Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405013-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220404895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 08:24:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,030,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.509E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường, vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.521.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.521.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển : (7-10)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu bánh thép tự hành :(10-16)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu bánh thép tự hành ≥(8,5-9)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước ≥5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Mặt bằng phân lô đất ở tại xã Hoằng Phong, huyện Hoằng Hóa (Mặt bằng số 77/MBQH-UBND ngày 20/7/2021)
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ (95% máy)Theo hồ sơ BCKTKT11,4125100m3
2Vét hữu cơ (5% thủ công)Theo hồ sơ BCKTKT60,0661m3
3San phẳng đất phong hóa tại vị trí phân lôTheo hồ sơ BCKTKT12,0132100m3
4Đào khuôn + rãnh+ đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II(10%)Theo hồ sơ BCKTKT49,0351m3
5Đào khuôn + rãnh+ đánh cấp đường bằng máy, đất cấp II(90%)Theo hồ sơ BCKTKT4,4132100m3
6Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT2,4518100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Theo hồ sơ BCKTKT14,4639100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(10%)Theo hồ sơ BCKTKT1,6071100m3
9Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 36Km)Theo hồ sơ BCKTKT19,5221100m3
10Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 36Km)Theo hồ sơ BCKTKT8,9423100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT284,64410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT284,64410m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT284,64410m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT284,64410m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT284,64410m³/1km
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT6,371100m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT15,6264100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT13,3636100m2
19Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT21,6607100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT21,0537100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT21,0537100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT6,5998100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT6,5998100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT6,5998100tấn
B HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông mác 150 đá 1x2 dày 7cmTheo hồ sơ BCKTKT54,0788m3
2Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT783,9942m2
3Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm)Theo hồ sơ BCKTKT783,9942m2
4Bê tông móng vỉa M150Theo hồ sơ BCKTKT5,2606m3
5Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT0,4047100m2
6Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT52,6058m2
7Bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT202,33md
8Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ BCKTKT177,13m
9Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ BCKTKT25,2m
10Bê tông móng vỉa M150Theo hồ sơ BCKTKT8,3815m3
11Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT0,5987100m2
12Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT83,8152m2
13Bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT24,2465m3
14Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT299,34m
15Bê tông khóa hè M150 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,7522m3
16Ván khuôn khóa hèTheo hồ sơ BCKTKT0,5628100m2
17Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT3,035m3
18Ván khuôn thép đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,263100m2
19Lót vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT60,699m2
20Lắp đặt đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT202,331 cấu kiện
21Đào đất trồng cây đất C3Theo hồ sơ BCKTKT4,9921m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,496m3
23Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,2496100m2
24Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT24,96m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,7472m3
26Đắp đất hố trồng cây bằng thủ công - Tận dụng đất đào hữu cơ để đắpTheo hồ sơ BCKTKT18,21m3
27Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ BCKTKT26Cây
28Chăm sóc cây trồng vòng 6 thángTheo hồ sơ BCKTKT261cây/năm
C RÃNH XÂY CÓ NẮP B=50cm + TẤM ĐAN L1:
1Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT19,7888m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT19,7888m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,7329100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT36,2795m3
5Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT164,907m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT16,2708m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,8323100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,8923tấn
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT16,2708m3
10Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT1,1617tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,7652100m2
12Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT183,231 cấu kiện
13Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT183,231cấu kiện
D HỐ THU NƯỚC L1 + TẤM ĐAN L3:
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT2m3
2Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT14,3m3
3Cốt thép hố thu dTheo hồ sơ BCKTKT0,1443tấn
4Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ BCKTKT1,167100m2
5Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,7m3
6Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,0423tấn
7Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,0994tấn
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,086100m2
9Cốt thép cửa thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,0603tấn
10Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,0936m3
11Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT201 cấu kiện
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT201cấu kiện
E RÃNH NGANG ĐƯỜNG CHỊU LỰC DỌC TUYẾN Htb=0,7M + TẤM ĐAN L2:
1Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT18,078m3
2Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT66,3384m3
3Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT4,5902100m2
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT20,436m3
5Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT2,9522tấn
6Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,2374tấn
7Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,8819100m2
8Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT157,21 cấu kiện
9Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT157,21cấu kiện
F HỐ THU LOẠI 2
1Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT1,792m3
2Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,4224m3
3Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,9834100m2
4Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,2932m3
5Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,182100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1063tấn
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,2096m3
8Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,0325tấn
9Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,0696tấn
10Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,0605100m2
11Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT71 cấu kiện
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT71cấu kiện
G RÃNH THOÁT NƯỚC LOẠI 3
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT22,5088m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ BCKTKT22,5088m3
3Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT15,9902m3
4Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,8007100m2
5Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,8769tấn
6Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT18,1511m3
7Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT1,2911tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,7952100m2
9Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT180,071 cấu kiện
10Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT180,071cấu kiện
11Bê tông móng hoàn trả, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,819m3
H VẬT TƯ CHÍNH
1Dây cáp nhôm 24kV AsXE/S-95/16/XLPE-2.5mm2/HDPETheo hồ sơ BCKTKT306m
2Cột bê tông ly tâm 16mTheo hồ sơ BCKTKT2cột
3Cột bê tông ly tâm 10mTheo hồ sơ BCKTKT2cột
4Xà néo 22kV 3 pha bằng XN22-3NTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Xà néo góc đúp 22kv lệch 2 tầng cột dọc tuyến XNCK22-2LTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Xà néo hạ thế 3 pha XNL4-2T/DTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Gông cột GC-16Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Sứ Đứng A30Theo hồ sơ BCKTKT16bộ
9Lắp sứ đứng 22kV TBA + ty sứTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
10Chuỗi néo đơn 24kVTheo hồ sơ BCKTKT6Chuỗi
11Chuỗi néo kép 24kVTheo hồ sơ BCKTKT6Chuỗi
12Kẹp cáp 3BL KNO-3BLTheo hồ sơ BCKTKT12cái
13Giáp níu (70-95)Theo hồ sơ BCKTKT12bộ
14Tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
15Tiếp địa đường dây RC-4Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
16Kẹp quai + Kẹp HotlineTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
17Sứ đứng 22kV TBA + ty sứTheo hồ sơ BCKTKT23bộ
18Cáp mặt máy CU/XLPE/PVC: 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT28m
19Thanh dẫn CXV-50-24kVTheo hồ sơ BCKTKT45m
20Dây dẫn AC-70Theo hồ sơ BCKTKT10m
21Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo hồ sơ BCKTKT3cái
22Đầu cốt đồng M-70Theo hồ sơ BCKTKT12cái
23Đầu cốt đồng S120Theo hồ sơ BCKTKT14cái
24Đầu cốt đồng S95Theo hồ sơ BCKTKT3cái
25Cặp cáp nhôm 2BL KNO-70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
26Nắp chụp cực trung thế MBATheo hồ sơ BCKTKT3cái
27Nắp chụp cực trung thế CSVTheo hồ sơ BCKTKT3cái
28Nắp chụp cực hạ thế MBATheo hồ sơ BCKTKT4cái
29Chụp đầu cực chống sét vanTheo hồ sơ BCKTKT3cái
30Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới )Theo hồ sơ BCKTKT3cái
31Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1cái
32Biển báo tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
33Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điện M70Theo hồ sơ BCKTKT6m
34Xà đầu trạm dọc tuyến XĐDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
35Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
36Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
37Xà đỡ cầu chì và CSV XCC&CSVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
38Giá đỡ máy biến áp GĐMTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
39Công son đỡ dầm MBA CS.GĐMTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
40Thang trèoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
41Giá đỡ cáp tổng GĐCTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
42Ghế thao tác GTTTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
43Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-9,2Theo hồ sơ BCKTKT2cột
44Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
45Cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmm 0,6kVTheo hồ sơ BCKTKT248m
46Cáp ngầm Cáp Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmm 0,6kVTheo hồ sơ BCKTKT150m
47Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Theo hồ sơ BCKTKT273m
48Ống thép bảo vệ cáo ngầm D100 dày 2.9 mmTheo hồ sơ BCKTKT14m
49Móng tủ điện 7 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
50Cổ dề đỡ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
51Đầu cốt đồng các loại S50-95Theo hồ sơ BCKTKT28cái
52Tiếp địa tủ công tơTheo hồ sơ BCKTKT3Bộ
53Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp về căn hộ HDPE 32/25Theo hồ sơ BCKTKT240m
54Cột thép bát giác tròn côn 7m + cần đơn 2m vươn 1,5m; dày 3,5mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
55Đèn Led HG04 150W, bảo hành 03 nămTheo hồ sơ BCKTKT6Đèn
56Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10mmTheo hồ sơ BCKTKT23m
57Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6mmTheo hồ sơ BCKTKT193m
58Cáp lên đèn 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC - 2x2,5mmTheo hồ sơ BCKTKT60m
59Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ BCKTKT201m
60Ống nhựa xoán HDPE 65/50Theo hồ sơ BCKTKT173m
61Lắp đặt ống thép Φ76 dày 2.8 ly bảo vệ cápTheo hồ sơ BCKTKT12m
62Đầu cốt đồng các loại S16Theo hồ sơ BCKTKT64cái
63Ghíp IPC-25-2,5Theo hồ sơ BCKTKT28cái
64Móng cột thép bát giácTheo hồ sơ BCKTKT6cái
65Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT6Móng
66Tiếp địa RC1Theo hồ sơ BCKTKT6Bộ
I LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Dây cáp nhôm 24kV AsXE/S-95/16/XLPE-2.5mm2/HDPETheo hồ sơ BCKTKT306m
2Cột bê tông ly tâm 16mTheo hồ sơ BCKTKT2cột
3Cột bê tông ly tâm 10mTheo hồ sơ BCKTKT2cột
4Xà néo 22kV 3 pha bằng XN22-3NTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà néo góc đúp 22kv lệch 2 tầng cột dọc tuyến XNCK22-2LTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Xà néo hạ thế 3 pha XNL4-2T/DTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Gông cột GC-16Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Sứ Đứng A30Theo hồ sơ BCKTKT16bộ
9Lắp sứ đứng 22kV TBA + ty sứTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
10Chuỗi néo đơn 24kVTheo hồ sơ BCKTKT6Chuỗi
11Chuỗi néo kép 24kVTheo hồ sơ BCKTKT6Chuỗi
12Kẹp cáp 3BL KNO-3BLTheo hồ sơ BCKTKT12cái
13Giáp níu (70-95)Theo hồ sơ BCKTKT12bộ
14Tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
15Tiếp địa đường dây RC-4Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
16Kẹp quai + Kẹp HotlineTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
J PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột MTK8-16Theo hồ sơ BCKTKT1móng
2Móng cột MT-2CTheo hồ sơ BCKTKT2móng
3Tiếp địa đường dây RC-4Theo hồ sơ BCKTKT1Bộ
K PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp sứ đứng 22kV TBA + ty sứTheo hồ sơ BCKTKT23bộ
2Cáp mặt máy CU/XLPE/PVC: 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT28m
3Thanh dẫn CXV-50-24kVTheo hồ sơ BCKTKT45m
4Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo hồ sơ BCKTKT3cái
5Đầu cốt đồng M-70Theo hồ sơ BCKTKT12cái
6Đầu cốt đồng S120Theo hồ sơ BCKTKT14cái
7Đầu cốt đồng S95Theo hồ sơ BCKTKT3cái
8Cặp cáp nhôm 2BL KNO-70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
9Nắp chụp cực trung thế MBATheo hồ sơ BCKTKT3cái
10Nắp chụp cực trung thế CSVTheo hồ sơ BCKTKT3cái
11Nắp chụp cực hạ thế MBATheo hồ sơ BCKTKT3cái
12Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1cái
13Biển báo tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
14Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điện M70Theo hồ sơ BCKTKT6m
15Xà đầu trạm dọc tuyến XĐDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
16Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
17Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
18Xà đỡ cầu chì và CSV XCC&CSVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
19Giá đỡ máy biến áp GĐMTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
20Công son đỡ dầm MBA CS.GĐMTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Thang trèoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
22Giá đỡ cáp tổng GĐCTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
23Ghế thao tác GTTTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
24Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-9,2Theo hồ sơ BCKTKT2cột
25Tiếp địa máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
L PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm biến áp MT-4-14Theo hồ sơ BCKTKT2móng
2Tiếp địa máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
M PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmm 0,6kVTheo hồ sơ BCKTKT248m
2Cáp ngầm Cáp Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmm 0,6kVTheo hồ sơ BCKTKT150m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Theo hồ sơ BCKTKT273m
4Ống thép bảo vệ cáo ngầm D100 dày 2.9 mmTheo hồ sơ BCKTKT14m
5Cổ dề đỡ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Đầu cốt đồng các loại S50-95Theo hồ sơ BCKTKT28cái
7Tiếp địa tủ công tơTheo hồ sơ BCKTKT3Bộ
8Bảo vệ cáp hạ thế đi dưới hè gạch blockTheo hồ sơ BCKTKT215m
9Bảo vệ cáp hạ thế đi dưới lòng đường nhựaTheo hồ sơ BCKTKT12m
10Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp về căn hộ HDPE 32/25Theo hồ sơ BCKTKT240m
N PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Móng tủ điện 7 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
2Tiếp địa tủ công tơTheo hồ sơ BCKTKT3Bộ
3Bảo vệ cáp hạ thế đi dưới hè gạch blockTheo hồ sơ BCKTKT215m
4Bảo vệ cáp hạ thế đi dưới lòng đường nhựaTheo hồ sơ BCKTKT12m
O PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
2Cột thép bát giác tròn côn 7m + cần đơn 2m vươn 1,5m; dày 3,5mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
3Bộ đèn LED 150W -220VTheo hồ sơ BCKTKT6Đèn
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10mmTheo hồ sơ BCKTKT23m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6mmTheo hồ sơ BCKTKT193m
6Cáp lên đèn 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC - 2x2,5mmTheo hồ sơ BCKTKT60m
7Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ BCKTKT201m
8Ống nhựa xoán HDPE 65/50Theo hồ sơ BCKTKT173m
9Lắp đặt ống thép Φ76 dày 2.8 ly bảo vệ cápTheo hồ sơ BCKTKT12m
10Đầu cốt đồng các loại S16Theo hồ sơ BCKTKT64cái
11Ghíp IPC-25-2,5Theo hồ sơ BCKTKT28cái
12Tiếp địa RC1Theo hồ sơ BCKTKT6Bộ
P PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột thép bát giácTheo hồ sơ BCKTKT6cái
2Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1Móng
3Tiếp địa tủ công tơTheo hồ sơ BCKTKT6Bộ
Q PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ BCKTKT31 cột
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Nhà thầu chào thầu bằng 0,93% tổng chi phí xây dựng)Theo hồ sơ BCKTKT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.509E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường, vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.521.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.521.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển : (7-10)T Hoạt động tốt4
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt4
9 Máy lu bánh thép tự hành :(10-16)T Hoạt động tốt3
10 Máy lu bánh thép tự hành ≥(8,5-9)T Hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn Hoạt động tốt1
12 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Hoạt động tốt1
14 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Hoạt động tốt1
15 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
16 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Hoạt động tốt1
17 Ô tô tưới nước ≥5 m3 Hoạt động tốt1
18 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt1
19 Máy nén khí, động cơ diezel ≥ 600 m3/h Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->