Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407497-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220364963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 09:13:00 đến ngày 2022-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,190,757,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78613648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557227295E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 4.152.606.122 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.152.606.122 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa cơ sở vật chất trường THPT Võ Thị Sáu năm 2022
2 Tháng
E-CDNT 3 XDCB phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Công ty CP Tư vấn Công trình Xanh. Địa chỉ: Số 214A đườnd số 5, Khu phố 3, phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh. + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân. Địa chỉ: 82L4, khu phố Long Hiệp, Thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân. Địa chỉ: 82L4, khu phố Long Hiệp, Thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3830358 Fax : 0254.3830359
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Sơn mới lại các khối hiệu bộ, khối phòng học, khối phòng học bộ môn, tường rào, nhà bảo vệ, phòng kho
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong, tường ngoài những vị trí bị xuống cấp hư hỏng, bong trócTheo hồ sơ thiết kế3.156,191m2
2Vệ sinh tường ngoài hiện hữu bằng đá mài nhám của Khối hiệu bộ và Khối phòng học trước khi bảTheo hồ sơ thiết kế3.159,006m2
3Vệ sinh diện tích tường trong, tường ngoài hiện hữu (không cạo lớp sơn cũ) trước khi sơnTheo hồ sơ thiết kế6.080,389m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần trong nhà những vị trí bị xuống cấp hư hỏng, bong trócTheo hồ sơ thiết kế151,511m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần ngoài nhà những vị trí bị xuống cấp hư hỏng, bong trócTheo hồ sơ thiết kế571,049m2
6Vệ sinh diện tích trần trong, trần ngoài hiện hữu (không cạo lớp sơn cũ) trước khi sơnTheo hồ sơ thiết kế3.955,296m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong (các vị trí đã cạo bỏ lớp sơn cũ)Theo hồ sơ thiết kế1.965,675m2
8Bả bằng bột bả vào trần trong nhà (các vị trí đã cạo bỏ lớp sơn cũ)Theo hồ sơ thiết kế151,511
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài (các vị trí đã cạo bỏ lớp sơn cũ và các vị trí tường ngoài đá mài nhám đã vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế4.709,522m2
10Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế517,049m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.117,186m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5.215,554m2
13Sơn tường, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5.226,571m2
14Sơn tường, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4.820,13m2
B Hạng mục Thay hệ thống thoát nước mưa toàn bộ khối hiệu bộ, khối phòng học
1Lắp thay thế đường ống uPVC đứng thoát nước mưa D90Theo hồ sơ thiết kế6,89100m
2Lắp đặt Co lơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế118cái
3Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sika FlexTheo hồ sơ thiết kế59cái
4Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế59cái
5Sơn dầu ống đứng thoát nước mưa, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế127,8m2
C Hạng mục Thay mới toàn bộ hệ thống cửa khối phòng học, nhà bảo vệ, phòng kho; sửa chữa một số cửa khối hiệu bộ theo chủng loại cửa hiện hữu
1Tháo dỡ cửa điTheo hồ sơ thiết kế633,99m2
2Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế175,99m2
3Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế450m2
4Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính mờ, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế8m2
5Sửa chữa cửa khối hiệu bộ (theo chủng loại cửa hiện hữu)Theo hồ sơ thiết kế53,32m2
D Thay mới hệ thống điện âm tường khối hiệu bộ, khối phòng học, nhà bảo vệ, phòng kho
1Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A âm tườngTheo hồ sơ thiết kế214Cái
2Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 220V-10ATheo hồ sơ thiết kế19cái
3Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 220V-10ATheo hồ sơ thiết kế12cái
4Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 220V-10ATheo hồ sơ thiết kế7cái
5Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 220V-10ATheo hồ sơ thiết kế14cái
6Lắp đặt Box đấu dây trung gian 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế89cái
7Lắp đặt Bộ điều chỉnh tốc độ quạtTheo hồ sơ thiết kế37cái
8Lắp đặt CB 25A-2PTheo hồ sơ thiết kế42cái
9Lắp đặt CB 32A-2PTheo hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt Tủ âm tường 9 LineTheo hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt MCB 100A-2P-20kATheo hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt MCB 50A-2P-10kATheo hồ sơ thiết kế9cái
13Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế376m
14Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế104m
15Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.870m
16Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế2.357m
17Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mmTheo hồ sơ thiết kế376m
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo hồ sơ thiết kế104m
19Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế1.870m
20Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo hồ sơ thiết kế2.357m
21Lắp đặt máy điều hoà 1HP, 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng máy cũ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
E Lắp đặt hệ thống PCCC
1Đào mương đặt ống PCCC, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế60,498m3
2Đào trụ cứu hỏa, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1.358m3
3Bê tông lót móng trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,044m3
4Bê tông móng trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,393m3
5Ván khuôn trụ cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế0,059m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,573100m3
7Lắp đặt Bơm chữa cháy (bơm điện) Q=72m3/h, H=60mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt Bơm chữa cháy (bơm Diesel) Q=72m3/h, H=60mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
9Lắp đặt Bơm bù áp Q=5.4m3/h, H=70mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt Bình áp lực 100LTheo hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 ngã D100x2D65Theo hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
13Lắp đặt Tủ điều khiển trạm bơm chữa cháy 40KWTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
14Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhàTheo hồ sơ thiết kế14cái
15Lắp đặt van góc chữa cháy D60mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
16Cuộn vòi chữa cháy D60, L=20mTheo hồ sơ thiết kế14cuộn
17Lăng phun chữa cháy D60Theo hồ sơ thiết kế14cái
18Bình chữa cháy CO2 loại 5 KGTheo hồ sơ thiết kế14bình
19Bình chữa cháy xách tay BC loại 4 KGTheo hồ sơ thiết kế14bình
20Lắp đặt Van xả khí D100Theo hồ sơ thiết kế4bộ
21Lắp đặt Van cổng D140Theo hồ sơ thiết kế4bộ
22Lắp đặt Van 1 chiều D140Theo hồ sơ thiết kế2bộ
23Lắp đặt Bộ lọc chữ Y D140Theo hồ sơ thiết kế2bộ
24Lắp đặt Van 1 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế1bộ
25Lắp đặt Bộ lọc chữ Y D60Theo hồ sơ thiết kế1bộ
26Lắp đặt Van cổng D60Theo hồ sơ thiết kế2bộ
27Lắp đặt Nối mềm D140Theo hồ sơ thiết kế4bộ
28Lắp đặt Nối mềm D60Theo hồ sơ thiết kế2bộ
29Lắp đặt đồng hồ áp lựcTheo hồ sơ thiết kế6bộ
30Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế3bộ
31Lắp đặt Van hút nướcTheo hồ sơ thiết kế3bộ
32Lắp đặt Công tắc mực nướcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
33Lắp đặt Tê STK D140Theo hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt Tê STK D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
35Lắp đặt Tê giảm STK D140/114Theo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt Tê STK D114/60Theo hồ sơ thiết kế5cái
37Lắp đặt Tê STK D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D140x4.78mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
39Lắp đặt Co STK D140Theo hồ sơ thiết kế6Cái
40Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D114x4.5mmTheo hồ sơ thiết kế3,3100m
41Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm D60x3.6mmTheo hồ sơ thiết kế1,5100m
42Lắp đặt Co STK D114Theo hồ sơ thiết kế6cái
43Lắp đặt Co STK D60Theo hồ sơ thiết kế24cái
44Sơn ống STK bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế35,554m2
45Quét nhựa bitum vào ống STK đi dưới nền (02 lớp)Theo hồ sơ thiết kế221,815m2
46Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế14bộ
47Lắp đặt cáp chữa cháy CXV, FR 4x1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
48Lắp đặt ống cấp nước vào bể PPR D40Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
49Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần D25mm2Theo hồ sơ thiết kế6m
50Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400Theo hồ sơ thiết kế2cọc
51CCLĐ Mối hàn CadwellTheo hồ sơ thiết kế2mối
52Bốc xếp đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế4,556m3
53Vận chuyển xà bần đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế4,556m3
F Hạng mục Bể nước PCCC + phòng bơm
1Đào bể nướcTheo hồ sơ thiết kế1,418100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,168100m3
3Bê tông lót đáy bể nước, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế4,472100m3
4Bê tông đáy bể nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế10,5m3
5Bê tông tường bể nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế18,24m3
6Băng cản nước Waterstop V25Theo hồ sơ thiết kế29,8m
7Bê tông cột phòng bơm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,472100m3
8Bê tông dầm bể nước, phòng bơm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,457m3
9Bê tông nắp bể nước, sê nô phòng bơm đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,511m3
10Ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bể nước, đáy bể nướcTheo hồ sơ thiết kế0,095100m2
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường bể nước, phòng bơmTheo hồ sơ thiết kế1,451100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm nắp bể nước, phòng bơmTheo hồ sơ thiết kế0,149100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể, sê nô phòng bơmTheo hồ sơ thiết kế0,485100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,074tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,013tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,488tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,156tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể nước, phòng bơm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,181tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể nước, phòng bơm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,689tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể nước, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,647tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể nước, sê nô phòng bơm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,513tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể nước, sê nô phòng bơm, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,021tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột phòng bơm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,075tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,177tấn
25Quét dung dịch chống thấm tường ngoài bể nước, phòng bơmTheo hồ sơ thiết kế81,256m2
26Bê tông nền phòng bơm đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,15m3
27Láng nền phòng bơm tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,94m2
28Xây tường 20cm gạch ống không nung 8x8x18, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,363m3
29Xây tường 10cm gạch ống không nung 8x8x18, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,422m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế28,302m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế67,812m2
32Trát sê nô, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,4m2
33Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6m
34Lắp dựng lam xiênTheo hồ sơ thiết kế16Cái
35Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,129tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,129tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,232m2
38Lợp mái phòng bơm bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5dzemTheo hồ sơ thiết kế0,216100m2
39Lắp đặt ống uPVC đứng thoát nước mưa D90Theo hồ sơ thiết kế0,059100m
40Lắp đặt Co lơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế2Cái
41Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế2Cái
42Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế28,302m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế67,812m2
44Bả bằng bột bả vào sê nô ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế4,4m2
45Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế28,302m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế72,212m2
47Lắp dựng cửa sắt pa nô dày 3mm, khung bao thép hộp 40x80x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế3,52m2
G Hạng mục Cải tạo hồ bơi trong Khu luyện tập thể dục thể thao thành sân bóng đá mini
1Phá dỡ tường bê tông hồ bơi, mương thu nước trànTheo hồ sơ thiết kế13,477m3
2Tháo dỡ nền gạch Terrazzo khu vực làm sân bóng đá mini mớiTheo hồ sơ thiết kế242m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,549100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,549100m3
5Đổ bê tông nền đường, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế11,4m3
6Lát nền đường nội bộ bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 (Tận dụng gạch cũ tháo dỡ)Theo hồ sơ thiết kế114m2
7Ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,231100m2
8Đổ bê tông lót đáy bó vỉa, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,306m3
9Xây bó vỉa bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,69m3
10Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế103,77m2
11Đắp đất màu hữu cơ trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế51m3
12Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế5,1100m2
13Đào móngTheo hồ sơ thiết kế26,364m3
14Ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy móng, be tông móngTheo hồ sơ thiết kế0,266100m2
15Đổ bê tông lót đáy móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,726m3
16Cung cấp Cột điện BTLT D300 PRC 10mTheo hồ sơ thiết kế6Cột
17Lắp dựng Cột điện BTLT 10mTheo hồ sơ thiết kế6Cột
18Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế6m3
19Đắp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế19,638m3
20Lắp đặt cáp căng lưới chắn bóng của sân bóng miniTheo hồ sơ thiết kế352m
21Lắp đặt lưới chắn bóng kích thước lỗ 145x145mmTheo hồ sơ thiết kế6,6100m2
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế9,45m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78613648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557227295E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 4.152.606.122 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.152.606.122 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện. 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện21
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực21
6 công nhân kỹ thuật 10 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
2 Máy đầm dùi 1,5kw2
3 Máy cắt uốn thép 5kw2
4 Máy đầm bàn 1kw2
5 Máy hàn 23kw3
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->