Gói thầu: Gói thầu số 103: Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng hệ thống hydro
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 103: Cung cấp vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng hệ thống hydro |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 13:25:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,544,217,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ắc quy cho tủ MATER CONTROL | 2 | Cái | 59217 PM12-12, 12V 12HR, hãng sản xuất VABO hoặc tương đương | ||
| 2 | Ắc quy cho tủ PLC | 8 | Cái | 59218 PM12-12, 12V 12HR, hãng sản xuất VABO hoặc tương đương | ||
| 3 | Quạt cho bộ thyristor | 2 | cái | Quạt cho bộ thyristor HAC400/480(4/5/6) code: A448622A, Control: 0-5V, điện áp 415V, 180A, job no: 1306008 | ||
| 4 | Tranmistor báo mức cho mộ tách khí | 4 | cái | Level Tranmistor floats, FAFNIR GmbH, Hamburg, TUV 01 ATEX 1772, II 1G Ex ia IIC/IIB T4 Ga - II 1/2 G Ex ia IIC/IIB T6 Ga/Gb, II 2 G Ex ia IIC/IIB T6 Gb, IECEx TUN 04.0006X, Ex ia IIC T4 Ga; Exia IIC T6 GA/GB.Ex ia IIC T6 Gb; U1 | ||
| 5 | Phao báo mức cho bộ tách khí | 4 | cái | Level switch floats, KP-92860/1 Tmax. 120 độ C, 030 EA41771FCADDRW/51901, ALDAN/R-2-V/OSS-L325/12-3/SVS52/15/A2-, EXDG/GOST T6-T4, L1=80mm, L2=199mm, L3=280mm; Hãng sản xuất Heinrich Kubler AG hoặc tương đương | ||
| 6 | Van an toàn cho hệ thống Hystar | 1 | cái | IUV SV 13 728 9.5 D/G 0.78, 27.5 BAR, 64610C1293 1-15/+200c 0038, 71MM2 hoặc tương đương | ||
| 7 | Van điện từ cho các đường ống khí, và đường ống nước | 6 | cái | type EMXX, 24VDC, pipe 1/4'', orf 1.2, 19,7W, hãng sản xuất ASCO hoặc tương đương | ||
| 8 | Van điện từ cho các đường ống khí, và đường ống nước | 1 | cái | type EMXX, 24VDC, pipe 1/4'', orf 2.4, 19,7W, hãng sản xuất ASCO hoặc tương đương | ||
| 9 | Van điện từ cho các đường ống khí, và đường ống nước | 1 | cái | type EMXX, 24VDC, pipe 1/4'', orf 5.7, 19,7W, hãng sản xuất ASCO hoặc tương đương | ||
| 10 | Bộ lọc sau bộ DEOXO | 4 | cái | H600RSSL8MM-LE RF7, LESS ELEM FILTER MAWP 6000PSI; Hãng sản xuất Ham-let hoặc tương đương | ||
| 11 | Phần tử lọc thô FU | 2 | cái | MST-352-1257 hoặc tương đương, Max 350bar, max 200oC | ||
| 12 | Van an toàn cho hệ thống dryer | 1 | cái | IUV SV 13 728 9.5 D/G 0.78, 27.5 BAR, 64610C1293 1-15/+200c 0038, 71MM2 hoặc tương đương | ||
| 13 | Hạt silicagel chuyên dụng cho bộ DEOXO dryer | 2 | Bộ | Silicagel cho bộ sấy khí chuyên sử dụng cho hệ thống sản xuất hydro Hystar. | ||
| 14 | Van áp lực | 2 | cái | INLET 0-50 BAR, ADJUSTABLE: 0-20 BAR, DESING: 0-50BAR, SEAT 7mm, size BN15; Type: GBT15S-50N20-SSEE hoặc tương đương. | ||
| 15 | Cảm biến cho bộ HTO | 2 | cái | Cảm biến cho bộ HTO GTR 196, Ex II 2G demb (ia) IICT6 KEMA 03 ATEX 2403 X, Loading: U | ||
| 16 | Cảm biến cho bộ HTA | 2 | cái | APEX/MATRIX SENSOR, 4-20mA, -40°C to + 65°C, APEX 2110N2210 + 2110B3707; Hãng sản xuất: ZELLWEGER ANALYTICS hoặc tương đương; Bao gồm: dịch vụ lắp đặt và hiệu chỉnh. | ||
| 17 | Cảm biến cho bộ OTH | 2 | cái | Cảm biến của bộ OTH Oxygen into Hydrogen. H2 purity transmitter, 4-20 mA, 0-45 °C, 1.0 SCFH, (500 cc/min), Ø8, 0-10.000 ppm, O2X-1; Hãng sản xuất: Panametrics hoặc tương đương; Bao gồm: dịch vụ lắp đặt hiệu chỉnh. | ||
| 18 | Phin lọc của hệ thống chiller | 2 | cái | Phin lọc cho chiller LAUDA UC-0240 2008 SP 3BAR CE FT PT TC HYDROG. | ||
| 19 | Khí tiêu chuẩn hydro | 100 | Lít | 1.8 vol % H2 in Air | ||
| 20 | Khí tiêu chuẩn Oxy | 200 | Lít | 100 vol % (high purity) O2 | ||
| 21 | Khí tiêu chuẩn H2 trong Oxy hoặc trong N2 | 100 | Lít | 1 vol % H2-O2 99%: 100 liters, OR,1 vol % H2-N2 99% | ||
| 22 | Khí tiêu chuẩn Oxy trong N2 | 100 | Lít | 10ppm Oxygen in N2 | ||
| 23 | Gia nhiệt | 1 | cái | ELEMENT, HEATING 975W, 8.4M | ||
| 24 | Gia nhiệt | 1 | cái | ELEMENT, HEATING 909W, 14.1M | ||
| 25 | Phin lọc | 2 | Cái | Inline filter, Phin lọc cho bộ HTO, 6mm, 2 MU | ||
| 26 | Hạt silicagel | 2,4 | kg | Silicagel ORANGE "ORANGE TO GREEN"/moisture indicator | ||
| 27 | Phin lọc | 1 | cái | Filter element MCB-1257 hoặc tương đương | ||
| 28 | Bộ phát hiện rò rỉ khí | 5 | cái | SNOOP, LIQUID LEAK DETECTOR |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi