Gói thầu: Gói thầu số 2 Chổi than đầu máy năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407700-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty đường sắt Việt Nam Xí nghiệp Đầu máy Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 2 Chổi than đầu máy năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220407628
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 09:08:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 920,479,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,100,000 VNĐ ((Mười một triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.381E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0251E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 736.384.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.209.152.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa được bảo hành 12 tháng, kể từ ngày sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bên A ký biên bản bàn giao, nghiệm thu và nhập kho. - Hình thức bảo hành hàng hóa: Phụ tùng bị hư hỏng trong thời gian bảo hành do lỗi chất lượng thì bên B phải đền bù phụ tùng mới cho bên A. Thời gian để cho bên B khắc phục đền bù quy định là trong vòng 15 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản giám định xác nhận bảo hành. - Toàn bộ chi phí liên quan đến việc thay thế hay sửa chữa hàng hoá do nhà thầu chịu trách nhiệm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Xí nghiệp Đầu máy Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2 Chổi than đầu máy năm 2022
Gói thầu số 2 Chổi than đầu máy năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên; Hà Nội; Vinh; Đà Nẵng; Sài Gòn. + Bên mời thầu :Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Vinh. Địa chỉ: Đường Đinh Văn Chất ,Xã Hưng Đông, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.538.491 FAX: 02383.853.833
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Vinh. Địa chỉ: Đường Đinh Văn Chất ,Xã Hưng Đông, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Xí nghiệp Đầu máy Vinh , địa chỉ: Đường Đinh Văn Chất - Xã Hưng Đông - thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên; Hà Nội; Vinh; Đà Nẵng; Sài Gòn. + Bên mời thầu :Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Vinh. Địa chỉ: Đường Đinh Văn Chất ,Xã Hưng Đông, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.538.491 FAX: 02383.853.833


E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 + Tài liệu quy định tại Mẫu số 13. 3. Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2020 trước thời điểm đóng thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự. - Biên bản nghiệm thu hoặc hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Phụ tùng phải có giấy chứng nhận Xuất xứ ( C/O) của nước sản xuất; Chứng chỉ chất lượng ( CQ) của Nhà sản xuất. Có chứng từ hải quan xác nhận lô hàng nhập khẩu đã thông quan. - Phụ tùng đầu máy sản xuất trong nước phải có chứng chỉ chất lượng (bản gốc) của Nhà máy (hãng) nơi sản xuất.
E-CDNT 12.2
1.Nhà thầu phải chào giá tất cả các mặt hàng trong gói thầu. 2. Giá chào bán phải là giá chào giao hàng tại các địa điểm: - Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy yên Viên Xã Yên Viên – Huyện Gia Lâm – Thành phố Hà Nội. - Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Hà Nội Số 2D – Phố Khâm Thiên – Quận Đống Đa - TP Hà Nội. - Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Vinh Đường Đinh Văn chất – Xã Hưng đông – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An - Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Đà Nẵng Số 93 Đường Trần Cao Vân – Thành Phố Đà Nẵng. - Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Sài Gòn . Số: 540/21 cách mạng tháng 8- Phường 11 – Quận 3- TP Hồ Chí Minh. 3. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Phụ tùng được cung cấp bởi nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền. Có bản vẽ, tài liệu của Nhà sản xuất khẳng định hàng hóa có ký mã hiệu, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật kèm theo. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên; Hà Nội; Vinh; Đà Nẵng; Sài Gòn. + Bên mời thầu :Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Vinh. Địa chỉ: Đường Đinh Văn Chất ,Xã Hưng Đông, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.538.491 FAX: 02383.853.833
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam; Quận Hoàn kiếm TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng – Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. 118 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam; Quận Hoàn kiếm; Thành phố Hà Nội; Ông Nguyễn Quý Dương -.Trưởng ban Quản lý đầu tư và xây dựng. Số điện thoại: 0912.355.852
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng – Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. 118 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam; Quận Hoàn kiếm; Thành phố Hà Nội;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chổi than máy phát điện chính351A-6/(10+10)x32x7014ViênChổi than đầu máy
2Chổi than động cơ điện kéo351A-6 hoặc EG7009 / (10+10)x40x5048CáiChổi than đầu máy
3Chổi than máy phát điện phụ + máy kích từ351A-6 / 10x16x3054ViênChổi than đầu máy
4Chổi than bơm bôi trơn trước EG367/8x12,5x2514CáiChổi than đầu máy
5Chổi than động cơ bơm gió351A-6 hoặc AC162/12,5x25x40360CáiChổi than đầu máy
6Chổi than quạt thông gió khoang động cơ loại 400W351A-6/5x10x20261ViênChổi than đầu máy
7Chổi than quạt thông gió khoang động cơ loại 300W (có lò xo)351A-6/6x16x1476ViênChổi than đầu máy
8Chổi than máy phát khởi động321A-6 hoặc D374B hoặc 2189/(12,5+12,5)x40x55177CáiChổi than đầu máy
9Chổi than động cơ điện kéo321A-6 hoặc GE-T900 hoặc AC137/(9,5+9,5)x38x641.424CáiChổi than đầu máy
10Chổi than motor gạt nước mưa351A-6/4x4x10150ViênChổi than đầu máy
11Chổi than mô tơ điện kéoEG 388X ( 19,05x38,1 x57,15)30CáiChổi than đầu máy
12Chổi than GP Ấn Độ - D13E(DC-DC)AC142/22x31,5x63,560CáiChổi than đầu máy
13Chổi than MTĐK Ấn Độ - D13E (DC-DC)2189/25,4x44,3x6048CáiChổi than đầu máy
14Chổi than MTĐK Ấn Độ - D13E (AC-DC)2189/19,01x38,1x6548CáiChổi than đầu máy
15Chổi than EAG Ấn Độ-D13E (DC-DC)510152/12,7x31,45x44,4516CáiChổi than đầu máy
16Chổi than MPĐC GP Ấn Độ - D13E (AC-DC)EG326/24,5x38,1x50,82CáiChổi than đầu máy
17Chổi than khớp từ Ấn Độ - D13E (AC-DC)418200001 hoặc EG34D/10x10x206CáiChổi than đầu máy
18Chổi than bơm nhiên liệu Ấn Độ - D13E (AC-DC)3MCF148300 hoặc EG34D/10x10x206CáiChổi than đầu máy
19Chổi than MPĐP + kích từ Ấn Độ - D13E (AC-DC)EG388/15,9x31,8x4522CáiChổi than đầu máy
20Chổi than động cơ điện kéo4MC 303749 hoặc AC137ESI/(2x12.5)x40x52200CáiChổi than đầu máy
21Chổi than quạt làm mát động cơ19x10x512ViênChổi than đầu máy
22Chổi than mô tơ bơm gió351A-6/12,5 x25x4024ViênChổi than đầu máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.381E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0251E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 736.384.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.209.152.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa được bảo hành 12 tháng, kể từ ngày sử dụng hoặc 18 tháng kể từ ngày bên A ký biên bản bàn giao, nghiệm thu và nhập kho. - Hình thức bảo hành hàng hóa: Phụ tùng bị hư hỏng trong thời gian bảo hành do lỗi chất lượng thì bên B phải đền bù phụ tùng mới cho bên A. Thời gian để cho bên B khắc phục đền bù quy định là trong vòng 15 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản giám định xác nhận bảo hành. - Toàn bộ chi phí liên quan đến việc thay thế hay sửa chữa hàng hoá do nhà thầu chịu trách nhiệm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->