Gói thầu: Cung cấp vật tư tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408093-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho KV3/cục Quân khí/TCKT
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20220403332
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí NVHC năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 09:35:00 đến ngày 2022-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 87,500,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Kho KV3/cục Quân khí/TCKT
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư tổng hợp
Cung cấp vật tư phục vụ công tác BĐKT tên lửa - KTĐC năm 2022
7 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí NVHC năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Kho KV3/cục Quân khí/TCKT , địa chỉ: xã Phục Linh - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải sắt20CáiKT (21,4x3,4x3,1)cm; 7x21 hàng sợi thép; chất liệu: Sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung, gẫy sợi khi sử dụng.
2Chổi chít cán dài 80cm10CáiChít loại bánh tẻ, cán dài L=80cm chắc chắn
3Chổi lông KT: (10x6,5)cm143CáiĐầu chổi làm bằng sợi tổng hợp, lông mềm; thân chổi bằng nhựa; liên kết đầu chổi và thân chổi chắc chắn.
4Cồn 900130LítCồn công nghiệp Ethanol 90%
5Dầu pha sơn34Lít Dung môi CD84
6Dây thép Ф0,610KgThép mạ tròn trơn, loại mềm, dạng cuộn,
7Dây thép Ф0,824KgThép mạ tròn trơn, loại mềm, dạng cuộn,
8Dây thép Ф22KgThép mạ tròn trơn, loại mềm, dạng cuộn,
9Đinh 2cm59KgChất liệu thép nhuộm đen; đầu mũi sắc nhọn
10Dung môi RP7-420ml22HộpChai dạng xịt, nắp màu đỏ, thân chai màu xanh; trọng lượng 300g
11Găng tay sợi43ĐôiMàu trắng, loại dày
12Găng tay vải45ĐôiMầu sắc: trắng ngà.Chất liệu: vải bạt chéo hoặc bạt lóng vuông 100% cotton.Đặc điểm riêng: Găng bạt dầy 100% cotton, may kỹ và rộng rãi, gồm 2 lớp vải bạt dầy và vải lót mỏng may trần. Có thể chống nóng và chống cháy tốt nhờ tác dụng của cotton.
13Giấy nhám Riken P600218TờQuy cách: khổ A4; độ hạt cát : # 600; hạt cát đều; đặc trưng: Lưng trắng - cát đỏ - vải mềm.
14Giẻ lau 100% coton75Kg100% chất liệu cotton; thấm hút tốt, mềm mại, khổ từ 30x30cm trở lên
15Gioăng cao su xốp (40x10)mm380mVật liệu: cao su xốp NBR; màu đen; độ cứng 50-80 shore A; có bố vải, chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hóa chất
16Khẩu trang vải 3 lớp85CáiLoại 3 lớp; chất liệu 2 lớp ngoài cotton, giữa có lớp lót bông hoạt tính;Kính thước: Chiều dọc: 14cm; dài cạnh: 6cm; dài trung tâm đo thẳng: 12cm; dài dây: 11cm.
17Màng PE 0,2mm (120x40)cm286KgMàu trắng trong, dày 0,2mm
18Máy dán ni lon1Cái - Nguồn điện: 220V-50Hz - Công suất: 550w - Chiều dài đường ép: 400mm - Chiều ngang đường ép: 10mm - Kích thước: 500x400x950mm(Nhãn hiệu M5-400mm VN hoặc tương đương)
19Máy hút chân không1Cái - Điện áp: 110-220V/50-56Hz, chế độ chuyển đổi nguồn - Công suất: 1/4 mã lực - Lưu lượng bơm: 70-80 lít/ phút - Kích thước: 290x124x224mm - Trọng lượng: 7,1kg(Nhãn hiệu Value 3.0 hoặc tương đương)
20Máy khoan cầm tay1Cái - Điện áp 220V; - Đầu vào công suất ĐM: 600w - Tốc độ không tải: 0-2600 vòng/phút - Đầu ra công suất: 360w - Trọng lượng: 1,7kg - Chất liệu vỏ máy: Nhựa cao cấp(Nhãn hiệu Bosch GSM-13RE hoặc tương đương)
21Sơn chống gỉ tổng hợp85Kg Sơn dầu tổng hợp ALKYD, SX theo tiêu chuẩn TCVN:5730:2008. Trong hộp kín, loại 5kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ)
22Sơn đen tổng hợp80Kg Sơn dầu tổng hợp ALKYD, SX theo tiêu chuẩn TCVN:5730:2008. Trong hộp kín, loại 5kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ)
23Sơn vàng tổng hợp25Kg Sơn dầu tổng hợp ALKYD, SX theo tiêu chuẩn TCVN:5730:2008. Trong hộp kín, loại 5kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ)
24Sơn xanh tổng hợp Cu-1890Kg Sơn dầu tổng hợp ALKYD, SX theo tiêu chuẩn TCVN:5730:2008. Trong hộp kín, loại 5kg (các thành phần trong sơn đảm bảo như: Bột màu,chất kết dính, dung môi, phụ gia, bột độn… đảm bảo chất lượng, tỷ lệ)
25Súng phun sơn2Cái - Chất liệu: Hợp kim nhôm - Loại: bình trên - Đường kính lỗ phun: 15mm - Bình chứa sơn: 400cc(Nhãn hiệu Tokyo K-100G hoặc tương đương)
26Súng xịt khí1Cái - Đầu nối: 1/4 inch - Chiều dài vòi xịt: 28mm - Chiều dài toàn bộ 121mm - Cút nối khí: Tích hợp sẵn(Nhãn hiệu Kurita AG50LP hoặc tương đương)
27Túi PE-PVC, KT: (120x60)cm575CáiMàu trắng trong, dày 0,2mm; được làm từ hạt nhựa tổng hợp, đảm bảo độ bền, dẻo, chống nước, kháng hóa chất.
28Túi vải mộc (20x15)cm80CáiCác đường chỉ may chắc chắn, có dây thít miệng túi, màu trắng đục.
29Vải mộc (khổ 80 cm)230mLàm từ sợi nhiên, màu trắng đục
30Vải phin trắng (khổ 80 cm)185mChất liệu 100% cotton, mềm, thấm hút tốt, màu trắng
31Viên chì Ф42.320Viên KT: Ф4, dày 5mm, 2 lỗ 0,8mm.
32Vít gỗ M3x207.150Cái Vít đầu bằng, chất liệu mạ kẽm trắng, đường kính 3mm; L=2cm
33Xà phòng bột10KgTúi 2; 3 kg; nhãn hiệu Tide hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->