Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369230-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220350822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 14:02:00 đến ngày 2022-04-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,398,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.034246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0068492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.349.314.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.047.944.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Mở rộng trạm y tế xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS; địa chỉ: Số 100 phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị Hưng Yên; địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang – Địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây lắp công trình dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ, Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà khám bệnh điều trị
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0347100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,49671m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2682100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,422m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3231tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7191tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5196100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,3812m3
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0042tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0556tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0475100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,5033m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1328tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7191tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,496100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5015m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2721m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4537100m3
20San gạt đất thừa đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,696100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3739100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8503m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0166tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0897tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1232100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6776m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,1152m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3358m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4042tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9889tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0889tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4375100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2917m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1921tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,95100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,238m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1996m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2017tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0461tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2617100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4063m3
42Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8373tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8373tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7741100m2
45Phụ kiện tấm úp nóc, máng xối khổ rộng 300, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,42m
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,4808m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,2369m2
48Khoét biểu tượng chữ thập âm 30mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0519100m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2876m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2096m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,715m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,265m2
54Láng granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,265m2
55Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,3m
56Ốp đá bóc KT 100x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,092m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật295m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,31m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,073m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật442,995m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,7119m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,0506m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,9m
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,7m
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,896m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,494m2
67Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,525m2
68Ốp đá bóc chân tường KT(10x20)cm màu ghi xámChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,6435m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật788,884m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật394,0709m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,19m2
72Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5643m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1974100m2
74SXLD cửa đi 2 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ), (kính mờ +50.000đ/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3m2
75SXLD cửa đi 2 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,25m2
76SXLD cửa đi 1 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ), (kính mờ +50.000đ/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,74m2
77SXLD cửa đi 1 cánh EU450, thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,65m2
78SXLD Cửa sổ mở trượt 2;3 EU -2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ), kính mờ+50000 đ/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,52m2
79SXLD Cửa sổ mở trượt 2;3 EU -2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
80SXLD Cửa sổ 1;2 cánh mở hất EU -4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( phụ kiện đồng độ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4125m2
81SXLD vách mặt dựng dấu đố EU80 thanh nhôm dày 1,8mm+1 cửa hất, kính an toàn dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,67m2
82Gia công hoa sắt cửa bằng sắt hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2125tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,895m2
84Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,08m2
85Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 300x400mm, sơn tĩnh điện dày 1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
86Lắp đặt các automat 1 pha 75A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 25A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
90Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
91Lắp đặt hộp cài automat chứa từ 2-4MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
92Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
96Lắp đặt rọ nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29hộp
97Lắp đặt quạt trần điện cơ 80W-220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
98Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
99Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
100Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
106Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng LED 20W-220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
107Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x6x2,5 mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
109Dây nối đất sắt dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
114Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn - D40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
117Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
118Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25-20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Lắp đặt Tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
123Lắp đặt đầu bịt ren ngoài PPR, D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
124Lắp đặt van PPR - Đường kính40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt van PPR - Đường kính D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
128Lắp đặt van phao cho bồn chứa nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Bàn cầu C-108VAN)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
130Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
131Lắp đặt vòi sịt nền inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
132Lắp đặt thùng đun nước nóng 20LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
133Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
135Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
137Lắp đặt thanh treo khănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
138Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
139Dây cấp nước xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
140Dây cấp nước tiểu nam + van xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
141Xi phông lavabo+ chậu rửa inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
142Dây cấp nước Lavabô, chậu rửa inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
143Lắp đặt vòi rửa vòi nóng lạnh gắn chậu lavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
144Lắp đặt chậu rửa inox 1 bàn hai hố, khung chậuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
145Lắp đặt thoát nước sàn inox KT 150x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt ống nhựa D=110mm, Class 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
147Lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
148Lắp đặt ống nhựa D=48mm, Class 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
149Lắp đặt ống nhựa D=34mm, Class 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
150Lắp đặt Cút nhựa D=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Lắp đặt Chếch nhựa D=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
152Lắp đặt côn thu nhựa D110-34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Lắp đặt Y nhựa D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Lắp đặt Cút nhựa D=75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
155Lắp đặt Y nhựa miệng bát D75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Lắp đặt côn nhựa thu D75-48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
157Lắp đặt côn nhựa thu D75-34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Lắp đặt Tê nhựa CB D75/48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát - D48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
160Lắp đăt cút nhựa D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Lắp đặt ống nhựa D=90mm, Class 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
162Lắp đặt ống nhựa D=27mm, Class 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
163Lắp đặt phễu thu - D90mm+ cầu chắn rác D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
165Lắp đặt chếch nhựa D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
166Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
167Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
168Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,081m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
170Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51m
171Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m
172Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
173Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
174Mối nối kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4mối
175Kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4điểm
176Gia công cọc tiếp địa 63x5, L2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
177Nậm sứ với kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
178Bật thép d=8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120kg
179Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hôp
180Bình chữa cháy MFZ8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
181Bình chữa cháy khí CO2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
182Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,07331m3
184Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0129100m2
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9728m3
186Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0634tấn
187Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
188Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0465100m2
189Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3424m3
190Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1615m3
191Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0378tấn
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
194Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8206m2
195Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,6955m2
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71cấu kiện
197Lấp đất và san gạt đất đào móng quanh công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1707100m3
B Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,89581m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,52251m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0348100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0607100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0262tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0205tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,915m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0552100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0773tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6072m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4183m3
14SX bu lông neo móng M20x450Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
15Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0222tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2835tấn
17Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2835tấn
18Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2519tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2519tấn
20Sơn tĩnh điện thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật535,4kg
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7998100m2
22Ke ốp hồi rộng 300 dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6m
23Máng nước rộng 200x200x200 dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13m
24Lắp đặt ống nhựa D=75mm, Class 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
25Lắp đặt Cút nhựa D=75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Rải nilon chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,05m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7575m3
C Hạng mục: Cổng, tường rào
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6763m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6763m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)(TT 2km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6763m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,46061m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0073tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0083tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0576tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0385tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2807m3
14Đắp đất và san gạt đất đào móng quanh công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4606m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9249m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3828m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m
18Đắp con bọ đầu trụ VXM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3722m2
20Sản xuất, lắp dựng biển cơ quan khung thép bưng tôn phẳng 1,2mm, phun sơn màu xanh,chữ phun sơn màu trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m2
21Gia công cổng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2684tấn
22Sơn tĩnh điện cổng thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,52Kg
23Bản lề cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2874m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,52491m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2485100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0929m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0037tấn
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0058tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0304tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0341100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4501m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,3756m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3318100m3
37San gạt đất thừa đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6635100m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6958tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9057100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2562m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,6695m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật441,7017m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,1969m2
44Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,096m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350,84m
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật532,8986m2
D Hạng mục: Sân đường nội bộ, bồn hoa, cây cảnh
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3gốc
3Phá dỡ nền gạch đất nungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,297100m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,721m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,604m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,604m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,773100m3
9Rải nilon chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.204m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,515m3
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,210m
12Lát gạch Terrazo 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.138,3m2
13GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4313100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9004m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,5158m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật242,0362m2
17Ốp đá bóc chân tường KT(10x20)cm màu ghi xámChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,8548m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,1814m2
E Hạng mục: Cấp, thoát nước ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,93651m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9365m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,814m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0485100m2
5Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1218tấn
6Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
7Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,384m3
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8472m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0594100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0106tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0384tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7736m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5564m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,432m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,64m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,7m2
19Lắp bể khung sắt bưng tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6804m2
20Sơn 2 nước chống thấm bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,33m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,7m2
22Máy bơm nước 1,5KWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,81m3
24Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100 m
25Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
29Lắp đặt rọ hút D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt rắc co D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt van phao hình cầu cho bể chứa nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt van 1 chiều PPR - Đường kính D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,47681m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,67111m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0456100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5116m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7868m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1058tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1085100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9988m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1865100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3388tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9236m3
48Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,8908m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,05m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật881cấu kiện
51Gối đỡ cống D300 mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111 đoạn ống
53Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11mối nối
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5115100m3
F Hạng mục: Phá dỡ nhà 01 tầng
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,11m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,4699m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,0611m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,29241m3
7Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9953100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,1354m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (TT 4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,1354m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.034246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0068492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.349.314.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.047.944.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt1
2 Máy xúc 0,8m3 Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
3 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ >=5 tấn Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
5 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
6 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->