Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung cấp Kinh tế - Tài chính Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 08:42:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,325,730,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp IV(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.056.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp công nhân (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng công nhân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ/ toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xì | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn sắt thanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung cấp Kinh tế - Tài chính Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa một số hạng mục nhà giảng đường C, nhà hiệu bộ A, ký túc xá nhà D: Nhà giáo dục thể chất; Sửa chữa cổng - Trường Trung cấp Kinh tế Tài chính Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường trung cấp Kinh tế tài chính Hà Nội
Địa chỉ: Số 953, Km15, Quốc lộ 6, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường trung cấp Kinh tế Tài chính Hà Nội. Địa chỉ: Số 953, Km15, Quốc lộ 6, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ vách bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 225,158 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo Chương V; phần 2 | 34,564 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt lan can cầu thang | Theo Chương V; phần 2 | 25,577 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo Chương V; phần 2 | 225,158 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính | Theo Chương V; phần 2 | 225,158 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Theo Chương V; phần 2 | 0,299 | tấn |
| 7 | Inox 304 (D60x2mm) | Theo Chương V; phần 2 | 96,88 | kg |
| 8 | Inox 304 (Hộp 20x20x1.5mm) | Theo Chương V; phần 2 | 31,92 | kg |
| 9 | Inox 304 (Hộp 15x15x1.2mm | Theo Chương V; phần 2 | 170,218 | kg |
| 10 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V; phần 2 | 87,192 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m | Theo Chương V; phần 2 | 9,642 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V; phần 2 | 9,642 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V; phần 2 | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V; phần 2 | 0,096 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V; phần 2 | 0,096 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 170,746 | m2 |
| 2 | Cửa pano sắt | Theo Chương V; phần 2 | 126,728 | m2 |
| 3 | Cửa xếp sắt | Theo Chương V; phần 2 | 44,018 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương V; phần 2 | 126,728 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo Chương V; phần 2 | 44,018 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V; phần 2 | 667,518 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 667,518 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lan can sắt hiện trạng | Theo Chương V; phần 2 | 51,208 | m2 |
| 9 | Gia công lan can | Theo Chương V; phần 2 | 0,6 | tấn |
| 10 | Inox 304 (D60x2mm) | Theo Chương V; phần 2 | 369,124 | kg |
| 11 | Inox 304 (Hộp 15x15x1.2mm) | Theo Chương V; phần 2 | 231,551 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V; phần 2 | 51,208 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng granito | Theo Chương V; phần 2 | 190,244 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 179,666 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 24,8 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V; phần 2 | 16,772 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m | Theo Chương V; phần 2 | 16,772 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V; phần 2 | 16,772 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V; phần 2 | 0,168 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V; phần 2 | 0,168 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V; phần 2 | 0,168 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC XÁ NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V; phần 2 | 542,541 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng chống thấm mái | Theo Chương V; phần 2 | 92,609 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V; phần 2 | 92,609 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 92,609 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V; phần 2 | 5,425 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo Chương V; phần 2 | 66,859 | md |
| 7 | Máng tôn thu nước mái rộng 250 | Theo Chương V; phần 2 | 82,5 | md |
| 8 | Cầu chắn rác D90 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,36 | 100m |
| 10 | Cút nhựa D90mm | Theo Chương V; phần 2 | 36 | cái |
| 11 | Kim thu sét D18 đầu vuốt nhọn mạ đồng L=1m | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 12 | Cọc đỡ dây D10 | Theo Chương V; phần 2 | 77 | cái |
| 13 | Dây dẫn sét D10 sơn dẫn điện | Theo Chương V; phần 2 | 115 | m |
| 14 | Thép 50x5x400 không sơn | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 15 | Gỗ phíp | Theo Chương V; phần 2 | 10 | tấm |
| 16 | Bulong M12x100 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 17 | Sứ cao thế | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 18 | Hộp kiểm tra | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2.5m | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cọc |
| 20 | Thép dẹt 30x4 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | m |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V; phần 2 | 1.813,866 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 1.300,958 | m2 |
| 23 | Lát gạch Cotto KT400X400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 377,96 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 134,948 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm | Theo Chương V; phần 2 | 114,187 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường bên trong tầng 1 | Theo Chương V; phần 2 | 1.067,074 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 1.067,074 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 1.067,074 | m2 |
| 29 | Phá dỡ lớp láng granito cầu thang | Theo Chương V; phần 2 | 71,864 | m2 |
| 30 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 71,864 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 89,825 | m2 |
| 32 | Cửa pano sắt | Theo Chương V; phần 2 | 89,825 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V; phần 2 | 89,825 | m2 |
| 34 | Ống PPR D25 dày 2.8mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,6 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR D25mm dày 3,8mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,48 | 100m |
| 36 | Tê PPR D25 | Theo Chương V; phần 2 | 24 | cái |
| 37 | Van khóa 2 chiều PPR D25 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D25 | Theo Chương V; phần 2 | 36 | cái |
| 39 | Cút ren D25 | Theo Chương V; phần 2 | 30 | cái |
| 40 | Cút PPR D25 | Theo Chương V; phần 2 | 30 | cái |
| 41 | Kép đúc D25-15 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 42 | Nút bịt thép | Theo Chương V; phần 2 | 24 | cái |
| 43 | Ống PVC D110 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3 | 100m |
| 44 | Ống PVC D76 | Theo Chương V; phần 2 | 0,42 | 100m |
| 45 | Ống PVC D42 | Theo Chương V; phần 2 | 0,09 | 100m |
| 46 | Y PVC D76-42 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 47 | Cút PVC D110 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 48 | Chếch PVC D110 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 49 | Cút PVC D76 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 50 | Cút PVC D42 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 51 | Xiphong thoát sàn D76 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 405,869 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hiện trạng nhà D | Theo Chương V; phần 2 | 1 | toàn bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 700x100x300 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 600x800x350 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt tủ atomat 4 Modul | Theo Chương V; phần 2 | 39 | hộp |
| 57 | Lắp đặt tủ atomat 8 Modul | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần Led 1x14W-220V | Theo Chương V; phần 2 | 99 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần Led 1x12W-220V (chịu ẩm) | Theo Chương V; phần 2 | 39 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W-220V | Theo Chương V; phần 2 | 136 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W-220V | Theo Chương V; phần 2 | 15 | bộ |
| 62 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L-2.5KW | Theo Chương V; phần 2 | 39 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần 1x80W-220V | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt đảo trần 80W | Theo Chương V; phần 2 | 78 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250-35W | Theo Chương V; phần 2 | 39 | cái |
| 66 | Lắp đặt đế âm | Theo Chương V; phần 2 | 189 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đế nhựa nổi | Theo Chương V; phần 2 | 573 | hộp |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V; phần 2 | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V; phần 2 | 46 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V; phần 2 | 40 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều hành lang) | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều) | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20A-Bình nóng lạnh | Theo Chương V; phần 2 | 39 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V; phần 2 | 485 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 2Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 4.150 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 2Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 2.284 | m |
| 77 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5Emm2 | Theo Chương V; phần 2 | 2.284 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 2Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 670 | m |
| 79 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5Emm2 | Theo Chương V; phần 2 | 670 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 630 | m |
| 81 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10Emm2 | Theo Chương V; phần 2 | 630 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | m |
| 83 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16Emm2 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x35Emm2 | Theo Chương V; phần 2 | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x300mm2+1x240mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp gen dẹt PVC KT24x14 | Theo Chương V; phần 2 | 4.980 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp gen dẹt PVC KT39x18 | Theo Chương V; phần 2 | 695 | m |
| 89 | Đào rãnh đặt cáp, bằng thủ công, rộng | Theo Chương V; phần 2 | 12 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE xoắn D160/25 | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V; phần 2 | 3,75 | m3 |
| 92 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo Chương V; phần 2 | 833 | viên |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 7,875 | m3 |
| 94 | Băng báo cáp B40 | Theo Chương V; phần 2 | 50 | md |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V; phần 2 | 2,5 | m3 |
| 96 | Lắp đặt MCCB 600A-3P-65KA | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCCB 200A-3P-45KA | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 63A-2P-10KA | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 50A-2P-10KA | Theo Chương V; phần 2 | 78 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA | Theo Chương V; phần 2 | 39 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 16A-1P-6KA | Theo Chương V; phần 2 | 122 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 10A-1P-6KA | Theo Chương V; phần 2 | 46 | cái |
| 103 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2.5m | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cọc |
| 104 | Thép dẹt tiếp địa 30x4 | Theo Chương V; phần 2 | 9 | m |
| 105 | Dây đồng tròn đặc tiếp địa 25mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | m |
| 106 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V; phần 2 | 48,989 | m3 |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V; phần 2 | 48,989 | m3 |
| 108 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V; phần 2 | 48,989 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V; phần 2 | 0,49 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V; phần 2 | 0,49 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V; phần 2 | 0,49 | 100m3 |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt | Theo Chương V; phần 2 | 16,25 | tấn |
| 2 | Gia công cổng Inox SUS 304 | Theo Chương V; phần 2 | 0,524 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa Inox | Theo Chương V; phần 2 | 16,25 | m2 |
| 4 | Bánh xe + phụ kiện cổng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 5 | SXLD biển điện tử Led P10 ngoài trời (biển ma trận modul 3 màu P10), khung biển làm bằng thép hộp mã kẽm xung quanh biển và mặt sau ốp Aluminum (đã bao gồm dây điện cấp sáng) | Theo Chương V; phần 2 | 2,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.488E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp IV(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.056.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ an toàn lao động; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 15 | Có bằng cấp công nhân (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng công nhân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ/ toàn đạc | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Máy hàn xì | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Máy uốn sắt thanh | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi