Gói thầu: Đầu tư nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin cho Cảng hàng không Chu Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201183273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Đầu tư nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin cho Cảng hàng không Chu Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty CHK Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 13:44:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,099,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Module quang cho thiết bị Core Switch hiện có | 8 | cái | - Module quang cho môi trường truyền dẫn quang đa mode - Tốc độ tối thiểu 10Gbps - Khoảng cách truyền dẫn tối thiểu 300m - Sử dụng đầu kết nối LC/LC. - Phải Tương thích với thiết bị Core Switch hiện có Aruba 5406R ZL2 | ||
| 2 | Thiết bị định tuyến có chức năng cân bằng tải | 2 | cái | - Thiết bị định tuyến có chức năng cân bằng tải - Số lượng user kết nối ≥ 500 - Số lượng AP quản lý ≥ 50 | ||
| 3 | Nâng cấp bộ nhớ RAM cho các máy chủ ảo hóa | 12 | cái | - Loại Dual Rank x4 DDR4-2400 CAS-17-17-17 Registered Memory Kit - Dung lượng tối thiểu 32GB - Phải tương thích với máy chủ hiện có HP DL380 G9 8SFF | ||
| 4 | Adapter (nâng cấp kết nối 10GbE SFP+) | 3 | cái | - Loại Ethernet 10Gb 2-port - Phải tương thích với máy chủ HP DL380 hiện có | ||
| 5 | Transceiver (nâng cấp kết nối 10GbE SFP+) | 6 | cái | - Loại c-Class 10Gb SFP+ SR - Phải tương thích với máy chủ HP DL380 hiện có | ||
| 6 | Adapter (nâng cấp kết nối FC 16Gb) | 3 | cái | - Loại 16Gb Dual Port Fibre Channel Host Bus - Phải tương thích với máy chủ HP DL380 hiện có | ||
| 7 | Cable (nâng cấp kết nối FC 16Gb) | 6 | cái | - Loại Premier Flex LC/LC Multi-mode OM4 2 fiber 5m - Phải tương thích với máy chủ HP DL380 hiện có | ||
| 8 | Máy chủ Web Services (bao gồm màn hình đồng bộ, chuột và bàn phím) | 3 | bộ | - Chủng loại máy tính để bàn Small Form Factor - Bộ xử lý: Tối thiểu Intel Core i5-9500 (3.0GHz, 9MB) - Bộ nhớ RAM: Tối thiểu 8GB RAM DDR4, có khả năng nâng cấp lên 64GB - Có khả năng nâng cấp gắn thêm card PCI. - Ổ đĩa cứng: chủng loại SSD, tối thiểu 256GB - Hệ điều hành: Windows 10 Pro OEM có bản quyền - Màn hình: tối thiểu 22 inches đồng bộ cùng hãng sản xuất với khối CPU - Bao gồm bàn phím, chuột. | ||
| 9 | Máy tính trạm quản lý hệ thống (bao gồm màn hình đồng bộ, chuột và bàn phím) | 1 | bộ | - Chủng loại máy tính để bàn Small Form Factor - Bộ xử lý: Tối thiểu Intel Core i7-9700 (3.0GHz, 12MB) hoặc tương đương - Bộ nhớ RAM: Tối thiểu 16GB RAM DDR4, có khả năng nâng cấp lên 64GB - Có khả năng nâng cấp gắn thêm card PCI. - Ổ đĩa cứng: chủng loại SSD, tối thiểu 256GB - Hệ điều hành: Windows 10 Pro OEM có bản quyền - Màn hình: tối thiểu 22 inches đồng bộ cùng hãng sản xuất với khối CPU - Bao gồm bàn phím, chuột. | ||
| 10 | Thiết bị lưu trữ | 1 | bộ | - Chủng loại 19" rackmount, 2U - Dung lượng tối thiểu: 8x1.92TB 12 Gb SAS 2.5” Flash Drive - Có thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ mời thầu | ||
| 11 | Đĩa cứng | 4 | cái | - Loại SAS 12G Enterprise 10K SFF (2.5in) SC Digitally Signed Firmware HDD - Phải tương thích với máy chủ hiện có HP DL380 G9 8SFF | ||
| 12 | Adapter (nâng cấp kết nối 10GbE SFP+) | 1 | cái | - Loại Ethernet 10Gb 2-port - Phải tương thích với máy chủ HP DL380 hiện có | ||
| 13 | Transceiver (nâng cấp kết nối 10GbE SFP+) | 2 | cái | - Loại c-Class 10Gb SFP+ SR - Phải tương thích với máy chủ HP DL380 hiện có | ||
| 14 | Adapter (nâng cấp kết nối FC 16Gb) | 1 | cái | - Loại 16Gb Dual Port Fibre Channel Host Bus - Phải tương thích với máy chủ HP DL380 hiện có | ||
| 15 | Cable (nâng cấp kết nối FC 16Gb) | 2 | cái | - Loại Premier Flex LC/LC Multi-mode OM4 2 fiber 5m - Phải tương thích với máy chủ HP DL380 hiện có | ||
| 16 | Ổ Cứng Di Động | 1 | cái | - Dung lượng tối thiểu 8TB 3.5inch - Kết nối cổng USB 3.0 | ||
| 17 | Thiết bị bảo mật thế hệ mới lớp 7 (NGFW layer 7) | 2 | cái | Tích hợp sẵn dịch vụ phần mềm đi kèm 1 năm cho các Module sau: - Threat Prevention - URL Filtering - Threat/Malware Analysis Engine - VPN | ||
| 18 | Máy trạm xác thực hành khách (bao gồm màn hình đồng bộ, chuột và bàn phím) | 2 | bộ | - Chủng loại máy tính để bàn Small Form Factor - Bộ xử lý: Tối thiểu Intel Core i5-9500 (3.0GHz, 9MB) - Bộ nhớ RAM: Tối thiểu 8GB RAM DDR4, có khả năng nâng cấp lên 64GB - Có khả năng nâng cấp gắn thêm card PCI. - Ổ đĩa cứng: chủng loại SSD, tối thiểu 256GB - Hệ điều hành: Windows 10 Pro OEM có bản quyền - Màn hình: tối thiểu 22 inches đồng bộ cùng hãng sản xuất với khối CPU - Bao gồm bàn phím, chuột. | ||
| 19 | Máy đọc mã vạch + Chân đế | 1 | cái | Phù hợp với phần mềm hệ thống i-CUTE dùng chung do Chủ đầu tư cấp | ||
| 20 | Máy đọc mã vạch không dây + Chân đế | 1 | cái | Phù hợp với phần mềm hệ thống i-CUTE dùng chung do Chủ đầu tư cấp | ||
| 21 | Máy đọc thẻ tại boarding gate | 3 | cái | Phù hợp với phần mềm hệ thống i-CUTE dùng chung do Chủ đầu tư cấp | ||
| 22 | Phần mềm Windows Server: Microsoft®WindowsServerSTDCORE 2019 Sngl OLP 16Licenses NoLevel CoreLic | 13 | bộ | Phần mềm có bản quyền vĩnh viễn | ||
| 23 | Phần mềm CSDL: Microsoft®SQLServerStandardEdition 2017 Sngl OLP 1License NoLevel | 1 | bộ | Phần mềm có bản quyền vĩnh viễn | ||
| 24 | Bản quyền phần mềm VMware vSphere 7 Standard for 1 processor | 3 | bộ | Phần mềm có bản quyền vĩnh viễn | ||
| 25 | Gói hỗ trợ Production Support/Subscription for VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 1 year | 3 | bộ | Gói hỗ trợ 1 năm | ||
| 26 | Bản quyền phần mềm VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) | 1 | bộ | Phần mềm có bản quyền vĩnh viễn | ||
| 27 | Gói hỗ trợ Production Support/Subscription VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 1 year | 1 | bộ | Gói hỗ trợ 1 năm | ||
| 28 | Bản quyền phần mềm Veeam Availability Suite Universal License. Includes Enterprise Plus Edition features. - 1 Year Subscription Upfront Billing & Production (24/7) Support (Sold by bundles of 10) | 1 | bộ | Phần mềm có bản quyền vĩnh viễn kèm gói hỗ trợ 1 năm | ||
| 29 | Phần mềm diệt virrus: Symantec Endpoint Protection (1 year maintenance) - cho 50 máy tính | 1 | bộ | Phần mềm có bản quyền 1 năm | ||
| 30 | Phần mềm remote trong mạng: Damware Mini Remote Control (1 year support) | 1 | bộ | Phần mềm có bản quyền vĩnh viễn kèm gói hỗ trợ 1 năm | ||
| 31 | Thiết bị Access Point hỗ trợ truy cập tối thiểu 350 người dùng đồng thời | 5 | cái | - Loại thiết bị: Thiết bị Access Point chuyên dụng - Tính năng: Hỗ trợ VLAN 802.1Q Hỗ trợ 8 SSID trên một tần số Hỗ trợ giới hạn tốc độ truy cập cho từng kết nối Hỗ trợ tính năng chuyển vùng Hỗ trợ Passive Power over Ethernet (Passive PoE 48V) Hỗ trợ 802.3at PoE+ Hỗ trợ Người dùng đồng thời: tối thiểu 350 người | ||
| 32 | Thiết bị Access Point hỗ trợ truy cập tối thiểu 250 người dùng đồng thời | 3 | cái | - Loại thiết bị: Thiết bị Access Point chuyên dụng - Tính năng: Hỗ trợ VLAN 802.1Q Hỗ trợ 8 SSID trên một tần số Hỗ trợ giới hạn tốc độ truy cập cho từng kết nối Hỗ trợ tính năng chuyển vùng Hỗ trợ Passive Power over Ethernet (Passive PoE 48V) Hỗ trợ 802.3at PoE+ Hỗ trợ Người dùng đồng thời: tối thiểu 250 người | ||
| 33 | Thiết bị chuyển mạch | 2 | cái | Thiết bị chuyển mạch: • (24) Cổng mạng tốc độ 1G • (2) Cổng quang SFP • (1) Cổng Serial Console • Non-Blocking Throughput: 26 Gbps • Switching Capacity: 52 Gbps • Forwarding Rate: 38.69 Mpps • Công suất tiêu thụ tối đa: 250W • Hỗ trợ cấp nguồn POE+ IEEE 802.3at/af and 24V Passive PoE • Lắp đặt tủ Rack 4x dây nhảy quang SingleMode SC-LC | ||
| 34 | Thiết bị định tuyến | 1 | cái | CPU (9-cores, 1Ghz per core), 2GB RAM, 7xGbit LAN, 1x Combo port (1xGbit LAN or SFP), 1x SFP+ cage, Router OS L6, LCD panel, passive cooling desktop enclosure, PSU | ||
| 35 | Máy tính (bao gồm màn hình đồng bộ, chuột và bàn phím) | 1 | bộ | - Chủng loại máy tính để bàn Small Form Factor - Bộ xử lý: Tối thiểu Intel Core i5-9500 (3.0GHz, 9MB) - Bộ nhớ RAM: Tối thiểu 8GB RAM DDR4, có khả năng nâng cấp lên 64GB - Có khả năng nâng cấp gắn thêm card PCI. - Ổ đĩa cứng: chủng loại SSD, tối thiểu 256GB - Hệ điều hành: Windows 10 Pro OEM có bản quyền - Màn hình: tối thiểu 22 inches đồng bộ cùng hãng sản xuất với khối CPU - Bao gồm bàn phím, chuột. | ||
| 36 | Đường truyền kết nối nhà ga và nhà điều hành | 1 | hệ thống | Cáp quang đơn mode 24 core | ||
| 37 | Phụ kiện và vật tư phụ khác | 1 | Gói | Các vật tư phụ khác |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi