Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407007-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220406951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 08:32:00 đến ngày 2022-04-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,037,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25948675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn công suất ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn dung tích thùng ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan công suất ≥ 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu tải trọng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Yên Mỹ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ , địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ; địa chỉ: xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt3,6593100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt126,675100m
3Thi công lớp đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK được duyệt18,697m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,3388100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt20,7539m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,1594m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6901tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,3088tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt1,8196tấn
10Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,7775100m2
11Đổ bê móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt78,8497m3
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0949tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,7951tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,4007100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt3,6383m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt43,8045m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,164tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,998tấn
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,6078100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt10,071m3
21Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt3,2807100m3
22Mua đất đá hỗn hợp tôn nềnTheo HSTK được duyệt27,4602m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt17,9775m3
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2462tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3228tấn
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,6629tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt0,241tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6542tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,4538100m2
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt5,1982m3
31Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt4,8788m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,1205100m2
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,5942100m2
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3842tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,6316tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,5593tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4383tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,5184tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt20,2068m3
40Ván khuôn lanh tô, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,5017100m2
41Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,099tấn
42Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0844tấn
43Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0911tấn
44Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1438tấn
45Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt3,3305m3
46Ván khuôn cầu thangTheo HSTK được duyệt0,1781100m2
47Cốt thép cầu thang, đường kính Theo HSTK được duyệt0,2358tấn
48Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo HSTK được duyệt0,3241tấn
49Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt2,5101m3
50Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,1228100m2
51Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt7,7118tấn
52Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)54,5751m3
53Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt80,5932m2
54Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300#Theo HSTK được duyệt16,3932m2
55Bê tông xỉ nhẹ tôn nềnTheo HSTK được duyệt2,7234m3
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt42,1822m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt43,1653m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt6,7452m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt24,2808m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,1106m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,4317m3
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,2248m3
63Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt175,0583m2
64Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt87,9972m2
65Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 (Có bả hồ keo xi măng trước khi trát, Kvl=1,25, Knc=1,1)Theo HSTK được duyệt386,9656m2
66Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt56,947m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt165,771m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt616,5798m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt691,7964m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt152,94m
71Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt74,28m
72Đắp đấu trụ cột sảnhTheo HSTK được duyệt2cái
73Đắp chân trụ cột sảnhTheo HSTK được duyệt2cái
74Đắp đố cộtTheo HSTK được duyệt8cái
75Đắp đỉnh cộtTheo HSTK được duyệt8Cái
76Mua đất màu trồng hoaTheo HSTK được duyệt2,0041m3
77Đào xúc đất đổ bồn hoaTheo HSTK được duyệt2,0041m3
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt16,173m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 7521,0122m2
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt10,036m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt96,9864m2
82Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt15,03m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt345,823m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt23,663m2
85Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt12,238m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt18,9156m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt89,93m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.503,488m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt422,7041m2
90Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt40,3444m2
91Mua, lắp dựng trụ thang InoxTheo HSTK được duyệt1cái
92Sản xuất + lắp dựng lan can inox + bệ đỡ chậu rửa WCTheo HSTK được duyệt734,4135kg
93Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt35,5m2
94Cửa sổ nhôm xingfa, kính dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt49,43m2
95Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt16Bộ
96Mua khóa cửa sổTheo HSTK được duyệt37Bộ
97Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt126Cái
98Tay gạt đơn đa điểmTheo HSTK được duyệt48Cái
99Vách kính, khung nhôm xingfa , kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt9m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt84,93m2
101Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt9m2
102Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,1764tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,1764tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt99,4544m2
105Lợp mái tôn chiều dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt2,217100m2
106Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4mTheo HSTK được duyệt40,8m
107Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt997,65cái
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,8144100m2
109Mua công an hiệu bằng đồng gắn trên táp lôTheo HSTK được duyệt1cái
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt22bộ
111Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt8bộ
112Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo HSTK được duyệt7bộ
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt14cái
114Mua điều hòa 12000BTUĐiều hòa Panasonic 12.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 12.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 0,490 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 11,5 (405)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 42/26/18 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 47 dB (A);4Cái
115Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt1máy
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt100m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt70m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt250m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt350m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt200m
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt7cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt4cái
125Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt12cái
126Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt9cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt39cái
128Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt70cái
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt50hộp
130Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK được duyệt14cái
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt970m
132Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 200*150*100Theo HSTK được duyệt1cái
133Băng dính PVCTheo HSTK được duyệt50cuộn
134Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt5bộ
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt5bộ
136Mua, lắp đặt chậu inox bàn bếp (tính cả vòi)Theo HSTK được duyệt1bộ
137Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt5cái
138Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt5cái
139Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt10cái
140Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt3bộ
141Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt7cái
142Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
143Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo HSTK được duyệt3bộ
144Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35mTheo HSTK được duyệt1cái
145Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt1,1100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt0,7100m
148Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt5cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt5cái
150Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt21cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt8cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt8cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt51cái
154Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt8cái
155Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt20cái
156Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt15cái
157Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt2cái
158Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt6cái
159Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt2cái
160Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt6cái
161Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt1cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt0,7100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính cút 110mmTheo HSTK được duyệt20cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính cút 63mmTheo HSTK được duyệt10cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính cút 42mmTheo HSTK được duyệt10cái
168Lắp đặt tê nhựa nối, đường kính tê d=110mmTheo HSTK được duyệt5cái
169Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối, đường kính cút 63mmTheo HSTK được duyệt5cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối, đường kính tê 42mmTheo HSTK được duyệt3cái
171Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối, đường kính măng sông 110mmTheo HSTK được duyệt18cái
172Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối, đường kính côn 63mmTheo HSTK được duyệt18cái
173Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối , đường kính măng sông 42mmTheo HSTK được duyệt10cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,7100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt16cái
177Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối, đường kính măng sông 90mmTheo HSTK được duyệt12cái
178Rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt8cái
179Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt80cái
180Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,2083100m3
181Lấp mương tiếp địaTheo HSTK được duyệt0,2083100m3
182Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo HSTK được duyệt3cái
183Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo HSTK được duyệt3cái
184Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt65m
185Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt37,2m
186Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt3cọc
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,1412100m3
188Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt2,604100m
189Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,6109m3
190Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,651m3
191Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0507tấn
192Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt0,0374100m2
193Đổ bê móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,6m3
194Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt3,1878m3
195Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt17,808m2
196Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt15m2
197Lấp đất tường bểTheo HSTK được duyệt0,0477100m3
198Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo HSTK được duyệt9,35m3
199Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt17,808m2
200Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt3,404m2
201Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt0,6m3
202Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0632tấn
203Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,086100m2
204Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt5cấu kiện
205Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,099100m3
206Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt1,768100m
207Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,408m3
208Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt0,0086100m2
209Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,442m3
210Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0355tấn
211Đổ bê tôngmóng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,4m3
212Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt2,538m3
213Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt13,552m2
214Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt13,12m2
215Đắp đấtTheo HSTK được duyệt0,0366100m3
216Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt13,552m2
217Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt2,1872m2
218Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt0,4m3
219Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt0,0402tấn
220Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,061100m2
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt5cấu kiện
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,0778100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt1,2100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,2815m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,012100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,3m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0243tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0192100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,384m3
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0309tấn
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1103tấn
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1389100m2
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,9941m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt3,7068m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,0259100m3
15Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0519m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt24,8256m2
17Đắp đấu chân cộtTheo HSTK được duyệt3Cái
18Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt21,6m
19Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt16,56m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt24,8256m2
21Gia công cổngTheo HSTK được duyệt0,2962tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt15,9975m2
23Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt11,04m2
24Phào inox màu đồng xung quanh bảng tên:Theo HSTK được duyệt6,4m
25Chữ inox màu đồng h14cm: "TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ YÊN MỸ"Theo HSTK được duyệt18chữ
26Chữ inox màu đồng h5cm: " ĐC: XÃ YÊN MỸ - HUYỆN YÊN MÔ - TỈNH NINH BÌNH"Theo HSTK được duyệt29chữ
27Bản lề cánh cổngTheo HSTK được duyệt9cái
28Khóa cổngTheo HSTK được duyệt2cái
29Chốt cổngTheo HSTK được duyệt2cái
30Bánh xeTheo HSTK được duyệt2cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,0397100m3
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt0,578100m
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,1356m3
34Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0068100m2
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,1445m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0107tấn
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0104100m2
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,169m3
39Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0097tấn
40Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,069tấn
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0688100m2
42Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,3785m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt1,3138m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,0132100m3
45Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,026m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt11,1392m2
47Đắp đấu chân cộtTheo HSTK được duyệt2Cái
48Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt10,8m
49Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt10,32m
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt11,1392m2
51Gia công cổngTheo HSTK được duyệt0,172tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt9,3441m2
53Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt6,3m2
54Bản lềTheo HSTK được duyệt6cái
55Khóa cổngTheo HSTK được duyệt1cái
56Chốt cổngTheo HSTK được duyệt1cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt4,3867100m3
58Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt75,96100m
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt17,8213m3
60Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,3165100m2
61Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt18,99m3
62Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt158,8434m3
63Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1758tấn
64Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,7919tấn
65Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,633100m2
66Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt10,4445m3
67Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt1,4622100m3
68Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,9245100m3
69Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,3292100m2
70Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1935tấn
71Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,8939tấn
72Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt7,3103m3
73Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt65,3998m3
74Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt10,1669m3
75Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,4906100m2
76Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0686tấn
77Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3955tấn
78Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt4,9287m3
79Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt94,7782m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt604,1052m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt148,2096m2
82Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt72,6m
83Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt50,16m
84Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt171,1m
85Công tác ốp đá granit vào tườngTheo HSTK được duyệt3,8184m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt851,5459m2
87Gia công mũi mác bảo vệTheo HSTK được duyệt0,7488tấn
88Lắp dựng mũi mác bảo vệTheo HSTK được duyệt69,42m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt27,169m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,1057100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,116m3
3Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,2396100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2076tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0757tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt6,675m3
7Đắp đất chân móngTheo HSTK được duyệt0,0489100m3
8Đào san đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0568100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt0,0811100m3
10Mua và lắp đặt bu lông liên kếtTheo HSTK được duyệt32cái
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,4178tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,4576tấn
13Gia công xà gồ mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,3023tấn
14Lắp dựng xà gồ mạ kẽmTheo HSTK được duyệt0,3023tấn
15Lợp tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt0,6204100m2
16Mua ke nẹp bão (4,5c/m2)Theo HSTK được duyệt279chiếc
17Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt8,5988m3
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,159100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt5,984100m
3Làm lớp đá đệm móngTheo HSTK được duyệt1,4039m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,496m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0307tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,352tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0642100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,478m3
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt4,0872m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt0,0029100m2
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0003tấn
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0014tấn
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt0,0176m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0519100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0223tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2232tấn
17Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt0,561m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt50,1864m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt22,4m2
20Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0578100m3
21Đào xúc đất , đất cấp IITheo HSTK được duyệt10,12m3
22Trát tường lần 2Theo HSTK được duyệt25,0932m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt8,5504m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0855100m2
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2084tấn
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0051tấn
27Đổ bê tônglanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt1,224m3
28Mua tôn nắp bể:Theo HSTK được duyệt1Cái
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Rải cát vàng tạo phẳng nền sânTheo HSTK được duyệt0,4938100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt98,76m3
3Cắt khe sân bê tôngTheo HSTK được duyệt22,210m
4Đào đất móng , rộng Theo HSTK được duyệt12,8204m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt9,4687m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt42,0213m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt0,05100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt2,38m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt23,8m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt124,7892m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt197,84m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt124,7892m2
13Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt141,263m3
14Xúc đất đổ bồn hoaTheo HSTK được duyệt1,4126100m3
F HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt20,1857100m3
2Mua đất đá hỗn hợpTheo HSTK được duyệt2.421,2142m3
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,5869100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt9,424m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt12,4543m3
4Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt113,22m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt45,6m2
6Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,6384tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt1,1139100m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt5,5328m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt152cấu kiện
10Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,1956100m3
11Đào san đất , đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,3913100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt2,9971m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,3535m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt0,7158m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt4,0458m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo HSTK được duyệt1,0816m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt0,1533m3
18Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,015tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0302100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt4cấu kiện
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt14,7053m3
22Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,049100m2
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,702m3
24Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,1472100m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt3,7267m3
26Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt0,1608tấn
27Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt0,5344100m2
28Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo HSTK được duyệt1,8705m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt23cấu kiện
30lấp đất chèn 2 bên mang cốngTheo HSTK được duyệt4,9018m3
31Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt9,8035m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25948675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu43
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn công suất ≥ 1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
3 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy hàn công suất ≥ 23 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy trộn dung tích thùng ≥ 250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy khoan công suất ≥ 4,5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
9 Máy ủi công suất ≥ 110 CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
11 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
12 Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
13 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
14 Máy ép cọc ≥ 150 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
15 Máy lu tải trọng ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->