Gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư tiêu hao khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407178-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Tháp Mười
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Vật tư tiêu hao khác
Số hiệu KHLCNT 20220405907
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 09:25:00 đến ngày 2022-04-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,486,157,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,292,361 VNĐ ((Hai mươi hai triệu hai trăm chín mươi hai nghìn ba trăm sáu mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9723148E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9723148E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là 03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.231.480 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 891.694.440 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Vật tư tiêu hao khác
MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ BỔ SUNG
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC ĐỒNG THÁP MƯỜI. - Địa chỉ số 65 Nguyễn Tri Phương, phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An - SĐT: 02723.841.229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Tháp Mười , địa chỉ: Số 29 Đường 30/4, Khu phố 1, Phường 1, TX. Kiến Tường
- Chủ đầu tư: - BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC ĐỒNG THÁP MƯỜI. - Địa chỉ số 65 Nguyễn Tri Phương, phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An - SĐT: 02723.841.229


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá hàng hoá là giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ liên quan, chi phí vận chuyển, chi phí giao hàng đến kho của bệnh viện, các loại thuế,… bằng đồng tiền Việt Nam.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.292.361   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC ĐỒNG THÁP MƯỜI. - Địa chỉ số 65 Nguyễn Tri Phương, phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An - SĐT: 02723.841.229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Chung Văn Kiều - ĐT: 0918371602
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bà Phạm Thị Phượng Liên - ĐT: 0834693393
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Chí Hùng - ĐT:0918756158
E-CDNT 34

20

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Airway các sốN00.00.0001.000CáiAirway các sốNhóm 6
2Băng cuộnN02.01.0403.000CuộnBăng cuộnNhóm 5
3Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướtN08.00.03050CuộnBăng keo chỉ thị nhiệt hấp ướtNhóm 6
4Băng thun 3 móc 10cm x 4,5mN02.01.0202.000CuộnBăng thun 3 móc 10cm x 4,5mNhóm 6
5Bao camera nội soiN08.00.0501.000BộBao camera nội soiNhóm 5
6Bao dây đốt điệnN08.00.0501.000CáiBao dây đốt điệnNhóm 5
7Bao giầy phòng mổ, dùng 1 lần4.000ĐôiBao giầy phòng mổ, dùng 1 lầnNhóm 5
8Bông mỡ cuộn 0.1mx2mN01.01.0202.979CuộnBông mỡ cuộn 0.1mx2mNhóm 5
9Bông viên 500grN01.01.020500GóiBông viên 500grNhóm 5
10Bông y tế thấm nước 100gamN01.01.0202.000GóiBông y tế thấm nước 100gamNhóm 5
11Dây garoN00.00.0001.000SợiDây garoNhóm 5
12Dây hút dịch phẫu thuậtN04.02.0602.000CáiDây hút dịch phẫu thuậtNhóm 5
13Đè lưỡi gỗ tiệt trùngN08.00.240500CáiĐè lưỡi gỗ tiệt trùngNhóm 5
14Điện cực đo điện timN08.00.250500Miếng (Cái)Điện cực đo điện timNhóm 6
15Gạc cầu sản khoa Fi 40 x 1 lớp vô trùngN02.03.0205.000góiGạc cầu sản khoa Fi 40 x 1 lớp vô trùngNhóm 6
16Gạc dẫn lưu vô trùng 1cmx3mx8 lớpN02.03.020200CuộnGạc dẫn lưu vô trùng 1cmx3mx8 lớpNhóm 6
17Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm (6 lớp) (Meche nội soi 2cm x 30cm (6 lớp))N02.03.02010.000MiếngGạc dẫn lưu 2cm x 30cm (6 lớp) (Meche nội soi 2cm x 30cm (6 lớp))Nhóm 6
18Găng tay khám bệnhN03.06.030120.000ĐôiGăng tay khám bệnhNhóm 5
19Găng tay tiệt trùngN03.06.05036.000ĐôiGăng tay tiệt trùngNhóm 5
20Giấy chạy máy monitor sản khoaN00.00.000600TậpGiấy chạy máy monitor sản khoaNhóm 6
21Giấy điện tim 3 cần 80mmx20m hoặc tương đươngN00.00.000200CuộnGiấy điện tim 3 cần 80mmx20m hoặc tương đươngNhóm 6
22Giấy điện tim 3 cần: 63mm x 30mN00.00.000200CuộnGiấy điện tim 3 cần: 63mm x 30mNhóm 6
23Giấy điện tim 6 cầnN00.00.0001.000tậpGiấy điện tim 6 cầnNhóm 6
24Giấy đo PHN00.00.000100CuộnGiấy đo PHNhóm 3
25Giấy siêu âmN00.00.0001.000CuộnGiấy siêu âmNhóm 3
26Giấy thấm y tếN00.00.000120kgGiấy thấm y tếNhóm 5
27Kim châm cứu 0,3mm*40mmN03.04.01030.000CâyKim châm cứu 0,3mm*40mmNhóm 6
28Kim châm cứu 0.3x25N03.04.01050.000CâyKim châm cứu 0.3x25Nhóm 6
29Kim khâu daN05.01.0101.000CáiKim khâu daNhóm 6
30Kẹp rốn trẻ sơ sinhN08.00.2602.000CáiKẹp rốn trẻ sơ sinhNhóm 5
31Lưỡi dao mổ các loại, các sốN05.03.0206.000CáiLưỡi dao mổ các loại, các sốNhóm 6
32Mặt nạ khí dung các cỡN08.00.3101.000CáiMặt nạ khí dung các cỡNhóm 6
33Mask oxy có túiN08.00.3101.000CáiMask oxy có túiNhóm 6
34Nút chặn kim luồnN03.02.0905.000CáiNút chặn kim luồnNhóm 6
35Ống dẫn lưu màng phổiN04.02.03020CáiỐng dẫn lưu màng phổiNhóm 6
36Ống nội khí quản có bóng đè các sốN04.01.0301.000CáiỐng nội khí quản có bóng đè các sốNhóm 6
37Phin lọc khuẩnN08.00.350200CáiPhin lọc khuẩnNhóm 6
38Filter lọc khuẩn, lọc ẩm cho máy thởN08.00.350500CáiFilter lọc khuẩn, lọc ẩm cho máy thởNhóm 6
39Săng mổ không lỗ dùng 1 lần 60x60cmN07.03.2503.000CáiSăng mổ không lỗ dùng 1 lần 60x60cmNhóm 5
40Sonde dạ dày các sốN03.07.010600CáiSonde dạ dày các sốNhóm 5
41Sonde hậu môn các sốN04.01.090100CáiSonde hậu môn các sốNhóm 6
42Sonde hút nhớt các sốN04.01.0903.000CáiSonde hút nhớt các sốNhóm 5
43Sonde foley 2 nhánh các sốN04.01.0903.000CáiSonde foley 2 nhánh các sốNhóm 6
44Sonde nenatolN04.01.0903.000CáiSonde nenatolNhóm 6
45Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 3M-1250N00.00.0003.000MiếngTest kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 3M-1250Nhóm 3
46Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 1243AN00.00.0005.000MiếngTest hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 1243ANhóm 3
47Túi đựng máu 250mlN03.07.060100CáiTúi đựng máu 250mlNhóm 3
48Túi đựng máu của sản phụ khi sinhN03.07.0202.000CáiTúi đựng máu của sản phụ khi sinhNhóm 5
49Túi ép dẹp 100mm x 200mN03.07.03012CuộnTúi ép dẹp 100mm x 200mNhóm 5
50Túi ép dẹp 200mm x 200mN03.07.03036CuộnTúi ép dẹp 200mm x 200mNhóm 5
51Túi ép dẹp 150mm x 200mN03.07.03012CuộnTúi ép dẹp 150mm x 200mNhóm 5
52Túi ép phồng 200mm x 100mN03.07.03024CuộnTúi ép phồng 200mm x 100mNhóm 5
53Túi nước tiểuN03.07.0603.000CáiTúi nước tiểuNhóm 6
54Gạc phẩu thuật 40 x40 cm, 4 lớp cản quang, tiệt trùngN02.03.02010.000MiếngGạc phẩu thuật 40 x40 cm, 4 lớp cản quang, tiệt trùngNhóm 5
55Gạc phẩu thuật 10 x40 cm, 6 lớp cản quang, tiệt trùngN02.03.02010.000MiếngGạc phẩu thuật 10 x40 cm, 6 lớp cản quang, tiệt trùngNhóm 5
56Gạc phẫu thuật vô trùng 30x30x6 lớp cản quang , tiệt trùngN02.03.02010.000MiếngGạc phẫu thuật vô trùng 30x30x6 lớp cản quang , tiệt trùngNhóm 5
57Gạc phẫu thuật kích thước 7.5cmx7.5cm (chưa tiệt trùng)N02.03.02010.000MiếngGạc phẫu thuật kích thước 7.5cmx7.5cm (chưa tiệt trùng)Nhóm 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9723148E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9723148E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là 03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.231.480 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 891.694.440 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->