Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 08:20:00 đến ngày 2022-04-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4489185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.897837E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.495.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.990.600 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo nâng cấp đường huyện ĐH.72 và khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hiệp Cường (Hạng mục xây dựng trạm biến áp phục vụ cấp điện khu dân cư) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Động; địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động - T. Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động - T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x120mm2-24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,11 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8111 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | 100m |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x120mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp Tplug 24kV-3x120mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,81 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2324 | 100m3 |
| 9 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1 | m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | 100m2 |
| 11 | Gạch chỉ đặc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,133 | 1000v |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,133 | 1000v |
| 13 | Cát đen vảo vệ cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8295 | 100m3 |
| 16 | Xà đỡ CDLĐ+3Đ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,24 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,94 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ CSV+đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,912 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,872 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Ghế thao tác CDLĐ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,52 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Thang trèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,29 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Tiếp địa R4c | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,9 | kg |
| 37 | Dây Cu/XLPE 1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Đầu cốt M35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 40 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | tấn/km |
| 41 | Sứ đứng 24kV+ ty | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | quả |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 sứ |
| 43 | Cáp ACSR 95/24 - XLPE 5.5/HDPE-24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 44 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 1 km dây |
| 45 | Kẹp Hotline 4/0 -120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Kẹp quai 4/0 -120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 1m3 |
| 48 | Sắt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,2 | kg |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 50 | Mốc báo hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 52 | Biển tên cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 53 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| B | Hạng mục: Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 không mạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,16 | kg |
| 3 | Rải dây thép địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | 1m3 |
| 6 | Đắp rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3042 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2514 | tấn |
| 15 | Bulol neo M28x800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2133 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,083 | m3 |
| 18 | Bạt lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,31 | m2 |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC-W-24kV 1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 20 | Đầu cáp Elbow 24 kV trong nhà 3x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Đầu cáp Tplug 24kV -3x50-200A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 (đấu nối TBA 240kVA) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 m |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 (kiểu úc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 (đấu nối TBA 320kVA) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 m |
| 29 | Đầu cốt đồng M240 (kiểu úc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x95mm2 (đấu nối từ TBA 250kVA sang tủ tụ bù 120kVAr) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 33 | Đầu cốt đồng M95 (kiểu úc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 38 | Khung móng tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 40 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Biển tên trạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Biển tên đầu cáp ngầm 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Ủng cách điện 24 kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đôi |
| 45 | Găng cách điện 24 kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đôi |
| 46 | Bình MFZ8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Sứ Tplug lắp đặt tại MBA 320KVA hiện có | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| C | Hạng mục: Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột PC.I-12-7.2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2286 | tấn/km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,693 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,678 | m3 |
| 11 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,06 | kg |
| 12 | Dây AV 1x70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 13 | Đầu cốt AM 70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Ghíp A-3 Bulong 25-95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn HPDE 25/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | km/dây |
| 19 | Mã ốp phi 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Kẹp xiết cáp 4x25-120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Đai thép không rỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m |
| 22 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Ghíp A 3bulong AM 25-120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cuộn |
| 25 | Băng dính đỏ , vàng, xanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 26 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đầu cốt M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV -3x120+1x95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0383 | 100m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 1000v |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| D | Hạng mục: Thu Hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi xà X2-6Đ, X2K-6CN+1Đ, X2L-6Đ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 3 | Thu hồi xà X1-3Đ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cách điện |
| 6 | Thay cáp AC 70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 1km/1 dây |
| 7 | Thu hồi xà X1L-3Đ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ CDLĐ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ SI+ CSV, xà đỡ sứ trung gian | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 11 | Thu hồi thang trèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 12 | Thu hồi xà + giá đỡ MBA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 13 | Thu hồi ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 14 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 15 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10 quả |
| 16 | Thu hồi cầu chì tự rơi 324kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 17 | Thay chống sét van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 18 | Thay dao cách ly 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 19 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 20 | Thay tủ điện tổng 0,4kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 21 | Tháo hạ tủ tụ bù 180kVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 22 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 23 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 24 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| E | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV trọn bộ cắt điện bằng khí SF6, gồm 2 ngăn CDPT 24kV-630A & 01 ngăn CDPT liền chì 24-200A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Trụ đỡ MBA trọn bộ ( bao gồm cả vỏ chứa tủ RMU 24kV, tủ hạ thế 500A& ngăn chống tổn thất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tủ tụ bù 120kVAr | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp 250kVA- 22/0,4kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Tủ RMU 24kV trọn bộ cắt điện bằng khí SF6, gồm 2 ngăn CDPT 24kV-630A & 01 ngăn CDPT liền chì 24-200A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Trụ đỡ MBA trọn bộ ( bao gồm cả vỏ chứa tủ RMU 24kV, tủ hạ thế 630A& ngăn chống tổn thất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cầu dao liên động 24kV-630A ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Chống sét van 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 11 | Chi phí biên soạn quy trình, đào tạo vận hành | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4489185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.897837E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.609.495.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.218.990.600 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành điện, điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi