Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 12 phòng học, 06 phòng chức năng Trường Tiểu học Tân Lập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 12 phòng học, 06 phòng chức năng Trường Tiểu học Tân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 08:36:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,281,133,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.384E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.897.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.897.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ kỹ thuật công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ an toàn lao động công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và mua sắm thiết bị công trình: Xây dựng 12 phòng học, 06 phòng chức năng Trường Tiểu học Tân Lập Xây dựng 12 phòng học, 06 phòng chức năng Trường Tiểu học Tân Lập 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xây dựng cơ bản huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. (trường hợp liên danh tất cả các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp) Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng) - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết tín dụng thì bản cam kết tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tại tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết năm 2021 - Nhà thầu phải đề xuất Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật, chất lượng của hàng hóa, vật tư chào thầu so với hàng hóa, vật tư yêu cầu tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội” của hàng hóa khi nhà thầu dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC, 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2448 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,2548 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9384 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5089 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8987 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà (TB số 3478/SXĐ-QLXD ngày 25/11/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270,0474 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7005 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,802 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,5078 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,852 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,511 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,0434 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,974 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,796 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,7913 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,5194 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 175,879 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,7714 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,8516 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6901 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4321 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7157 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7048 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,1319 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3937 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4876 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4015 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7929 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,382 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4565 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3424 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8003 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8807 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2038 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8003 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5377 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4836 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8708 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2146 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,7456 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7541 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,2333 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5329 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4433 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9341 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,8384 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,7508 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4472 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,462 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,7919 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 225,9038 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.226,0361 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.129,224 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(cột ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,62 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 410,84 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,684 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 527,935 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.704,09 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,924 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,27 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.003,363 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.003,363 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.344,4601 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.483,4641 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.864,359 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 326,4 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 269 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146,4 | m |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.486,744 | m2 |
| 72 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,4245 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,63 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.621,9735 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,2747 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,9056 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,133 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,48 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,52 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2974 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2974 | tấn |
| 84 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4.0zem màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2382 | 100m2 |
| 85 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (TB số 3478/SXĐ-QLXD ngày 25/11/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,2 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 379,53 | m2 |
| 87 | Vách kính khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,3024 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,2672 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,2011 | tấn |
| 90 | SX cửa đi khung nhôm Đài Loan, sơn tĩnh điện dày 1,1mm, kính dày 5ly (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,066 | m2 |
| 91 | SX cửa sổ khung nhôm Đài Loan, sơn tĩnh điện dày 0,8mm, kính dày 5ly (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 92 | SX kính dày 5ly cửa đi, cửa sổ khung sắt (TB số 3478/SXĐ-QLXD ngày 25/11/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 207,3161 | m2 |
| 93 | SX kính dày 8ly vách kính (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6669 | m2 |
| 94 | SXLD thanh nhôm hộp 44*76*1.8+25*76*1.4 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,225 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 785,3578 | m2 |
| 96 | Khoá cửa tay cầm (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 97 | SX lan can Inox D60 dày 2ly+D20 dày 1.2ly (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,01 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,01 | m2 |
| 99 | SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.5+D20 dày 1.2 a110 ram dốc (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,8106 | 100m2 |
| 101 | SXLD lan can tay vịn Inox 201 cầu thang D76 dày 2ly+D20 dày 1.2 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | md |
| B | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1958 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1958 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,334 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,67 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,67 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,275 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led CSLH 2x20W chiếu sáng lớp học có máng treo inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 216 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led CSBA 1x20W chiếu sáng bảng có máng treo inox và cần treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight led D150*16W âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 60W D1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB-B100A 4P-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-C63A 3P-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-B63A 2P-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-6kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-C20A 1P-6kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh dự phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-B16A 1P-6kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chính sắt STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 200A-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện chính sắt STĐ 200x300x120(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x25mm2, 0.6-1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x16mm2, 0.6-1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.300 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn TFP D85/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 36 | Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 600 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 38 | Bulon siết cáp (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 40 | SXLĐ ti thép ren suốt M6 L600 treo đèn (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450 | cái |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0047 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5077 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m2 |
| 6 | Đan BTCT (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P 22A (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Overload 3P 16A (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A (đặt trên bồn) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN BƠM PCCC(520x350x200) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P C32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P C50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Contactor 3P 50A (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Overload 3P 50A (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt rơle 16A thường hở (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Switch on/off 20A (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ kim loại 350x520x200 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V,A (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D140 dày 3.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 01 khối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 12 | Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet và vòi xịt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt lavabo chân treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây ống cấp D16,dài 40cm/1 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 37 | Lắp đặt co uPVC 140 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 140 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co uPVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt nắp bít D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt co uPVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt nắp bít D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt co uPVC 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê và y uPVC 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 50 | Lắp đặt thẳng ren trong và ngoài uPVC D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê,co,lơi chếch uPVC D49 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt co uPVC 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt co uPVC 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn uPVC 34-21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn uPVC 49-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn uPVC 90-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn uPVC 114-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt xi phong D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt xi phong D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt bít thông tắc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt bít thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt bít thông tắc D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP+thanh Inox D10 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 75 | Lắp đặt thanh ti ren suốt M8+ngàm treo (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt thanh ti ren suốt M12+ngàm treo (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,534 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1053 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,534 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bao |
| 2 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo-ESE Nimbus 45(Rbv=89m,bảo vệ cấp II) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng L2.4m,D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 6 | Bulon siết cáp (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Hộp kiểm tra đo điện trở (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x500x150 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Hub phân phối 8 out port (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt modum ADSL (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ rack cắm mạng lan data âm tường+đế PVC (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây cáp nhảy L8m cat 6e 4P UTP(8line) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp mạng cat 6e 4P UTP(8 line) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng chữ V D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Mag4P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu Ital051 2x16AWG (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn PVC/Cu 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống STK BSA1 D76 DN65 dày 2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống STK BSA1 D114 DN100 dày 3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,2965 | m2 |
| 20 | Lắp đặt khớp nối ống ren DN65 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co ren STK D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê ren STK D114-76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê ren STK D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt co ren STK D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ren trong STK D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn STK D114-D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn STK D114-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa 2 chiều KL gang đúc D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa 2 chiều KL gang đúc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa 1 chiều KL gang đúc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống chống rung cao su (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PU lõi thép gân xoắn D125 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 25mm2 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 37 | Bulon siết cáp (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Mặt bít D90+bulon (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Mặt bít D114+bulon (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,8228 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1248 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,3428 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Sản xuất khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0987 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0987 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 4 | Ốp tole tráng kẽm mạ màu dày 4zem vào khung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 60M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2634 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8824 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,996 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,4869 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1482 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3096 | 100m2 |
| 11 | SXLD nắp bể nước nhỏ bằng bê tông cốt thép KT 840x840mm (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7001 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7265 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4209 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3956 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,816 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,76 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,816 | m2 |
| 23 | SXLD thanh Inox 304 D20 liên kết vào thành bể (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tấm cản nước Sika waterbars V-25 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| M | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,288 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,304 | m3 |
| 3 | Cắt roon chống nứt 2.5mx2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,175 | 10m |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | Smart Tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 7 | Giá treo ti vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| O | MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện PCCC 3 pha P=30HP/22KW. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm động cơ điezel 40HP/1450 vòng/phút. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.384E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.897.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.897.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công chỉ huy trưởng công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ kỹ thuật công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ an toàn lao động công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ phụ trách hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện công trình theo hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 2 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 10 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 11 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 12 | Máy mài | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 13 | Giàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi