Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 08:09:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,638,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.957855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91571E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng Dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Các loại máy xây dựng: Máy đục bê tông, Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi), Máy cắt uốn thép, Máy trộn vữa…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc hành chính; Nhà bảo vệ, phòng tiếp dân; Bếp nấu ăn đối tượng Trung tâm Bảo trợ xã hội I Hà Nội 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách thành phố năm 2022 cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2022 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm công tác xã hội và quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội; Địa chỉ: 45 Bà Triệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm công tác xã hội và quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội; Địa chỉ: 45 Bà Triệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà. Kiều Thị Hương. + Số điện thoại: 02433.525.651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung tâm công tác xã hội và quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội; Địa chỉ: 45 Bà Triệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Lao động Thương binh và Xã hội. + Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội + Điện thoại: 024. 38 358 868 Fax: 024. 37 732 434 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC HÀNH CHÍNH | |||
| B | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Quây lưới phục vụ thi công bao gồm cả khung | Theo HSTK được duyệt | 272,16 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,722 | 100m2 |
| 3 | Công tác dọn dẹp, vận chuyển đồ đạc trước và sau thi công (tạm tính nhân công bậc 3.0/7) | Theo HSTK được duyệt | 30 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các vật liệu phụ: điện, nước…toàn công trình tính cả bốc dỡ | Theo HSTK được duyệt | 1 | Chuyến |
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt | 176,284 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 176,284 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt | 36,668 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 171,824 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 121,232 | m2 |
| 6 | Khối lượng tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 803,805 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 367,627 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 605,292 | m2 |
| 9 | Khối lượng tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 475,772 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 142,731 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 333,04 | m2 |
| 12 | Diện tích trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 257,132 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 51,427 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 205,706 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 36,911 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 47,056 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 12,36 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Tháo dỡ bóng đèn, bảng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt | 24,756 | m3 |
| 26 | Phá dỡ lớp nền tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 14,649 | m2 |
| 27 | Thu gom, xúc, phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt | 54,043 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 54,043 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 54,043 | m3 |
| D | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 142,731 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 367,627 | m2 |
| 3 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 51,427 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt | 481,721 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 150,13 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 279,555 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 453,764 | m2 |
| 8 | Sơn tường , trần, ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 266,432 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 567,698 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt | 19,042 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 340,118 | m2 |
| 12 | Gạch granite KT 600x600 cắt làm gạch ốp chân tường 120x600mm (ĐMVL: 1,03m2) | Theo HSTK được duyệt | 31,649 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 600x120, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 31,015 | m2 |
| E | * Hoàn thiện khu vệ sinh | |||
| 1 | Chống thấm mái bằng màng khò nóng sika | Theo HSTK được duyệt | 16,497 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 16,497 | m2 |
| F | Nền khu vệ sinh tầng 2 | |||
| 1 | Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 27,156 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT 300x600 mm2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 248,604 | m2 |
| 3 | Trần thả bằng tấm thạch cao, khung xương nổi | Theo HSTK được duyệt | 94,648 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 26,584 | m2 |
| 5 | Sơn hoa cửa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 47,056 | m2 |
| 6 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,47 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,649 | m2 |
| G | Phần cửa cải tạo | |||
| 1 | Vách kính cố định, nhôm xingfa 1,4mm, kính 6.38mm (đã bao gồm PKKK, tham khảo STT 312 CBG Q4/2021) | Theo HSTK được duyệt | 22,34 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt (tham khảo STT 318 CBG Q4/2021) | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) (Tham khảo STT 311 CBG Q4/2021) | Theo HSTK được duyệt | 2,52 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) (Tham khảo STT STT 310 CBG Q4/2021) | Theo HSTK được duyệt | 10,92 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, thanh nhựa uPVC, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm. Phụ kiện PKKK đồng bộ GQ. (Tham khảo STT 309 CBG Q4/2021) | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 14,88 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính | Theo HSTK được duyệt | 22,34 | m2 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Dây CU/PVC 2.(1x1,5) | Theo HSTK được duyệt | 400 | m |
| 2 | Dây CU/PVC 2.(1x2,5) | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 3 | Dây CU/PVC 2.(1x4) | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 4 | Công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Công tắc đơn đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Công tắc ba | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Công tắc ba đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Ống gen D20 | Theo HSTK được duyệt | 550 | m |
| 11 | Bóng tuyp loại 1x20W dài 120cm | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 12 | Bóng đèn trần 1x20W vuông | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Quạt trần điện cơ sải cánh 1,4m ( làm mới ) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng ( Làm mới ) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Bảng điện | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Đèn led âm trần 60x600, 40W ( Làm mới ) | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 18 | Lắp ĐHKK treo tường 12000BTU tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 8 | máy |
| 19 | Bảo dưỡng, nạp ga cho điều hòa | Theo HSTK được duyệt | 8 | máy |
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| I | Phần nước | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Y thu PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Y thu PVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Y thu PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Côn thu PVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Côn thu PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Chếch PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Tê PPR D110/60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Chếch PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Chếch PVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Cút PVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Nút bịt thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Nút bịt thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Nút bịt trơn D110 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Nút bịt trơn D90 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Nút bịt trơn D60 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Nút bịt trơn D42 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Siphong D90 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Tê PPR D90/60 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy Toilet | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt phòng | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Bộ xả tiểu chân không có áp VGHX05 (STT2322) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Ga thu sàn | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Ống PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 36 | Ống PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 37 | Ống PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 38 | Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Tê PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Tê PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Côn PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Côn PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 47 | Cút ren D20 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 48 | Van PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Ống PPR D50 | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 51 | Ống PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 52 | Ống PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 53 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 54 | Tê PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Van PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Van PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 59 | Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Côn PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 64 | Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Tê PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 66 | Tê PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Tê PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Côn PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Cút ren PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Côn PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 71 | Chếch PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 72 | Cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| J | Tính cho cả phần cải tạo và xây mở rộng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,94 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi vật rơi | Theo HSTK được duyệt | 693,966 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: BẾP NẤU ĐỐI TƯỢNG | |||
| L | Phá dỡ | |||
| 1 | Công tác dọn dẹp, vận chuyển đồ đạc trước và sau thi công (tạm tính nhân công bậc 3.0/7) | Theo HSTK được duyệt | 3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 25,191 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,109 | tấn |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt | 102,036 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt | 102,036 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt | 2,12 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 54,264 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để trát lại má cửa | Theo HSTK được duyệt | 14,64 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 9,933 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,796 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt | 1,05 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 58,281 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 117,154 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ quạt trần (tận dụng), bóng đèn | Theo HSTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 4,469 | m2 |
| 16 | Thu gom, xúc, phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt | 25,348 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 25,348 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 25,348 | m3 |
| M | Cải tạo phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 18,597 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo HSTK được duyệt | 1,683 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt | 3,06 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,273 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,116 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,048 | 100kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | 100kg |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,659 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo HSTK được duyệt | 15,09 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,112 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,965 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,193 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,392 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn giằng tường | Theo HSTK được duyệt | 1,754 | m2 |
| 15 | Khoan cấy ramset thép vào dầm móng hiện trạng, đường kính mũi khoan 18mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | mũi |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| N | Tính vận chuyển 7km | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 8,697 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 8,697 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo HSTK được duyệt | 1,922 | m3 |
| O | * Phần cột | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 0,732 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,171 | 100kg |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,327 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 13,306 | m2 |
| P | * Phần dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,694 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,432 | 100kg |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,537 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 6,314 | m2 |
| Q | * Sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo HSTK được duyệt | 2,907 | m3 |
| 2 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,981 | 100kg |
| 3 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo HSTK được duyệt | 26,589 | m2 |
| 4 | Khoan cấy ramset thép vào sàn hiện trạng, đường kính mũi khoan 10mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | mũi |
| R | * Lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt | 0,471 | m3 |
| 2 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,23 | 100kg |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| S | Xà gồ + vỉ kèo | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,711 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,711 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 39,744 | m2 |
| T | Công tác xây, trát, sơn, bả hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 9,502 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,799 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 102,256 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 49,935 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 9,98 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 7,016 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 8,008 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 61,882 | m2 |
| 9 | Trát gờ móc nước | Theo HSTK được duyệt | 13,97 | m |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt | 160,199 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 78,878 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 102,256 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 136,821 | m2 |
| U | Hoàn thiện nền, trần | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400 chống trơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 21,2 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch liên doanh 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 40,154 | m2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 147,951 | m2 |
| V | Công tác mái, sê nô | |||
| 1 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 27,152 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, tạo phẳng, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 64,02 | m2 |
| 3 | Chống thấm mái bằng màng khò nóng sika | Theo HSTK được duyệt | 91,172 | m2 |
| 4 | Láng lớp vữa xi măng dày 2 cm, mác 75 tạo dốc | Theo HSTK được duyệt | 70,342 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn PU cách âm, cách nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 70,643 | m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 23,92 | md |
| 7 | Tôn ốp sườn rộng 400 | Theo HSTK được duyệt | 14 | md |
| W | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,195 | 100m |
| 2 | ống xả tràn D26 | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 3 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Phễu thu D110-90 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác, phụ kiện đai ôm, ecu, nở M10 | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| X | Công tác lắp dựng cửa | |||
| 1 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, thanh nhựa uPVC, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm. Phụ kiện PKKK đồng bộ GQ. (Tham khảo STT 309 CBG Q4/2021) | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,186 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 11,323 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| Y | Lắp dựng giàn dáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,934 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn bụi vật rơi | Theo HSTK được duyệt | 93,35 | m2 |
| Z | Phần điện | |||
| 1 | Dây CU/PVC 2.(1x1,5) | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 2 | Dây CU/PVC 2.(1x2,5) | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 3 | Dây CU/PVC 2.(1x4) | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 4 | Công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Ống gen D20 | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 7 | Bóng tuyp loại 1x20W dài 120cm | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 8 | Quạt trần điện cơ sải cánh 1,4m ( cũ - lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng ( Làm mới ) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Bảng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| AA | Phần nước | |||
| 1 | Ống PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Tê PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Van PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Van PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Côn PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Cút ren PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Côn PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bồn nước inox 3m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 18 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 19 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 20 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 21 | Y PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Y PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Chếch PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Ga thu sàn | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| AB | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VÊ, PHÒNG TIẾP DÂN | |||
| AC | Phá dỡ | |||
| 1 | Công tác dọn dẹp, vận chuyển đồ đạc trước và sau thi công (tạm tính nhân công bậc 3.0/7) | Theo HSTK được duyệt | 2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt | 18,918 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt | 1,892 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt | 2,812 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 9,97 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 4,93 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 1,68 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 1,773 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt | 6,696 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 24,919 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 78,729 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,798 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bậc tam cấp láng granito | Theo HSTK được duyệt | 2,7 | m2 |
| 14 | Thu gom, xúc, phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt | 16,326 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 16,326 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 16,326 | m3 |
| AD | Cải tạo phần kết cấu | |||
| 1 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,232 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,806 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt | 1,308 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,022 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,097 | 100kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,816 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo HSTK được duyệt | 2,864 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 3,156 | m2 |
| 10 | Khoan cấy ramset thép vào dầm móng hiện trạng, đường kính mũi khoan 18mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | mũi |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,485 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| AE | Tính vận chuyển 7km | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 1,166 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 1,166 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt | 0,345 | m3 |
| AF | * Phần cột | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 0,339 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,083 | 100kg |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,47 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 6,16 | m2 |
| AG | * Phần dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt | 1,218 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,363 | 100kg |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,953 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 11,064 | m2 |
| AH | * Sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt | 3,759 | m3 |
| 2 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,895 | 100kg |
| 3 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo HSTK được duyệt | 42,123 | m2 |
| AI | * Lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | m3 |
| 2 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,013 | 100kg |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,008 | m2 |
| AJ | Xà gồ + vỉ kèo | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,124 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,124 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 8,16 | m2 |
| AK | Công tác xây, trát, sơn, bả hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 5,437 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,94 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 68,512 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 107,58 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,168 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 11,064 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 7,7 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 38,036 | m2 |
| 9 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 17,03 | m |
| 10 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 17,03 | m |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt | 183,792 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 52,268 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 68,512 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 167,548 | m2 |
| AL | Hoàn thiện nền, trần | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 22,11 | m2 |
| 2 | Gạch ceramic KT 400x100 cắt làm gạch ốp chân tường 120x600mm (ĐMVL: 1,03m2) | Theo HSTK được duyệt | 3,014 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 400x100, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,926 | m2 |
| AM | Công tác mái | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 8,616 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, tạo phẳng, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 28,77 | m2 |
| 3 | Màng Màng khò nóng Sika Bituseal-T130 | Theo HSTK được duyệt | 37,386 | m2 |
| 4 | Láng lớp vữa xi măng dày 3 cm, mác 75 tạo dốc | Theo HSTK được duyệt | 11,238 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn PU cách âm, cách nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 31,722 | m2 |
| AN | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | 100m |
| 2 | ống xả tràn D26 | Theo HSTK được duyệt | 0,002 | 100m |
| 3 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác Inox D150 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Phụ kiện đai ôm, ecu, nở M10 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| AO | Công tác lắp dựng cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt (tham khảo STT 318 CBG Q4/2021) | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm thái việt dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt (tham khảo STT 315 CBG Q4/2021) | Theo HSTK được duyệt | 3,77 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm thái việt dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt (tham khảo STT 314 CBG Q4/2021) | Theo HSTK được duyệt | 2,32 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,112 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4,13 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 6,09 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,045 | 100m2 |
| 9 | Bạt che chắn bụi vật rơi | Theo HSTK được duyệt | 52,248 | m2 |
| AP | Phần điện | |||
| 1 | Công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Dây đơn 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 4 | Dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 5 | Bóng tuyp led | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Quạt trần điện cơ sải cánh 1,4m (làm mới) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Quạt trần điện cơ sải cánh 1,4m (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| AQ | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| AR | GARA XE MÁY | |||
| AS | * Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,434 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng thu nước bằng tôn | Theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,082 | tấn |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo HSTK được duyệt | 32,458 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt | 2,881 | m3 |
| 7 | Thu gom, xúc, phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt | 2,881 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 2,881 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 2,881 | m3 |
| AT | Cải tạo | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,171 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,171 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,212 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,212 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 59,272 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo HSTK được duyệt | 6,174 | m3 |
| 7 | Đánh sika tăng cứng | Theo HSTK được duyệt | 43,603 | m2 |
| 8 | Sơn nền epoxy 3 lớp màu ghi | Theo HSTK được duyệt | 43,603 | m2 |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,475 | m2 |
| 10 | Máng thu nước bằng inox D300 | Theo HSTK được duyệt | 8,15 | m |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,024 | 100m2 |
| 12 | Ống thoát nước mái D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| AU | CỔNG, BIỂN HIỆU, SÂN VƯỜN | |||
| AV | * Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 13,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ biển hiệu cổng, sắt | Theo HSTK được duyệt | 16,896 | m2 |
| 3 | Công nhân dọn vệ sinh, hoàn trả mặt bằng công trình (Bậc 3/7) | Theo HSTK được duyệt | 3 | công |
| AW | * Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,219 | m3 |
| 2 | Cung cấp cửa cổng bằng thép hộp 25x100, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 13,72 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 13,72 | m2 |
| 4 | Khóa cổng Việt Tiệp | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Then cài cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bản lề cối | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Bộ tay đẩy Movis G300 tịnh tiến cánh Cổng chính (Công tắc hành trình + điều khiển tự động) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Lắp đặt chữ: TRUNG TÂM BẢO TRỢ XÃ HỘI I bằng chữ Inox mạ đồng trên biển pano, KT 5200x800mm | Theo HSTK được duyệt | 4,16 | m2 |
| 9 | Biển LED 1 MẶT đa mầu, tự động thay đổi nội dung | Theo HSTK được duyệt | 3,12 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chữ: TRUNG TÂM BẢO TRỢ XÃ HỘI I + LÔ GÔ UBNDTPHN bằng chữ Inox mạ đồng trên biển tường, KT 1500x800mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 20,182 | m2 |
| AX | SÂN ( S=302 M2 ); ĐƯỜNG NỘI BỘ ( S=275,5 M2 ) | |||
| AY | * Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 45,3 | m3 |
| 2 | Thu gom, xúc, phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt | 45,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 45,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 45,3 | m3 |
| AZ | * Cải tạo | |||
| 1 | Đào khuôn sân đường bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 60,4 | m3 |
| BA | Tính vận chuyển 7km | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 60,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt | 60,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,302 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 15,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,233 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 45,3 | m3 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 86 | m |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 (đất nung 400x400) | Theo HSTK được duyệt | 577,5 | m2 |
| BB | * Bồn hoa | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,545 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 85,231 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 85,231 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 35,923 | m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 35,923 | m3 |
| 6 | Đào + cẩu dựng, di chuyển và chăm sóc cây đường kính D30-45cm, cao 4-5m (Khung thép + đai chống) | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bồn |
| 7 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt | 4 | cây/lần |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Theo HSTK được duyệt | 4 | cây/90 ngày |
| BC | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 113,863 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 14,926 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,711 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,577 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,577 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,577 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 13,533 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt | 0,775 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 17,094 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,172 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,372 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,67 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 128,694 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 116,858 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,311 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,477 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,728 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt | 110 | cái |
| 22 | Tấm đan bằng ghi gang KT 700x100mm (đã bao gồm cả công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt | 37 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.957855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91571E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công : | 1 | - Là kỹ sư xây dựng Dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS): | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 4 | Các loại máy xây dựng: Máy đục bê tông, Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi), Máy cắt uốn thép, Máy trộn vữa…. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi