Gói thầu: Gói thầu 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407125-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 08:22:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,643,937,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Xây lắp Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm; Hoàn thiện kết nối Re/LBS về TTĐK và triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Hà Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Tổng Công ty điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
Ông Ngô Quốc Huy - Giám đốc Công ty
Tên đường, phố: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam.
Số điện thoại: 0226.2210.304
Số fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy - Giám đốc Công ty Tên đường, phố: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.304 Số fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Triển khai tự động hoá lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Hà Nam | |||
| B | Xây lắp: | |||
| C | Phần lắp đặt thiết bị: (Thuế VAT 8%) | |||
| 1 | Lắp đặt động cơ (A cấp B thi công) | 57 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển RTU (A cấp B thi công) | 14 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ khí SF6 (A cấp B thi công) | 17 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt điện trở sấy (A cấp B thi công) | 57 | Bộ | |
| D | Phần mua sắm vật liệu + lắp đặt (thuế VAT 8%) | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực: HDPE-PE100 PN 10 Φ50/40 | 8 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn: HDPE Φ32/25 | 1.396 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp: MBHC | 111 | cái | |
| 4 | Ống co ngót nhiệt: Φ10 | 5,6 | m | |
| 5 | Ổ cắm 3-20A | 14 | cái | |
| 6 | Hào cáp đi dưới vỉa hè TERRAZZO: HBL | 1.062 | m | |
| 7 | Hào 1 cáp đi dưới nền bê tông: HC-BT | 78 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp qua đường nhựa: HC-QĐN | 13 | m | |
| E | Phần mua sắm vật liệu (thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng: M10 | 56 | cái | |
| 2 | Đai thép + khóa đai: ĐT+KĐ | 21 | cái | |
| 3 | Cáp đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 2x6 - 0,4kV | 1.605 | m | |
| F | Phần lắp đặt vật liệu (thuế VAT 8%) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng: M10 | 56 | cái | |
| 2 | Đai thép + khóa đai: ĐT+KĐ | 21 | cái | |
| 3 | Cáp đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 2x6 - 0,4kV | 1.605 | m | |
| G | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Thuế VAT 8%) | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, từ hàm thứ 2 | 56 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, từ hàm thứ 2 | 56 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, từ hàm thứ 2 | 56 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, từ hàm thứ 2 | 56 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, từ hàm thứ 2 | 56 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, từ hàm thứ 2 | 56 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, từ hàm thứ 2 | 56 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, từ hàm thứ 2 | 56 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ, từ hàm thứ 2 | 56 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 2 | 56 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 2 | 56 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, từ hàm thứ 2 | 56 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn., hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 26 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn, hàm thứ 2 | 113 | hàm | |
| 27 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 28 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, từ hàm thứ 2 | 113 | hàm | |
| H | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch, hàm thứ nhất | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế stack switch từ hàm thứ 2 | 113 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing, hàm thứ nhất | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing, từ hàm thứ 2 | 113 | Hệ thống | |
| I | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Khai báo cấu hình RMU tại thiết bị, ngăn lộ thứ nhất | 1 | ngăn | |
| 2 | Khai báo cấu hình RMU tại thiết bị, từ ngăn lộ thứ 2 | 56 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, ngăn thứ nhất | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, từ ngăn thứ 2 | 56 | ngăn | |
| J | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ hai | 568 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 130 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 55 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 56 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | 737 | tín hiệu | |
| K | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu về dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu dòng, áp, công suất (từ tín hiệu thứ 2) | 568 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 130 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 55 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 56 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 737 | tín hiệu | |
| L | Cấu hình DMS | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho RE trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho RE trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 12 | ngăn | |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho LBS trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho LBS trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 212 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 77 | ngăn | |
| 7 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 8 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 274 | ngăn | |
| 9 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 10 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 277 | ngăn | |
| 11 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 12 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 9 | ngăn | |
| 13 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 14 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) | 274 | ngăn | |
| 15 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | 1 | ngăn | |
| 16 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) | 274 | ngăn | |
| M | Thử nghiệm tính năng DSPF | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | 3 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | 3 | hàm | |
| N | Thử nghiệm tính năng DSSE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | 3 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | 3 | hàm | |
| O | Thử nghiệm tính năng FLOC | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | 19 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | 18 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | 19 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) | 18 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | 19 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) | 18 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | 19 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 18 | hàm | |
| P | Thử nghiệm tính năng FISR | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | 19 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 18 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | 19 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) | 18 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | 19 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 18 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | 19 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) | 18 | hàm | |
| Q | Thử nghiệm tính năng STLS | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | 275 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) | 274 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | 275 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) | 274 | hàm | |
| R | Công trình: Hoàn thiện kết nối Re/LBS về TTĐK và triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Hà Nam | |||
| S | PHẦN TRẠM RECLOSER KHU VỰC HUYỆN BÌNH LỤC, THANH LIÊM, LÝ NHÂN (KV4) | |||
| T | Lắp đặt thiết bị (thuế VAT 8%): | |||
| 1 | Lắp đặt LBS, Recloser 22kV, 35kV (A cấp B thi công) | 4 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha -24kV, 35kV (A cấp B thi công) | 8 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 22kV, 35kV (A cấp B thi công) | 8 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 22kV, 35kV (A cấp B thi công) | 8 | Bộ | |
| U | Xây lắp: | |||
| V | Phần mua sắm vật liệu + lắp đặt (thuế VAT 8%) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi: FCO-35kV (A cấp B thi công) | 8 | bộ (2 pha) | |
| 2 | Chụp Silicon chống sét van | 24 | cái | |
| 3 | Lắp chụp đầu trên FCO | 32 | bộ | |
| 4 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp nguồn | 16 | bộ | |
| 5 | Cách điện đứng VHD-38,5 | 32 | quả | |
| 6 | Cách điện đứng PPI-38,5 | 45 | quả | |
| 7 | Chuỗi néo CN-38,5 | 18 | chuỗi | |
| 8 | Ống co nghiệt trung thế 120/50 (3 màu xanh, đỏ, vàng_ | 32,8 | m | |
| 9 | Cột bê tông li tâm PC.I-18-190-13 | 1 | cột | |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn: D32/25 | 40 | m | |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa: D40/30 | 24 | m | |
| 12 | Biển an toàn | 4 | Cái | |
| 13 | Biển tên trạm | 4 | Cái | |
| 14 | Biển báo Cầu dao | 4 | bộ | |
| W | Phần mua sắm vật liệu (thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Dây dẫn AC120/19 | 480 | m | |
| 2 | Dây bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE | 110 | m | |
| 3 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất CSV | 100 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 72 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM120 | 152 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM240 | 24 | cái | |
| 8 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2 | 16 | cái | |
| 9 | Ghíp 3 bulong (CC120) | 84 | Cái | |
| 10 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà néo bằng 2 mạch cột đơn: XNĐ2M-35 | 1 | Bộ | |
| 12 | Tấm bắt chuỗi néo: TBCN | 6 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đơn: XP1-2P | 3 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP2-2P | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía cột đúp dọc: XP2-2P-Đ | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía cột đúp dọc: XP3-2P-Đ | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P | 4 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ LBS cột đơn: X-LBS | 4 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu chì cột đơn: X-FCO | 8 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: X-TU | 8 | Bộ | |
| 22 | Chụp cột đơn CT-2,5m | 1 | Bộ | |
| 23 | Giá bắt tay TT CD: GTTCD | 8 | Bộ | |
| 24 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ | 8 | Bộ | |
| 25 | Thang trèo: TS-2,5 | 1 | Bộ | |
| 26 | Thang trèo: TS-3,6 | 1 | Bộ | |
| 27 | Thang trèo: TS-4 | 1 | Bộ | |
| 28 | Thang trèo: TS-6,5 | 1 | Bộ | |
| 29 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-14 | 1 | Bộ | |
| 30 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-18 | 2 | Bộ | |
| 31 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-20 | 1 | Bộ | |
| 32 | Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG | 40 | bộ | |
| 33 | Khóa việt tiệp | 4 | Cái | |
| 34 | Hệ thống tiếp địa RC-2 | 4 | Bộ | |
| X | Phần lắp đặt vật liệu (thuế VAT 8%) | |||
| 1 | Dây dẫn AC120/19 | 480 | m | |
| 2 | Dây bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE | 110 | m | |
| 3 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất CSV | 100 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 72 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM120 | 152 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM240 | 24 | cái | |
| 8 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2 | 16 | cái | |
| 9 | Ghíp 3 bulong (CC120) | 84 | Cái | |
| 10 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà néo bằng 2 mạch cột đơn: XNĐ2M-35 | 1 | Bộ | |
| 12 | Tấm bắt chuỗi néo: TBCN | 6 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đơn: XP1-2P | 3 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP2-2P | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía cột đúp dọc: XP2-2P-Đ | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía cột đúp dọc: XP3-2P-Đ | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P | 4 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ LBS cột đơn: X-LBS | 4 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu chì cột đơn: X-FCO | 8 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: X-TU | 8 | Bộ | |
| 22 | Chụp cột đơn CT-2,5m | 1 | Bộ | |
| 23 | Giá bắt tay TT CD: GTTCD | 8 | Bộ | |
| 24 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ | 8 | Bộ | |
| 25 | Thang trèo: TS-2,5 | 1 | Bộ | |
| 26 | Thang trèo: TS-3,6 | 1 | Bộ | |
| 27 | Thang trèo: TS-4 | 1 | Bộ | |
| 28 | Thang trèo: TS-6,5 | 1 | Bộ | |
| 29 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-14 | 1 | Bộ | |
| 30 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-18 | 2 | Bộ | |
| 31 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-20 | 1 | Bộ | |
| 32 | Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG | 40 | bộ | |
| 33 | Khóa việt tiệp | 4 | Cái | |
| 34 | Hệ thống tiếp địa RC-2 | 4 | Bộ | |
| 35 | Móng cột đơn MT-PC18(13) | 1 | móng | |
| Y | Phần thu hồi (thuế VAT 8%) | |||
| 1 | Cầu dao | 2 | bộ | |
| 2 | Cột bê tông: LT14 | 2 | cột | |
| 3 | Sứ đứng VHĐ-35 | 7 | quả | |
| 4 | Chuỗi đỡ Polymer 35kV | 6 | chuỗi | |
| 5 | Chuỗi néo Polymer 35kV | 6 | chuỗi | |
| 6 | Xà cầu dao | 1 | bộ | |
| 7 | Ghế thao tác + thang trèo | 1 | bộ | |
| 8 | Xà cột II tim 2,0m: XII-2,0 | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi dây: AC-120. | 480 | m | |
| Z | Phần tháo hạ lắp lại (thuế VAT 8%) | |||
| 1 | Chuỗi néo CN 22kV | 6 | chuỗi | |
| 2 | Xà đỡ mạch kép | 1 | bộ | |
| 3 | Căng lại dây: AC-120 | 520 | m | |
| 4 | Căng lại dây chống sét:TK-50 | 160 | m | |
| AA | Hệ thống đo xa (thuế VAT 8%) | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 5 | Bộ | |
| 2 | Cáp mạng CAT.5E | 50 | m | |
| 3 | Hạt mạng RJ45 AMP | 5 | cái | |
| 4 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | 5 | m | |
| AB | PHẦN TRẠM RECLOSER KHU VỰC TP PHỦ LÝ, HUYỆN DUY TIÊN, HUYỆN KIM BẢNG (KV3) | |||
| AC | Lắp đặt thiết bị (thuế VAT 8%): | |||
| 1 | Lắp đặt LBS, Recloser 22kV, 35kV (A cấp B thi công) | 5 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha -24kV, 35kV (A cấp B thi công) | 9 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 22kV, 35kV (A cấp B thi công) | 8 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 22kV, 35kV (A cấp B thi công) | 9 | Bộ | |
| AD | Xây lắp: | |||
| AE | Phần mua sắm vật liệu + lắp đặt (thuế VAT 8%) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi: FCO-24kV (A cấp B thi công) | 3 | bộ (2 pha) | |
| 2 | Cầu chì tự rơi: FCO-35kV (A cấp B thi công) | 6 | bộ (2 pha) | |
| 3 | Chụp Silicon chống sét van | 30 | cái | |
| 4 | Lắp chụp đầu trên FCO | 36 | bộ | |
| 5 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp nguồn | 18 | bộ | |
| 6 | Cách điện đứng VHD-24 | 8 | quả | |
| 7 | Cách điện đứng PPI-24 | 18 | quả | |
| 8 | Cách điện đứng VHD-38,5 | 24 | quả | |
| 9 | Cách điện đứng PPI-38,5 | 28 | quả | |
| 10 | Ống co nghiệt trung thế 120/50 (3 màu xanh, đỏ, vàng_ | 37,2 | m | |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn: D32/25 | 50 | m | |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa: D40/30 | 30 | m | |
| 13 | Biển an toàn | 5 | Cái | |
| 14 | Biển tên trạm | 5 | Cái | |
| 15 | Biển báo Cầu dao | 5 | bộ | |
| AF | Phần mua sắm vật liệu (thuế VAT 10%) | |||
| 1 | Dây bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE | 80 | m | |
| 2 | Dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 60 | m | |
| 3 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | 50 | m | |
| 4 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất CSV | 115 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 81 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM120 | 174 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM240 | 30 | cái | |
| 8 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2 | 21 | cái | |
| 9 | Ghíp 3 bulong (CC120) | 90 | Cái | |
| 10 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đơn: XP1-2P | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp dọc: XP1-2P-Đ | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía cột đúp dọc: XP2-2P-Đ | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ lèo 3 pha lệch : XP3L | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van 2 phía cột đúp: XP3P+CSV-2P-Đ | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn: XCDCL | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van lệch cột đơn: XCDCL+CSV | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch tim 1,8m + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P(1,8) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch tim 2,1m + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P(2,1) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ LBS cột đơn: X-LBS | 3 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và máy cắt Recloser cột II tim 1,8m | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và máy cắt Recloser cột II tim 2,1m | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu chì cột đơn: X-FCO | 5 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: X-TU | 3 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ Biến điện áp cột II tim 1,8m: X-TU(1,8) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ Biến điện áp cột II tim 2,1m: X-TU(2,1) | 1 | Bộ | |
| 28 | Giá bắt tay TT CD: GTTCD | 6 | Bộ | |
| 29 | Ghế cách điện tim 1,8m: GCĐ-TT(1,8) | 1 | Bộ | |
| 30 | Ghế cách điện tim 2,1m: GCĐ-TT(2,1) | 1 | Bộ | |
| 31 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ | 4 | Bộ | |
| 32 | Thang trèo: TS-2,5 | 1 | Bộ | |
| 33 | Thang trèo: TS-3,6 | 2 | Bộ | |
| 34 | Thang trèo: TS-5 | 2 | Bộ | |
| 35 | Hệ thống tiếp địa RC-2 | 3 | Bộ | |
| 36 | Hệ thống tiếp địa RC-4 | 2 | Bộ | |
| 37 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-16 | 3 | Bộ | |
| 38 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-18 | 1 | Bộ | |
| 39 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-20 | 1 | Bộ | |
| 40 | Cổ dề CD-1 | 2 | Bộ | |
| 41 | Cổ dề CD-2 | 2 | Bộ | |
| 42 | Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG | 50 | bộ | |
| 43 | Khóa việt tiệp | 5 | Cái | |
| AG | Phần lắp đặt vật liệu (thuế VAT 8%) | |||
| 1 | Dây bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE | 80 | m | |
| 2 | Dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 60 | m | |
| 3 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | 50 | m | |
| 4 | Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất CSV | 115 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 81 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM120 | 174 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM240 | 30 | cái | |
| 8 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2 | 21 | cái | |
| 9 | Ghíp 3 bulong (CC120) | 90 | Cái | |
| 10 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đơn: XP1-2P | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp dọc: XP1-2P-Đ | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía cột đúp dọc: XP2-2P-Đ | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ lèo 3 pha lệch : XP3L | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van 2 phía cột đúp: XP3P+CSV-2P-Đ | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn: XCDCL | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van lệch cột đơn: XCDCL+CSV | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch tim 1,8m + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P(1,8) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu dao cách ly lệch tim 2,1m + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P(2,1) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ LBS cột đơn: X-LBS | 3 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và máy cắt Recloser cột II tim 1,8m | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và máy cắt Recloser cột II tim 2,1m | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu chì cột đơn: X-FCO | 5 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: X-TU | 3 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ Biến điện áp cột II tim 1,8m: X-TU(1,8) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ Biến điện áp cột II tim 2,1m: X-TU(2,1) | 1 | Bộ | |
| 28 | Giá bắt tay TT CD: GTTCD | 6 | Bộ | |
| 29 | Ghế cách điện tim 1,8m: GCĐ-TT(1,8) | 1 | Bộ | |
| 30 | Ghế cách điện tim 2,1m: GCĐ-TT(2,1) | 1 | Bộ | |
| 31 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ | 4 | Bộ | |
| 32 | Thang trèo: TS-2,5 | 1 | Bộ | |
| 33 | Thang trèo: TS-3,6 | 2 | Bộ | |
| 34 | Thang trèo: TS-5 | 2 | Bộ | |
| 35 | Hệ thống tiếp địa RC-2 | 3 | Bộ | |
| 36 | Hệ thống tiếp địa RC-4 | 2 | Bộ | |
| 37 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-16 | 3 | Bộ | |
| 38 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-18 | 1 | Bộ | |
| 39 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-20 | 1 | Bộ | |
| 40 | Cổ dề CD-1 | 2 | Bộ | |
| 41 | Cổ dề CD-2 | 2 | Bộ | |
| 42 | Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG | 50 | bộ | |
| 43 | Khóa việt tiệp | 5 | Cái | |
| AH | Phần tháo hạ lắp lại (thuế VAT 8%) | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải kèm tay dao và bộ truyền động | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm leo lên cột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | 15 | m | |
| 4 | Tháo hạ lắp lại tay đỡ cáp + CSV: TĐC+CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ lắp lại ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT(TD) | 1 | Bộ | |
| AI | Phần thu hồi (thuế VAT 8%) | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35kV loại 3 pha ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu dao | 2 | bộ | |
| 3 | Tủ điều khiển | 1 | bộ | |
| 4 | Chống sét | 1 | bộ | |
| 5 | Cầu chì tự rơi | 2 | bộ | |
| 6 | Sứ đứng VHĐ-35 | 9 | quả | |
| 7 | Xà cầu dao tim 1,8m | 1 | bộ | |
| 8 | Xà cầu dao tim 2,1m | 1 | bộ | |
| 9 | Ghế thao tác + thang trèo tim 1,8m | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế thao tác + thang trèo tim 2,1m | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ máy cắt và máy biến điện áp: XTU+RE tim 2,1m | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 1,8m | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,1m | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ trung gian tim 1,8m | 1 | bộ | |
| AJ | Hệ thống đo xa (thuế VAT 8%) | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 6 | Bộ | |
| 2 | Cáp mạng CAT.5E | 60 | m | |
| 3 | Hạt mạng RJ45 AMP | 6 | cái | |
| 4 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | 6 | m | |
| AK | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Thuế VAT 8%) | |||
| AL | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, từ hàm thứ 2 | 8 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, từ hàm thứ 2 | 8 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, từ hàm thứ 2 | 8 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, từ hàm thứ 2 | 8 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, từ hàm thứ 2 | 8 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, từ hàm thứ 2 | 8 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, từ hàm thứ 2 | 8 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, từ hàm thứ 2 | 8 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ, từ hàm thứ 2 | 8 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 2 | 8 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 2 | 8 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, từ hàm thứ 2 | 8 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn., hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 26 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn, hàm thứ 2 | 8 | hàm | |
| 27 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, hàm thứ nhất | 1 | hàm | |
| 28 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, từ hàm thứ 2 | 8 | hàm | |
| AM | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch, hàm thứ nhất | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế stack switch từ hàm thứ 2 | 35 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, hàm thứ nhất | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, từ hàm thứ 2 | 35 | Hệ thống | |
| AN | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ hai | 188 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 71 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 35 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | 215 | tín hiệu | |
| AO | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu về dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu dòng, áp, công suất (từ tín hiệu thứ 2) | 188 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 71 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 35 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 35 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 215 | tín hiệu | |
| 11 | Khai báo cấu hình tại thiết bị | 9 | ngăn | |
| 12 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, ngăn thứ nhất | 1 | ngăn | |
| 13 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, từ ngăn thứ 2 | 8 | ngăn | |
| AP | Cấu hình DMS | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho RE trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho RE trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 230 | ngăn | |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho LBS trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho LBS trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 138 | ngăn | |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 975 | ngăn | |
| 7 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 8 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 2.195 | ngăn | |
| 9 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 10 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 3.151 | ngăn | |
| 11 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 12 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 86 | ngăn | |
| 13 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | 1 | ngăn | |
| 14 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) | 2.195 | ngăn | |
| 15 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | 1 | ngăn | |
| 16 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) | 2.195 | ngăn | |
| AQ | Thử nghiệm tính năng DSPF | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | 21 | hàm | |
| AR | Thử nghiệm tính năng DSSE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | 21 | hàm | |
| AS | Thử nghiệm tính năng FLOC | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | 268 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) | 268 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) | 268 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 268 | hàm | |
| AT | Thử nghiệm tính năng FISR | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 268 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) | 268 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | 268 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) | 268 | hàm | |
| AU | Thử nghiệm tính năng STLS | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) | 2.195 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) | 2.195 | hàm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Nhà thầu tự nêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi