Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403014-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220403003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 09:38:00 đến ngày 2022-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,988,014,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Liên Cơ thị trấn Đồng Văn, huyện Đồng Văn; Hạng mục: Nâng tầng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học (thêm 03 PH + sửa chữa các hư hỏng hạng mục hiện có) và sửa chữa 01 nhà cấp IV 8 gian
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Tam Long + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Dinh Chí Thành; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,508100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6776tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,3536m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5051m3
5Phá dỡ lớp vữa láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật358,4024m2
6Tháo dỡ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,189m2
7Phá dỡ lớp Gra ni tô bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3051m2
8Phá dỡ lớp Gra ni tô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,97m2
9Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật938,421m2
10Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật541,85m2
11Cạo bỏ lớp sơn xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật621,892m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,8324m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,8324m3
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9487100m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7004100m2
16Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.070,04m2
17Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,5861m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5147m3
19Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3727m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7045m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1472m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,0429m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,379m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,584m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6945m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật301 cấu kiện
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0982tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7807tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2945tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6711tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2667tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2379tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7102tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4991tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,366tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1969tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0832tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,972100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6872100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2406100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0894100m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3365100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0775100m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,4m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,225m2
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7928m3
47Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,317m2
48Lắp dựng lan can hành lang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,3904m2
50Trát thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,298m2
51Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,238m2
52Trát mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,988m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2629tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2629tấn
55Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,1 ( Thép dập 1,689006kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5885tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5885tấn
57Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220cái
58Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220cái
59Lợp mái che tường bằng tôn múi lợp mái chiều dài bất kìChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9221100m2
60Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,34m
61Trát xà dầm trên mái, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,54m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m
63Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
64Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,215100m
65Cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
66Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
67Ống nhựa D40 thoát nước qua dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
68Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,4805m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật406,8795m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,1108m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,0598m2
73Trát giằng , lanh tô , má cửa, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,399m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,77m2
75Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,152m2
76Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,768m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,6102m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,97m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,9862m2
80Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7778m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.363,9573m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật779,399m2
83Thi công trần bằng tôn khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,7663m2
84Cửa kính khuôn nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,4m2
85Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,225m2
86Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,317m2
87Lan can hành lang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
88Trụ đứng cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lối lên mái ( Bậc + nắp )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Cửa mái ra ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91CU/XPLE/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
92Dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
93Dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
94Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
95Dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
96Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
97Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
98Đèn LED ốp trần nổi 24wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
99Đèn gắn tường bóng COMPACT 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
100Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
101Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
102Công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
104Công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
107Automat 3 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
109Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
110Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
111Tủ điện tầng T3 ( 10-14ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
112Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , nổi trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
113Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , nổi trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
114Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , nổi trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
115Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
116Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật765cái
117Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240cái
118Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
119Ống nhựa GEL dẹt 60*22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
120Ống nhựa GEL dẹt 39*18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
121Ống nhựa GEL dẹt 28*10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138m
122Ống nhựa GEL dẹt 15*10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168m
123Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
124Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
125Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
126Hộp đựng bình hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195m
128Kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
129Kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
130Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật196cọc
131Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
132Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
133Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
134Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
135Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
136Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
137Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
138Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
142Tê nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
144Tê nhựa PP-R D=50*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Tê nhựa PP-R D=50*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
146Tê nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Cút nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
148Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
149Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
150Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
152Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Măng sông nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
154Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
155Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Van phao nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Van khóa nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Van khóa nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Măng sông nhựa 1đầu ren PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
161Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
162Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
164Chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
165Vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
166Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Vòi tắm hoa sen 2 vòi 1 hoa senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
171Thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
172Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
173Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
174Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
175Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
176Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
177Tê nhựa 45 độ đường kính 110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
178Tê nhựa 45 độ đường kính 90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Tê nhựa 45 độ đường kính 60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
180Tê nhựa 90 độ đường kính 60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
181Cút nhựa 90 độ đường kính d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Cút nhựa 90 độ đường kính d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
183Cút nhựa 135 độ đường kính d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
184Cút nhựa 135 độ đường kính d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
185Cút nhựa 135 độ đường kính d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Côn chuyển nhựa ĐK côn d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
187Côn chuyển nhựa ĐK côn d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Măng sông nhựa đường kính d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Măng sông nhựa đường kính d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
190Phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
191Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
192Xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
193Lô giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
194Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
195Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
196Vòi rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 01 NHÀ CẤP IV 8 GIAN
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3736100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5344m3
3Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,6336m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật368,512m2
5Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,748m2
6Cạo bỏ lớp sơn xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,28m2
7Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa , vì kèo thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,06m2
8Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,72m2
9Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,1 ( Thép dập 1,689006kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4091tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4091tấn
11Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180cái
12Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180cái
13Lợp mái che tường bằng tôn múi với chiều dài bất kìChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3736100m2
14Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,82m
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,792m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,748m2
17Thi công trần bằng tôn khung xương ( DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,6336m2
18Dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
19Dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
20Dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
21Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
22Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
23Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
24Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
30Automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Tủ điện tổng T1 ( 4-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
35Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
36Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
37Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cuộn
38Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật525cái
39Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
41Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
43Ống nhựa GEL dẹt 39*18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m
44Ống nhựa GEL dẹt 28*10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m
45Ống nhựa GEL dẹt 15*10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126m
46Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
47Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
48Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
49Hộp đựng bình hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
50Đèn pha LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.21
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy tời hoặc vận thăng Tời kéo vật liệu1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
8 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->