Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400754-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220344358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 08:20:00 đến ngày 2022-04-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,299,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4489185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.897837E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.495.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.990.600 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cấp đường huyện ĐH.72 và khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hiệp Cường (Hạng mục xây dựng trạm biến áp phục vụ cấp điện khu dân cư)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng hạ tầng Hưng Hà; địa chỉ: Số 20 đường Lương Ngọc Quyến, Phường Lam Sơn, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp Hưng Yên địa chỉ: Đường Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Động; địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Động; địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động - T. Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động - T. Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường cáp ngầm 22kV
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x120mm2-24kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,11m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8111100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,37100m
4Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x120mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Đầu cáp Tplug 24kV-3x120mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4đầu cáp
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,811m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2324100m3
9Lưới bảo vệ cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,1m2
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,711100m2
11Gạch chỉ đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1331000v
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1331000v
13Cát đen vảo vệ cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,1m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,1m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8295100m3
16Xà đỡ CDLĐ+3ĐChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,24kg
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,94kg
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Xà đỡ CSV+đầu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,912kg
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Xà đỡ ghế thao tácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,872kg
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Ghế thao tác CDLĐChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,52kg
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Thang trèoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,29kg
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,84kg
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Tiếp địa R4cChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,9kg
37Dây Cu/XLPE 1x35mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
38Đầu cốt M35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,410 cọc
40Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0669tấn/km
41Sứ đứng 24kV+ tyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10quả
42Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110 sứ
43Cáp ACSR 95/24 - XLPE 5.5/HDPE-24kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
44Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0121 km dây
45Kẹp Hotline 4/0 -120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Kẹp quai 4/0 -120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,441m3
48Sắt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,2kg
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
50Mốc báo hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,056m3
52Biển tên cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
53Biển tên cầu dao cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
B Hạng mục: Xây dựng trạm biến áp
1Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,9kg
2Cọc tiếp địa L63x63x6 không mạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,16kg
3Rải dây thép địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310 m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,210 cọc
5Đào rãnh tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,21m3
6Đắp rãnh tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2m3
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
8Đầu cốt đồng M95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu cốt
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,30421m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,44m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0331tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2514tấn
15Bulol neo M28x800Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2133100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,083m3
18Bạt lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,31m2
19Cáp Cu/XLPE/PVC-W-24kV 1x50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
20Đầu cáp Elbow 24 kV trong nhà 3x50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Đầu cáp Tplug 24kV -3x50-200AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2đầu cáp
23Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 (đấu nối TBA 240kVA)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34m
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341 m
25Đầu cốt đồng M240 (kiểu úc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
27Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 (đấu nối TBA 320kVA)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34m
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341 m
29Đầu cốt đồng M240 (kiểu úc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
31Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x95mm2 (đấu nối từ TBA 250kVA sang tủ tụ bù 120kVAr)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
32Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241 m
33Đầu cốt đồng M95 (kiểu úc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3121m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,104m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,441m3
38Khung móng tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006m3
40Biển báo an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Biển tên trạmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Biển tên đầu cáp ngầm 24kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Khóa Việt TiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Ủng cách điện 24 kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2đôi
45Găng cách điện 24 kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2đôi
46Bình MFZ8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Sứ Tplug lắp đặt tại MBA 320KVA hiện cóChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
C Hạng mục: Đường dây 0,4kV
1Cột PC.I-12-7.2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,286tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2286tấn/km
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,561m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,693m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,529m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,678m3
11Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,06kg
12Dây AV 1x70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
13Đầu cốt AM 70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Ghíp A-3 Bulong 25-95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Ống nhựa xoắn HPDE 25/32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu cốt
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,210 cọc
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08km/dây
19Mã ốp phi 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Kẹp xiết cáp 4x25-120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Đai thép không rỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m
22Khóa đai thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Ghíp A 3bulong AM 25-120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
24Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cuộn
25Băng dính đỏ , vàng, xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cuộn
26Biển tên cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Đầu cốt M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
29Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV -3x120+1x95mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44m
30Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4251m3
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0383100m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
35Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,091000v
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
D Hạng mục: Thu Hồi
1Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 cột
2Thu hồi xà X2-6Đ, X2K-6CN+1Đ, X2L-6ĐChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
3Thu hồi xà X1-3ĐChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
4Thu hồi sứ chuỗi 24kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Thu hồi sứ đứng 24kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cách điện
6Thay cáp AC 70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,721km/1 dây
7Thu hồi xà X1L-3ĐChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
8Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
9Thu hồi xà đỡ CDLĐChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
10Thu hồi xà đỡ SI+ CSV, xà đỡ sứ trung gianChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
11Thu hồi thang trèoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
12Thu hồi xà + giá đỡ MBAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
13Thu hồi ghế thao tácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
14Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
15Thu hồi sứ đứng 24kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,110 quả
16Thu hồi cầu chì tự rơi 324kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ (3pha)
17Thay chống sét van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ (3 pha)
18Thay dao cách ly 24kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ (3 pha)
19Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy (3 pha)
20Thay tủ điện tổng 0,4kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
21Tháo hạ tủ tụ bù 180kVAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
22Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
23Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11km/1 dây (4 sợi)
24Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
E Hạng mục: Thiết bị
1Tủ RMU 24kV trọn bộ cắt điện bằng khí SF6, gồm 2 ngăn CDPT 24kV-630A & 01 ngăn CDPT liền chì 24-200AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Trụ đỡ MBA trọn bộ ( bao gồm cả vỏ chứa tủ RMU 24kV, tủ hạ thế 500A& ngăn chống tổn thất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Tủ tụ bù 120kVArChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Máy biến áp 250kVA- 22/0,4kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
5Tủ RMU 24kV trọn bộ cắt điện bằng khí SF6, gồm 2 ngăn CDPT 24kV-630A & 01 ngăn CDPT liền chì 24-200AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Trụ đỡ MBA trọn bộ ( bao gồm cả vỏ chứa tủ RMU 24kV, tủ hạ thế 630A& ngăn chống tổn thất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Bộ báo sự cố đầu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Cầu dao liên động 24kV-630A ngoài trờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Chống sét van 24kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
11Chi phí biên soạn quy trình, đào tạo vận hànhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4489185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.897837E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.495.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.990.600 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).44
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Hoạt động tốt1
7 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->