Gói thầu: Gói số 9: (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404846-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói số 9: (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20211048176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 08:32:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,043,980,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu, thi công miền núi phía bắc (Trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự cầu BTCT DƯL, Nền mặt đường, vỉa hè, công trình thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 28 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công giao thông hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình giao thông cầu, đường bộ.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 công trình tương tự trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa phá đá
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Nâng Hạ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Gia công thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, đá.
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, đất đá tưới nước...
- Số lượng tối thiểu 10
10-Cần cẩu >=50T
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ dầm cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kích >=500T
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ dầm cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Khoan cọc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Cắt cáp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị Luồn cáp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun vữa
- Đặc điểm thiết bị Phun vữa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất đá, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
19-Các thiết bị, máy móc khác đủ để phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị đủ để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói số 9: (Xây lắp)
Đường Hồ Thầu – Bình Lư, huyện Tam Đường (giai đoạn II)
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tây Bắc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Duy. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. + Đơn vị lập HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; Ban QLDA huyện Tam Đường. + Cơ quan đánh giá HSDT; Ban QLDA huyện Tam Đường.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 760.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Tuyến số 1 đoạn tuyến 03:Mặt đường, gia cố lề
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,693100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,703100m3
3Phá đá mặt bằng công trình , đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,581100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,693100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,703100m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,581100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581100m3
B Hạng mục : Tuyến số 1 đoạn tuyến 03:KẾT CẤU MẶT, LỀ
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,226100m2
2Lót bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,226100m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,517100m2
4Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V544,064m3
5Ống nhựa u.PVC D31,5cm Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
C Hạng mục : Tuyến số 1 đoạn tuyến 03: AN TOÀN GIAO THÔNG HỘ LAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V192m
4Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
5Trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V99trụ
6Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V96tấm
7Tấm thép đệmMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
8Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
9Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V990cái
10Bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
D Hạng mục : Tuyến số 1 đoạn tuyến 03: AN TOÀN GIAO THÔNG CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
2Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
3Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,029m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V42tấm
7Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V18,018m2
8Tôn mạ kẽm dán phản quang (kt100x100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84tấm
E Hạng mục : Tuyến số 1 đoạn tuyến 03: AN TOÀN GIAO THÔNG BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
3Cột biển báo loại 2m (H=3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
4Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - ĐÀO XỬ LÝ KỸ THUẬT
1Đào nền đường bằng máy , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,858100m3
2Đào nền đường bằng máy , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V114,002100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V24,013100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,145100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,633100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V56,031100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V42,338100m3
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V162,86100m3
G Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KHUÔN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,649100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,399100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,196100m3
4Phá đá mặt bằng công trình , đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V18,521100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,649100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,399100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V32,196100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V18,521100m3
9Vận chuyển đá bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,521100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,742100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m3
H Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KẾT CẤU MẶT, LỀ
1Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,55100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V51,55100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V245,474100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V245,474100m2
5Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V245,474100m2
I Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC- RÃNH HÌNH THANG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V521,31m3
2Rải nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V49,582100m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V25,892100m2
4Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V521,31m3
J Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC- CỐNG THOÁT NƯỚC D100
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
2Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
3Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,588m3
4Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,841m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,886m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,237m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,959100m2
9Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
10Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
11Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mMô tả kỹ thuật theo chương V14ống cống
12Lắp đặt ống Cống, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
15Phá đá mặt bằng bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,082100m3
K Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: AN TOÀN GIAO THÔNG- HỘ LAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,52m3
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,83m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V500m
4Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V38tấm
5Trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V269trụ
6Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V250tấm
7Tấm thép đệmMô tả kỹ thuật theo chương V269cái
8Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V269cái
9Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V2.690cái
10Bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V269cái
L Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: AN TOÀN GIAO THÔNG- CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,184m3
2Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,33m3
3Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,047m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V206tấm
7Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V88,374m2
8Tôn mạ kẽm dán phản quang (kt100x100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V412tấm
M Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: AN TOÀN GIAO THÔNG- BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
3Cột biển báo loại 2m (H=3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
4Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N Hạng mục: Tuyến số 1 đoạn tuyến 04: KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,256100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,383100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,95m3
4Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V86,02m3
5Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V103,458m3
6Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,841100m2
8Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,644100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
10Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
12Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V10,607m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m
14Sơn trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,04m2
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,517100m3
O Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 01: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KHUÔN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,039100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,731100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,039100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,731100m3
P Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 01: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KẾT CẤU MẶT, LỀ
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V86,366100m2
2Lót bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V86,366100m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,123100m2
4Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.554,583m3
Q Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 01: AN TOÀN GIAO THÔNG - HỘ LAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V302m
4Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V22tấm
5Trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V162trụ
6Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V151tấm
7Tấm thép đệmMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
8Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
9Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.620cái
10Bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V162cái
R Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 01: AN TOÀN GIAO THÔNG - CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,648m3
2Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,885m3
3Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,522m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,813tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V307tấm
7Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V131,703m2
8Tôn mạ kẽm dán phản quang (kt100x100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V614tấm
S Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 01: AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
3Cột biển báo loại 2m (H=3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
T Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 02: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KHUÔN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,763100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,184100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,763100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,184100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,698100m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063100m3
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V75rọ
U Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 02: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KẾT CẤU MẶT LỀ
1Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,578100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,578100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,26100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,26100m2
5Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,26100m2
V Hạng mục: Tuyến số 2 đoạn tuyến 02: VỈA HÈ - ĐÀO KHUÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,924100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824100m3
W Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 02: VỈA HÈ - VỈA HÈ
1Rải nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,296100m2
2Đổ bê tông , bê tông lót đá 0,5x1, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V115,778m3
3Lát gạch terazzo 40x40x3,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.929,627m2
X Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 02: VỈA HÈ - BÓ VỈA TẤM ĐAN LÁT RÃNH
1Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,569m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,874100m2
3Lót VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V351,372m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.3421 cấu kiện
Y Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 02: VỈA HÈ - BÓ HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,626m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V479,29m2
3Lót VXM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V374,839m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V117,216m2
5Đào xúc đất , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V283,159m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V125,037m3
7Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V53,28m3
Z Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 02: AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
3Cột biển báo loại 2m (H=3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AA Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 03: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ- KHUÔN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,259100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,825100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,259100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,825100m3
AB Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 03: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ- KẾT CẤU MẶT LỀ
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V120,843100m2
2Lót bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V120,843100m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,522100m2
4Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2.175,174m3
AC Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 03: AN TOÀN GIAO THÔNG - HỘ LAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m3
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,29m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V466m
4Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V22tấm
5Trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V247trụ
6Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V233tấm
7Tấm thép đệmMô tả kỹ thuật theo chương V247cái
8Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V247cái
9Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V2.470cái
10Bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V247cái
AD Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 03: AN TOÀN GIAO THÔNG - CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,08m3
2Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,85m3
3Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,515m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,245tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V470tấm
7Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V201,63m2
8Tôn mạ kẽm dán phản quang (kt100x100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V940tấm
AE Hạng mục : Tuyến số 2 đoạn tuyến 03: AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
3Cột biển báo loại 2m (H=3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
4Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
AF Hạng mục : nhánh số 5: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KHUÔN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
AG Hạng mục : nhánh số 5: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KẾT CẤU MẶT LỀ
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9100m2
2Lót bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9100m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
4Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V161,991m3
AH Hạng mục : nhánh số 5: AN TOÀN GIAO THÔNG - HỘ LAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V64m
4Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
5Trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V33trụ
6Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V32tấm
7Tấm thép đệmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
8Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
9Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V330cái
10Bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
AI Hạng mục : nhánh số 5: AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
3Cột biển báo loại 2m (H=3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AJ Hạng mục : nhánh nối đường 36: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KHUÔN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,519100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,519100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m3
AK Hạng mục : nhánh nối đường 36: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KẾT CẤU MẶT, LỀ
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,262100m2
2Lót bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,262100m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m2
4Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V130,709m3
AL Hạng mục : nhánh nối đường 36: AN TOÀN GIAO THÔNG - CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,624m3
2Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,255m3
3Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41tấm
7Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V17,589m2
8Tôn mạ kẽm dán phản quang (kt100x100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V82tấm
AM Hạng mục : nhánh nối đường 36: AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
3Cột biển báo loại 2m (H=3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AN Hạng mục : nhánh nối đường ra bệnh viện: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KHUÔN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,892100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,892100m3
AO Hạng mục : nhánh nối đường ra bệnh viện: MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ - KẾT CẤU MẶT LỀ
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,997100m2
2Lót bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,997100m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,686100m2
4Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V179,954m3
AP Hạng mục : nhánh nối đường ra bệnh viện: AN TOÀN GIAO THÔNG - BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
3Cột biển báo loại 2m (H=3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AQ Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - DẦM CHỦ
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 450 (40mpa)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,0598m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7591100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7591100m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - cốt thép dầm cầu, dMô tả kỹ thuật theo chương V9,9274tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - cốt thép dầm cầu, d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7742tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại dầm cầu, dầm chữ IMô tả kỹ thuật theo chương V434,67m2
7Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đúc sẵn L=33mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0406tấn
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,875m3
9Lắp đặt ống thép luồn cáp, đường kính ống 65/72 mmMô tả kỹ thuật theo chương V490,974m
10Lắp đặt ống thép luồn cáp, đường kính ống 72/80 mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
11Lắp đặt neo cáp DƯL, kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V30đầu neo
12Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AR Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - DẦM NGANG
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2689tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2144m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m3
6Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V41,0269m2
AS Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - BẢN VÁN KHUÔN
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bê tông làm bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,0278tấn
2Bê tông tấm đan ván khuôn dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6035m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2529100m2
4Vận chuyển tấm bản thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V72tấm
5Lắp đặt tấm bản đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
AT Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - BẢN MẶT CẦU, LỚP PHỦ MẶT CẦU
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,109tấn
3Bê tông mặt cầu, lan can, vữa 30MPa, XM PCB40, đá 1x2, S=6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,3244m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,6081100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6081100m3
6Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5505m2
7Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V165m2
AU Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - BỆ KÊ GỐI
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3102tấn
2Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2331tấn
3Bê tông ụ chống xô, đá kê gối, vữa 30MPa, XM PCB40, đá 1x2, S=6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0616m3
4Ván khuôn kim loại gối cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,5722m2
AV Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - KHỐI CHỐNG CHUYỂN VỊ
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2398tấn
3Chốt thép mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
4Bê tông ụ chống xô, đá kê gối, vữa 30MPa, XM PCB40, đá 1x2, S=6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
5Ván khuôn kim loại gối cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,0368m2
6Nhựa bitum lỏng chèn chốt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
7Bơm vữa xi măng không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
AW Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - GỜ CHẮN BÁNH TRÊN NHỊP
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5363tấn
2Bê tông gờ lan can, vữa 30MPa, XM PCB40, đá 1x2, S=6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,6343m3
3Ván khuôn kim loại gờ chắn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V82,2723m2
AX Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - LAN CAN TAY VỊN
1Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,7342tấn
2Bu lông liên kết cột lan can M22-650 cấp > 4.6Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
3Lắp đặt lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,7342tấn
AY Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - KHE CO GIÃN
1Cốt thép khe co giãn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2515tấn
2Vữa SikagroundMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
3Lắp đặt khe co giãn cao su bản thépMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Bu lông neo M20x180Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
5Bu lông M12x35Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Tấm thép đệm, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
7Ống nhựa PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
AZ Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU NHỊP - THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6ống
2Tấm thép đệm, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
3Bu lông liên kết M12-40 cấp 4.6Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Đai thép giữ N3 D172/160Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Phễu thu nước + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
BA Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU MỐ - BỆ MÓNG MỐ
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0128100m2
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3796tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,382tấn
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V144m3
5Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,476100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,476100m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,688m3
BB Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU MỐ - TƯỜNG THÂN MỐ
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1364100m2
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8028tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,241tấn
5Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V161,8428m3
6Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,6589100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6589100m3
BC Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU MỐ - TƯỜNG CÁNH MỐ, TƯỜNG TAI MỐ
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,1336100m2
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,456tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2817tấn
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V102,3091m3
5Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,0487100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0487100m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V278,8572m2
BD Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): KẾT CẤU MỐ - BẢN DẪN
1Bê tông bản dẫn, vữa 30MPa, PCB40, đá 2x4, S=2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,454m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8444tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ,đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản qua độMô tả kỹ thuật theo chương V0,1293100m2
5Làm lớp đá 4x6 đệm đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7786m3
6Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208m2
BE Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): TỨ NÓN MỐ
1Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V199,2547m3
2Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V212,7297m3
3Làm lớp đá 4x6 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,9496m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,7918100m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4682100m2
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406100m3
9Lắp đặt ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
10Đêm bê tông 10MPA, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9896m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
12Cốt thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2289tấn
13Đổ bê tông , bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2736m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4106100m3
15Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6358100m3
16Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,3379100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3379100m3
BF Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): CỌC KHOAN NHỒI
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9766tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2249tấn
3Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V124,0929m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m3
6Khoan xoay vào đất trên cạn, có ống vách, không dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V93,13m
7Khoan xoay vào đá C4 trên cạn, có ống vách, không dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V71,87m
8Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9,0321m3
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,18100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
11Tấm thép bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
12Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V30mặt cắt/lần TN
13Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1m
14Sản xuất ống vách (để lại cùng công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5374tấn
15Bơm vữa xi măng không co ngót vào trong ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8501m3
BG Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): HẠNG MỤC KHÁC
1Sơn phản quang trắng đỏ lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V85,2544m2
2Tiêu phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
4Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V118m
6Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
7Trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V63trụ
8Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V59tấm
9Tấm thép đệmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
10Mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
11Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V630cái
12Bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
13Cột biển báo loại 2m (H=3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
14Biển báo hình chữ nhật 135x67,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BH Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): GIA CỐ ỐP MÁI TALUY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8199100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5196100m3
3Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V155,8152m3
4Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V93,264m3
5Làm lớp đá 4x6 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15,5976m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,608100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6218100m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100m3
11Lắp đặt ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
13Ống nhựa u.PVC D31,5cm Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
BI Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8252100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8252100m2
4Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8252100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8839100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2989100m3
7Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8831100m3
8Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,365100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8831100m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1077100m3
BJ Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): TỔ CHỨC THI CÔNG - ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền đường bằng máy , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8046100m3
2Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8592100m3
3Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,8592100m3
4Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III (đào về để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4405100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4405100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8592100m3
7San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V23,8592100m3
BK Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): TỔ CHỨC THI CÔNG - CỐNG TẠM
1Bê tông ống cống, XMPC30,cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
2Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554tấn
3Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,898100m2
4Lắp hạ, làm mối nối ống cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V42ống cống
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô, cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
BL Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): TỔ CHỨC THI CÔNG - BỆ ĐÚC DẦM
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V52,7m3
2Ván khuôn bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,2483100m2
3Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,325m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2591tấn
6Tà vẹt phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V45,325m3
8Bu lông M14 L=260Mô tả kỹ thuật theo chương V176bộ
BM Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): TỔ CHỨC THI CÔNG - THI CÔNG MỐ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7576100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1407100m3
3Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,6695100m3
4Đắp đất mố bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8991100m3
5Đắp đất sau mố bằng máy đầm, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,502100m3
6Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V52,2m3
7Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,502100m3
8Khấu hao vật liệu đà giáo, hệ sàn đạo thi công mố (Khấu hao : 1,5%/tháng x 3 tháng + 5% hao hụt cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ)/1mốMô tả kỹ thuật theo chương V21,3543tấn
9Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V21,3543tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21,3543tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21,3543tấn
12Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
13Lắp đặt + tháo dỡ thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng >20 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V45tấn
BN Hạng mục : cầu Nậm Pe (L=33m; K6): TỔ CHỨC THI CÔNG - LAO LẮP KẾT CẤU NHỊP
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
2Sản xuất hệ giá Póc tíchMô tả kỹ thuật theo chương V18,9105tấn
3Khấu hao thép hình hệ giá Póc tích (Khấu hao : 1,5%/tháng x 0,33 tháng + 5% hao hụt cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9105tấn
4Lắp dựng giá Póc tíchMô tả kỹ thuật theo chương V18,9105tấn
5Tháo dỡ giá Póc tíchMô tả kỹ thuật theo chương V18,9105tấn
6Sản xuất hệ dầm dẫn lao dầmMô tả kỹ thuật theo chương V31,4504tấn
7Khấu hao vật liệu hệ dầm dẫn lao dầm (Khấu hao : 1,5%/tháng x 0,33 tháng + 5% hao hụt cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4504tấn
8Lắp dựng hệ dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V31,4504tấn
9Tháo dỡ hệ dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V31,4504tấn
10Sản xuất thép hình I300 để lại trên mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,6307tấn
11Lắp dựng thép hình để lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6307tấn
12Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 Mô tả kỹ thuật theo chương V3dầm
13Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V3dầm/ 10m
14Cáp D22 neo giữa giá pooc tích (khấu hao 2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,8m
15Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
16Thép I300, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
18Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
19Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3243m3 cấu kiện
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
21Vận chuyển đá bằng ôtô, cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu, thi công miền núi phía bắc (Trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự cầu BTCT DƯL, Nền mặt đường, vỉa hè, công trình thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 28 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công giao thông hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình giao thông cầu, đường bộ.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 công trình tương tự trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa phá đá3
2 Cần trục ôtô Nâng Hạ2
3 Máy cắt uốn cắt thép Gia công thép2
4 Máy đào Đào đất, đá.8
5 Máy đầm bánh hơi tự hành Lu nèn2
6 Máy lu bánh thép Lu nèn8
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, trộn vữa10
8 Máy ủi Ủi đất đá1
9 Ô tô Vận chuyển vật liệu, đất đá tưới nước...10
10 Cần cẩu >=50T Nâng hạ dầm cầu2
11 Kích >=500T Nâng hạ dầm cầu2
12 Máy khoan cọc khoan nhồi Khoan cọc1
13 Máy cắt cáp Cắt cáp1
14 Máy luồn cáp Luồn cáp1
15 Máy phun vữa Phun vữa1
16 Máy san San ủi đất đá, vật liệu1
17 Máy tưới nhựa Tưới nhựa2
18 Máy toàn đạc Đo đạc2
19 Các thiết bị, máy móc khác đủ để phục vụ thi công đủ để phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->