Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 09:10:00 đến ngày 2022-04-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,725,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15674E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có một hợp đồng có giá trị 1.210.000.000 VNĐ. Tổng tất cả các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.420.000.000 VNDĐ* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo các QĐ phê duyệt chứng minh cấp công trình) * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật côn trình xây dựng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật côn trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay 1KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Trung tâm Văn Hoá, Thể thao và Truyền thông huyên Lạc Thuỷ 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thuỷ. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy. Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0888 93 95 96 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 93,8058 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4004 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67,128 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 240,94 | |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 93,8049 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2591 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3703 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2315 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63,3398 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 187,1 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 187,916 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 71,4639 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 234,2405 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,12 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,64 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,3376 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 198,246 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,192 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80,1816 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 209,7834 | |
| 21 | Phá dỡ tấm lát nền bậc tam cấp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,1966 | |
| 22 | Phá dỡ tấm lát nền bậc cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,087 | |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, chống sét | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,4307 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,4307 | |
| 26 | Khoan cấy thép D18 vào dầm (bao gồm cả nhân công và thép ram sét, keo hóa chất cấy thép Ramset Epcon G5) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3751 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,008 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0616 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0682 | |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3275 | |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7181 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4755 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0367 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0432 | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8196 | |
| 37 | Bu lông M12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 116 | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8196 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 77,856 | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0985 | |
| 41 | Máng tôn khổ 600 dày 0.45mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3 | |
| 42 | Quét sika chống thấm sê nô, mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63,3398 | |
| 43 | Láng sàn mái, sê nô chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63,3398 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,0799 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 227,784 | |
| 46 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,3198 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,3376 | |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 209,7834 | |
| 49 | Láng nền kẻ rãnh chống trượt, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,1966 | |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,087 | |
| 52 | Mài đánh bóng Granito 5 cột hiên (Nhân công bậc 3.5/7) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 706,4756 | |
| 54 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 430,4618 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,1352 | |
| 56 | Gia công lan can inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,619 | |
| 57 | Chụp tay vịn lan can inox D76 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | |
| 58 | Lắp dựng lan can inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48,3698 | |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7811 | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 55,7699 | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,1737 | |
| 62 | Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,9878 | |
| 63 | Cửa đi mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,98 | |
| 64 | Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,3929 | |
| 65 | Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,0695 | |
| 66 | Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,4665 | |
| 67 | Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | |
| 68 | Phụ kiện Eurovn cửa đi mở trượt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | |
| 69 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh thanh cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11 | |
| 70 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | |
| 72 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | |
| 73 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | |
| 74 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | |
| 76 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 72 | |
| 77 | Mũ chống dột bằng tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,27 | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | |
| 80 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | |
| B | CẢI TẠO NHÀ 04 PHÒNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 96,624 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,462 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,77 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,4956 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,14 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 93,56 | |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,6716 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 99,9056 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 255,5659 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 154,974 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 70,9996 | |
| 13 | Phá dỡ tấm lát nền bậc tam cấp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,1994 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,0964 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,0964 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7458 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0408 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0678 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7379 | |
| 20 | Bu lông M12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7379 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 69,82 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0199 | |
| 24 | Quét sika chống thấm sê nô, mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,4956 | |
| 25 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,4956 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 70,9996 | |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,1994 | |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4256 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,56 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,6716 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,874 | |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 273,4252 | |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 263,1259 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,931 | |
| 35 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2645 | |
| 36 | Gia công thanh đỡ hoa sắt cửa bằng sắt hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0184 | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,0414 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,4467 | |
| 39 | Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,073 | |
| 40 | Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,36 | |
| 41 | Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,6996 | |
| 42 | Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,196 | |
| 43 | Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | |
| 44 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | |
| 45 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh thanh cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,76 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng gỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,6 | |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,4652 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102,032 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100,518 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,3628 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,8808 | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,2721 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,2721 | |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0891 | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,6 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7862 | |
| 14 | Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,96 | |
| 15 | Cửa đi mở trượt nhôm Queen, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2 | |
| 16 | Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,6 | |
| 17 | Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | |
| 18 | Phụ kiện Eurovn cửa đi mở trượt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | |
| 19 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | |
| 20 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,8808 | |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,4652 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100,518 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102,032 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,3628 | |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102,032 | |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 113,8008 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8998 | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 300x200x150 loại lắp âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường Vinawin | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | |
| 37 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | |
| 38 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52 | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | |
| 42 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 175 | |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54,9 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,162 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,3872 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,48 | |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,48 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4806 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,445 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5606 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,4 | |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | |
| 11 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0198 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80,9558 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,31 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 77,4058 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,3524 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7816 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,7472 | |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,4375 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,4375 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5874 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0201 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0335 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0605 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1888 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0431 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0224 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0322 | |
| 29 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5148 | |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3968 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,3575 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,2283 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6404 | |
| 34 | Quét sika chống thấm mái sênô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,3872 | |
| 35 | Láng sàn mái, sê nô chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,3872 | |
| 36 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,4843 | |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 137,7681 | |
| 38 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 98,6233 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,038 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1329 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2569 | |
| 42 | Bu lông M12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2569 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,164 | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,549 | |
| 46 | Cửa sắt xếp có bịt tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,9374 | |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0881 | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,1074 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,744 | |
| 50 | Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,8087 | |
| 51 | Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3338 | |
| 52 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh thanh cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | |
| 55 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | |
| E | CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,69 | |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,136 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4948 | |
| 4 | Phá dỡ tường rào hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,015 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường rào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,022 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp trụ rào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3188 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát trụ rào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,773 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2012 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2012 | |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | |
| 12 | Cấy thép D10 vào trụ cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0057 | |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1056 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,986 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,022 | |
| 17 | Trát sần trang trí trụ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6948 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,9986 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46,804 | |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,7014 | |
| 21 | Gia công hoa sắt vuông đặc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1059 | |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,37 | |
| 23 | Gia công cổng bằng thép hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2126 | |
| 24 | Gia công cổng bằng thép tấm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1109 | |
| 25 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0351 | |
| 26 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 464,48 | |
| 27 | Mũi mác bằng gang đúc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 87 | |
| 28 | Bánh xe cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,1011 | |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo phần II, mục 13 Chương V | 740,8 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 74,08 | |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7408 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,16 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 76,32 | |
| 35 | Lát gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 763,2 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,51 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6242 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 173,5182 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 173,5182 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15674E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có một hợp đồng có giá trị 1.210.000.000 VNĐ. Tổng tất cả các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.420.000.000 VNDĐ* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo các QĐ phê duyệt chứng minh cấp công trình) * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật côn trình xây dựng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học | 6 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật côn trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học | 5 | 3 |
| 3 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 1KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi