Gói thầu: Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406029 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 09:13:00 đến ngày 2022-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 230,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.461055E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92211E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 161.515.900 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu nộp bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu tất cả chi phí liên quan đến việc bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. Trong bản cam kết phải thể hiện rõ thông tin liên hệ gồm số điện thoại, địa chỉ, email. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thiết bị Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Nông 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Scan từ bản gốc các hồ sơ và tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành còn hiệu lực. - Hợp đồng + biên bản nghiệm thu + hóa đơn của hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Báo cáo tài chính đầy đủ nội dung theo quy định của năm 2019, 2020, 2021. - Bản so sánh thông số kỹ thuật giữa yêu cầu của E-HSMT và thông số kỹ thuật nhà thầu chào theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng hoặc các tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định hiện hành (Nhà thầu phải ghi rõ chủng loại, model, xuất xứ trong E-HSDT). |
| E-CDNT 12.2 | Giá đến tại Trụ sở làm việc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Nông và trong giá của hàng hoá đã bao gồm thuế GTGT, chi phí thiết bị, chi phí lắp đặt và các chi phí khác theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 14.3 | 1-5 năm tùy theo chủng loại thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định hiện hành còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Nông, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 0261.3549.167; Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, Tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, Điện thoại: 0353768585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, test toàn bộ hệ thống báo cháy, muđule, chuông, nút ấn, báo cháy,… | 1 | Toàn bộ công trình | Kiểm tra, test toàn bộ hệ thống báo cháy, muđule, chuông, nút ấn, báo cháy,…đảm bảo hệ thống hoạt động tốt sau khi sửa chữa và lắp đặt xong các thiết bị và đường ống | ||
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | 40 | cái | - Nguồn điện: 12 ~ 30 VDC.- Dòng điện ở trạng thái chờ: 60μA.- Đèn báo chỉ thị khi hoạt động: Led màu xanh.- Đèn báo chỉ thị khi có cháy: Led màu đỏ.- Độ ẩm môi trường: 0-95%.- Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ +50°C.- Kích thước: 103mm.- Trọng lượng khoảng: 133g.- Màu sắc: Trắng kem.- Thân máy: PC-ABS chống va đập, sử dụng hợp chất nhựa chống cháy | Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhãn mác, model của hàng hóa | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt | 20 | cái | - Nguồn điện cung cấp: 9~30VDC.- Dòng điện ở trạng thái chờ: 0μA.- Dòng tiêu thụ ở trạng thái báo cháy: 100mA.- Màu sắc: Trắng.- Chất liệu vỏ bảo vệ: Hợp chất nhựa chống cháy.- Hoạt động môi trường nhiệt độ: -10°C - 50°C.- Hoạt động trong môi trường có độ ẩm: 0~95%.- Đèn báo chỉ thị khi có cháy: Led màu đỏ.- Kết nối tương thích tủ báo cháy: 12/24VDC.- Kích thước: 103mm.- Đạt tiêu chuẩn: EN 54, CE. | Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhãn mác, model của hàng hóa | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | 5 | cái | - Kiểu dáng: Hình tròn.- Nguồn điện cung cấp: 0~24VDC.- Dòng điện chờ: 0mA.- Dòng báo động: 75mA.- Tiếp điểm chịu tải: 1A @ 30VDC.- Đèn báo chỉ thị khi có cháy: Led sáng đỏ.- Hoạt động trong môi trường có độ ẩm: 0~95%.- Hoạt động trong môi trường có nhiệt độ: -10°C - 50°C.- Chất liệu vỏ: Hợp chất tổng hợp nhựa chống cháy ABS.- Reset sau khi cháy: Không cần thay kính.- Kích thước: 138 x 48 mm.- Đạt tiêu chuẩn: CE, EN 54, UL.- Màu: Đỏ. | Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhãn mác, model của hàng hóa | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | 5 | cái | - Điện áp: 12/24VDC.- Dòng điện hoạt động: 100mA.- Chất liệu: Nhựa ABS, Acrylic/Polycabornate.- Kích thước (Ø x H): 92 x 85 mm.- Màu sắc: Đỏ. | Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhãn mác, model của hàng hóa | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy | 5 | cái | - Kiểu dáng: Hình tròn.- Nguồn điện cung cấp: 0~24VDC.- Dòng điện chờ: 0mA.- Dòng báo động: 75mA.- Tiếp điểm chịu tải: 1A @ 30VDC.- Đèn báo chỉ thị khi có cháy: Led sáng đỏ.- Hoạt động trong môi trường có độ ẩm: 0~95%.- Hoạt động trong môi trường có nhiệt độ: -10°C - 50°C.- Chất liệu vỏ: Hợp chất tổng hợp nhựa chống cháy ABS.- Reset sau khi cháy: Không cần thay kính.- Khối lượng: 155g.- Kích thước: 138 x 48 mm.- Đạt tiêu chuẩn: CE, EN 54, UL.- Màu: Đỏ. | Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhãn mác, model của hàng hóa | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu | 400 | m | Dây tín hiệu chuyên dùng cho công tác phòng cháy chữa cháy dây tín hiệu 2*2*0,5mm | Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhãn mác, model của hàng hóa | |
| 8 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel | 1 | Máy | Máy bơm chuyền dùng cho PCCCCông suất: 50 kW – 250ALưu lượng: 75 - 140 m3/hCột áp: 85 - 55 m | Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhãn mác, model của hàng hóa | |
| 9 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | Máy | Máy bơm chuyền dùng cho PCCCLưu Lượng: 9 - 42 m3/hCông suất: 10HP - 7.5KW – 200ACột áp: 57.7 - 40.3 m | Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhãn mác, model của hàng hóa | |
| 10 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | Tủ | Có đầy đủ phụ kiện để hoạt động đồng bộ với máy bơm điện ở mục 9. Tủ điều khiển máy bơm 3 pha loại 7,5kw. | Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhãn mác, model của hàng hóa | |
| 11 | Chi phí khắc phục đường ống sắt tráng kẽm | 150 | m | Bao gồm chi phí vật liệu thay thế và nhân công thực hiện. đường ống sắt tráng kẽm (loại D76) | ||
| 12 | Họng nước chữa cháy | 5 | Cái | Họng nước chữa cháy (DN50) | Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhãn mác, model của hàng hóa | |
| 13 | Vòi nước chữa cháy | 5 | Cuộn | Vòi nước chữa cháy (vòi B) | Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhãn mác, model của hàng hóa | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | 5 | cái | Bình chữa cháy MFZ8 | Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhãn mác, model của hàng hóa | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MFTZ35 (xe đẩy) | 2 | cái | Bình chữa cháy MFTZ35 (xe đẩy) | Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhãn mác, model của hàng hóa | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | 8 | cái | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, nhãn mác, model của hàng hóa | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 15 | Bộ | Theo mẫu quy định của Bộ công an | ||
| 18 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | 1 | Mũi | Đáp ứng theo quy định và tiêu chuẩn hiện hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.461055E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92211E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 161.515.900 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu nộp bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu tất cả chi phí liên quan đến việc bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. Trong bản cam kết phải thể hiện rõ thông tin liên hệ gồm số điện thoại, địa chỉ, email. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi