Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226446 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 14:29:00 đến ngày 2020-12-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 505,719,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chân đế | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thanh trụ 1 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thanh trụ 1 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Thanh trụ 2 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Thanh trụ 2 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Khớp nối chữ thập | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ thanh nam châm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Biến trở con chạy | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ampe kế một chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Vôn kế một chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ dây dẫn | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đinh ghim | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Nguồn sáng dùng pin | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Pin | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Đèn pin | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Nhiệt kế rượu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bình nhựa trong suốt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đũa nhựa | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tấm nhựa chia độ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Vòng tròn chia độ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tấm bán nguyệt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Thấu kính hội tụ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Thấu kính phân kì | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Tấm kính phẳng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Giá quang học | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Khe sáng chữ F | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ kính lúp | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đĩa CD | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Giá lắp pin | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ống dây | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Thanh sắt non | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ bóng đèn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Động cơ điện – Máy phát điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Điện trở mẫu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Thanh đồng + Đế | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Dây cônstăngtan loại lớn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dây Nicrôm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Dây thép | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Biến trở than | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Điện trở ghi số | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Điện trở có vòng màu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Nam châm chữ U | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | La bàn loại to | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | La bàn loại nhỏ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Quạt điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Biến thế thực hành | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Ampe kế xoay chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Vôn kế xoay chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Chuông điện xoay chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Mô hình phân tử dạng đặc | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Phân bón đơn | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Mẫu các chất dẻo | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Ống nghiệm | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Ống nghiệm có nhánh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Ống hút nhỏ giọt | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Ống hình trụ loe một đầu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Ống dẫn bằng cao su | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bình cầu có nhánh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bình tam giác 250ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Bình tam giác 100ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bình kíp tiêu chuẩn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Phễu chiết hình quả lê | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Chậu thủy tinh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Đèn cồn thí nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Bát sứ nung | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Nhiệt kế rượu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Kiềng 3 chân | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Nút cao su không có lỗ các loại | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Nút cao su có lỗ các loại | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Giá để ống nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Lưới thép | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Cân hiện số | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Giấy lọc | 6 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Găng tay cao su | 6 | Đôi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Áo choàng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Kính bảo vệ mắt không màu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Kính bảo vệ mắt có màu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Thìa xúc hoá chất | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Panh gắp hóa chất | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Bộ giá thí nghiệm | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Lưu huỳnh bột (S) | 0,5 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Phốt pho đỏ (P) | 0,5 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Iốt (I2) | 0,25 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Dung dịch nước Brom (Br2) | 0,5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Đồng bột (Cu) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Đồng phoi bào (Cu) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Nhôm bột (Al) | 0,5 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Magie (băng ,dây) (Mg) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Sắt bột (Fe) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Kẽm viên (Zn) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Natri (Na) | 0,25 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Canxi oxit (CaO) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Đồng (II) oxit (CuO) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Mangan đioxit (MnO2) | 0,5 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Natri hidroxit (NaOH) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Dung dịch amoniac | 0,5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Axit clohidric 37% (HCl) | 0,5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) | 0,5 | lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Đồng (II) clorua (CuCl2) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Kali pemanganat (KMnO4) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 0,5 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Kali cacbonat (K2CO3) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Bari clorua (BaCl2) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Sắt (III) clorua (FeCl3.6H2O) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Kali clorat (KClO3) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Kali nitrat (KNO3) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Bạc nitrat (AgNO3) | 0,1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Canxi cacbua (CaC2) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Natri axetat (CH3COONa) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Benzen (C6H6) | 0,5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Giấy phenolphtalein | 2 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Giấy quỳ tím | 2 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Giấy pH | 2 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Nuớc cất | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Axit axetic 65% (CH3COOH) | 0,5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Thùng gỗ | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp) | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Bảng mạch điện chiếu sáng | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Bảng mạch điện đèn huỳnh quang | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Đồng hồ vạn năng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Bút thử điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Công tắc 3 cực | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Đồng hồ đo điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Vôn kế xoay chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Công tơ điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Khoan tay | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà | 2 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Bộ dụng cụ chiết, ghép cây. | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Còi TDTT | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Thước dây 30 m | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Bàn đạp xuất phát | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Xà nhảy cao | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Đệm nhảy cao | 2 | Tấm | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Dây nhảy ngắn | 30 | Sợi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Dây nhảy dài | 10 | Sợi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Quả cầu đá | 30 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Lưới cầu đá | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Bộ cột đa năng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Cờ nhỏ - đồng màu | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Lưới bóng chuyền | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Cột bóng chuyền | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Bóng ném | 10 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Lưới chắn ném bóng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Bóng chuyền | 20 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Bóng đá | 20 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Đàn Guitar | 6 | Cây | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Thanh phách | 10 | Cặp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Song loan | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt. | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Bộ thước vẽ bảng dạy học: Thước thẳng, thước đo góc, Com pa, Eke | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời gồm: Thước cuộn, Chân cọc tiêu, Cọc tiêu, Eke đạc, Giác kế, Ống nối, Ống ngắm, Quả dọi, Cuộn dây đo | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Cấu trúc không gian ADN | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Nhân đôi ADN | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Tổng hợp Prôtêin | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Tổng hợp ARN | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Phân tử ARN | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Kính hiển vi | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Kính lúp | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Giá để thiết bị | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Máy tính bỏ túi | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Nam châm gắn bảng | 100 | Viên | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi