Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 12 phòng học, 06 phòng chức năng Trường Tiểu học Tân Lập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407678-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 12 phòng học, 06 phòng chức năng Trường Tiểu học Tân Lập
Số hiệu KHLCNT 20220369868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 08:36:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,281,133,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.384E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.897.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ kỹ thuật công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ an toàn lao động công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 12 phòng học, 06 phòng chức năng Trường Tiểu học Tân Lập
Xây dựng 12 phòng học, 06 phòng chức năng Trường Tiểu học Tân Lập
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xây dựng cơ bản huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú , địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú , địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. (trường hợp liên danh tất cả các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp) Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng) - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết tín dụng thì bản cam kết tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tại tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 - Nhà thầu phải đề xuất Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật, chất lượng của hàng hóa, vật tư chào thầu so với hàng hóa, vật tư yêu cầu tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội” của hàng hóa khi nhà thầu dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC, 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật5,2448100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật20,2548m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,9384100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,5089100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,8987100m3
6Mua đất để đắp nền nhà (TB số 3478/SXĐ-QLXD ngày 25/11/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật270,0474m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,7005100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,802100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật70,5078m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật30,852m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,511m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,743m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật114,0434m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật16,974m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật33,796m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật20,7913m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật120,5194m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật175,879m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật15,7714m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật15,8516m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật2,6901100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật7,4321100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật2,7157100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật12,7048100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật18,1319100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,3937100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,4876100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4015tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật6,7929tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,382tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4565tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật3,3424tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,8003tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,8807tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật6,2038tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,8003tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,5377tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật7,4836tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,8708tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,2146tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật10,7456tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,7541tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật21,2333tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5329tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,4433tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,9341tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,848tấn
48Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật31,8384m3
49Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật9,7508m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật9,4472m3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật16,462m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật105,7919m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật225,9038m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.226,0361m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.129,224m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài)Theo yêu cầu kỹ thuật63,62m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong)Theo yêu cầu kỹ thuật410,84m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật120,684m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật527,935m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.704,09m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật83,924m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật92,27m2
63Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật3.003,363m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật3.003,363m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2.344,4601m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.483,4641m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3.864,359m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật326,4m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật269m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật146,4m
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.486,744m2
72SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật84,4245m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200Theo yêu cầu kỹ thuật10,8m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật102,63m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.621,9735m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,48m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật34,2747m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật119,9056m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật120,133m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,48m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật137,52m2
82Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật4,2974tấn
83Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật4,2974tấn
84Lợp mái tole sóng vuông dày 4.0zem màuTheo yêu cầu kỹ thuật9,2382100m2
85SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (TB số 3478/SXĐ-QLXD ngày 25/11/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật85,2m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật379,53m2
87Vách kính khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật27,3024m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật217,2672m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắt tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật8,2011tấn
90SX cửa đi khung nhôm Đài Loan, sơn tĩnh điện dày 1,1mm, kính dày 5ly (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật15,066m2
91SX cửa sổ khung nhôm Đài Loan, sơn tĩnh điện dày 0,8mm, kính dày 5ly (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật10,8m2
92SX kính dày 5ly cửa đi, cửa sổ khung sắt (TB số 3478/SXĐ-QLXD ngày 25/11/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật207,3161m2
93SX kính dày 8ly vách kính (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật20,6669m2
94SXLD thanh nhôm hộp 44*76*1.8+25*76*1.4 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật108,225m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật785,3578m2
96Khoá cửa tay cầm (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật42bộ
97SX lan can Inox D60 dày 2ly+D20 dày 1.2ly (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật120,01m2
98Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật120,01m2
99SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.5+D20 dày 1.2 a110 ram dốc (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật9,84m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật16,8106100m2
101SXLD lan can tay vịn Inox 201 cầu thang D76 dày 2ly+D20 dày 1.2 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật38,4md
B HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1958100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1958100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,846m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,71m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,612m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0212100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,334m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,67m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật36,67m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật4,275m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led CSLH 2x20W chiếu sáng lớp học có máng treo inoxTheo yêu cầu kỹ thuật216bộ
2Lắp đặt đèn led CSBA 1x20W chiếu sáng bảng có máng treo inox và cần treoTheo yêu cầu kỹ thuật36bộ
3Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật33bộ
4Lắp đặt đèn dowlight led D150*16W âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 60W D1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật72cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật21cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật93cái
11Lắp đặt MCCB-B100A 4P-10kATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt MCCB-C63A 3P-6kATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt MCCB-B63A 2P-6kATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Lắp đặt MCB-B20A 1P-6kA+mặt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt MCB-C20A 1P-6kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh dự phòng)Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
16Lắp đặt MCB-B16A 1P-6kA+mặt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
17Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVCTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt tủ điện chính sắt STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 200A-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt tủ điện chính sắt STĐ 200x300x120(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100Theo yêu cầu kỹ thuật80hộp
21Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật100hộp
22Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x25mm2, 0.6-1kVTheo yêu cầu kỹ thuật70m
23Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x16mm2, 0.6-1kVTheo yêu cầu kỹ thuật100m
24Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật40m
25Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật550m
26Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật200m
27Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật800m
28Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật1.200m
29Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750VTheo yêu cầu kỹ thuật4.300m
30Lắp đặt ống luồn TFP D85/60Theo yêu cầu kỹ thuật70m
31Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật12m
32Lắp đặt ống luồn cứng PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật200m
33Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật80m
34Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật800m
35Lắp đặt ống luồn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật1.500m
36Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25Theo yêu cầu kỹ thuật600cái
37Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật10cọc
38Bulon siết cáp (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
39Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật45m
40SXLĐ ti thép ren suốt M6 L600 treo đèn (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật450cái
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,0047m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật4,5m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,5077m3
D HẠNG MỤC: HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,072m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,009m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,0768m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,152m2
6Đan BTCT (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
E HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150)
1Lắp đặt MCCB 2P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt Contactor 3P 22A (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Overload 3P 16A (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt role 1 thường hở 20A (đặt trên bồn) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật150m
6Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
7Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật150m
8Lắp đặt tủ điện 250x300x150 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
F HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN BƠM PCCC(520x350x200)
1Lắp đặt MCCB 2P C32ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt MCCB 3P C50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Contactor 3P 50A (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt Overload 3P 50A (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt rơle 16A thường hở (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Switch on/off 20A (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt tủ kim loại 350x520x200 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V,A (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D140 dày 3.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
2Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
3Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
4Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
5Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
6Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
7Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật2100m
8Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
9Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,92100m
10Lắp đặt chậu xí bệt loại 01 khốiTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật21cái
12Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet và vòi xịt)Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
13Lắp đặt lavabo chân treoTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
15Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
16Lắp đặt dây ống cấp D16,dài 40cm/1 cáiTheo yêu cầu kỹ thuật0,156100m
17Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21Theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
19Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
20Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
21Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
22Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt co uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật60cái
24Lắp đặt lơi chếch uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
25Lắp đặt tê uPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
26Lắp đặt nối thẳng uPVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật60cái
27Lắp đặt nối thẳng uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
28Lắp đặt nối thẳng uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
29Lắp đặt nối thẳng uPVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
30Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
31Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
32Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
33Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
34Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21Theo yêu cầu kỹ thuật50cái
37Lắp đặt co uPVC 140Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt lơi chếch uPVC 140Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt co uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
40Lắp đặt lơi chếch uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
41Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
42Lắp đặt nắp bít D114Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
43Lắp đặt co uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
44Lắp đặt lơi chếch uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
45Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
46Lắp đặt nắp bít D90Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
47Lắp đặt co uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật60cái
48Lắp đặt lơi chếch uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật60cái
49Lắp đặt tê và y uPVC 60Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
50Lắp đặt thẳng ren trong và ngoài uPVC D49Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt tê,co,lơi chếch uPVC D49Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
52Lắp đặt co uPVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
53Lắp đặt tê uPVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
54Lắp đặt lơi chếch uPVC 42Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
55Lắp đặt co uPVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
56Lắp đặt tê uPVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
57Lắp đặt lơi chếch uPVC 34Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
58Lắp đặt côn uPVC 34-21Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
59Lắp đặt côn uPVC 34-27Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
60Lắp đặt côn uPVC 42-34Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
61Lắp đặt côn uPVC 49-42Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt côn uPVC 60-42Theo yêu cầu kỹ thuật35cái
63Lắp đặt côn uPVC 90-60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
64Lắp đặt côn uPVC 90-42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
65Lắp đặt côn uPVC 114-42Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
66Lắp đặt côn uPVC 114-60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
67Lắp đặt xi phong D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
68Lắp đặt xi phong D114Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
69Lắp đặt bít thông tắc D60Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
70Lắp đặt bít thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
71Lắp đặt bít thông tắc D114Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
73Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP+thanh Inox D10 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
75Lắp đặt thanh ti ren suốt M8+ngàm treo (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
76Lắp đặt thanh ti ren suốt M12+ngàm treo (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,534m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1053100m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật10,534m3
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1bao
2SXLĐ kim thu sét tiên đạo-ESE Nimbus 45(Rbv=89m,bảo vệ cấp II) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1kim
3SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1trụ
4SXLD giá đỡ trụ (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng L2.4m,D16Theo yêu cầu kỹ thuật1cọc
6Bulon siết cáp (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
7Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70Theo yêu cầu kỹ thuật35m
8Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật76m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật12m
10Hộp kiểm tra đo điện trở (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật30m
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG LAN
1Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x500x150 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt Hub phân phối 8 out port (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt modum ADSL (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ổ rack cắm mạng lan data âm tường+đế PVC (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
6Lắp đặt hộp đấu nối D100Theo yêu cầu kỹ thuật40hộp
7Lắp đặt dây cáp nhảy L8m cat 6e 4P UTP(8line) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt dây cáp mạng cat 6e 4P UTP(8 line) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật750m
9Lắp đặt ống luồn PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật12m
10Lắp đặt ống luồn PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật60m
11Lắp đặt ống luồn PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật60m
12Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật400m
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Bình CO2 MT5 5kg xách tay (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật6bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tay (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật6bình
3Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
4SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật6Hộp
5Lắp đặt trụ tiếp nước D114Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt họng chữ V D65Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Mag4PTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P)Theo yêu cầu kỹ thuật3hộp
9Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40Theo yêu cầu kỹ thuật36bộ
10Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
11Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âmTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
12Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60Theo yêu cầu kỹ thuật80bộ
13Lắp đặt dây dẫn tín hiệu Ital051 2x16AWG (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật800m
14Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20Theo yêu cầu kỹ thuật400m
15Lắp đặt ống luồn TFP D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật90m
16Lắp đặt dây dẫn PVC/Cu 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
17Lắp đặt ống STK BSA1 D76 DN65 dày 2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
18Lắp đặt ống STK BSA1 D114 DN100 dày 3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,8100m
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật67,2965m2
20Lắp đặt khớp nối ống ren DN65 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt co ren STK D65Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
22Lắp đặt tê ren STK D114-76Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt tê ren STK D114Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
24Lắp đặt co ren STK D114Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
25Lắp đặt lơi chếch ren STK D114Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
26Lắp đặt nối ren trong STK D114Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
27Lắp đặt côn STK D114-D76Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt côn STK D114-D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt van khóa 2 chiều KL gang đúc D114Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt van khóa 2 chiều KL gang đúc D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt van khóa 1 chiều KL gang đúc D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt ống chống rung cao su (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
34Lắp đặt ống nhựa PU lõi thép gân xoắn D125 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật6m
35Lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật20m
36Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
37Bulon siết cáp (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
38Mặt bít D90+bulon (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
39Mặt bít D114+bulon (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
40Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật22,8228m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1248100m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật12,48m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật10,3428m3
K HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Sản xuất khung thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0987tấn
2Lắp dựng khung thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0987tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật9,12m2
4Ốp tole tráng kẽm mạ màu dày 4zem vào khungTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
L HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 60M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,2634100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,381100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,8824100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật3,996m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,36m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,062100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật16,4869m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,1482100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,7152m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,3096100m2
11SXLD nắp bể nước nhỏ bằng bê tông cốt thép KT 840x840mm (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,7001tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0136tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7265tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,4209tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3956tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,0085tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật75,816m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,68m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật31,68m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật60,76m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật75,816m2
23SXLD thanh Inox 304 D20 liên kết vào thành bể (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
24Lắp đặt tấm cản nước Sika waterbars V-25 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật30m
M HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,288100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật18,304m3
3Cắt roon chống nứt 2.5mx2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật21,17510m
N THIẾT BỊ
1Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật12Cái
2Ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật12Cái
3Bộ bàn ghế học sinh Tiểu họcTheo yêu cầu kỹ thuật240Bộ
4Bảng chống lóaTheo yêu cầu kỹ thuật12Cái
5Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật12Cái
6Smart TiviTheo yêu cầu kỹ thuật12Cái
7Giá treo ti viTheo yêu cầu kỹ thuật12Cái
O MÁY BƠM
1Máy bơm động cơ điện PCCC 3 pha P=30HP/22KW.Theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Máy bơm động cơ điezel 40HP/1450 vòng/phút.Theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.384E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.897.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ kỹ thuật công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ an toàn lao động công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)3
2 Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)3
3 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)3
4 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)3
5 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)3
6 Máy cắt uốn sắt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)3
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)3
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)3
9 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Bản phô tô có chứng thực)2
10 Máy tời hoặc máy vận thăng Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)2
11 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Bản phô tô có chứng thực)1
12 Máy mài Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy)3
13 Giàn giáo Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->