Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407651-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220407588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 09:10:00 đến ngày 2022-04-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,725,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15674E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có một hợp đồng có giá trị 1.210.000.000 VNĐ. Tổng tất cả các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.420.000.000 VNDĐ* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo các QĐ phê duyệt chứng minh cấp công trình) * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật côn trình xây dựng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật côn trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay 1KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Trung tâm Văn Hoá, Thể thao và Truyền thông huyên Lạc Thuỷ
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, Xã Sủ Ngòi, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3894 888. + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy. Địa chỉ: Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0888 93 95 96. + Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thuỷ. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy. Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0888 93 95 96
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V93,8058
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,4004
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V67,128
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo phần II, mục 13 Chương V240,94
5Phá dỡ hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V93,8049
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo phần II, mục 13 Chương V0,2591
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V0,3703
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V1,2315
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo phần II, mục 13 Chương V63,3398
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V187,1
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V187,916
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V71,4639
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V234,2405
14Phá lớp vữa trát cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V3,12
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông cộtTheo phần II, mục 13 Chương V16,64
16Phá lớp vữa trát trầnTheo phần II, mục 13 Chương V45,3376
17Cạo bỏ lớp sơn trầnTheo phần II, mục 13 Chương V198,246
18Cạo bỏ lớp sơn cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V47,192
19Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V80,1816
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V209,7834
21Phá dỡ tấm lát nền bậc tam cấpTheo phần II, mục 13 Chương V10,1966
22Phá dỡ tấm lát nền bậc cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V47,087
23Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, chống sétTheo phần II, mục 13 Chương V2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V25,4307
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V25,4307
26Khoan cấy thép D18 vào dầm (bao gồm cả nhân công và thép ram sét, keo hóa chất cấy thép Ramset Epcon G5)Theo phần II, mục 13 Chương V19
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V0,3751
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,008
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0616
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,0682
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,3275
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,7181
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,4755
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0367
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0432
36Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,8196
37Bu lông M12Theo phần II, mục 13 Chương V116
38Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,8196
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V77,856
40Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,0985
41Máng tôn khổ 600 dày 0.45mmTheo phần II, mục 13 Chương V3,3
42Quét sika chống thấm sê nô, máiTheo phần II, mục 13 Chương V63,3398
43Láng sàn mái, sê nô chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V63,3398
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V83,0799
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V227,784
46Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V16,3198
47Trát trần, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V45,3376
48Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V209,7834
49Láng nền kẻ rãnh chống trượt, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V0,9
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V10,1966
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V47,087
52Mài đánh bóng Granito 5 cột hiên (Nhân công bậc 3.5/7)Theo phần II, mục 13 Chương V5
53Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V706,4756
54Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V430,4618
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V4,1352
56Gia công lan can inoxTheo phần II, mục 13 Chương V0,619
57Chụp tay vịn lan can inox D76Theo phần II, mục 13 Chương V14
58Lắp dựng lan can inoxTheo phần II, mục 13 Chương V48,3698
59Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,7811
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V55,7699
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V33,1737
62Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V14,9878
63Cửa đi mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V1,98
64Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V42,3929
65Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V10,0695
66Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V6,4665
67Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V6
68Phụ kiện Eurovn cửa đi mở trượtTheo phần II, mục 13 Chương V1
69Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh thanh cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V11
70Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V5
71Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyTheo phần II, mục 13 Chương V2
72Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo phần II, mục 13 Chương V4
73Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo phần II, mục 13 Chương V2
74Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo phần II, mục 13 Chương V2
75Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo phần II, mục 13 Chương V5
76Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo phần II, mục 13 Chương V72
77Mũ chống dột bằng tônTheo phần II, mục 13 Chương V5
78Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,27
79Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mmTheo phần II, mục 13 Chương V3
80Lắp đặt rọ chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V3
B CẢI TẠO NHÀ 04 PHÒNG 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V96,624
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,462
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo phần II, mục 13 Chương V0,77
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo phần II, mục 13 Chương V51,4956
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V29,14
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo phần II, mục 13 Chương V93,56
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V20
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V12,6716
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V99,9056
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V255,5659
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V154,974
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V70,9996
13Phá dỡ tấm lát nền bậc tam cấpTheo phần II, mục 13 Chương V13,1994
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V10,0964
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V10,0964
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,7458
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0408
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0678
19Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,7379
20Bu lông M12Theo phần II, mục 13 Chương V100
21Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,7379
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V69,82
23Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,0199
24Quét sika chống thấm sê nô, máiTheo phần II, mục 13 Chương V51,4956
25Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V51,4956
26Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V70,9996
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V13,1994
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,4256
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V7,56
30Trát trần, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V12,6716
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V5,874
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V273,4252
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V263,1259
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,931
35Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặcTheo phần II, mục 13 Chương V0,2645
36Gia công thanh đỡ hoa sắt cửa bằng sắt hộpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0184
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V18,0414
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V12,4467
39Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V8,073
40Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V3,36
41Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V9,6996
42Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V5,196
43Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V3
44Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V2
45Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh thanh cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V4
C CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V11,76
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng gỗTheo phần II, mục 13 Chương V5,6
3Tháo dỡ trần nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V34,4652
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V102,032
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V100,518
6Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo phần II, mục 13 Chương V5,3628
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V36,8808
8Tháo dỡ hệ thống điệnTheo phần II, mục 13 Chương V1
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V7,2721
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V7,2721
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,0891
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V5,6
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V3,7862
14Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V3,96
15Cửa đi mở trượt nhôm Queen, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V2,2
16Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V5,6
17Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V2
18Phụ kiện Eurovn cửa đi mở trượtTheo phần II, mục 13 Chương V1
19Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V4
20Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V36,8808
21Thi công trần bằng tấm nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V34,4652
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V100,518
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V102,032
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V5,3628
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V102,032
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V113,8008
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,8998
28Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 300x200x150 loại lắp âmTheo phần II, mục 13 Chương V3
29Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KATheo phần II, mục 13 Chương V1
30Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KATheo phần II, mục 13 Chương V4
31Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KATheo phần II, mục 13 Chương V4
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KATheo phần II, mục 13 Chương V1
33Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V2
34Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V1
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V6
36Lắp đặt quạt treo tường VinawinTheo phần II, mục 13 Chương V2
37Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2mTheo phần II, mục 13 Chương V5
38Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo phần II, mục 13 Chương V60
39Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V52
40Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V50
41Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V20
42Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V175
43Lắp đặt hộp nối dâyTheo phần II, mục 13 Chương V4
D CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V54,9
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,162
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo phần II, mục 13 Chương V12,3872
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V9,48
5Phá dỡ hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V6,48
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V1,4806
7Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V5,445
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo phần II, mục 13 Chương V0,5606
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo phần II, mục 13 Chương V4,4
10Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V2
11Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,0198
12Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V80,9558
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtTheo phần II, mục 13 Chương V2,31
14Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V77,4058
15Cạo bỏ lớp vôi trên trầnTheo phần II, mục 13 Chương V38,3524
16Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầmTheo phần II, mục 13 Chương V2,7816
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V27,7472
18Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo phần II, mục 13 Chương V1
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V11,4375
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V11,4375
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,5874
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0201
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,0335
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0605
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,1888
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0431
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,0224
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,0322
29Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,5148
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,3968
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V15,3575
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V19,2283
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V2,6404
34Quét sika chống thấm mái sênôTheo phần II, mục 13 Chương V12,3872
35Láng sàn mái, sê nô chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V12,3872
36Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V27,4843
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V137,7681
38Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V98,6233
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,038
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo phần II, mục 13 Chương V0,1329
41Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,2569
42Bu lông M12Theo phần II, mục 13 Chương V32
43Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,2569
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V26,164
45Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,549
46Cửa sắt xếp có bịt tônTheo phần II, mục 13 Chương V4,9374
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,0881
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V6,1074
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V3,744
50Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V4,8087
51Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V1,3338
52Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh thanh cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V3
53Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,1
54Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mmTheo phần II, mục 13 Chương V6
55Lắp đặt rọ chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V2
E CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỂ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V9,69
2Tháo dỡ đá ốp trụ cổngTheo phần II, mục 13 Chương V14,136
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V0,4948
4Phá dỡ tường rào hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V12,015
5Phá lớp vữa trát tường ràoTheo phần II, mục 13 Chương V5,022
6Tháo dỡ gạch ốp trụ ràoTheo phần II, mục 13 Chương V1,3188
7Phá lớp vữa trát trụ ràoTheo phần II, mục 13 Chương V7,773
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V1,2012
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V1,2012
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo phần II, mục 13 Chương V12
11Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo phần II, mục 13 Chương V6
12Cấy thép D10 vào trụ cổngTheo phần II, mục 13 Chương V2
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,0057
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,1056
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V1,986
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V5,022
17Trát sần trang trí trụ, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V3,6948
18Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V28,9986
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V46,804
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V39,7014
21Gia công hoa sắt vuông đặcTheo phần II, mục 13 Chương V0,1059
22Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo phần II, mục 13 Chương V8,37
23Gia công cổng bằng thép hộpTheo phần II, mục 13 Chương V0,2126
24Gia công cổng bằng thép tấmTheo phần II, mục 13 Chương V0,1109
25Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặcTheo phần II, mục 13 Chương V0,0351
26Sơn tĩnh điện sắt thépTheo phần II, mục 13 Chương V464,48
27Mũi mác bằng gang đúcTheo phần II, mục 13 Chương V87
28Bánh xe cửaTheo phần II, mục 13 Chương V2
29Lắp dựng cửa khung sắtTheo phần II, mục 13 Chương V12,1011
30Phá dỡ nền gạch lá nemTheo phần II, mục 13 Chương V740,8
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo phần II, mục 13 Chương V74,08
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,7408
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V38,16
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V76,32
35Lát gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V763,2
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V0,51
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V2,6242
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V173,5182
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V173,5182
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15674E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có một hợp đồng có giá trị 1.210.000.000 VNĐ. Tổng tất cả các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.420.000.000 VNDĐ* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo các QĐ phê duyệt chứng minh cấp công trình) * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật côn trình xây dựng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học65
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật côn trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học53
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy khoan cầm tay 1KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương Hoạt động tốt2
11 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->