Gói thầu: Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn đầu tuyến từ Km0+00 đến dự án Khu dân cư phía đông Viện Sốt rét – Ký sinh trùng – Côn trùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn đầu tuyến từ Km0+00 đến dự án Khu dân cư phía đông Viện Sốt rét – Ký sinh trùng – Côn trùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20181149053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 07:45:00 đến ngày 2022-04-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,255,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.076E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,25 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đô thị có giá trị 10,25 tỷ đồng (trong đó có các hạng mục: bê tông nhựa)Loại, cấp công trình: Công trình giao thông đô thị, cấp III trở lên.-Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (kèm theo hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để xác định phần giá trị khối lượng hợp đồng đã thực hiện), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đô thị, cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Trung cấp trắc địa trở lên.- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1,0-1,6)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T - 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (lu BTN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn đầu tuyến từ Km0+00 đến dự án Khu dân cư phía đông Viện Sốt rét – Ký sinh trùng – Côn trùng Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông, thành phố Quy Nhơn (Đoạn từ khu dân cư phía Đông Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng đến hết Cầu số 2 qua sông Hà Thanh) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| D | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cống, gờ lan can 30 MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 377,64 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thân cống 30 MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 208,91 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, bản đáy 30 MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 390,91 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cống, bản đáy D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống, bản đáy D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống, bản đáy D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,53 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống, tường cánh D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,37 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, tường cánh D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,79 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản mặt cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,37 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản mặt cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,11 | tấn |
| 11 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 148,78 | m3 |
| 12 | Bê tông đệm móng 12 MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,39 | m3 |
| 13 | Chốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 14 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 15 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,3 | m |
| 16 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 17 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,15 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 510,52 | m2 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,12 | m2 |
| E | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 30 MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,66 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản nắp mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản nắp mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,54 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản nắp mố D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 5 | Bê tông đệm móng 12 MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,16 | m3 |
| 6 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,98 | m2 |
| 7 | Tấm xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,14 | m2 |
| F | Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Bê tông tường cánh 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,66 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống, móng tường cánh, móng sân cống 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 147,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép sân cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 4 | Cốt thép sân cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,45 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường cánh D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường cánh D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,29 | tấn |
| 8 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,25 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm móng 12 MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,16 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,1 | m2 |
| 11 | Tấm ngăn nước C200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4 | m |
| 12 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,25 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77.595 | m |
| G | Phụ trợ thi công + gia cố cống | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.870,58 | m3 |
| 2 | Đào đất C1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.409,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.409,94 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.114,22 | m3 |
| H | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,24 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay, sân cống, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 4 | Bê tông chân khay 12 MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng đầm chặt K90, đất tập dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,02 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,22 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 585 | m |
| I | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đào đất C1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 595,9 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,13 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,07 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng đầm chặt K90, đất tập dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 541,02 | m3 |
| J | Gia cố mái taluy (tấm ốp lát 40x40x6cm) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan 16 MPa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm lát D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,25 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 479 | cái |
| 5 | Bê tông chèn góc tấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 6 | Đệm vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,89 | m |
| K | Tường chắn trụ điện cao thế phía hạ lưu | |||
| 1 | Đào đất C1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.666,5 | m |
| 3 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,39 | m2 |
| 5 | Bê tông tường chắn 16 MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,11 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường chắn D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 7 | Lấp đất hố móng đầm chặt K90, đất tập dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| L | Cống tạm | |||
| 1 | Đắp đất K95 đường công vụ (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 316,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 bờ vây (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cống D1500 (VL thu hồi 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ống |
| 4 | Tháo dỡ cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ống |
| 5 | Thanh thải đường công vụ, bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 324,95 | m3 |
| 6 | Đắp lòng mố bằng vật liệu thoát nước K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 820,64 | m3 |
| 7 | Đắp cát xử lý đất yếu K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.146,21 | m3 |
| M | Biện pháp chống vách xử lý đất yếu | |||
| 1 | Khấu hao thép hình I200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 436 | m |
| 2 | Khấu hao thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,16 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình I200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 436 | m |
| 4 | Lắp dựng và tháo dở thép hình chống vách | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,16 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 436 | m |
| N | Lan can | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | tấn |
| 3 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | tấn |
| 4 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,02 | m2 |
| O | Lát vỉa hè trên cống, 2 bên đầu cống | |||
| 1 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,84 | m3 |
| 2 | Đệm cát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,66 | m3 |
| 3 | Bê tông C25 đá 1x2 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,7 | m3 |
| 5 | Lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 412,8 | m2 |
| 6 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Ống gang thoát nước D114 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Đổ bê tông khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| P | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN mặt cống C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 352,83 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 352,83 | m2 |
| 3 | Sản xuất + Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,88 | Tấn |
| 4 | Bê tông C30 đá 1x2 lớp phủ mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,41 | m3 |
| Q | Mặt đường đầu cống phía QL1D | |||
| 1 | Thảm BTN mặt cống C12,5 dày 4cm+ bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,92 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,92 | m2 |
| 3 | Thảm BTN mặt cống C19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,92 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,92 | m2 |
| 5 | Sản xuất + Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,39 | Tấn |
| 6 | Xây dựng lớp CPĐD Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,87 | m3 |
| 7 | Đắp K98 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,99 | m3 |
| 8 | Đắp K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,06 | m3 |
| R | Mặt đường hai đầu cống phía D5 | |||
| 1 | Thảm BTN mặt cống C12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,32 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,32 | m2 |
| 3 | Thảm BTN mặt cống C19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,32 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,32 | m2 |
| 5 | Sản xuất + Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,28 | Tấn |
| 6 | Xây dựng lớp CPĐD Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,84 | m3 |
| 7 | Đắp K98 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,16 | m3 |
| 8 | Đắp K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,22 | m3 |
| R | Chi phí dự phòng ((Chi phí khác+chi phí xây dựng)* 5%) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.076E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,25 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đô thị có giá trị 10,25 tỷ đồng (trong đó có các hạng mục: bê tông nhựa)Loại, cấp công trình: Công trình giao thông đô thị, cấp III trở lên.-Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (kèm theo hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để xác định phần giá trị khối lượng hợp đồng đã thực hiện), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đô thị, cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. | 7 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 7 | 5 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh); có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật viên trắc đạc | 1 | - Có bằng Trung cấp trắc địa trở lên.- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (có chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | (1,0-1,6)m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥108CV | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ | ≥10T | 3 |
| 4 | Máy san | ≥110CV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 6T - 8T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 10T - 12T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | 16T (lu BTN) | 1 |
| 8 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 9 | Máy rải BTN | 130-140CV | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN | 80T/h | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa đường | Ô tô tưới nhựa đường | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | 500l | 2 |
| 14 | Trạm trộn BTXM | ≥50 m3/h | 1 |
| 15 | Máy bơm bê tông | 50 m3/h | 1 |
| 16 | Ô tô chuyển trộn | 6 m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi