Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405316-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220405228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 08:09:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,638,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.957855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91571E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng Dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Các loại máy xây dựng: Máy đục bê tông, Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi), Máy cắt uốn thép, Máy trộn vữa….
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc hành chính; Nhà bảo vệ, phòng tiếp dân; Bếp nấu ăn đối tượng Trung tâm Bảo trợ xã hội I Hà Nội
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách thành phố năm 2022 cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trung tâm công tác xã hội và quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội; Địa chỉ: 45 Bà Triệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn & xây dựng - Đầu tư Bắc Thanh Hà. Địa chỉ: Số 149 đường Bằng B, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 369 Lộc Phát. + Tư vấn lập E-HSMT,Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trung tâm công tác xã hội và quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội; Địa chỉ: 45 Bà Triệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2022 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm công tác xã hội và quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội; Địa chỉ: 45 Bà Triệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm công tác xã hội và quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội; Địa chỉ: 45 Bà Triệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà. Kiều Thị Hương. + Số điện thoại: 02433.525.651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung tâm công tác xã hội và quỹ bảo trợ trẻ em Hà Nội; Địa chỉ: 45 Bà Triệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Lao động Thương binh và Xã hội. + Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội + Điện thoại: 024. 38 358 868 Fax: 024. 37 732 434
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC HÀNH CHÍNH
B Biện pháp thi công
1Quây lưới phục vụ thi công bao gồm cả khungTheo HSTK được duyệt272,16m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,722100m2
3Công tác dọn dẹp, vận chuyển đồ đạc trước và sau thi công (tạm tính nhân công bậc 3.0/7)Theo HSTK được duyệt30m2
4Vận chuyển các vật liệu phụ: điện, nước…toàn công trình tính cả bốc dỡTheo HSTK được duyệt1Chuyến
C Phần phá dỡ
1Phá dỡ gạch lát nềnTheo HSTK được duyệt176,284m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt176,284m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt36,668m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt171,824m2
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt121,232m2
6Khối lượng tường trong nhàTheo HSTK được duyệt803,805m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt367,627m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt605,292m2
9Khối lượng tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt475,772m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt142,731m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt333,04m2
12Diện tích trần trong nhàTheo HSTK được duyệt257,132m2
13Phá lớp vữa trát trần trong nhàTheo HSTK được duyệt51,427m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề trần trong nhàTheo HSTK được duyệt205,706m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt36,911m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt47,056m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt12,36m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt6bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt4bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt4bộ
21Tháo dỡ vòi rửaTheo HSTK được duyệt6bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt22bộ
23Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK được duyệt8cái
24Tháo dỡ bóng đèn, bảng điệnTheo HSTK được duyệt1trọn gói
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt24,756m3
26Phá dỡ lớp nền tam cấpTheo HSTK được duyệt14,649m2
27Thu gom, xúc, phế thải lên xeTheo HSTK được duyệt54,043m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt54,043m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt54,043m3
D Phần cải tạo
1Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt142,731m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt367,627m2
3Trát trần trong nhà, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt51,427m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt481,721m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt150,13m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt279,555m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt453,764m2
8Sơn tường , trần, ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt266,432m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt567,698m2
10Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo HSTK được duyệt19,042m3
11Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt340,118m2
12Gạch granite KT 600x600 cắt làm gạch ốp chân tường 120x600mm (ĐMVL: 1,03m2)Theo HSTK được duyệt31,649m2
13Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 600x120, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt31,015m2
E * Hoàn thiện khu vệ sinh
1Chống thấm mái bằng màng khò nóng sikaTheo HSTK được duyệt16,497m2
