Gói thầu: Gói thầu số 01XL:Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406264-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL:Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220201723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguốn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 08:05:00 đến ngày 2022-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,968,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 1.570.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 3.140.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình Thủy lợi), cấp IV trở lên. Có cống ngăn mặn bằng bê tông cốt thép, mặt đê bằng bê tông, mái đê bằng bê tông. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 1.570.000.000 đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 1.570.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám công trình thủy lợi hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình Thủy lợi), cấp IV trở lên.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Thuỷ lợi.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình Thủy lợi), cấp IV trở lên. Có cống ngăn mặn bằng bê tông cốt thép, mặt đê bằng bê tông, mái đê bằng bê tông, có công tác thi công đóng cừ larsen.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3–0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CVCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 9TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 25TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 200TCó giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tàu đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,2TCó giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cọc ván thép larsen
- Đặc điểm thiết bị ≥ 820 mét
- Số lượng tối thiểu 820
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 7TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL:Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa cống ngăn mặn đê Ngự Hàm Thủy, xã An Ninh Đông, huyện Tuy An.
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguốn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thống Phát. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 70. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Tuy An. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH ĐT- XD- TM- DV Nam Việt. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐT- XD- TM- DV Nam Việt.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG
1Lót lớp cách ly bằng giấy dầuTheo chương V3,163100m2
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V3,429m3
3Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Theo chương V34,325m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V1,805m3
5Bê tông móng rộng Theo chương V43,303m3
6Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250Theo chương V78,318m3
7Bê tông tường dày >45cm, cao Theo chương V53,918m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Theo chương V8,753m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M250Theo chương V7,705m3
10Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M300Theo chương V70,53m3
11Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M250Theo chương V26,022m3
12Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 M300Theo chương V22,144m3
13Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V993cái
14Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V12cái
15Bê tông mặt đường dày Theo chương V59,484m3
16Làm khe co mặt đường bê tôngTheo chương V45m
17Làm khe dọc mặt đường Bê tôngTheo chương V37,95m
18Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗTheo chương V1,31410m
19SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,013tấn
20SXLD cốt thép móng đường kính =10mmTheo chương V0,23tấn
21SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V4,557tấn
22SXLD cốt thép tường đường kính =10mm, cao Theo chương V0,076tấn
23SXLD cốt thép tường đường kính Theo chương V3,374tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V0,17tấn
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V0,788tấn
26SXLD cốt thép sàn cống đường kính =10mm, cao Theo chương V0,093tấn
27SXLD cốt thép sàn cống đường kính >10mm, cao Theo chương V1,232tấn
28SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước đk =10mmTheo chương V0,057tấn
29SXLD cốt thép mương cáp, rãnh nước đk > 10mmTheo chương V0,082tấn
30SXLD cốt thép tấm đan đk =10mmTheo chương V0,047tấn
31SXLD cốt thép tấm đan đk >10mmTheo chương V0,091tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiTheo chương V3,794100m2
33SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày >45cmTheo chương V1,631100m2
34SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,556100m2
35SXLD tháo dỡ ván khuôn cốngTheo chương V1,936100m2
36SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V2,751100m2
37Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V1,524100m2
38Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V1,212100m2
39Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo chương V0,172100m3
40Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo chương V100,106m3
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo chương V47,916m2
42Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Theo chương V27,46m
43Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chương V64,134m2
44Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V34,464m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V20,854m2
46Làm cọc tiêu biển BTCTTheo chương V7cái
47Lắp đặt van phẳng, van có khối lượng Theo chương V0,9571 tấn
48Lắp đặt thiết bị đóng mở kiểu vít, loại quay tayTheo chương V0,11 tấn
49Đóng cọc tre bằng máy đào, cọc dài Theo chương V72,54100m
50Đào móng chiều rộng Theo chương V8,586100m3
51Đào móng băng, rộng Theo chương V6,845m3
52Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V4,562m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Theo chương V2,412100m3
54Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110c, dung trọng Theo chương V2,463100m3
55Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110c, dung trọng Theo chương V0,348100m3
56Đào phá đê quây đổ ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3Theo chương V0,348100m3
57Khối lượng mua đất vận chuyển đến chân công trìnhTheo chương V278,319m3
58Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dướiTheo chương V0,433100m3
59Đóng cọc thép hình (cọc larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc, chiều dài cọc Theo chương V3,527100m
60Đóng cọc thép hình (cọc larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc, chiều dài cọc Theo chương V4,753100m
61Nhổ cọc larsen bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nướcTheo chương V4,753100m
62Trọng lượng khấu hao cọc ván thép larsen U400x125x13mmTheo chương V4,968tấn
63Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V3,944m3
64Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chương V102,896m3
65Phá dỡ gạch đá bằng búa cănTheo chương V19,966m3
66Bơm nước tiêu hố móng bằng máy bơm nước động cơ diezel 30CVTheo chương V30ca
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P Theo chương V1,8tấn
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P Theo chương V1,8tấn
B II. PHẦN LẮP ĐẶT
1Cắt ống HDPE đường kính 110mm bằng thủ côngTheo chương V0,210mối
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đ/k ống 110mm, chiều dày ống 6,6mmTheo chương V0,22100m
3Lắp đặt mối nối mềm DN100mmTheo chương V2cái
4Lắp đặt cút 45d nhựa HDPE bằng pp hàn gia nhiệt, đ/k ống 110mmTheo chương V4cái
5Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 110/3,4"Theo chương V1cái
6Lắp đặt măng sông răng ngoài nhựa HDPE, đ/k 20x3/4"Theo chương V1cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đ/k 20x20mmTheo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đ/k 20mmTheo chương V0,25100m
9Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo chương V4cấu kiện
10Lắp dựng cột điện BTLT 8,5m bằng thủ công, cao Theo chương V3cột
11Kéo dây trên lưới loại cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2Theo chương V0,7100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 1.570.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 3.140.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình Thủy lợi), cấp IV trở lên. Có cống ngăn mặn bằng bê tông cốt thép, mặt đê bằng bê tông, mái đê bằng bê tông. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 1.570.000.000 đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 1.570.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám công trình thủy lợi hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình Thủy lợi), cấp IV trở lên.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Thuỷ lợi.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình Thủy lợi), cấp IV trở lên. Có cống ngăn mặn bằng bê tông cốt thép, mặt đê bằng bê tông, mái đê bằng bê tông, có công tác thi công đóng cừ larsen.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3–0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CVCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
4 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 9TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị: ≥ 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
6 Cần cẩu bánh xích Đặc điểm thiết bị: ≥ 25TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
7 Xà lan Đặc điểm thiết bị: ≥ 200TCó giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
8 Tàu đóng cọc Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,2TCó giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
9 Cọc ván thép larsen ≥ 820 mét820
10 Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 7TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.3
11 Máy đầm bê tông các loại .2
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít2
14 Máy đầm cóc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->