Gói thầu: Gói số 9: (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 9: (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 08:32:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,043,980,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu, thi công miền núi phía bắc (Trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự cầu BTCT DƯL, Nền mặt đường, vỉa hè, công trình thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 28 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công giao thông hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình giao thông cầu, đường bộ.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 công trình tương tự trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng Hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, đá. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, đất đá tưới nước... |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Cần cẩu >=50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ dầm cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Kích >=500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ dầm cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luồn cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất đá, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Các thiết bị, máy móc khác đủ để phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | đủ để phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 9: (Xây lắp) Đường Hồ Thầu – Bình Lư, huyện Tam Đường (giai đoạn II) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 760.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường.
+ Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Số điện thoại: 02133 753 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Tuyến số 1 đoạn tuyến 03:Mặt đường, gia cố lề | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,703 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình , đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,703 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100m3 |
| B | Hạng mục : Tuyến số 1 đoạn tuyến 03:KẾT CẤU MẶT, LỀ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,226 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,226 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,064 | m3 |
| 5 | Ống nhựa u.PVC D31,5cm Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| C | Hạng mục : Tuyến số 1 đoạn tuyến 03: AN TOÀN GIAO THÔNG HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 5 | Trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | trụ |
| 6 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | tấm |
| 7 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 8 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 9 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | cái |
| 10 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| D | Hạng mục : Tuyến số 1 đoạn tuyến 03: AN TOÀN GIAO THÔNG CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | tấm |
| 7 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m2 |
| 8 | Tôn mạ kẽm dán phản quang (kt100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | tấm |
| E | Hạng mục : Tuyến số 1 đoạn tuyến 03: AN TOÀN GIAO THÔNG BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Cột biển báo loại 2m (H=3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - ĐÀO XỬ LÝ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,858 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,145 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,633 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,338 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,86 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,649 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,399 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,196 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình , đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,521 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,649 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,399 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,196 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,521 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,521 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,742 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| H | Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KẾT CẤU MẶT, LỀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,55 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,55 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,474 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,474 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,474 | 100m2 |
| I | Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC- RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,31 | m3 |
| 2 | Rải nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,582 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,892 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,31 | m3 |
| J | Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC- CỐNG THOÁT NƯỚC D100 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,841 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,886 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,237 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ống cống |
| 12 | Lắp đặt ống Cống, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 15 | Phá đá mặt bằng bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: AN TOÀN GIAO THÔNG- HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | tấm |
| 5 | Trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | trụ |
| 6 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | tấm |
| 7 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | cái |
| 8 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | cái |
| 9 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.690 | cái |
| 10 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | cái |
| L | Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: AN TOÀN GIAO THÔNG- CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,184 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,047 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | tấm |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,374 | m2 |
| 8 | Tôn mạ kẽm dán phản quang (kt100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | tấm |
| M | Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: AN TOÀN GIAO THÔNG- BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Cột biển báo loại 2m (H=3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,383 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,458 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,644 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,607 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m |
| 14 | Sơn trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | 100m3 |
| O | Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 01: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,039 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,731 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,731 | 100m3 |
| P | Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 01: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KẾT CẤU MẶT, LỀ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,366 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,366 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,123 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.554,583 | m3 |
| Q | Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 01: AN TOÀN GIAO THÔNG - HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | tấm |
| 5 | Trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | trụ |
| 6 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | tấm |
| 7 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 8 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 9 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | cái |
| 10 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| R | Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 01: AN TOÀN GIAO THÔNG - CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,648 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,885 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,522 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | tấm |
| 7 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,703 | m2 |
| 8 | Tôn mạ kẽm dán phản quang (kt100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | tấm |
| S | Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 01: AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Cột biển báo loại 2m (H=3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| T | Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 02: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,763 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,763 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | rọ |
| U | Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 02: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KẾT CẤU MẶT LỀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,578 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,578 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | 100m2 |
| V | Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 02: VỈA HÈ - ĐÀO KHUÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m3 |
| W | Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 02: VỈA HÈ - VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,296 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông lót đá 0,5x1, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,778 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazzo 40x40x3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.929,627 | m2 |
| X | Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 02: VỈA HÈ - BÓ VỈA TẤM ĐAN LÁT RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,569 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100m2 |
| 3 | Lót VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,372 | m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.342 | 1 cấu kiện |
| Y | Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 02: VỈA HÈ - BÓ HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,626 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,29 | m2 |
| 3 | Lót VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,839 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,216 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,159 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,037 | m3 |
| 7 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m3 |
| Z | Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 02: AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Cột biển báo loại 2m (H=3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AA | Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 03: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ- KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,259 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,825 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,259 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,825 | 100m3 |
| AB | Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 03: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ- KẾT CẤU MẶT LỀ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,843 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,843 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,522 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.175,174 | m3 |
| AC | Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 03: AN TOÀN GIAO THÔNG - HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | m |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | tấm |
| 5 | Trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | trụ |
| 6 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | tấm |
| 7 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | cái |
| 8 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | cái |
| 9 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.470 | cái |
| 10 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | cái |
| AD | Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 03: AN TOÀN GIAO THÔNG - CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,515 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | tấm |
| 7 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,63 | m2 |
| 8 | Tôn mạ kẽm dán phản quang (kt100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | tấm |
| AE | Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 03: AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 3 | Cột biển báo loại 2m (H=3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AF | Hạng mục : nhánh số 5: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| AG | Hạng mục : nhánh số 5: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KẾT CẤU MẶT LỀ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,991 | m3 |
| AH | Hạng mục : nhánh số 5: AN TOÀN GIAO THÔNG - HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 5 | Trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | trụ |
| 6 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | tấm |
| 7 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 8 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 10 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| AI | Hạng mục : nhánh số 5: AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Cột biển báo loại 2m (H=3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AJ | Hạng mục : nhánh nối đường 36: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m3 |
| AK | Hạng mục : nhánh nối đường 36: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KẾT CẤU MẶT, LỀ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,262 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,262 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,709 | m3 |
| AL | Hạng mục : nhánh nối đường 36: AN TOÀN GIAO THÔNG - CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | tấm |
| 7 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,589 | m2 |
| 8 | Tôn mạ kẽm dán phản quang (kt100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | tấm |
| AM | Hạng mục : nhánh nối đường 36: AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Cột biển báo loại 2m (H=3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AN | Hạng mục : nhánh nối đường ra bệnh viện: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m3 |
| AO | Hạng mục : nhánh nối đường ra bệnh viện: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KẾT CẤU MẶT LỀ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,997 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,997 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,954 | m3 |
| AP | Hạng mục : nhánh nối đường ra bệnh viện: AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Cột biển báo loại 2m (H=3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AQ | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - DẦM CHỦ | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 450 (40mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0598 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7591 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7591 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - cốt thép dầm cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9274 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - cốt thép dầm cầu, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7742 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại dầm cầu, dầm chữ I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,67 | m2 |
| 7 | Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đúc sẵn L=33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0406 | tấn |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép luồn cáp, đường kính ống 65/72 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,974 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép luồn cáp, đường kính ống 72/80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 11 | Lắp đặt neo cáp DƯL, kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đầu neo |
| 12 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AR | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - DẦM NGANG | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2144 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0269 | m2 |
| AS | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - BẢN VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bê tông làm bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0278 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan ván khuôn dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6035 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển tấm bản thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| AT | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - BẢN MẶT CẦU, LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,109 | tấn |
| 3 | Bê tông mặt cầu, lan can, vữa 30MPa, XM PCB40, đá 1x2, S=6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3244 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6081 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5505 | m2 |
| 7 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| AU | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - BỆ KÊ GỐI | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3102 | tấn |
| 2 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | tấn |
| 3 | Bê tông ụ chống xô, đá kê gối, vữa 30MPa, XM PCB40, đá 1x2, S=6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại gối cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5722 | m2 |
| AV | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - KHỐI CHỐNG CHUYỂN VỊ | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | tấn |
| 3 | Chốt thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 4 | Bê tông ụ chống xô, đá kê gối, vữa 30MPa, XM PCB40, đá 1x2, S=6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại gối cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0368 | m2 |
| 6 | Nhựa bitum lỏng chèn chốt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 7 | Bơm vữa xi măng không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| AW | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - GỜ CHẮN BÁNH TRÊN NHỊP | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5363 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can, vữa 30MPa, XM PCB40, đá 1x2, S=6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6343 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại gờ chắn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2723 | m2 |
| AX | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7342 | tấn |
| 2 | Bu lông liên kết cột lan can M22-650 cấp > 4.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 3 | Lắp đặt lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7342 | tấn |
| AY | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | tấn |
| 2 | Vữa Sikaground | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn cao su bản thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Bu lông neo M20x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 5 | Bu lông M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Tấm thép đệm, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 7 | Ống nhựa PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| AZ | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 2 | Tấm thép đệm, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 3 | Bu lông liên kết M12-40 cấp 4.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đai thép giữ N3 D172/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Phễu thu nước + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BA | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU MỐ - BỆ MÓNG MỐ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0128 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3796 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,382 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,688 | m3 |
| BB | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU MỐ - TƯỜNG THÂN MỐ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1364 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8028 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,241 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,8428 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6589 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6589 | 100m3 |
| BC | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU MỐ - TƯỜNG CÁNH MỐ, TƯỜNG TAI MỐ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1336 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2817 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3091 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0487 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0487 | 100m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,8572 | m2 |
| BD | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU MỐ - BẢN DẪN | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn, vữa 30MPa, PCB40, đá 2x4, S=2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,454 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8444 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ,đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản qua độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7786 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | m2 |
| BE | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): TỨ NÓN MỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,2547 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,7297 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7918 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4682 | 100m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 10 | Đêm bê tông 10MPA, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9896 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2289 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2736 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4106 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6358 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3379 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3379 | 100m3 |
| BF | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9766 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2249 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,0929 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m3 |
| 6 | Khoan xoay vào đất trên cạn, có ống vách, không dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,13 | m |
| 7 | Khoan xoay vào đá C4 trên cạn, có ống vách, không dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,87 | m |
| 8 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0321 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Tấm thép bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 12 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 13 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1 | m |
| 14 | Sản xuất ống vách (để lại cùng công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5374 | tấn |
| 15 | Bơm vữa xi măng không co ngót vào trong ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8501 | m3 |
| BG | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Sơn phản quang trắng đỏ lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2544 | m2 |
| 2 | Tiêu phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 6 | Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 7 | Trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | trụ |
| 8 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | tấm |
| 9 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 10 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 11 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | cái |
| 12 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 13 | Cột biển báo loại 2m (H=3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 14 | Biển báo hình chữ nhật 135x67,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BH | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): GIA CỐ ỐP MÁI TALUY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8199 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5196 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,264 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6218 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 13 | Ống nhựa u.PVC D31,5cm Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| BI | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8252 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8252 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8252 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8839 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2989 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8831 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,365 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8831 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1077 | 100m3 |
| BJ | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): TỔ CHỨC THI CÔNG - ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8046 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8592 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8592 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III (đào về để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4405 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4405 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8592 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8592 | 100m3 |
| BK | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): TỔ CHỨC THI CÔNG - CỐNG TẠM | |||
| 1 | Bê tông ống cống, XMPC30,cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | 100m2 |
| 4 | Lắp hạ, làm mối nối ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | ống cống |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| BL | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): TỔ CHỨC THI CÔNG - BỆ ĐÚC DẦM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,325 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | tấn |
| 6 | Tà vẹt phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,325 | m3 |
| 8 | Bu lông M14 L=260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| BM | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): TỔ CHỨC THI CÔNG - THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7576 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1407 | 100m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6695 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mố bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8991 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất sau mố bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,502 | 100m3 |
| 6 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,502 | 100m3 |
| 8 | Khấu hao vật liệu đà giáo, hệ sàn đạo thi công mố (Khấu hao : 1,5%/tháng x 3 tháng + 5% hao hụt cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ)/1mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3543 | tấn |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3543 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3543 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3543 | tấn |
| 12 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 13 | Lắp đặt + tháo dỡ thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng >20 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | tấn |
| BN | Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): TỔ CHỨC THI CÔNG - LAO LẮP KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Sản xuất hệ giá Póc tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9105 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép hình hệ giá Póc tích (Khấu hao : 1,5%/tháng x 0,33 tháng + 5% hao hụt cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9105 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giá Póc tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9105 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ giá Póc tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9105 | tấn |
| 6 | Sản xuất hệ dầm dẫn lao dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4504 | tấn |
| 7 | Khấu hao vật liệu hệ dầm dẫn lao dầm (Khấu hao : 1,5%/tháng x 0,33 tháng + 5% hao hụt cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4504 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4504 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4504 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình I300 để lại trên mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6307 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình để lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6307 | tấn |
| 12 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dầm |
| 13 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dầm/ 10m |
| 14 | Cáp D22 neo giữa giá pooc tích (khấu hao 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 16 | Thép I300, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 19 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3243 | m3 cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đá bằng ôtô, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu, thi công miền núi phía bắc (Trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự cầu BTCT DƯL, Nền mặt đường, vỉa hè, công trình thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 28 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công giao thông hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình giao thông cầu, đường bộ.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 công trình tương tự trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Búa phá đá | 3 |
| 2 | Cần trục ôtô | Nâng Hạ | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Gia công thép | 2 |
| 4 | Máy đào | Đào đất, đá. | 8 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Lu nèn | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Lu nèn | 8 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, trộn vữa | 10 |
| 8 | Máy ủi | Ủi đất đá | 1 |
| 9 | Ô tô | Vận chuyển vật liệu, đất đá tưới nước... | 10 |
| 10 | Cần cẩu >=50T | Nâng hạ dầm cầu | 2 |
| 11 | Kích >=500T | Nâng hạ dầm cầu | 2 |
| 12 | Máy khoan cọc khoan nhồi | Khoan cọc | 1 |
| 13 | Máy cắt cáp | Cắt cáp | 1 |
| 14 | Máy luồn cáp | Luồn cáp | 1 |
| 15 | Máy phun vữa | Phun vữa | 1 |
| 16 | Máy san | San ủi đất đá, vật liệu | 1 |
| 17 | Máy tưới nhựa | Tưới nhựa | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc | Đo đạc | 2 |
| 19 | Các thiết bị, máy móc khác đủ để phục vụ thi công | đủ để phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi