tương đương Đồng Tâm AAMô tả kỹ thuật theo chương V129,5m2
77Lắp dựng cửa đi khung nhôm tương đương Xingfa hệ nhập khẩu 93, kính cường lực 10 lyMô tả kỹ thuật theo chương V51,54m2
78Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
79Lắp dựng cửa sổ nhôm tương đương Xingfa nhập khẩu hệ 55, kính cường lực 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V56,52M2
80SXLD khung bảo vệ tương đương inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V73,584m2
81Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V256,36M2
82Đào đất hầm tự hoại đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,8946M3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3062m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6926m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,648m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
89Lắp đặt đèn trang trí âm trần 15wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
91Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
92Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
93Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 16A tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 20A tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
96Lắp đặt các automat 2 pha 50A tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt các automat 2 pha 100A tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V550m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V800m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V80m
102Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V400m
103Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V317m
104Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
107Lắp đăt van nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
118Lắp đặt Bàn cầu 2 khối tương đương INAX C-306VAMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
119Lắp đặt lavabo tương đương INAX AL-2395V+ Vòi LFV-17Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Lắp đặt Bồn tiểu tương đương U-116V+Van xả tiểu UF-7VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương INAX CFV-102AMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
124Lắp đặt bể nước Inox 3m3 tương đương Tân ÁMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
125Lắp đặt máy bơm 2hpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C TƯỜNG RÀO, BIỂN HIỆU + NHÀ BẢO VỆ + ATM
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1154100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V78,345100m
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4103100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,126m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,126m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3017m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5456100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5669tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0399m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,717m3
12Lót tấm ni-lông đổ bê tông (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,834m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7684100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0408m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2082100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6167m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7648m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8925m3
24Ốp đá granite đỏ rubi bảng tên, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V112,175m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V728,6656m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà KOVA VillaMô tả kỹ thuật theo chương V728,6656m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tương đương KOVA VillaMô tả kỹ thuật theo chương V101,6m2
29Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ tương đương KOVAMô tả kỹ thuật theo chương V830,26m2
30Cung cấp, lắp dựng cổng xếp hợp kim nhôm tương đương Fu-Door YL-905Mô tả kỹ thuật theo chương V24,22m2
31Mô tơ và điều khiển cổng tự động (sử dụng bánh xe, không đường ray)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Sản xuất và lắp đặt cột cờ tương đương inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7025m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4703100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5025m3
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6119m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3472m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,1672m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
44Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
46Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm tương đương ĐỒng Tâm AAMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
47Lắp dựng Cửa sổ nhôm tương đương Xingfa nhập khẩu hệ 55, kính cường lực 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
48Lắp dựng cửa đi nhôm tương đương Xingfa nhập khẩu hệ 93, kính cường lực 10 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
49Lắp dựng cửa đi D1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà tương đương KOVA VillaMô tả kỹ thuật theo chương V161,5m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà tương đương KOVA VillaMô tả kỹ thuật theo chương V41,5m2
52Sơn tường ngồi nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KOVAMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương KOVAMô tả kỹ thuật theo chương V135,5m2
54Lắp đặt bộ chữ bảng tên bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D SÂN ĐƯỜNG – THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5407100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,923m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,846m3
4Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1802m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,696m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4186100m2
7Lắp dựng cốt thép hố ga, đan rãnh thoát nước ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7407tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V212cái
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5283m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,695m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,99m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,448m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171m2
14Lót tấm ni-lông đổ bê tông (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.380m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V138m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,4m3
17Lắp dựng cốt thép sân đường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6176tấn
E ĐIỆN NGOẠI VI
1Lắp đặt đèn cao áp 150W, trụ đèn thép 6m cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt MCB 2 pha 20A tương đương SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V45m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 114mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V70m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤63mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V55m
9Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V160m
10Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Hẹn giờ 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Khởi động từ 35A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Lắp đặt cầu chì 6AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Đóng cọc tiếp địa mạ đồng 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
16Lắp đặt ống luồng dây điện ĐK32mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V135m
17Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
20Lắp dựng bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt MCB 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V110m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 tương đương CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V193m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
F NHÀ XE KHÁCH, NHÂN VIÊN (2 NHÀ XE)
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1035100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7202m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1149tấn
9Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3135tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3135tấn
11Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
13Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,3833m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4.2mm, chiều dài bất kỳ tương đương Hoa SenMô tả kỹ thuật theo chương V0,6657100m2
15Boulon M200 dài 600Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
16Máng xối tole dày 4.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm tương đương Bình MinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
G HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Công suất lạnh: 2HP Nguồn cấp: 1Ph/ 220V/ 50HzMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
2Công suất lạnh: 1.5HP Nguồn cấp: 1Ph/ 220V/ 50HzMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3Công suất lạnh: 1HP Nguồn cấp: 1Ph/ 220V/ 50HzMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
4Công suất lạnh: 5HP Nguồn cấp: 1Ph/ 220V/ 50HzMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
5Công suất lạnh: 4.5HP Nguồn cấp: 1Ph/ 220V/ 50HzMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
6Lắp đặt quạt hút âm trần WC (240x240) 10W (Không bao gồm chi phí vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt quạt hút âm trần (270x270) 25W (Không bao gồm chi phí vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Khung treo dàn lạnh cassetteMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Giá đỡ/ ke đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,22100m
12Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
13Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
14Cách nhiệt ống đồng D 6.4 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
15Cách nhiệt ống đồng D 9.5 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,22100m
16Cách nhiệt ống đồng D 12.7 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
17Cách nhiệt ống đồng D 15.9 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
18Simili quấn ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V150kg
19Giá treo ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V403bộ
20Trunking ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1
21Vật tư phụ (que hàn, keo, bulong, vít, .. )Mô tả kỹ thuật theo chương V1
22uPVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m
23uPVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
24uPVC D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
25Phụ kiện đường ống nước: co, tê, giảm,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1
26Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
27Cách nhiệt ống nước ngưng D27 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
28Cách nhiệt ống nước ngưng D42 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
29Simili quấn ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V53kg
30Giá treo đường ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V139bộ
31Vật tư phụ (keo, bulong, vít, …. )Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
32Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V843m
33Ống mềm luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V843m
34Vật tư phụ (nối, tắc ke,…. )Mô tả kỹ thuật theo chương V1
35Công suất lạnh: 1.5HP Nguồn cấp: 1Ph/ 220V/ 50HzMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
36Lắp đặt quạt hút âm trần WC (240x240) 10WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Giá đỡ/ ke đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
40Cách nhiệt ống đồng D 6.4 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
41Cách nhiệt ống đồng D 9.5 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
42Simili quấn ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
43Giá treo ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
44Trunking ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1
45Vật tư phụ (que hàn, keo, bulong, vít, .. )Mô tả kỹ thuật theo chương V1
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m
47Phụ kiện đường ống nước: co, tê, giảm,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1
48Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
49Simili quấn ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
50Giá treo đường ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Vật tư phụ (keo, bulong, vít, …. )Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
52Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
53Ống mềm luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
54Vật tư phụ (nối, tắc ke,…. )Mô tả kỹ thuật theo chương V1
55Công suất lạnh: 1HP Nguồn cấp: 1Ph/ 220V/ 50HzMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
56Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
57Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
58Cách nhiệt ống đồng D 6.4 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
59Cách nhiệt ống đồng D 9.5 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
60uPVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
61Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
62Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
63Ống mềm luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
64Vật tư phụ cho lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
H THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy ĐHKK loại 5 HP tương đương PANASONIC S-45PU1H5/U-45PVH8Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Máy ĐHKK loại 4,5 HP tương đương PANASONIC S-42PU1H5B/U-42PN1H8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Máy ĐHKK loại 2 HP tương đương PANASONIC CU/CS-XPU18XKH-8Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Máy ĐHKK loại 1,5 HP tương đương PANASONIC CU/CS-XPU12 XKH-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Máy ĐHKK loại 1 HP tương đương PANASONIC CU/CS-XPU9WKH-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Quạt hút âm trần (270x270) tương đương PANASONIC FV-27CH9Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
7Quạt hút âm trần (240x240) tương đương PANASONIC FV-24CU8Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
8Máy ĐHKK loại 1,5 HP tương đương PANASONIC CU/CS-XPU12 XKH-8Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Quạt hút âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
11Máy ĐHKK loại 1 HP tương đương PANASONIC CU/CS-XPU9WKH-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
I  SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V29,58100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3696100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5184100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,0524100m3
J BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5015100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V43,5263100m
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,125m3
4Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V55,332m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,261m3
7Ván khuôn thép hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,408100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5026tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2858tấn
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25m2
11Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
13Nắp lỗ thăm bằng inox 304, kt 1.45x0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trình rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,511m3
2Hào ngoài công trình sử dụng Thuốc phòng mối tương đương Termize 200SC, liều lượng 18 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 32/TWHMô tả kỹ thuật theo chương V27,51m3
3Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2751100m3
4Đào hào phòng mối bên trong băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,9921m3
5Hào trong công trình sử dụng Thuốc phòng mối tương đương Termize 200SC, liều lượng 18 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 32/TWHMô tả kỹ thuật theo chương V10,992m3
6Đắp đất hào chống mối trongcông trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
7Phòng mối nền công trình xây mới bằng Thuốc phòng mối tương đương Termize 200SC, liều lượng 5 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần BMô tả kỹ thuật theo chương V3891m2
L LẮP ĐẶT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN100x3,2mm; L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
2Cung cấp lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN80x2,9mm; L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
3Cung cấp lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50x2.6mm; L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Cung cấp lắp đặt co DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Cung cấp lắp đặt co DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Cung cấp lắp đặt co DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Cung cấp lắp đặt tê DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Cung cấp lắp đặt tê DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Cung cấp lắp đặt tê giảm DN100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cung cấp lắp đặt tê giảm DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Cung cấp lắp đặt bầu giảm DN100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Cung cấp lắp đặt bầu giảm DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Cung cấp lắp đặt mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Cung cấp lắp đặt mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15Cung cấp lắp đặt măng sông DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
16Cung cấp lắp đặt hai đầu răng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Cung cấp lắp đặt hai đầu răng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Cung cấp lắp đặt van gốc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Cung cấp lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà (600x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
20Cung cấp lắp đặt cuộn vòi B chữa cháy 20m - DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
21Lăng phun B chữa cháy DN13Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Cung cấp lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Cung cấp lắp đặt cuộn vòi A chữa cháy 20m - DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
24Lăng phun A chữa cháy DN19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt họng chờ lắp đặt ở ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Q=20,5l/s - H=60m H2OMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=20,5l/s - H=60m H2OMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Tủ điều khiển máy bơm PCCC 75HPMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
30Lắp đặt cáp điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V55m
31Cung cấp lắp đặt van khóa DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Cung cấp lắp đặt van 1 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Cung cấp lắp đặt khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Y lọc DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Cung cấp lắp đặt ống hút máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Creppin DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Bình chữa cháy CO2 MT5 (5Kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
40Bình chữa cháy bột MFZ8 (8Kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
41Bình cầu chữa cháy tự động (8Kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
42Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Nội quy & tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
44Keo ABMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
45Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V35kg
46BulonMô tả kỹ thuật theo chương V80con
47Sơn ống (sơn đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
48Vật tư phụ hệ thống đường ống cấp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
49Cung cấp lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh tương đương Hochiki RPS-AAW10(bao gồm ắc quy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy tương đương Hochiki FBB-150KMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Cung cấp lắp đặt nút ấn khẩn cấp tương đương Hochiki CCP-EMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Cung cấp lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
53Cung cấp lắp đặt đầu báo khói tương đương Hochiki FBB-150KMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
54Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệt tương đương Hochiki DCD-135Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
55Cung cấp lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm KT620Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tương đương PARAGON PEMA21SWMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
57Cung cấp lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4 ruột (4x7/0.2mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V880m
58Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
59Cung cấp lắp đặt ống nhựa luồn dây tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V880m
60Điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61CB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Vận tư phụ hệ thống báo cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
63Cung cấp lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=63m tương đương Ingesco PDC 3.1Mô tả kỹ thuật theo chương V1kim
64Trụ đỡ kim thu sét H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Đóng cọc chống sét mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
67Kéo rải dây cáp đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
68Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Cung cấp lắp đặt kẹp giữ dây, cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V35m
70Cung cấp lắp đặt tăng đơ cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V6con
71bulong siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V12con
72Vật tư phụ hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=20,5l/s - H=60m H2O tương đương Pentax CM 50-250CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cung cấp lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Q=20,5l/s - H=60m H2O tương đương Pentax CA50-250CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N LẮP ĐẶT ĐIỆN NHẸ, CAMERA, INTERNET
1Lắp đặt Tủ Rack cabinet 20U-D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Swich 24 port POE 10/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Swich 8 port, POE 10/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Swich 48 port, 10/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Swich 16 port 10/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt các thiết bị SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt Router 2 WAN, 4 LANMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 16 kênh tương đương HIKVISIONMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Ổ cứng chuyên dụng cho camera 4TBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Màn hình led hiển thị 43' tương đương SamsungMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt UPS 5kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Phiến 50 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt đầu thu phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
15Ổ cắm thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
16Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
17Dây cáp nguồn wifi 2x1.5mm2 CadisunMô tả kỹ thuật theo chương V325m
18Cáp CAT6 4 Pairs UTP LS cableMô tả kỹ thuật theo chương V3.800m
19Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.987m
20Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V234m
21Phụ kiện (Co, tee, hộp nối...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
22Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
23Lắp đặt Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel tương đương HIKVISION DS-2CD2123G0-ISMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
24Cáp CAT6 4 Pairs UTPMô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
25Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V893m
26Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
27Phụ kiện (Co, tee, hộp nối...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
28Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
O THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ, CAMERA, INTERNET
1Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel tương đương HIKVISION DS-2CD2123G0-ISMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
2Đầu ghi hình camera IP 16 kênh tương đương HIKVISIONMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Màn hình led hiển thị 43' tương đương SamsungMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Ổ cứng chuyên dụng cho camera 4TBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P Cửa kho tiền inox và cửa kho gian đệm ngân hàng
1Cửa kho tiền inox và cửa kho gian đệm ngân hàngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Q NỘI THẤT BÀN QUẦY GIAO DỊCH
1NỘI THẤT BÀN QUẦY GIAO DỊCHMô tả kỹ thuật theo chương V18,5M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9508146955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.797698967E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác73
2 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
4 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
6 Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
7 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 2 tấn1
2 Ván khuôn thép (m2) Cốp pha (hoặc ván khuôn) (m2)1500
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn1
4 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->