Gói thầu: Xây Lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358552-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20220358152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 08:18:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,571,156,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.171E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV hoặc mặt đường đan bê tông công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi) cấp IV trở lên hoặc mặt đường đan bê tông công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND, trong đó có tối thiểu một hợp đồng đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường đan bê tông và Cống BTCT ngang đường có giá trị hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND.Trường hợp liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có một hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV hoặc mặt đường đan bê tông công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi) cấp IV trở lên hoặc mặt đường đan bê tông công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Đường đan và Cống ngang, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lêncó giá trị hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND .- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Đội trưởng thi công cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần trắc địa cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan BT và cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công phần trắc địa cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan BT và cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi trở lên.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lang (hoặc ghe) bơm cát (Sà lang (ghe) + máy bơm cát)
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
E-CDNT 1.2 Xây Lắp
Đường Bàn Long – Mỹ Long, huyện Châu Thành
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành (Đại diện Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành), địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần KS - TK Tứ Nhân - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thịnh Phú - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao Thông – Vận tải - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành (Đại diện Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành), địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Danh sách 20 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. Trong đó có ≥ 5 công nhân cầu đường. - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành (Đại diện Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành), địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.38887111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.3873369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m, phần ngập đất 3,0m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,44100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m, phần không ngập đất 1,0m -đất cấp I - NC&MTC tính hệ số 0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48100m
3Vật tư cừ tràm L=4,0m, đkgốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,92100m
4Vật tư cừ tràm L=4,0m, đkgốc 8-10cm - phần làm khung ngangMô tả kỹ thuật theo chương V4,992100m
5Gia công lắp đặt thép neo khung đứng, khung ngang - đk thép d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
6Đóng cừ Bạch đàn L=6,0m, đk gốc 12-15cm bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đất 4,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V152,325100m
7Đóng cừ Bạch đàn L=6,0m, đk gốc 12-15cm bằng máy đào 0,5m3, phần không ngập đất 1,5m - Cấp đất I - NC&MTC hệ số 0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V50,775100m
8Vật tư cừ bạch đàn L=6,0m, đkgốc 12-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V203,1100m
9Vật tư cừ tràm L=4,7m, đkgốc 8-10cm - phần làm khung ngangMô tả kỹ thuật theo chương V13,54100m
10Gia công lắp đặt thép neo khung đứng, khung ngang - đk thép d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
11Đào mặt đan cũ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,1298100m3
12Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I - đất thừa sang đắp mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
13Đắp đất lấp ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - phần tận dụng 50% đất đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
14Đào lòng nền đường, bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V44,438100m3
15Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V37,849100m3
16Đắp đất lấp ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - phần tận dụng đất đào lòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,476100m3
17Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V45,068100m3
18Lu lèn nền cát bơm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần nền đường rộng 3m, sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,816100m3
19Đắp cát nâng cao trình,bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,741100m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤6mm - thanh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V13,651tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm - thanh ngangMô tả kỹ thuật theo chương V24,288tấn
22Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,83100m2
23Trải tấm nilon lót nền - NC&MTC tính 50% định mức NCMô tả kỹ thuật theo chương V87,233100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.055,043m3
25Cắt khe ngang đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,465100m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,873m3
28Lắp đặt trụ biển báo sắt ống tráng kẽm đk ống D90mm dày 3,2mm - sơn trắng đỏ tính vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V150,5m
29Lắp đặt biển tải trọng phản quang - vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt biển đường giao nhau phản quang - vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
31Lắp đặt biển đường cong phản quang - vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt biển tên đường phản quang - vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,223m3
35Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
B HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V26,6975100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần không ngập 2m ( NC&MTC hệ số 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,58100m
3Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - khung đứngMô tả kỹ thuật theo chương V48,555100m
4Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - giằng dọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,228100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 2,5m - cây xiênMô tả kỹ thuật theo chương V11,12100m
6Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I- phần không ngập 2m ( NC&MTC hệ số 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,896100m
7Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - cây xiênMô tả kỹ thuật theo chương V20,016100m
8Trải tấm bạt sọc chặn đất - ( NC&MTC hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,456100m2
9Trải lưới B40 lót khung đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V8,456100m2
10Lắp dựng cốt thép neo khung đê quai, đường kính thép D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1295tấn
11Đào móng cống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,1104100m3
12Đắp đất đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V76,58100m
14Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,038m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,038m3
16Lắp đặt gối cống D600 vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
18Lắp đặt gối cống D800 vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤800mmMô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
21Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
22Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm - thép D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
23Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm - thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,754tấn
24Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,631tấn
25Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,727tấn
26Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - phần bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V9,659m3
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 - phần tường + dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V57,472m3
29Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I - đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3,171100m3
30Đắp cát hoàn trả hố móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - cát muaMô tả kỹ thuật theo chương V5,699100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I - cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,035m3
33Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
34Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 - phần tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,876100m2
35Máy đóng mở cửa cống V3 - Vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Cửa cống khung sắt phủ Composite - Vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
37Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 3mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6100m
38Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần không ngập 1,7m ( NC&MTC hệ số 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24100m
39Vật tư cừ tràm L=4,7m; ĐKgốc D8-:-10cm - khung đứngMô tả kỹ thuật theo chương V33,84100m
40Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - giằng dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,868100m
41Lắp dựng cốt thép neo khung đê quai, đường kính thép D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683tấn
42Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3,325100m
43Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần không ngập 1,5m ( NC&MTC hệ số 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995100m
44Vật tư cừ tràm L=4,0m; ĐKgốc D8-:-10cm - khung đứngMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m
45Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - giằng dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m
46Lắp dựng cốt thép neo khung đê quai, đường kính thép D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
C HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m, phần ngập đất 3,0m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V88,5100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m, phần không ngập đất 1,0m -đất cấp I - NC&MTC tính hệ số 0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5100m
3Vật tư cừ tràm L=4,0m, đkgốc 8-10cm118100m
4Vật tư cừ tràm L=4,0m, đkgốc 8-10cm - phần làm khung ngangMô tả kỹ thuật theo chương V11,8100m
5Gia công lắp đặt thép neo khung đứng, khung ngang - đk thép d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
6Đóng cừ Bạch đàn L=6,0m, đk gốc 12-15cm bằng máy đào 0,5m3, phần ngập đất 4,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,1100m
7Đóng cừ Bạch đàn L=6,0m, đk gốc 12-15cm bằng máy đào 0,5m3, phần không ngập đất 1,5m - Cấp đất I - NC&MTC hệ số 0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7100m
8Vật tư cừ bạch đàn L=6,0m, đkgốc 12-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,8100m
9Vật tư cừ tràm L=4,7m, đkgốc 8-10cm - phần làm khung ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
10Gia công lắp đặt thép neo khung đứng, khung ngang - đk thép d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
11Đào mặt đan cũ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,6639100m3
12Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I - đất thừa sang đắp mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1819100m3
13Đắp đất lấp ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - phần tận dụng 50% đất đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
14Đào lòng nền đường, bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V46,699100m3
15Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V26,597100m3
16Đắp đất lấp ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - phần tận dụng đất đào lòngMô tả kỹ thuật theo chương V14,729100m3
17Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V47,238100m3
18Lu lèn nền cát bơm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần nền đường rộng 3m, sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,677100m3
19Đắp cát nâng cao trình,bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,038100m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤6mm - thanh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,722tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm - thanh ngangMô tả kỹ thuật theo chương V19,083tấn
22Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,165100m2
23Trải tấm nilon lót nền - NC&MTC tính 50% định mức NCMô tả kỹ thuật theo chương V67,432100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V809,18m3
25Cắt khe ngang đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,48100m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091m3
28Lắp đặt trụ biển báo sắt ống tráng kẽm đk ống D90mm dày 3,2mm - sơn trắng đỏ tính vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V82m
29Lắp đặt biển tải trọng phản quang - vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt biển đường giao nhau phản quang - vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt biển đường cong phản quang - vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
32Lắp đặt biển tên đường phản quang - vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,223m3
35Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
D HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14,7100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần không ngập 2m ( NC&MTC hệ số 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76100m
3Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - khung đứngMô tả kỹ thuật theo chương V26,46100m
4Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - giằng dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,296100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 2,5m - cây xiênMô tả kỹ thuật theo chương V6,09100m
6Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I- phần không ngập 2m ( NC&MTC hệ số 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,872100m
7Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - cây xiênMô tả kỹ thuật theo chương V10,962100m
8Trải tấm bạt sọc chặn đất - ( NC&MTC hệ số 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,592100m2
9Trải lưới B40 lót khung đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V4,592100m2
10Lắp dựng cốt thép neo khung đê quai, đường kính thép D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
11Đào móng cống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,103100m3
12Đắp đất đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V55,35100m
14Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,559m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,559m3
16Lắp đặt gối cống D600 vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
18Lắp đặt gối cống D800 vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤800mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
21Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
22Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm - thép D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
23Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm - thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,632tấn
24Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
25Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,092tấn
26Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - phần bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V5,976m3
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 - phần tường + dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V29,508m3
29Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I - đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1,722100m3
30Đắp cát hoàn trả hố móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - cát muaMô tả kỹ thuật theo chương V3,291100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I - cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,295m3
33Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
34Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 - phần tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,734100m2
35Máy đóng mở cửa cống V3 - Vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Cửa cống khung sắt phủ Composite - Vật tư luôn côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
37Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 3mMô tả kỹ thuật theo chương V10,11100m
38Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần không ngập 1,7m ( NC&MTC hệ số 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,729100m
39Vật tư cừ tràm L=4,7m; ĐKgốc D8-:-10cm - khung đứngMô tả kỹ thuật theo chương V15,839100m
40Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - giằng dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,284100m
41Lắp dựng cốt thép neo khung đê quai, đường kính thép D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
42Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13,925100m
43Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần không ngập 1,5m ( NC&MTC hệ số 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,355100m
44Vật tư cừ tràm L=4,0m; ĐKgốc D8-:-10cm - khung đứngMô tả kỹ thuật theo chương V22,28100m
45Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - giằng dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,312100m
46Lắp dựng cốt thép neo khung đê quai, đường kính thép D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5857E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.171E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV hoặc mặt đường đan bê tông công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi) cấp IV trở lên hoặc mặt đường đan bê tông công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND, trong đó có tối thiểu một hợp đồng đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường đan bê tông và Cống BTCT ngang đường có giá trị hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND.Trường hợp liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có một hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV hoặc mặt đường đan bê tông công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi) cấp IV trở lên hoặc mặt đường đan bê tông công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Đường đan và Cống ngang, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
2 Kỹ thuật thi công đường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
3 Đội trưởng thi công 1 - Là cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lêncó giá trị hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND .- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Đội trưởng thi công cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
4 Kỹ thuật thi công phần trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần trắc địa cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan BT và cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công phần trắc địa cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan BT và cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
5 Kỹ thuật thi công phần cống 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi trở lên.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện)53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 8.456.000.000 VND.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho ≥ 01 công trình Đường đan BT và Cống ngang đường, công trình giao thông/công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thuỷ lợi)/công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng đồng ≥ 8.456.000.000 VND (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
2 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥ 0,5 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê2
3 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 9 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê2
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Máy đầm bàn 1kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn3
7 Máy trộn bê tông 250 lít Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn4
8 Cần cẩu bánh xích Công suất ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
10 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
11 Máy cắt bê tông 12CV Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
12 Sà lang (hoặc ghe) bơm cát (Sà lang (ghe) + máy bơm cát) có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->