Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại 02 cơ sở Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365476-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại 02 cơ sở Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333859 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 08:33:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 483.450.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp- Chứng nhận đã tham gia đào tạo về quản lý chất thải y tế theo quy định hiện hành- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn hoá chất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận hành trang thiết bị vận chuyển và xử lý chất thải |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựKèm theo bản sao công chứng:- Chứng nhận đã tham gia đào tạo về quản lý chất thải y tế theo quy định hiện hành- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn hoá chất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Lái xe và vận chuyển chất thải |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm năm kinh nghiệm chuyên mônKèm theo bản sao công chứng:- Chứng nhận đã tham gia đào tạo về quản lý chất thải y tế theo quy định hiện hành ( đặc biệt là quy trình thu gom vận chuyển chất thải COVID – 19)- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn hoá chất- Có giấy phép lái xe phù hợp với xe đang vận hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện tim Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại 02 cơ sở Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2022 Cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại tại 02 cơ sở Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao y công chứng hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoạt động trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại; - Bản sao công chứng hợp lệ Giấy phép xử lý chất thải y tế nguy hại, còn hiệu lực tối thiểu 13 tháng sau ngày nộp E-HSDT (Giấy phép còn hạn sử dụng, đạt chuẩn ISO 9001) - Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu; - Các bản cam kết thuộc chương V tại E-HSMT; - Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: a) Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước trong 03 năm: 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc báo cáo tài chính và: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: 03 hợp đồng c) Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành và được kiểm toán. 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và tính phù hợp của dịch vụ: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Thuyết minh quy trình Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế nguy hại theo từng mã Chất thải nguy hại. Có quy trình thu gom và xử lý chất thải có nguy cơ nhiễm COVID - 19. c) Thuyết minh biện pháp bảo vệ môi trường, an toàn lao động và thuyết minh biện pháp bảo đảm chất lượng dịch vụ. d) Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tim Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tim Hà Nội – Số 92 Trần Hưng Đạo, Cửa Nam, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243. 9422430. Fax: 0243.9426623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện Tim Hà Nội – Số 92 Trần Hưng Đạo, Cửa Nam, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 3. 9422430. Fax: 0243.9426623 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện Tim Hà Nội Số 92 Trần Hưng Đạo – Cửa Nam - Hoàn Kiếm – Hà Nội Số điện thoại: 0243. 9422430 ; Fax: 0243.9426623 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất thải y tế lây nhiễm theo phân loại tại Thông tư 20/2021/TT–BYT và TT số 02/2022/TT-BTNMT (bao gồm cả vật sắc nhọn) như Bông, gạc, bơm kim tiêm… dính máu, dịch của bệnh nhân và chất thải NB COVID - 19 | Trạng thái rắnMã chất thải:1301 01 | kg | 200.000 | Đảm bảo thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế lây nhiễm trong bệnh viện theo quy định tại Thông tư 20/2021/TT–BYT và Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT |
| 2 | Chất thải nguy hại không lây nhiễm theo phân loại tại Thông tư số 20/2021/TT- BYT và TT số 02/2022/TT-BTNMT:- Hóa chất thải bỏ bao gồm hoặc có các thành phần nguy hại thải, có cảnh báo của nhà sản xuất;- Dược phẩm gây độc tế bào- Chất hàn răng Amal gam- hóa chất thải khác với các loại trên- Các thiết bị vỡ, hỏng, đã qua sử dụng có chứa thuỷ ngân (như nhiệt kế)- Bóng đèn huỳnh quang vỡ hỏng và các loại thủy tinh hoạt tính -Mực in, các thiết bị linh kiện điện tử thải bỏ; -Pin ắc quy thải bỏ; -Các loại dầu mỡ thải bỏ; | Trạng thái rắnMã chất thải:13 01 0213 01 0313 01 0413 01 0613 03 0216 01 06 16 01 0816.01.1216.01.13 | kg | 3.000 | Đảm bảo thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại không lây nhiễm trong bệnh viện theo quy định tại Thông tư 20/2021/TT–BYT và Thông tư 02/TT/2022- BTNMT |
| 3 | Vỏ chai, lọ thuỷ tinh đựng thuốc, dịch, hoá chất,… không dính các thành phần nguy hại | Trạng thái rắn | kg | 10.000 | Phải có phương án tái chế giảm thiểu chất thải rắn |
| 4 | Vỏ chai nhựa dịch truyền, thuốc không dính thành phần nguy hại, lây nhiễm | Trạng thái rắn Tái chế | kg | 12.000 | Phải có phương án tái chế giảm thiểu chất thải rắn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 483.450.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 483.450.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 3 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp- Chứng nhận đã tham gia đào tạo về quản lý chất thải y tế theo quy định hiện hành- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn hoá chất | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên vận hành trang thiết bị vận chuyển và xử lý chất thải | 3 | Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựKèm theo bản sao công chứng:- Chứng nhận đã tham gia đào tạo về quản lý chất thải y tế theo quy định hiện hành- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn hoá chất | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên Lái xe và vận chuyển chất thải | 3 | - Tối thiểu 01 năm năm kinh nghiệm chuyên mônKèm theo bản sao công chứng:- Chứng nhận đã tham gia đào tạo về quản lý chất thải y tế theo quy định hiện hành ( đặc biệt là quy trình thu gom vận chuyển chất thải COVID – 19)- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn hoá chất- Có giấy phép lái xe phù hợp với xe đang vận hành | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi