Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 09:30:00 đến ngày 2022-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,546,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.563E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp;(+ Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đối với công trình đã hoàn thành); đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn , nhà thầu phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành+ Đối với Hợp đồng của nhà thầu phụ thì cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu nêu trên nếu là bản sao thì phải được công chứng hoặc chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế BVTC). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8 – 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7 – 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nội đồng xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng, tiến độ đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực, khả năng huy động các nhân sự chủ chốt; - Thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn (Có đăng kiểm hoặc kiểm định đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định), hợp đồng đối với thiết bị đi thuê. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu đính kèm nêu trên phải là bản gốc hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao - Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3782 828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao - Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3782 828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất (nền đường, bù đánh cấp, hữu cơ) bằng máy, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, đất C3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 185,4354 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào tận dụng sang đắp, ô tô tự đổ 10T, phạm vi 600m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,4345 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất về đắp, đất C3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 203,6074 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 203,6074 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 203,6074 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 13km - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 203,6074 | 100m3/1km |
| 8 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,5724 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, rãnh bằng máy đất C3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4066 | 100m3 |
| 10 | Vét bùn bằng máy, máy đào | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 47,679 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 47,679 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 47,679 | 100m3/1km |
| 13 | Vét hữu cơ, đào sử lý nền đường bằng máy, máy đào | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 67,2756 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 67,4204 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 67,4204 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,2508 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,2508 | 100m3/1km |
| 18 | Bạt chống mất nước đổ BT mặt đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 551,366 | 10m2 |
| 19 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 38,9304 | 100m2 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới, dày 18cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,9246 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,3963 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.102,732 | m3 |
| 23 | Quét nhựa Bitum vào khe co và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,0101 | m2 |
| 24 | Cắt khe co mặt đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 110,101 | 10m |
| 25 | Quét nhựa Bitum vào khe giãn và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,835 | m2 |
| 26 | Cắt khe giãn mặt đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,35 | 10m |
| 27 | Bơm hút nước hố móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | Ca |
| 28 | Bê tông gờ chắn bánh từ cọc 3 đến cọc 47, M200, đá 2x4 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 50,25 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông toàn bộ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,5225 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,36 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2179 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5312 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bằng máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | cái |
| 34 | Ván khuôn tấm bản | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,192 | 100m2 |
| 35 | Cát sạn đệm dày 5cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5121 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, dày 15cm, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 180,9 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng mương | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,012 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 386,54 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,55 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.676,76 | m2 |
| 41 | Ván khuôn giằng mương | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3232 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,41 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0323 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương, ĐK >10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1739 | tấn |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 137,87 | m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 202 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào đất móng cống 5% thủ công, đất C3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,35 | 1m3 |
| 48 | Đào đất móng cống 95% máy, đất C3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,8665 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,45 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đầu, móng, thân cống thượng, hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 4x6 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 94,03 | m3 |
| 51 | Bê tông gia cố sân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 đá 1x2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24,2 | m3 |
| 52 | Đá dăm đệm móng cống | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2014 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát đệm dày 10cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1274 | 100m3 |
| 54 | Sản xuất bê tông ống cống D100, đá 1x2, M200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,54 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D100 đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3135 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ BT ống cống (toàn bộ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,5 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 37 | cái |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 37 | m2 |
| 59 | Sản xuất bê tông ống cống D50, đá 1x2, M200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,35 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D50 đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,268 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ BT toàn bộ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,535 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | cái |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | m2 |
| 64 | Phá dỡ khối gạch xây cống cũ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,92 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,92 | 100m3/1km |
| 67 | Bơm hút nước hố móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Ca |
| 68 | Cọc tiêu KT 15x15x100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 103 | cái |
| 69 | Cọc H KT 20x20x100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển chỉ dẫn, loại trụ đỡ sắt ống phi 80 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt biển chỉ dẫn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng hạn chế trọng lượng trục xe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt biển báo đường ưu tiên | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 74 | Đào đất chôn cọc tiêu, cột H | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,623 | 1m3 |
| 75 | Bê tông chôn cọc tiêu, M150 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,552 | m3 |
| B | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí môi trường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.563E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp;(+ Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đối với công trình đã hoàn thành); đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn , nhà thầu phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành+ Đối với Hợp đồng của nhà thầu phụ thì cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu nêu trên nếu là bản sao thì phải được công chứng hoặc chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế BVTC). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8 – 1,6m3 | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy lu | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7 – 10 Tấn | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 9 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi