Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 08:32:00 đến ngày 2022-04-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,037,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25948675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn công suất ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn dung tích thùng ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan công suất ≥ 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu tải trọng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Yên Mỹ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 3,6593 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 126,675 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt | 18,697 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,3388 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 20,7539 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,1594 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6901 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,3088 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8196 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,7775 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 78,8497 | m3 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0949 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,7951 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4007 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 3,6383 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 43,8045 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,164 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,998 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6078 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 10,071 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 3,2807 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đá hỗn hợp tôn nền | Theo HSTK được duyệt | 27,4602 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 17,9775 | m3 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2462 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3228 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6629 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,241 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6542 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,4538 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 5,1982 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 4,8788 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,1205 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5942 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3842 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,6316 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5593 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4383 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,5184 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 20,2068 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5017 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,099 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0844 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0911 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1438 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 3,3305 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 0,1781 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,2358 | tấn |
| 48 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3241 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 2,5101 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,1228 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 7,7118 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 54,5751 | m3 | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 80,5932 | m2 |
| 54 | Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# | Theo HSTK được duyệt | 16,3932 | m2 |
| 55 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | Theo HSTK được duyệt | 2,7234 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 42,1822 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 43,1653 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,7452 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 24,2808 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,1106 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,4317 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,2248 | m3 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 175,0583 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 87,9972 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 (Có bả hồ keo xi măng trước khi trát, Kvl=1,25, Knc=1,1) | Theo HSTK được duyệt | 386,9656 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 56,947 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 165,771 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 616,5798 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 691,7964 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 152,94 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 74,28 | m |
| 72 | Đắp đấu trụ cột sảnh | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Đắp chân trụ cột sảnh | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Đắp đố cột | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Đắp đỉnh cột | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 76 | Mua đất màu trồng hoa | Theo HSTK được duyệt | 2,0041 | m3 |
| 77 | Đào xúc đất đổ bồn hoa | Theo HSTK được duyệt | 2,0041 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,173 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | 21,0122 | m2 | |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,036 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 96,9864 | m2 |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 15,03 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 345,823 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 23,663 | m2 |
| 85 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 12,238 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 18,9156 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 89,93 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.503,488 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 422,7041 | m2 |
| 90 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 40,3444 | m2 |
| 91 | Mua, lắp dựng trụ thang Inox | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox + bệ đỡ chậu rửa WC | Theo HSTK được duyệt | 734,4135 | kg |
| 93 | Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 35,5 | m2 |
| 94 | Cửa sổ nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 49,43 | m2 |
| 95 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 16 | Bộ |
| 96 | Mua khóa cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 37 | Bộ |
| 97 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 126 | Cái |
| 98 | Tay gạt đơn đa điểm | Theo HSTK được duyệt | 48 | Cái |
| 99 | Vách kính, khung nhôm xingfa , kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 84,93 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 102 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1764 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1764 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 99,4544 | m2 |
| 105 | Lợp mái tôn chiều dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt | 2,217 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 40,8 | m |
| 107 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 997,65 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,8144 | 100m2 |
| 109 | Mua công an hiệu bằng đồng gắn trên táp lô | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 114 | Mua điều hòa 12000BTU | Điều hòa Panasonic 12.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 12.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 0,490 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 11,5 (405)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 42/26/18 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 47 dB (A); | 4 | Cái |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 128 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 50 | hộp |
| 130 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 970 | m |
| 132 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 200*150*100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Băng dính PVC | Theo HSTK được duyệt | 50 | cuộn |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 136 | Mua, lắp đặt chậu inox bàn bếp (tính cả vòi) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 144 | Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 51 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính cút 63mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính cút 42mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa nối, đường kính tê d=110mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối, đường kính cút 63mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối, đường kính tê 42mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối, đường kính măng sông 110mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối, đường kính côn 63mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối , đường kính măng sông 42mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối, đường kính măng sông 90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 178 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 179 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,2083 | 100m3 |
| 181 | Lấp mương tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 0,2083 | 100m3 |
| 182 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 184 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 65 | m |
| 185 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 37,2 | m |
| 186 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 3 | cọc |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1412 | 100m3 |
| 188 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 2,604 | 100m |
| 189 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,6109 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,651 | m3 |
| 191 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0507 | tấn |
| 192 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 193 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 194 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,1878 | m3 |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 17,808 | m2 |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m2 |
| 197 | Lấp đất tường bể | Theo HSTK được duyệt | 0,0477 | 100m3 |
| 198 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 9,35 | m3 |
| 199 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 17,808 | m2 |
| 200 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,404 | m2 |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0632 | tấn |
| 203 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 206 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,768 | 100m |
| 207 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,408 | m3 |
| 208 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 209 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,442 | m3 |
| 210 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 211 | Đổ bê tôngmóng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 212 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,538 | m3 |
| 213 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,552 | m2 |
| 214 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,12 | m2 |
| 215 | Đắp đất | Theo HSTK được duyệt | 0,0366 | 100m3 |
| 216 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,552 | m2 |
| 217 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,1872 | m2 |
| 218 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 219 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 220 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 5 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0778 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,2815 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0243 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,384 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0309 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1103 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1389 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,9941 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,7068 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0259 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0519 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,8256 | m2 |
| 17 | Đắp đấu chân cột | Theo HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 21,6 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 16,56 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 24,8256 | m2 |
| 21 | Gia công cổng | Theo HSTK được duyệt | 0,2962 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 15,9975 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt | 11,04 | m2 |
| 24 | Phào inox màu đồng xung quanh bảng tên: | Theo HSTK được duyệt | 6,4 | m |
| 25 | Chữ inox màu đồng h14cm: "TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ YÊN MỸ" | Theo HSTK được duyệt | 18 | chữ |
| 26 | Chữ inox màu đồng h5cm: " ĐC: XÃ YÊN MỸ - HUYỆN YÊN MÔ - TỈNH NINH BÌNH" | Theo HSTK được duyệt | 29 | chữ |
| 27 | Bản lề cánh cổng | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 28 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Chốt cổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Bánh xe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0397 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,578 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,1356 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,1445 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0107 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,169 | m3 |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,069 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0688 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,3785 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,3138 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0132 | 100m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,026 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,1392 | m2 |
| 47 | Đắp đấu chân cột | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 10,32 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 11,1392 | m2 |
| 51 | Gia công cổng | Theo HSTK được duyệt | 0,172 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 9,3441 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt | 6,3 | m2 |
| 54 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Chốt cổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 4,3867 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 75,96 | 100m |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 17,8213 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,3165 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 18,99 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 158,8434 | m3 |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1758 | tấn |
| 64 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7919 | tấn |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,633 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 10,4445 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,4622 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,9245 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,3292 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1935 | tấn |
| 71 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8939 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 7,3103 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 65,3998 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 10,1669 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4906 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0686 | tấn |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3955 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 4,9287 | m3 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 94,7782 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 604,1052 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 148,2096 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 72,6 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 50,16 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 171,1 | m |
| 85 | Công tác ốp đá granit vào tường | Theo HSTK được duyệt | 3,8184 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 851,5459 | m2 |
| 87 | Gia công mũi mác bảo vệ | Theo HSTK được duyệt | 0,7488 | tấn |
| 88 | Lắp dựng mũi mác bảo vệ | Theo HSTK được duyệt | 69,42 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 27,169 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1057 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,116 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,2396 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2076 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0757 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,675 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0489 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0568 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 0,0811 | 100m3 |
| 10 | Mua và lắp đặt bu lông liên kết | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,4178 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,4576 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,3023 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,3023 | tấn |
| 15 | Lợp tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6204 | 100m2 |
| 16 | Mua ke nẹp bão (4,5c/m2) | Theo HSTK được duyệt | 279 | chiếc |
| 17 | Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 8,5988 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 5,984 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 1,4039 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,496 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0307 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,352 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,478 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,0872 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 0,0029 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0003 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0014 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 0,0176 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0519 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2232 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 0,561 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 50,1864 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 22,4 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0578 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 10,12 | m3 |
| 22 | Trát tường lần 2 | Theo HSTK được duyệt | 25,0932 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 8,5504 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0855 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2084 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 27 | Đổ bê tônglanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 1,224 | m3 |
| 28 | Mua tôn nắp bể: | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Rải cát vàng tạo phẳng nền sân | Theo HSTK được duyệt | 0,4938 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 98,76 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 22,2 | 10m |
| 4 | Đào đất móng , rộng | Theo HSTK được duyệt | 12,8204 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 9,4687 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 42,0213 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 2,38 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,8 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 124,7892 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 197,84 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 124,7892 | m2 |
| 13 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 141,263 | m3 |
| 14 | Xúc đất đổ bồn hoa | Theo HSTK được duyệt | 1,4126 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 20,1857 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo HSTK được duyệt | 2.421,2142 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,5869 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 9,424 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 12,4543 | m3 |
| 4 | Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 113,22 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 45,6 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,6384 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 1,1139 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 5,5328 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 152 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,1956 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,3913 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,9971 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,3535 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,7158 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,0458 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,0816 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 0,1533 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 14,7053 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,702 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 3,7267 | m3 |
| 26 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,1608 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 0,5344 | 100m2 |
| 28 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo HSTK được duyệt | 1,8705 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 23 | cấu kiện |
| 30 | lấp đất chèn 2 bên mang cống | Theo HSTK được duyệt | 4,9018 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 9,8035 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25948675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy hàn công suất ≥ 23 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy trộn dung tích thùng ≥ 250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy khoan công suất ≥ 4,5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 12 | Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 14 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 15 | Máy lu tải trọng ≥ 16 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi