Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407552-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung cấp Kinh tế - Tài chính Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220355870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 08:42:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,325,730,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp IV(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.056.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp công nhân (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng công nhân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ/ toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xì
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn sắt thanh
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường trung cấp Kinh tế - Tài chính Hà Nội
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa một số hạng mục nhà giảng đường C, nhà hiệu bộ A, ký túc xá nhà D: Nhà giáo dục thể chất; Sửa chữa cổng - Trường Trung cấp Kinh tế Tài chính Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường trung cấp Kinh tế - Tài chính Hà Nội , địa chỉ: 953 Km 15 QL6 phường Phú Lãm - Quận Hà Đông - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường trung cấp Kinh tế tài chính Hà Nội Địa chỉ: Số 953, Km15, Quốc lộ 6, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Âu Lạc; địa chỉ: TT3A- Khu đô thị Văn Quán, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng ADB Hà Nội; địa chỉ: Tầng 2, số 11 – LK2A, đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Nội; địa chỉ: Số 52 Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa; địa chỉ: Lô 458, MBQH 530, P.Đông Vệ, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Trường trung cấp Kinh tế - Tài chính Hà Nội , địa chỉ: 953 Km 15 QL6 phường Phú Lãm - Quận Hà Đông - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường trung cấp Kinh tế tài chính Hà Nội Địa chỉ: Số 953, Km15, Quốc lộ 6, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường trung cấp Kinh tế tài chính Hà Nội Địa chỉ: Số 953, Km15, Quốc lộ 6, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường trung cấp Kinh tế Tài chính Hà Nội. Địa chỉ: Số 953, Km15, Quốc lộ 6, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ NHÀ A
1Tháo dỡ vách bằng thủ côngTheo Chương V; phần 2225,158m2
2Tháo dỡ lan can gỗTheo Chương V; phần 234,564m
3Phá dỡ hoa sắt lan can cầu thangTheo Chương V; phần 225,577m2
4Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmTheo Chương V; phần 2225,158m2
5Lắp dựng vách kínhTheo Chương V; phần 2225,158m2
6Gia công lan canTheo Chương V; phần 20,299tấn
7Inox 304 (D60x2mm)Theo Chương V; phần 296,88kg
8Inox 304 (Hộp 20x20x1.5mm)Theo Chương V; phần 231,92kg
9Inox 304 (Hộp 15x15x1.2mmTheo Chương V; phần 2170,218kg
10Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V; phần 287,192m2
11Vận chuyển bằng thủ công 10mTheo Chương V; phần 29,642m3
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương V; phần 29,642m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V; phần 20,096100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V; phần 20,096100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V; phần 20,096100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG C
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V; phần 2170,746m2
2Cửa pano sắtTheo Chương V; phần 2126,728m2
3Cửa xếp sắtTheo Chương V; phần 244,018m2
4Lắp dựng cửa khung sắtTheo Chương V; phần 2126,728m2
5Lắp dựng cửa sắt xếpTheo Chương V; phần 244,018m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V; phần 2667,518m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V; phần 2667,518m2
8Phá dỡ lan can sắt hiện trạngTheo Chương V; phần 251,208m2
9Gia công lan canTheo Chương V; phần 20,6tấn
10Inox 304 (D60x2mm)Theo Chương V; phần 2369,124kg
11Inox 304 (Hộp 15x15x1.2mm)Theo Chương V; phần 2231,551kg
12Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V; phần 251,208m2
13Phá dỡ nền láng granitoTheo Chương V; phần 2190,244m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V; phần 2179,666m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V; phần 224,8m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V; phần 216,772m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10mTheo Chương V; phần 216,772m3
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương V; phần 216,772m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V; phần 20,168100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V; phần 20,168100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V; phần 20,168100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ NHÀ D
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V; phần 2542,541m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng chống thấm máiTheo Chương V; phần 292,609m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V; phần 292,609m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V; phần 292,609m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V; phần 25,425100m2
6Tôn úp nócTheo Chương V; phần 266,859md
7Máng tôn thu nước mái rộng 250Theo Chương V; phần 282,5md
8Cầu chắn rác D90Theo Chương V; phần 212cái
9Ống nhựa PVC D90mmTheo Chương V; phần 20,36100m
10Cút nhựa D90mmTheo Chương V; phần 236cái
11Kim thu sét D18 đầu vuốt nhọn mạ đồng L=1mTheo Chương V; phần 25cái
12Cọc đỡ dây D10Theo Chương V; phần 277cái
13Dây dẫn sét D10 sơn dẫn điệnTheo Chương V; phần 2115m
14Thép 50x5x400 không sơnTheo Chương V; phần 25cái
15Gỗ phípTheo Chương V; phần 210tấm
16Bulong M12x100Theo Chương V; phần 210cái
17Sứ cao thếTheo Chương V; phần 25cái
18Hộp kiểm traTheo Chương V; phần 22cái
19Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2.5mTheo Chương V; phần 26cọc
20Thép dẹt 30x4Theo Chương V; phần 212m
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V; phần 21.813,866m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V; phần 21.300,958m2
23Lát gạch Cotto KT400X400, vữa XM mác 75Theo Chương V; phần 2377,96m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V; phần 2134,948m2
25Quét dung dịch chống thấmTheo Chương V; phần 2114,187m2
26Phá lớp vữa trát tường bên trong tầng 1Theo Chương V; phần 21.067,074m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V; phần 21.067,074m2
28Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V; phần 21.067,074m2
29Phá dỡ lớp láng granito cầu thangTheo Chương V; phần 271,864m2
30Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V; phần 271,864m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V; phần 289,825m2
32Cửa pano sắtTheo Chương V; phần 289,825m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V; phần 289,825m2
34Ống PPR D25 dày 2.8mmTheo Chương V; phần 20,6100m
35Ống nhựa PPR D25mm dày 3,8mmTheo Chương V; phần 20,48100m
36Tê PPR D25Theo Chương V; phần 224cái
37Van khóa 2 chiều PPR D25Theo Chương V; phần 26cái
38Măng sông PPR D25Theo Chương V; phần 236cái
39Cút ren D25Theo Chương V; phần 230cái
40Cút PPR D25Theo Chương V; phần 230cái
41Kép đúc D25-15Theo Chương V; phần 26cái
42Nút bịt thépTheo Chương V; phần 224cái
43Ống PVC D110Theo Chương V; phần 20,3100m
44Ống PVC D76Theo Chương V; phần 20,42100m
45Ống PVC D42Theo Chương V; phần 20,09100m
46Y PVC D76-42Theo Chương V; phần 26cái
47Cút PVC D110Theo Chương V; phần 26cái
48Chếch PVC D110Theo Chương V; phần 26cái
49Cút PVC D76Theo Chương V; phần 26cái
50Cút PVC D42Theo Chương V; phần 212cái
51Xiphong thoát sàn D76Theo Chương V; phần 26cái
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V; phần 2405,869m2
53Tháo dỡ hệ thống điện cũ hiện trạng nhà DTheo Chương V; phần 21toàn bộ
54Lắp đặt tủ điện tổng KT 700x100x300Theo Chương V; phần 21hộp
55Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x800x350Theo Chương V; phần 23hộp
56Lắp đặt tủ atomat 4 ModulTheo Chương V; phần 239hộp
57Lắp đặt tủ atomat 8 ModulTheo Chương V; phần 21hộp
58Lắp đặt đèn sát trần Led 1x14W-220VTheo Chương V; phần 299bộ
59Lắp đặt đèn sát trần Led 1x12W-220V (chịu ẩm)Theo Chương V; phần 239bộ
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W-220VTheo Chương V; phần 2136bộ
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W-220VTheo Chương V; phần 215bộ
62Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L-2.5KWTheo Chương V; phần 239bộ
63Lắp đặt quạt trần 1x80W-220VTheo Chương V; phần 210cái
64Lắp đặt quạt đảo trần 80WTheo Chương V; phần 278cái
65Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250-35WTheo Chương V; phần 239cái
66Lắp đặt đế âmTheo Chương V; phần 2189hộp
67Lắp đặt đế nhựa nổiTheo Chương V; phần 2573hộp
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V; phần 240cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V; phần 246cái
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V; phần 240cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều hành lang)Theo Chương V; phần 28cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều)Theo Chương V; phần 216cái