2Quét nhựa bi tum 2 lớpTheo HSTK được duyệt16,497m2
F Nền khu vệ sinh tầng 2
1Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt27,156m2
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men KT 300x600 mm2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt248,604m2
3Trần thả bằng tấm thạch cao, khung xương nổiTheo HSTK được duyệt94,648m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước 600x600Theo HSTK được duyệt26,584m2
5Sơn hoa cửa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt47,056m2
6Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,47m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt14,649m2
G Phần cửa cải tạo
1Vách kính cố định, nhôm xingfa 1,4mm, kính 6.38mm (đã bao gồm PKKK, tham khảo STT 312 CBG Q4/2021)Theo HSTK được duyệt22,34m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt (tham khảo STT 318 CBG Q4/2021)Theo HSTK được duyệt2,16m2
3Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) (Tham khảo STT 311 CBG Q4/2021)Theo HSTK được duyệt2,52m2
4Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) (Tham khảo STT STT 310 CBG Q4/2021)Theo HSTK được duyệt10,92m2
5Cửa sổ 1 cánh mở hất, thanh nhựa uPVC, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm. Phụ kiện PKKK đồng bộ GQ. (Tham khảo STT 309 CBG Q4/2021)Theo HSTK được duyệt1,44m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt14,88m2
7Lắp dựng vách kínhTheo HSTK được duyệt22,34m2
H Phần điện
1Dây CU/PVC 2.(1x1,5)Theo HSTK được duyệt400m
2Dây CU/PVC 2.(1x2,5)Theo HSTK được duyệt100m
3Dây CU/PVC 2.(1x4)Theo HSTK được duyệt50m
4Công tắc đơnTheo HSTK được duyệt1cái
5Công tắc đơn đảo chiềuTheo HSTK được duyệt2cái
6Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt2cái
7Công tắc baTheo HSTK được duyệt1cái
8Công tắc ba đảo chiềuTheo HSTK được duyệt2cái
9ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt9cái
10Ống gen D20Theo HSTK được duyệt550m
11Bóng tuyp loại 1x20W dài 120cmTheo HSTK được duyệt24bộ
12Bóng đèn trần 1x20W vuôngTheo HSTK được duyệt24bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng)Theo HSTK được duyệt3cái
14Quạt trần điện cơ sải cánh 1,4m ( làm mới )Theo HSTK được duyệt2cái
15Tủ điện tổng ( Làm mới )Theo HSTK được duyệt2cái
16Bảng điệnTheo HSTK được duyệt14cái
17Đèn led âm trần 60x600, 40W ( Làm mới )Theo HSTK được duyệt18bộ
18Lắp ĐHKK treo tường 12000BTU tận dụngTheo HSTK được duyệt8máy
19Bảo dưỡng, nạp ga cho điều hòaTheo HSTK được duyệt8máy
20Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
I Phần nước
1Ống PVC D110Theo HSTK được duyệt0,1100m
2Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt0,28100m
3Ống PVC D60Theo HSTK được duyệt0,2100m
4Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt0,04100m
5Y thu PVC D110Theo HSTK được duyệt6cái
6Y thu PVC D110/90Theo HSTK được duyệt4cái
7Y thu PVC D90Theo HSTK được duyệt12cái
8Côn thu PVC D90/60Theo HSTK được duyệt4cái
9Côn thu PVC D90/42Theo HSTK được duyệt4cái
10Chếch PVC D110Theo HSTK được duyệt12cái
11Chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt16cái
12Tê PPR D110/60Theo HSTK được duyệt2cái
13Chếch PVC D60Theo HSTK được duyệt8cái
14Chếch PVC D42Theo HSTK được duyệt12cái
15Cút PVC D60Theo HSTK được duyệt4cái
16Cút PVC D42Theo HSTK được duyệt4cái
17Nút bịt thông tắc D110Theo HSTK được duyệt2cái
18Nút bịt thông tắc D90Theo HSTK được duyệt4cái
19Nút bịt trơn D110Theo HSTK được duyệt4cái
20Nút bịt trơn D90Theo HSTK được duyệt6cái
21Nút bịt trơn D60Theo HSTK được duyệt4cái
22Nút bịt trơn D42Theo HSTK được duyệt4cái
23Siphong D90Theo HSTK được duyệt6cái
24Tê PPR D90/60Theo HSTK được duyệt6cái
25Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt4cái
26Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt4cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy ToiletTheo HSTK được duyệt4cái
28Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt6bộ
29Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt4bộ
30Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt4bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo)Theo HSTK được duyệt6bộ
32Lắp đặt vòi xịt phòngTheo HSTK được duyệt4bộ
33Bộ xả tiểu chân không có áp VGHX05 (STT2322)Theo HSTK được duyệt4bộ
34Ga thu sànTheo HSTK được duyệt6cái
35Ống PPR D32Theo HSTK được duyệt0,04100m
36Ống PPR D25Theo HSTK được duyệt0,12100m
37Ống PPR D20Theo HSTK được duyệt0,48100m
38Tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt4cái
39Tê PPR D32/20Theo HSTK được duyệt2cái
40Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt4cái
41Tê PPR D25/20Theo HSTK được duyệt4cái
42Côn PPR D32/20Theo HSTK được duyệt2cái
43Côn PPR D25/20Theo HSTK được duyệt8cái
44Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt2cái
45Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt4cái
46Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt24cái
47Cút ren D20Theo HSTK được duyệt14cái
48Van PPR D32Theo HSTK được duyệt2cái
49Van PPR D25Theo HSTK được duyệt2cái
50Ống PPR D50Theo HSTK được duyệt0,25100m
51Ống PPR D40Theo HSTK được duyệt0,25100m
52Ống PPR D25Theo HSTK được duyệt0,25100m
53Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt10cái
54Tê PPR D40/25Theo HSTK được duyệt1cái
55Van PPR D32Theo HSTK được duyệt1cái
56Van PPR D25Theo HSTK được duyệt1cái
57Van PPR D40Theo HSTK được duyệt2cái
58Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt15cái
59Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt15cái
60Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt10cái
61Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt8cái
62Côn PPR D40/25Theo HSTK được duyệt4cái
63Tê PPR D40Theo HSTK được duyệt10cái
64Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt8cái
65Tê PPR D40/32Theo HSTK được duyệt10cái
66Tê PPR D50/32Theo HSTK được duyệt1cái
67Tê PPR D40/32Theo HSTK được duyệt1cái
68Côn PPR D50/40Theo HSTK được duyệt1cái
69Cút ren PPR D20Theo HSTK được duyệt4cái
70Côn PPR D25/20Theo HSTK được duyệt10cái
71Chếch PVC D110Theo HSTK được duyệt12cái
72Cút PVC D90Theo HSTK được duyệt8cái
J Tính cho cả phần cải tạo và xây mở rộng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,94100m2
2Bạt che chắn bụi vật rơiTheo HSTK được duyệt693,966m2
K HẠNG MỤC: BẾP NẤU ĐỐI TƯỢNG
L Phá dỡ
1Công tác dọn dẹp, vận chuyển đồ đạc trước và sau thi công (tạm tính nhân công bậc 3.0/7)Theo HSTK được duyệt3m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo HSTK được duyệt25,191m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt0,109tấn
4Phá dỡ gạch lát nềnTheo HSTK được duyệt102,036m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt102,036m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo HSTK được duyệt2,12m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt54,264m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công để trát lại má cửaTheo HSTK được duyệt14,64m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt9,933m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,796m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt1,05m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt58,281m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt117,154m2
14Tháo dỡ quạt trần (tận dụng), bóng đènTheo HSTK được duyệt1trọn gói
15Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt4,469m2
16Thu gom, xúc, phế thải lên xeTheo HSTK được duyệt25,348m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt25,348m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt25,348m3
M Cải tạo phần kết cấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt18,597m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo HSTK được duyệt1,683m3
3Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt3,06m2
4Bê tông móng chiều rộng Theo HSTK được duyệt6,273m3
5Bê tông móng chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,116m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,048100kg
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,95100kg
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmTheo HSTK được duyệt3,659100kg
9Ván khuôn gia cố móng cộtTheo HSTK được duyệt15,09m2
10Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,112m2
11Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt0,965m3
12Bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa BT M250Theo HSTK được duyệt0,193m3
13Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,392100kg
14Ván khuôn giằng tườngTheo HSTK được duyệt1,754m2
15Khoan cấy ramset thép vào dầm móng hiện trạng, đường kính mũi khoan 18mmTheo HSTK được duyệt8mũi
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,099100m3
N Tính vận chuyển 7km
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt8,697m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt8,697m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,067100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo HSTK được duyệt1,922m3
O * Phần cột
1Bê tông cột, tiết diện Theo HSTK được duyệt0,732m3
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,171100kg
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,327100kg
4Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt13,306m2
P * Phần dầm
1Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Theo HSTK được duyệt0,694m3
2Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,432100kg
3Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,537100kg
4Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt6,314m2
Q * Sàn
1Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Theo HSTK được duyệt2,907m3
2Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,981100kg
3Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo HSTK được duyệt26,589m2
4Khoan cấy ramset thép vào sàn hiện trạng, đường kính mũi khoan 10mmTheo HSTK được duyệt24mũi
R * Lanh tô
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt0,471m3
2Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,23100kg
3Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,27100kg
4Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt5,76m2
S Xà gồ + vỉ kèo
1Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,711tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,711tấn
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt39,744m2
T Công tác xây, trát, sơn, bả hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt9,502m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt2,799m3
3Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt102,256m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt49,935m2
5Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt9,98m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt7,016m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt8,008m2
8Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt61,882m2
9Trát gờ móc nướcTheo HSTK được duyệt13,97m
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt160,199m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt78,878m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt102,256m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt136,821m2
U Hoàn thiện nền, trần
1Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400 chống trơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt21,2m2
2Lát nền, sàn bằng gạch liên doanh 500x500mm2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt40,154m2
3Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt147,951m2
V Công tác mái, sê nô
1Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt27,152m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, tạo phẳng, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt64,02m2
3Chống thấm mái bằng màng khò nóng sikaTheo HSTK được duyệt91,172m2
4Láng lớp vữa xi măng dày 2 cm, mác 75 tạo dốcTheo HSTK được duyệt70,342m2
5Lợp mái bằng tôn PU cách âm, cách nhiệtTheo HSTK được duyệt70,643m2
6Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt23,92md
7Tôn ốp sườn rộng 400Theo HSTK được duyệt14md
W Thoát nước mái
1Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt0,195100m
2ống xả tràn D26Theo HSTK được duyệt0,01100m
3Chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt10cái
4Phễu thu D110-90Theo HSTK được duyệt5cái
5Cầu chắn rác, phụ kiện đai ôm, ecu, nở M10Theo HSTK được duyệt5bộ
X Công tác lắp dựng cửa
1Cửa sổ 2 cánh mở hất, thanh nhựa uPVC, kính an toàn Việt Nhật dày 6.38mm. Phụ kiện PKKK đồng bộ GQ. (Tham khảo STT 309 CBG Q4/2021)Theo HSTK được duyệt1,44m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt1,44m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,186tấn
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt11,323m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt1,44m2
Y Lắp dựng giàn dáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,934100m2
2Bạt che chắn bụi vật rơiTheo HSTK được duyệt93,35m2
Z Phần điện
1Dây CU/PVC 2.(1x1,5)Theo HSTK được duyệt50m
2Dây CU/PVC 2.(1x2,5)Theo HSTK được duyệt50m
3Dây CU/PVC 2.(1x4)Theo HSTK được duyệt50m
4Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt2cái
5ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt9cái
6Ống gen D20Theo HSTK được duyệt100m
7Bóng tuyp loại 1x20W dài 120cmTheo HSTK được duyệt13bộ
8Quạt trần điện cơ sải cánh 1,4m ( cũ - lắp đặt )Theo HSTK được duyệt3cái
9Tủ điện tổng ( Làm mới )Theo HSTK được duyệt1cái
10Bảng điệnTheo HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt2cái
12Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo HSTK được duyệt2cái
AA Phần nước
1Ống PPR D40Theo HSTK được duyệt0,25100m
2Ống PPR D25Theo HSTK được duyệt0,25100m
3Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt10cái
4Tê PPR D40Theo HSTK được duyệt10cái
5Tê PPR D40/25Theo HSTK được duyệt4cái
6Van PPR D25Theo HSTK được duyệt4cái
7Van PPR D20Theo HSTK được duyệt4cái
8Van PPR D40Theo HSTK được duyệt4cái
9Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt15cái
10Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt10cái
11Côn PPR D40/25Theo HSTK được duyệt4cái
12Tê PPR D40Theo HSTK được duyệt10cái
13Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt10cái
14Cút ren PPR D20Theo HSTK được duyệt4cái
15Côn PPR D25/20Theo HSTK được duyệt4cái
16Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt1cái
17Bồn nước inox 3m3Theo HSTK được duyệt1bể
18Ống PVC D110Theo HSTK được duyệt0,1100m
19Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt0,04100m
20Ống PVC D60Theo HSTK được duyệt0,2100m
21Y PVC D110Theo HSTK được duyệt4cái
22Y PVC D90Theo HSTK được duyệt12cái
23Chếch PVC D110Theo HSTK được duyệt12cái
24Chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt8cái
25Ga thu sànTheo HSTK được duyệt3cái
AB HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VÊ, PHÒNG TIẾP DÂN
AC Phá dỡ
1Công tác dọn dẹp, vận chuyển đồ đạc trước và sau thi công (tạm tính nhân công bậc 3.0/7)Theo HSTK được duyệt2m2
2Phá dỡ gạch lát nềnTheo HSTK được duyệt18,918m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo HSTK được duyệt1,892m3
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt2,812m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt9,97m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt4,93m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt1,68m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt1,773m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt6,696m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt24,919m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt78,729m2
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,798m2
13Phá dỡ nền bậc tam cấp láng granitoTheo HSTK được duyệt2,7m2
14Thu gom, xúc, phế thải lên xeTheo HSTK được duyệt16,326m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt16,326m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt16,326m3
AD Cải tạo phần kết cấu
1Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,232m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt2,806m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo HSTK được duyệt0,34m3
4Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt1,308m2
5Bê tông móng chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,022m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,097100kg
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,816100kg
8Ván khuôn gia cố móng cộtTheo HSTK được duyệt2,864m2
9Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt3,156m2
10Khoan cấy ramset thép vào dầm móng hiện trạng, đường kính mũi khoan 18mmTheo HSTK được duyệt8mũi
11Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt0,485m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,013100m3
AE Tính vận chuyển 7km
1Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt1,166m3
2Vận chuyển đất tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt1,166m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,007100m3
4Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo HSTK được duyệt0,345m3
AF * Phần cột
1Bê tông cột, tiết diện Theo HSTK được duyệt0,339m3
2Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,083100kg
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,47100kg
4Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt6,16m2
AG * Phần dầm
1Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt1,218m3
2Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,363100kg
3Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,953100kg
4Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt11,064m2
AH * Sàn
1Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt3,759m3
2Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,895100kg
3Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo HSTK được duyệt42,123m2
AI * Lanh tô
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt0,05m3
2Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,013100kg
3Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,053100kg
4Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,008m2
AJ Xà gồ + vỉ kèo
1Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,124tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,124tấn
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt8,16m2
AK Công tác xây, trát, sơn, bả hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt5,437m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt1,94m3
3Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt68,512m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt107,58m2
5Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt3,168m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt11,064m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt7,7m2
8Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt38,036m2
9Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt17,03m
10Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt17,03m
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt183,792m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt52,268m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt68,512m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt167,548m2
AL Hoàn thiện nền, trần
1Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt22,11m2
2Gạch ceramic KT 400x100 cắt làm gạch ốp chân tường 120x600mm (ĐMVL: 1,03m2)Theo HSTK được duyệt3,014m2
3Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 400x100, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt2,926m2
AM Công tác mái
1Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt8,616m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, tạo phẳng, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt28,77m2
3Màng Màng khò nóng Sika Bituseal-T130Theo HSTK được duyệt37,386m2
4Láng lớp vữa xi măng dày 3 cm, mác 75 tạo dốcTheo HSTK được duyệt11,238m2
5Lợp mái bằng tôn PU cách âm, cách nhiệtTheo HSTK được duyệt31,722m2
AN Thoát nước mái
1Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt0,072100m
2ống xả tràn D26Theo HSTK được duyệt0,002100m
3Chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt2cái
4Cầu chắn rác Inox D150Theo HSTK được duyệt2cái
5Phụ kiện đai ôm, ecu, nở M10Theo HSTK được duyệt1bộ
AO Công tác lắp dựng cửa
1Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt (tham khảo STT 318 CBG Q4/2021)Theo HSTK được duyệt5,04m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm thái việt dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt (tham khảo STT 315 CBG Q4/2021)Theo HSTK được duyệt3,77m2
3Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm thái việt dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt (tham khảo STT 314 CBG Q4/2021)Theo HSTK được duyệt2,32m2
4Khóa cửa đồng bộTheo HSTK được duyệt3cái
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,112tấn
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt4,13m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt6,09m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,045100m2
9Bạt che chắn bụi vật rơiTheo HSTK được duyệt52,248m2
AP Phần điện
1Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt2cái
2ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt4cái
3Dây đơn 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt50m
4Dây đơn 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt80m
5Bóng tuyp ledTheo HSTK được duyệt5bộ
6Quạt trần điện cơ sải cánh 1,4m (làm mới)Theo HSTK được duyệt1cái
7Quạt trần điện cơ sải cánh 1,4m (tận dụng)Theo HSTK được duyệt1cái
AQ HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
AR GARA XE MÁY
AS * Phá dỡ
1Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt0,434100m2
2Tháo dỡ máng thu nước bằng tônTheo HSTK được duyệt8m
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK được duyệt0,14tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,082tấn
5Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèoTheo HSTK được duyệt32,458m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt2,881m3
7Thu gom, xúc, phế thải lên xeTheo HSTK được duyệt2,881m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt2,881m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt2,881m3
AT Cải tạo
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,171tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,171tấn
3Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,212tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,212tấn
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt59,272m2
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo HSTK được duyệt6,174m3
7Đánh sika tăng cứngTheo HSTK được duyệt43,603m2
8Sơn nền epoxy 3 lớp màu ghiTheo HSTK được duyệt43,603m2
9Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo HSTK được duyệt0,475m2
10Máng thu nước bằng inox D300Theo HSTK được duyệt8,15m
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,024100m2
12Ống thoát nước mái D90Theo HSTK được duyệt0,06100m
AU CỔNG, BIỂN HIỆU, SÂN VƯỜN
AV * Phá dỡ
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt13,3m2
2Tháo dỡ biển hiệu cổng, sắtTheo HSTK được duyệt16,896m2
3Công nhân dọn vệ sinh, hoàn trả mặt bằng công trình (Bậc 3/7)Theo HSTK được duyệt3công
AW * Cải tạo
1Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,219m3
2Cung cấp cửa cổng bằng thép hộp 25x100, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt13,72m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt13,72m2
4Khóa cổng Việt TiệpTheo HSTK được duyệt2cái
5Then cài cổngTheo HSTK được duyệt2cái
6Bản lề cốiTheo HSTK được duyệt6cái
7Bộ tay đẩy Movis G300 tịnh tiến cánh Cổng chính (Công tắc hành trình + điều khiển tự động)Theo HSTK được duyệt1Trọn bộ
8Lắp đặt chữ: TRUNG TÂM BẢO TRỢ XÃ HỘI I bằng chữ Inox mạ đồng trên biển pano, KT 5200x800mmTheo HSTK được duyệt4,16m2
9Biển LED 1 MẶT đa mầu, tự động thay đổi nội dungTheo HSTK được duyệt3,12m2
10Lắp đặt chữ: TRUNG TÂM BẢO TRỢ XÃ HỘI I + LÔ GÔ UBNDTPHN bằng chữ Inox mạ đồng trên biển tường, KT 1500x800mmTheo HSTK được duyệt1Bộ
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt20,182m2
AX SÂN ( S=302 M2 ); ĐƯỜNG NỘI BỘ ( S=275,5 M2 )
AY * Phá dỡ
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt45,3m3
2Thu gom, xúc, phế thải lên xeTheo HSTK được duyệt45,3m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt45,3m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt45,3m3
AZ * Cải tạo
1Đào khuôn sân đường bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt60,4m3
BA Tính vận chuyển 7km
1Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt60,4m3
2Vận chuyển đất tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt60,4m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,302100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt15,1m3
5Ván khuôn sân bê tôngTheo HSTK được duyệt0,233m2
6Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt45,3m3
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt86m
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 (đất nung 400x400)Theo HSTK được duyệt577,5m2
BB * Bồn hoa
1Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt7,545m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt85,231m2
3Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt85,231m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt35,923m3
5Đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt35,923m3
6Đào + cẩu dựng, di chuyển và chăm sóc cây đường kính D30-45cm, cao 4-5m (Khung thép + đai chống)Theo HSTK được duyệt4Bồn
7Trồng, chăm sóc cây bóng mátTheo HSTK được duyệt4cây/lần
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyTheo HSTK được duyệt4cây/90 ngày
BC Rãnh thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt113,863m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt14,926m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,711100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,577100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,577100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,577100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,238100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,026100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt13,533m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được duyệt0,775100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn đáy hố gaTheo HSTK được duyệt0,033100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt17,094m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,172m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt18,372m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,67m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt128,694m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt116,858m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,311100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,477tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,728m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK được duyệt110cái
22Tấm đan bằng ghi gang KT 700x100mm (đã bao gồm cả công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt37tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.957855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91571E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 Cán bộ phụ trách thi công : 1 - Là kỹ sư xây dựng Dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS): 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT: 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
2 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
3 Xe ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
4 Các loại máy xây dựng: Máy đục bê tông, Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi), Máy cắt uốn thép, Máy trộn vữa…. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->