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20A-Bình nóng lạnhTheo Chương V; phần 239cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V; phần 2485cái
75Lắp đặt dây đơn 2Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V; phần 24.150m
76Lắp đặt dây đơn 2Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V; phần 22.284m
77Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5Emm2Theo Chương V; phần 22.284m
78Lắp đặt dây đơn 2Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V; phần 2670m
79Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5Emm2Theo Chương V; phần 2670m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V; phần 2630m
81Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10Emm2Theo Chương V; phần 2630m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo Chương V; phần 28m
83Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16Emm2Theo Chương V; phần 28m
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x50mm2Theo Chương V; phần 260m
85Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x35Emm2Theo Chương V; phần 260m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x300mm2+1x240mm2Theo Chương V; phần 250m
87Lắp đặt hộp gen dẹt PVC KT24x14Theo Chương V; phần 24.980m
88Lắp đặt hộp gen dẹt PVC KT39x18Theo Chương V; phần 2695m
89Đào rãnh đặt cáp, bằng thủ công, rộng Theo Chương V; phần 212m3
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE xoắn D160/25Theo Chương V; phần 250m
91Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V; phần 23,75m3
92Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cápTheo Chương V; phần 2833viên
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V; phần 27,875m3
94Băng báo cáp B40Theo Chương V; phần 250md
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V; phần 22,5m3
96Lắp đặt MCCB 600A-3P-65KATheo Chương V; phần 21cái
97Lắp đặt MCCB 200A-3P-45KATheo Chương V; phần 26cái
98Lắp đặt MCB 63A-2P-10KATheo Chương V; phần 22cái
99Lắp đặt MCB 50A-2P-10KATheo Chương V; phần 278cái
100Lắp đặt MCB 20A-1P-6KATheo Chương V; phần 239cái
101Lắp đặt MCB 16A-1P-6KATheo Chương V; phần 2122cái
102Lắp đặt MCB 10A-1P-6KATheo Chương V; phần 246cái
103Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2.5mTheo Chương V; phần 23cọc
104Thép dẹt tiếp địa 30x4Theo Chương V; phần 29m
105Dây đồng tròn đặc tiếp địa 25mm2Theo Chương V; phần 210m
106Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V; phần 248,989m3
107Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V; phần 248,989m3
108Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương V; phần 248,989m3
109Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V; phần 20,49100m3
110Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V; phần 20,49100m3
111Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo Chương V; phần 20,49100m3
D CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ cửa sắtTheo Chương V; phần 216,25tấn
2Gia công cổng Inox SUS 304Theo Chương V; phần 20,524tấn
3Lắp dựng cửa InoxTheo Chương V; phần 216,25m2
4Bánh xe + phụ kiện cổngTheo Chương V; phần 21bộ
5SXLD biển điện tử Led P10 ngoài trời (biển ma trận modul 3 màu P10), khung biển làm bằng thép hộp mã kẽm xung quanh biển và mặt sau ốp Aluminum (đã bao gồm dây điện cấp sáng)Theo Chương V; phần 22,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp IV(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.056.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)53
3 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)53
4 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)53
5 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)53
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)33
7 Công nhân 15 Có bằng cấp công nhân (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng công nhân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
3 Máy kinh vĩ/ toàn đạc Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
4 Máy hàn xì Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
5 Máy uốn sắt thanh Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
6 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
7 Máy nén khí Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
8 Máy phát điện Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
9 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->